1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập vật lý 11mAt-vA-cAc-dUng-cU-quang.thuvienvatly.com.6c1b0.30583

11 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 104,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn.. khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh : AC[r]

Trang 1

MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG (11 CB)

Câu 1: Một lăng kính có góc chiết quang nhỏ A = 60, chiết suất n = 1,5 Chiếu một tia sáng đơn sắc vào mặt bên lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch của tia ló qua lăng kính là :

A 60 B 30 C 40 D 80

Câu 2 : Công thức xác định góc lệch D của tia sáng qua lăng kính là :

A D = i1 + i2 – A

B D = i1 – i2 + A

C D = i1 – i2 – A

D i1 + i2 + A

V ới i1 , i2 , A lần lượt là góc tới, góc ló và góc chiết quang của lăng kính

Câu 3 :Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật

thật là đúng?

A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật

Câu 4:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

B Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

C Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

D Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

Câu 5 :Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ :

A luôn nhỏ hơn vật

B luôn lớn hơn vật

C luôn cùng chiều với vật

D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 6:Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ

A luôn nhỏ hơn vật

B luôn lớn hơn vật

C luôn ngược chiều với vật

D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Câu 7 : Nhận xét nào sau đây là đúng?

Trang 2

A Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

C Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

D Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo

Câu 8 :Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật

B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo

C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm

D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm

Câu 9: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?

A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 10:Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

Câu 11: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính nhỏ hơn

khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

A ảo, nhỏ hơn vật

B ảo, lớn hơn vật

C thật, nhỏ hơn vật

D thật, lớn hơn vật

Câu 12 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho

ảnh :

A cùng chiều, nhỏ hơn vật

B cùng chiều, lớn hơn vật

C ngược chiều, nhỏ hơn vật

D ngược chiều, lớn hơn vật

Trang 3

Câu 13: Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì tại tiêu điểm ảnh

chính, qua thấu kính cho ảnh A’B’ ảo :

A bằng hai lần vật

B bằng vật

C bằng nửa vật

D bằng ba lần vật

Câu 14 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng

hai lần tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh A’B’ thật, cách thấu kính :

A bằng khoảng tiêu cự

B nhỏ hơn khoảng tiêu cự

C lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự

D bằng hai lần khoảng tiêu cự

Câu 15:Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính phân kì tại tiêu diện ảnh

của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh :

A cùng chiều và bằng nửa vật

B cùng chiều và bằng vật

C cùng chiều và bằng hai lần vật

D ngược chiều và bằng vật

Câu 16 :Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng

nửa khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

A ảo, bằng hai lần vật

B ảo, bằng vật

C ảo, bằng nửa vật

D ảo, bằng bốn lần vật

Câu 17 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn

hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

A thật, nhỏ hơn vật

B thật lớn hơn vật

C ảo, nhỏ hơn vật

D ảo lớn hơn vật

Câu 18:Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20cm.

Thấu kính có tiêu cự 10cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là :

Câu 19 : Thấu kính có độ tụ D = 5 dp, đó là :

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 0,2cm

B thấu kính phân kì có tiêu cự là f = - 20cm

C thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 20cm

D thấu kính hội tụ, có tiêu cự f = 0,2 cm

Trang 4

Câu 20 :Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên của lăng kính có góc chiết quang 600 Tia ló qua mặt bên thứ hai có góc ló là 500 và góc lệch so với tia tới là 200 thì góc tới là bao nhiêu ?

A 300 B 200 C 500 D 600

Câu 21: Đặt vật AB = 2 (cm) thẳng góc trục chính thấu kính phân kỳ có tiêu cự f

= - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được :

A ảnh thật A’B’, cao 2cm

B ảnh ảo A’B’, cao 2cm

C ảnh ảo A’B’, cao 1 cm

D ảnh thật A’B’, cao 1 cm

Câu 22 : Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, cách thấu kính

20cm, tiêu cự thấu kính là f = -20cm Ảnh A’B’ của vật tạo bỡi thấu kính là ảnh

ảo cách thấu kính :

A 20cm B 10cm C 30cm D 40cm

Câu 23 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính 10cm.

Tiêu cự thấu kính là 20cm Qua thấu kính cho ảnh A’B’là ảnh :

A thật, cách thấu kính 10cm

B ảo, cách thấu kính 10cm

C thật, cách thấu kính 20cm

D ảo, cách thấu kính 20cm

Câu 24 : Vật AB đặt thẳng góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính

40cm Tiêu cự thấu kính là 20cm qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh :

A thật, cách thấu kính 40cm

B thật, cách thấu kính 20cm

C ảo, cách thấu kính 40cm

D ảo, cách thấu kính 20cm

Câu 25 : Vật AB = 2cm đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính

10cm, tiêu cự thấu kính là 20cm qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh :

A ảo, cao 2cm

B ảo, cao 4cm

C thật, cao 2cm

D thật, cao 4cm

Câu 26: Vật AB = 2cm đặt thẳng góc với trục chính thấu kính hội tụ cách thấu

kính 40cm tiêu cự thấu kính là 20cm Qua thấu kính cho ảnh A’B’ là ảnh :

A ảo, cao 4cm

B ảo, cao 2cm

C thật cao 4cm

D thật, cao 2cm

Trang 5

Câu 27: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ

tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 28: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ

tụ D = + 5 (dp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Câu 29: Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho

ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là :

A 8 (cm) B 16 (cm) C 64 (cm) D 72 (cm)

Câu 30: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật

A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A 4 (cm) B 6 (cm) C 12 (cm) D 18 (cm)

Câu 31: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật

thật là đúng?

A Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

B Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

C Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

D Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

Câu 32: Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = -10cm Độ tụ của thấu kính là

Trang 6

Câu 33: Khi tia sáng đơn sắc đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn

phản xạ toàn phần có giá trị là

A igh = 41048’ B igh = 62044’ C igh = 48035’ D igh=

38026’

Câu 34: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

B góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

C khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

D góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tói.

Câu 35: Một vật ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng

cho ảnh :

A Nhỏ hơn vật

B Ảo

C Cùng kích thước với vật

D Ngược chiều với vật Câu 36: Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

A ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang

hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

B ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang

hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

C ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang

hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

D ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang

hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

Câu 37: Công thức nào sai khi tính số phóng đại k của thấu kính

A k = f

f

d '

B k = f d

f

C k = - d

d '

Trang 7

D k= f

d

f  '

Câu 38: Một vật thật đặt trước một thấu kính 40cm cho một ảnh trước thấu kính

20cm Đây là

A Thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm

B Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm

C Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20cm

D Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm

Câu 39: Công thức xác định giá trị của góc lệch qua lăng kính:

A D = n(1-A)

B D = i1+i2-A

C D = r1+r2 –A

D D = i1-A

Câu 40: Tìm câu phát biểu đúng

A Góc khúc xạ có thể lớn hơn , nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

B Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường

chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn

C Tia khúc xạ ở về phía bên kia pháp tuyến của mặt phân cách hai môi

trường tại điểm tới

D Hiện tượng khúc xạ luôn xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách hai

môi trường trong suốt

Câu 41: Với mỗi cặp môi trư ờng trong suốt nhất định thì tỷ số giữa sin của góc

tới và sin của góc khúc xạ:

A Phụ thuộc vào môi trường chứa tia tới.

B Phụ thuộc vào môi trường chứa tia khúc xạ.

C Phụ thuộc vào bản chất hai môi trường.

D Phụ thuộc vào góc tới.

Câu 42: Điều nào sau đây không đúng khi nói về chiết suất môi trường:

A Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường

đó đối với chân không

B Chiết suất tuyệt đối của chân không là 1.

C Chiết suất tuyệt đối của các môi trường đều nhỏ hơn 1.

Trang 8

D Chiết suất tỉ đối của môi trường 1 đối với môi trường 2 bằng tỉ số chiết suất

tuyệt đối của 2 mtrường đó

Câu 43: Nguyên nhân khi nhìn xuống nước thì thấy các vật dưới nước dường như

được nâng lên là do hiện tượng:

A Khúc xạ ánh sang.

B Phản xạ ánh sang.

C Phản xạ toàn phần.

D Tán sắc Câu 44: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A Là hiện tượng ánh sáng bị đột ngột đổi phương khi truyền xuyên qua mặt

phân cách hai môi trường truyền sáng

B Ở mặt phân cách còn có thể kèm theo hiện tượng phản xạ ánh sáng.

C Góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới phụ thuộc vào bản chất hai môi trường.

D Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

Câu 45: Vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.10 8m s/ Thuỷ tinh có chiết suất

n = 1,5 Vân tốc truyền ánh sáng trong thuỷ tinh là

A 1,5.105 km/s

B 2.105 km/s

C 2.106 km/s

D Một giá trị khác Câu 46: Chiếu 1 tia sáng từ thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 ra không khí Điều kiện

về góc tới i để có hiện tượng phản xạ toàn phần là :

A i<600

B. i 420

C i>420

D Một điều kiện khác Câu 47: Một tia sáng đi từ nước tới mặt phân cách giữa nước và không khí Tính

góc tới biết tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc nhau và chiết suất của nước là 4/3:

Câu 48: Trong các biểu thức về mối liên hệ giữa chiết suất của môi trường trong

suốt và vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường đó, biểu thức nào sai (các ký

hiệu như sách giáo khoa)

A n21=n2/

n1

B n21=c/v2 C n12=v2/

v1

D n12=1/

n21

Trang 9

Câu 49: Hình bên vẽ tia sáng chiếu vào mặt phẳng phân cách giữa hai môi trường

1 và 2 Kí hiệu v1 và v2 là vận tốc lan truyền trong hai môi trường đó với v1<v2 Có

thể xác định giá trị của góc tới giới hạn igh từ hệ thức nào dưới đây?

2

sini gh v

v

2

gh

v

tgi

v

1

sini gh v

v

1

gh

v tgi

v

Câu 50: Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của 1 chất lỏng

có chiết suất n = 2 với góc tới i = 450 thì góc khúc xạ r khi đó bằng:

Câu 51: Điều nào sau đây đúng khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng:

A Tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong cùng mặt phẳng tới.

B Tia khúc xạ và tia tới đều nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới.

C Góc tới và góc khúc xạ liên hệ với nhau theo hàm số bậc nhất.

D Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

Câu 52: Câu nào sau đây sai? Khi một tia sáng đi từ môi trường 1 có chiết suất n1

sang môi trường 2 có chiết suất n2 , n2> n1 thì :

A luôn có tia khúc xạ vào môi trừơng 2.

B góc khúc xạ r lớn hơn góc tới i

C góc khúc xạ r nhỏ hơn góc tới i.

D nếu góc tới i = 00 thì tia sáng không bị khúc xạ

Câu 53: Nêu biết chiết suất tuyệt đối của nước là n1 , chiết suất tuyệt đối của thuỷ

tinh là n2 đối với một tia sáng đơn sắc thì chiết suất tương đối khi tia sáng đó

truyền từ nứơc sang thuỷ tinh bằng bao nhiêu?

A. 21 1

2

n

n

n

21

1

n

n

n

C n21=n2 – n1

D. 21 2

1 1

n n n

 

v

1

v2

Trang 10

Câu 54: Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn thần

A gương phẳng

B cáp dẫn sáng trong nội soi

C gương cầu

D thấu kính

Câu 55:Một lăng kính bằng thuỷ tinh chiết suất n, góc chiết quang A Tia sáng tới

một mặt bên có thể ló ra khỏi mặt bên thứ hai khi

A góc chiết quang A có giá trị bất kỳ

B góc chiết quang A nhỏ hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh

C góc chiết quang A là góc vuông

D góc chiết quang A lớn hơn hai lần góc giới hạn của thuỷ tinh

Câu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ có giá trị bé nhất

B Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i có giá trị bé nhất

C Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng góc tới i

D Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng hai lần góc tới i

Câu 57: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong khong khí:

A Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i

B Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’

C Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai

D Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

Câu 58: Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất

2

n  và góc chiết quang A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:

A D = 50 B D = 130 C D = 150 D D = 220

Trang 11

Câu 59: (NC) Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm = 420 Góc tới có giá trị bằng

A i = 510 B i = 300 C i = 210 D i = 18

Câu 60: (NC) Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm = 420 Chiết suất của lăng kính là:

A n = 1,55 B n = 1,50 C n = 1,41 D n = 1,33

Bảng đáp án

Câu: 1 B Câu: 16 D Câu: 31 B Câu: 46 C Câu: 2 A Câu: 17 A Câu: 32 B Câu: 47 C Câu: 3 C Câu: 18 A Câu: 33 C Câu: 48 B Câu: 4 A Câu: 19 C Câu: 34 C Câu: 49 A Câu: 5 D Câu: 20 A Câu: 35 D Câu: 50 A Câu: 6 A Câu: 21 C Câu: 36 D Câu: 51 C Câu: 7 D Câu: 22 B Câu: 37 A Câu: 52 B Câu: 8 A Câu: 23 D Câu: 38 D Câu: 53 B Câu: 9 C Câu: 24 A Câu: 39 B Câu: 54 B Câu: 10 A Câu: 25 B Câu: 40 B Câu: 55 C Câu: 11 B Câu: 26 D Câu: 41 C Câu: 56 C Câu: 12 A Câu: 27 A Câu: 42 C Câu: 57 C Câu: 13 C Câu: 28 C Câu: 43 A Câu: 58 B Câu: 14 D Câu: 29 C Câu: 44 D Câu: 59 A Câu: 15 A Câu: 30 D Câu: 45 B Câu: 60 A

Ngày đăng: 13/01/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w