Bạn phải lùi xe lại thì tôi mới có thể ra ngoài được... Chúng tôi đã gọi điện khắp nơi nhưng vẫn không tìm được loại phụ tùng ô tô mình cần.. Tôi đã gọi điện lại đến công ty nhưng văn ph
Trang 1Meaning Nghĩa
mời hẹn hò – rủ đi chơi
Brian asked Judy out to dinner and a
movie
Brian mời/rủ Judy đi ăn tối và xem phim.
2 ask around ask many people the same
You'll have to back up your car so that I
can get out
Bạn phải lùi xe lại thì tôi mới có thể ra ngoài được.
Trang 2The racing car blew up after it crashed
into the fence
Chiếc xe đua nổ tung sau khi đâm vào hàng rào.
Our car broke down at the side of the
highway in the snowstorm
Ô tô tụi tôi chết máy ở bên đường cao tốc trong cơn bão tuyết.
9 break
down
get upset
đau buồn, suy sụp
The woman broke down when the
police told her that her son had died
Người phụ nữ ấy suy sụp khi cảnh sát báo tin con bà đã chết.
Trang 3The firemen had to break into the room
to rescue the children
Lính cứu hỏa đã phá cửa xông vào phòng
mặc/đi cái gì đó vài lần để
nó không còn mới
I need to break these shoes in before we
run next week
Tôi cần phải đi đôi giày này vài lần trước cuộc chạy bộ tuần sau của chúng ta.
14 break in Interrupt
Gián đoạn, ngắt giữa chừng
The TV station broke in to report the
news of the president's death
Đài truyền hình đã tạm ngừng chương trình (hiện tại) để đưa tin về cái chết của tổng thống.
Trang 415 break up end a relationship
16 break up start laughing (informal)
bắt đầu cười (không trang trọng)
The kids just broke up as soon as the
clown started talking
Bọn nhóc cười cho đến khi anh hề bắt đầu nói
17 break out Escape
Trốn thoát
The prisoners broke out of jail when the
guards weren't looking
Các tù nhân đã vượt ngục khi các lính canh không để ý.
This sad music is bringing me down
Bản nhạc sầu này làm tôi buồn
Cộng đồng Tăng Vốn Từ Vựng : https://www.facebook.com/groups/278341192753385/
(download tài liệu miễn phí)
Email: vuxuannguyen92@gmail.com
Trang 5My mother walks out of the room when
my father brings up sports
Mẹ tôi rời khỏi phòng khi bố tôi bắt đầu nói về thể thao
gọi điện khắp nơi
We called around but we weren't able
to find the car part we needed
Chúng tôi đã gọi điện khắp nơi nhưng vẫn không tìm được loại phụ tùng ô tô mình cần
somebody
back
return a phone call
gọi lại (trên điện thoại)
I called the company back but the
offices were closed for the weekend
Tôi đã gọi điện lại đến công ty nhưng văn phòng đóng cửa cuối tuần.
Trang 6Jason called the wedding off because he
wasn't in love with his fiancé
Jason đã hủy bỏ hôn lễ vì anh ta không yêu
vị hôn thê của mình
Give me your phone number and I
will call you up when we are in town
Cho tôi số điện thoại của bạn đi, tôi sẽ gọi khi chúng tôi đến thành phố.
thư giãn sau khi tức giận
You are still mad You need to calm
down before you drive the car
Bạn vẫn đang tức giận kìa Bạn cần phải
hạ hỏa trước khi lái xe
(bạn cần bình tĩnh lại)
Trang 730 not care for
somebody /
something
not like (formal)
không thích
I don't care for his behaviour
Tôi không thích cách cư xử của hắn
31 catch up get to the same point as
somebody else
đạt đến cùng một vị trí với
ai đó
You'll have to run faster than that if you
want to catch up with Marty
Bạn phải chạy nhanh hơn nếu muốn bắt kịp Marty
32 check in arrive and register at a
hotel or airport
đến nơi và đăng ký chỗ tại một khách sạn hoặc sân bay
We will get the hotel keys when
xem xét kỹ càng, điều tra
The company checks out all new
employees
Công ty đó điều tra kỹ càng mọi nhân viên mới
Trang 8Check out the crazy hair on that guy!
Nhìn bộ tóc ngớ ngẩn của gã kia kìa!
36 cheer up become happier
trở nên vui mừng hơn
She cheered up when she heard the
I brought you some flowers
to cheer you up
Tôi tặng em vài bông hoa để làm em vui lên.
38 chip in Help
Giúp (bằng sự đóng góp)
If everyone chips in we can get the
kitchen painted by noon
Nếu mọi người cùng góp sức thì chúng ta
có thể sơn xong nhà bếp trước buổi trưa
Trang 9I came across these old photos when I
was tidying the closet
Tôi tình cờ tìm thấy những bức ảnh cũ này khi đang dọn tủ đồ
41 come apart Separate
tách biệt
The top and bottom come apart if you
pull hard enough
My nephew came down with chicken
pox last weekend
Tuần trước cháu trai tôi bị thủy đậu.
The woman came forward with her
husband's finger prints
Bà ấy đã tình nguyện đưa ra chứng cứ với dấu vân tay của chồng bà.
44 come from
some place
originate in
hình thành ở, có nguồn gốc ở
The art of origami comes from Asia
Nghệ thuật xếp giấy bắt nguồn từ châu Á.
Trang 1045 count on
somebody /
something
rely on
trông cậy, dựa vào
I am counting on you to make dinner
Please cross out your old address and
write your new one
Vui lòng gạch bỏ địa chỉ cũ và viết lại địa chỉ mới của bạn
47 cut back on
something
consume less
giảm tiêu thụ
My doctor wants me to cut back
on sweets and fatty foods
Bác sĩ yêu cầu tôi giảm thiểu việc ăn kẹo ngọt và thực phẩm chứa chất béo
We had to cut the old tree in our yard down after the storm
Chúng tôi đã phải chặt hạ cái cây cổ thụ này xuống sau cơn bão
49 cut in Interrupt
Xen ngang, ngắt lời, cản trở
Your father cut in while I was dancing
with your uncle
Bố của bạn xen ngang khi tôi đang nhảy với chú của bạn
Trang 1150 cut in pull in too closely in front
of another vehicle
dừng quá sát ở đằng trước
xe khác
The bus driver got angry when that
car cut in
Bác tài xế xe bus đã rất bực mình khi chiếc
ô tô đó dừng lại quá sát mũi xe bus
51 cut in start operating (of an
engine or electrical device)
bắt đầu hoạt động (một cỗ máy hoặc thiết bị điện)
The air conditioner cuts in when the
The phone company cut off our phone
because we didn't pay the bill
Công ty điện thoại đã cắt điện thoại của chúng tôi vì chúng tôi không thanh toán
54 cut
somebody
off
take out of a will
không để lại thừa kế trong
Trang 12Bỏ đi một phần của cái gì
đó (thường dùng với kéo và giấy)
I cut this ad out of the newspaper
Tôi đã cắt bỏ quảng cáo này khỏi tờ báo
He's lucky to be alive His shop was done
over by a street gang
topic
GV của tôi yêu cầu tôi làm lại bài luận vì
bà ấy không thích chủ đề của tôi.
Trang 1361 drop back move back in a
position/group
tụt lại vị trí sau hoặc trong một nhóm
Andrea dropped back to third place
when she fell off her bike
Andrea tụt xuống hạng 3 khi cô ấy ngã xe đạp
62 drop in/
by/ over
come without an appointment
đến mà không hẹn trước, không sắp xếp
I might drop in/by/over for tea
sometime this week
Tôi có thể sẽ đến dùng trà một hôm nào đó trong tuần này
Trang 14đưa ai đó, thứ gì đó đến đâu
đó và để họ lại tại đó
I have to drop my sister off at work
before I come over
Tôi đưa chị tôi đến cơ quan trước khi ghé đây.
64 drop out quit a class, school etc
nghỉ, bùng học ở lớp, trường
I dropped out of Science because it was
too difficult
Tôi nghỉ lớp Khoa học vì nó quá khó.
65 eat out eat at a restaurant
ăn tại một nhà hàng
I don't feel like cooking tonight Let's eat
out
Tối nay tôi không thích nấu cơm Chúng ta
ra tiệm ăn đi.
66 end up eventually
reach/do/decide
cuối cùng đạt được, làm được, quyết định
We ended up renting a movie instead of
going to the theatre
Chúng tôi cuối cùng cũng quyết định sẽ thuê phim về thay vì ra rạp xem
67 fall apart break into pieces
bị bẻ gãy, tách rời thành nhiều mảnh.
My new dress fell apart in the washing
machine
Bộ váy mới của tôi bị xé rách tơi tả trong máy giặt
Trang 1568 fall down fall to the ground
rơi xuống đất
The picture that you hung up last
night fell down this morning
Bức tranh mà bạn treo tối qua đã rơi xuống đất sáng nay
69 fall out separate from an interior
tách ra từ bên trong
The money must have fallen out of my
Chắc hẳn tiền đã rơi khỏi túi tôi rồi
70 fall out (of hair, teeth) become
loose and unattached
Trở nên lỏng lẻo và không còn gắn bó
I need to figure out how to fit the piano
and the bookshelf in this room
Tôi cần tìm ra cách bài trí chiếc piano và giá sách sao cho hợp với căn phòng
72 fill
something
in
to write information in blanks, as on a form (BrE)
viết thông tin vào chỗ trống như là trên một tờ đơn (Anh-Anh)
Please fill in the form with your name,
address, and phone number
Xin vui lòng điền thông tin họ tên, địa chỉ
và số điện thoại của bạn vào tờ đơn
Trang 1673 fill
something
out
to write information in blanks, as on a form (AmE)
điền vào tờ đơn (Anh-Mỹ)
The form must be filled out in capital
fill to the top
làm đầy lên tận miệng, đỉnh
I always fill the water jug up when it is
We tried to keep the time of the party a
secret, but Samantha found it out
Chúng tôi đã cố giữ kín thời gian tổ chức bữa tiệc, nhưng Samantha đã phát hiện.
truyền đạt, làm sáng tỏ
I tried to get my point across/over to
the judge but she wouldn't listen
Tôi đã cố trình bày rõ quan điểm của tôi với thẩm phán nhưng bà ấy không nghe
Trang 1778 get
along/on
like each other
thích nhau
I was surprised how well my new
girlfriend and my sister got along/on
Tôi ngạc nhiên khi bạn gái mới của tôi và
cô em tôi hợp nhau đến vậy
79 get around have mobility
có tính di động, lưu động
My grandfather can get around fine in
his new wheelchair
Ông của tôi có thể di chuyển tốt với chiếc
xe lăn mới của ông.
80 get away go on a vacation
đi du lịch
We worked so hard this year that we had
to get away for a week
Năm nay chúng tôi đã làm việc vất vả rồi nên phải dành ra một tuần để đi du lịch
Jason always gets away with cheating in
his maths tests
Jason luôn gian lận mà không bị phạt trong các bài kiểm tra toán
82 get back Return
Trang 18Liz finally got her Science notes back from my room-mate
Cuối cùng Liz đã lấy lại vở ghi môn Khoa học của cô ấy từ bạn cùng phòng của tôi
84 get back at
somebody
retaliate, take revenge
trả đũa, trả thù
My sister got back at me for stealing her
shoes She stole my favourite hat
Chị tôi đã trả đũa việc tôi lấy trộm giày của chị ấy bằng cách lấy trộm chiếc mũ yêu thích của tôi.
85 get back
into
something
become interested in something again
thích thú trở lại với cái gì đó
I finally got back into my novel and
step onto a vehicle
bước lên một phương tiện giao thông
We're going to freeze out here if you
don't let us get on the bus
Chúng tôi sẽ đứng đây cản đường nếu ông không cho chúng tôi lên xe bus.
Trang 19The company will have to close if it
can't get over the new regulations
Công ty sẽ phải đóng cửa nếu nó không thể qua được những quy chế mới
89 get round
to
something
finally find time to do
(AmE: get around to
something)
cuối cùng cũng có thời gian
để làm gì đó
I don't know when I am going to get
round to writing the thank you cards
Tôi không biết khi nào sẽ có thời gian để viết lời cám ơn bạn
Let's get together for a BBQ this
Trang 2092 get up Stand
Đứng dậy
You should get up and give the elderly
man your seat
Bạn nên đứng dậy và nhường chỗ cho cụ già này
take the bride to the altar
đưa cô dâu đến bàn thờ (trong nhà thờ đạo)
My father gave me away at my wedding
Cha tôi đã dẫn tôi lên trong lễ cưới của tôi.
phát thứ gì đó đến ai đó miễn phí
The library was giving away old books
on Friday
Thư viện sẽ phát miễn phí sách cũ vào thứ
6
Trang 21I have to give these skates back to Franz
before his hockey game
Tôi phải trả lại Franz đôi giày trượt trước buổi thi đấu hockey của cậu ấy
98 give in reluctantly stop fighting or
arguing
miễn cưỡng dừng đánh nhau hoặc tranh cãi
My boyfriend didn't want to go to the
ballet, but he finally gave in
Bạn trai tôi không muốn đi xem ba-lê, nhưng cuối cùng anh ấy cũng đành chịu thua
They were giving out free perfume
samples at the department store
Họ phát các mẫu nước hoa miễn phí tại cửa hàng bách hóa.
I am giving up smoking as of January 1st
Tôi sẽ bỏ thuốc lá vào ngày 1 tháng 1.
Cộng đồng Tăng Vốn Từ Vựng : https://www.facebook.com/groups/278341192753385/
(download tài liệu miễn phí)
Email: vuxuannguyen92@gmail.com