Thiết lập ma trận đề kiểm tra: 1.BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA NỘI DUNG TỔNG SỐ TIẾT TỔNG SỐ TIẾT LÍ THUYẾT SỐ TIẾT QUY ĐỔI Định luật ôm – Đoan mạch nối tiếp, đoạn mạch song so
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN VẬT LÍ 9
I Mục đích của đề kiểm tra:
A Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 33 theo PPCT.
B Mục đích:
- Đối với giáo viên: Kiểm tra năng lực truyền đạt kiến thức vật lý của giáo viên.
- Đối với học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức các kiến thức vật lý của học sinh.
II Hình thức kiểm tra:
-Kết hợp TNKQ và tự luận (40% TNKQ, 60% TL)
-Biết-hiểu -vận dụng theo tỉ lệ 3-4-3
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
1.BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA
NỘI DUNG
TỔNG SỐ TIẾT
TỔNG SỐ TIẾT LÍ THUYẾT
SỐ TIẾT QUY ĐỔI
Định luật ôm
– Đoan mạch
nối tiếp,
đoạn mạch
song song
Điện
Công suất –
Định luật
Từ trường-
Trang 32.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 9
CẤP ĐỘ THẤP CẤP ĐỘ CAO
Định luật ôm – Đoan
mạch nối tiếp, đoạn
mạch song song
Biết mqh giữa u,I,R Phát biểu và viết biểu thức
định luật Ôm
Vận dụng được công thức của định luật ôm trong đoạn mạch nối tiếp và song song dể giải bài tập đơn giản
Điện trở-Biến trở -Biết được biến trở là gì
- Hiểu được điện trở tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn và tỉ lệ ngịch với tiết diện dây
Hiểu được mqh của điện trở dây dẫn vao chiều dài tiết diện
và vật liệu làm dây
Công suất –Điện năng Biết được dòng điện có mang năng
lượng
Biết công thức tính công suất điện,tính diện năng tiêu thụ của mạch điện
Định luật Jun- len xơ Hiểu được công thức tính nhiệt
lượng Q= I2Rt
Hiểu được công thức tính nhiệt lượng
Q= I2Rt
Từ trường- lực điện Nhận biết được sự tương tác giữa Biết được ngón tay cái choãi Vận dụng quy tắc
Trang 4từ hai từ cực của nam châm ra chỉ chiều của lực điện từ
Biết được quy tắc nắm bàn tay phải
nắm bàn tay phải xác định từ cực Vận dụng quy tắc bàn tay trái xác định chiều dòng điện
Trang 5Trường: THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Lớp: 9A… MÔN VẬT LÝ 9 NĂM HỌC 2020-2021
Họ và Tên: ……… THỜI GIAN : 45 PHÚT
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM :Chọn đáp án đúng nhất (4 đ)
Câu 1: Một dây dẫn có điện trở 24, mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua dây
dẫn là: A 1A B 2A C 0,5A D 2,5A
Câu 2 : Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
Đối với mạch điện gồm các điện trở mắc song song thì:
A Cường độ dòng điện qua các điện trở là như nhau.
B Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở đều bằng nhau.
C Hiệu điện thế hai đầu mạch điện bằng tổng hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
D Điện trở tương đương của mạch bằng tổng các điện trở thành phần.
Câu 3:Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 3Ω và R2 = 12Ω mắc song song là:
A 36Ω B 15Ω C 4Ω D 2,4Ω Câu 4 : Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3 lần và tiết diện giảm
đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ :
A Tăng gấp 6 lần B Tăng gấp 1,5 lần C Giảm đi 6 lần D Giảm đi 1,5 lần Câu 5 : Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Biến trở là … có thể thay đổi trị số và có thể được sử dụng điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch
A Điện kế B Biến thế C Điện trở D Ampe kế Câu 6 : Số đếm của công tơ điện của gia đình em chỉ điều gì sau đây?
A Công suất điện của các dụng cụ trong gia đình B Dòng điện trung bình mà gia đình sử dụng.
C Thời gian sử dụng điện trong gia đình D Điện năng mà gia đình đã sử dụng.
Câu 7 Định luật Jun-Len xơ cho biết điện năng biến đổi thành:
A Cơ năng B Hóa năng C Năng lượng ánh sáng D Nhiệt năng
Câu 8: Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng? Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn với thời gian dòng điện chạy qua.
B Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy
qua
C Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và tỉ lệ
nghịch với điện trở dây dẫn
D Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy
qua
Câu 9: Trên thanh nam châm vị trí nào hút sắt mạnh nhất?
A Phần giữa của thanh B Chỉ có từ cực bắc C Cả hai từ cực D Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau Câu 10: Vật nào sau đây ứng dụng hoạt động từ của dòng điện?
A Bàn là B Bóng đèn dây tóc C Động cơ điện một chiều D Nồi cơm điện
II.PHẦN TỰ LUẬN (6 đ)
Câu 11: ( 1,0 đ) Em hãy nêu sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài,tiết diện , vật liệu làm dây và viết công thức
tính điện trở ,(ghi rõ tên và đơn vị đo các đại lượng có trong công thức)
Câu 12 : (1,0 đ) Phát biểu và viết hệ thức định luật Ôm (ghi rõ tên và đơn vị đo các đại lượng có trong công
thức)
Trang 6Câu 13: (1,0 đ) Phát biểu và cho biết quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì?
Câu 14 (1,0 đ):
a) Xác định tên từ cực trong hình a
b) Xác định chiều dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình b
b) F I I A B a) h×nh 3
Hình a Hình b
Câu 15: (1,0 đ) Giữa 2 điểm AB có hiệu điện thế không đổi bằng 36V, người ta mắc song song 2 điện trở R1 = 40 , R2 = 60 Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và qua mạch chính Câu 16:(1,0 đ) Cho mạch điện như hình vẽ: Khi đóng khóa K kim nam châm bị hút vào ống dây. a) Hãy vẽ các đường sức từ bên trong ống dây và chiều các đường sức từ b) Xác định từ cực của ống dây và kim nam châm BÀI LÀM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án
Trang 7
HƯỚNG DẪN CHẤM
I.Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng 0,4 đ)
II.Phần tự luận (6 đ)
Câu 11
(1 điểm)
Em hãy nêu sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài,tiết diện , vật liệu làm dây và
viết công thức tính điện trở ,(ghi rõ tên và đơn vị đo các đại lượng có trong công
thức)
1,0
Câu 12
(1 điểm)
Phát biểu và viết hệ thức định luật Ôm,(ghi rõ tên và đơn vị đo các đại lượng có
trong công thức)
1,0
Câu 13
(1 điểm)
- Nội dung : Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho 4 ngốn tay theo hướng chiều dòng
điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ
trong lòng ống dây
- Qui tắc này dùng để xác định một trong hai yếu tố (khi biết yếu tố còn lại):
+ Chiều của đường sức từ trong lòng ống dây;
+ Chiều dòng điện chạy qua các vòng dây
0,5
0,5
Câu 14
(1 điểm)
a, Đầu B là cực Bắc
Đầu A là cực Nam
b, Chiều dòng điện đi từ B sang A
0,5 0,5
Câu 15
(1 điểm)
Cường độ dòng điện qua điện trở R1 là
Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là
I2=U
R2=
36
60=0,6 ( A )
Cường độ dòng điện qua mạch chính là
I = I1 + I2 = 0,9 + 0,6 = 1.5 (A)
0,25 0,25 0,5
Câu 16:
(1 điểm) a) Vẽ đúng chiều của dòng điện trong mạch điện từ cực (+) qua các vật dẫn đến
cực (-) nguồn điện
- Xác định đúng chiều của đường sức từ
0,25 0,25
0,25 0,25
1 1
36 0,9( ) 40
U
R
Trang 8b) Xác định đúng từ cực của ống dây
- Xác định đúng từ cực của kim nam châm