1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng 9 & 10. Biến thiên bù đắp và Biến thiên tương đương

18 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 462,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhieân, nhôø laõi suaát taêng neân vaãn coù theå taêng ñöôïc tieâu duøng trong töông lai. Nhöõng ngöôøi trung nieân giaûm tieàn ñeå daønh[r]

Trang 1

Biến thiên bù đắp và biến thiên tương đương

Bài giảng 9 và 10

Trang 2

Các chủ đề thảo luận

 Đo lường thiệt hại (lợi ích) của người tiêu dùng khi giá tăng (giảm)

 Các phương án trợ cấp

 Mô hình lao động-nghỉ ngơi và đường

cung lao động

 Mô hình tiêu dùng liên thời gian

Trang 3

Đo lường sự thay đổi trong phúc lợi của người tiêu dùng khi giá thay đổi

Biến thiên bù đắp

(CV:Compensating variation).

Biến thiên tương đương

(EV:Equivalent variation).

Thay đổi thặng dư tiêu dùng

Trang 4

Đo lường thiệt hại của người tiêu dùng khi giá tăng (CV và EV)

X

AOG

B 1

U 1

B 2

U 2

B 3

A1

A2

A3

B 4

CV

I 3

I/P X1

I 4

I/ P X2 I 3 / P X2 I 4 /P X1

X 1

X 2 X 3

Trang 5

Đo lường thiệt hại của người tiêu

dùng khi giá tăng ( D CS)

X

P X

P X1

P X2

X 1

Đường cầu thông thường

Đường cầu bù đắp

A 1

3

D CS < 0

Trang 6

Đo lường lợi ích của người tiêu dùng khi giá giảm (CV và EV)

X

AOG

B 1

U 1

B 2

U 2

B 3

A1 A2

A3

B 4

CV

EV

I

I 4

I/ P X2

I 3

I/P X1 I 4 /P X1 I 3 / P X2

X 2

X 1 X 3

Trang 7

Đo lường lợi ích của người tiêu

X

P X

P X2

P X1

X 2

X 1 X 3

Đường cầu thông thường

Đường cầu bù đắp

A 1

A 2

A 3

D CS >0

Trang 8

Các phương án trợ cấp

Trợ cấp qua giá (trợ cấp có yêu cầu

chi đối ứng) và trợ cấp tiền mặt.

Trợ cấp hiện vật và trợ cấp tiền mặt.

Trang 9

Trợ cấp qua giá và trợ cấp tiền mặt

AOG

A1

U 2

U 3

A2

A3

I = 50, P X1 = 2, A 1 (14,22) , U 1 Trợ cấp 50%, P X2 = 1 , A 2 (22,28) , U2

Tiền chính phủ trợ cấp S = 22 Trợ cấp tiền mặt, I+S = 72, P X1 = 2

A 3 (17,38), U 3

U3 > U2

X3 < X2

I= 50

50

22

28

I+ S = 72

38

36

Trang 10

Trợ cấp hiện vật và trợ cấp tiền mặt

X 25

AOG

B 1

B 2

B 3

A

A2

I= 125

I+ S = 175

35

X * = 10

U 2

I = 125, P X = 5 Lượng trợï cấp : X * = 10 Phối hợp lựa chọn trong phương án trợ cấp tiền mặt có số lượng

X lớn hơn số đơn vị trợ cấp hiện vật thì hai phương án trợ cấp cùng lợi ích như nhau (U 2 )

U 1

A1

Trang 11

Trợ cấp hiện vật và trợ cấp tiền mặt (tt)

AOG

B 1

B 2

B 3

U 3

A2

I= 125

I+ S = 175

35

U 2

U 1

A1

A3

X 3

I = 125, PX = 5, X* = 10 Phối hợp lựa chọn trong phương án trợ cấp tiền mặt có số lượng X nhỏ hơn số đơn vị trợ cấp hiện vật thì phương án trợ cấp tiền mặt có lợi ích lớn hơn U3 > U2

Trang 12

Mô hình lao động-nghỉ ngơi

Số giờ nghỉ ngơi

Thu nhập

168

L 1

I 1 = 168*w 1

I 2 = 168*w 2

L 2

B 1

U 1

B 2

L 3

B 3

U 3

A3

Trang 13

Đường cung lao động

w 1

Số giờ làm việc

w

w 2

w 3

L 1 L 3 L 2

A 1

A 2

A 3

SL

Trang 14

Giải thích đường cung lao động

Số giờ nghỉ ngơi

Thu nhập

168

L 1

I 1 = 168*w 1

I 2 = 168*w 2

L 2

B 1

U 1

A1

U 2

B /

L /

A /

(1) > (2) nên tổng của hai tác động có số giờ nghỉ ngơi giảm, đồng nghĩa số giờ làm việc tăng lên Điều này tạo nên nhánh dốc lên của S L

(1): Tác động thay thế, w tăng, chi phí nghỉ ngơi tăng làm giảm số giờ nghỉ ngơi từ L 1 xuống L /.

(2): Tác động thu nhập, thu nhập tăng, làm tăng số giờ nghỉ ngơi từ L / đến L 2

(1) (2)

B 2

Trang 15

Giải thích đường cung lao động (tt)

Thu nhập

I 2 = 168*w 2

U 2

B 2

B 3

U 3

A3

B /

A /

(1) (2)

(1): Tác động thay thế, w tăng, chi phí nghỉ ngơi tăng làm giảm số giờ nghỉ ngơi từ L 2 xuống L /.

(2): Tác động thu nhập, thu nhập tăng, làm tăng số giờ nghỉ ngơi từ L / đến L 3

(1) < (2) nên tổng của hai tác động có số giờ nghỉ ngơi

tăng, đồng nghĩa số giờ làm việc giảm xuống Điều này tạo nên nhánh dốc ngược của S L

Trang 16

Mô hình tiêu dùng liên thời gian (người vay tiền)

Tiêu dùng trong năm 2

A 1

I 2

I 1 + I 2 /(1+r 1 )

I 2 + I 1 *(1+r 1 )

U 1

B 1

C 1

A 2

B 2

U 2

I 2 + I 1 * (1+r 2 )

A

Khi lãi suất tăng, chi phí cho tiêu dùng hiện tại cao, người vay tiền có xu hướng giảm tiêu dùng hiện tại và số tiền vay sẽ giảm

C / 1

I 1

Trang 17

Mô hình tiêu dùng liên thời gian (người cho vay)

Tiêu dùng trong năm 2

A 1

I 2

I + I /(1+r )

I 2 + I 1 * (1+r 1 )

U 1

B 1

A 2

B 2

U 2

C

I 2 + I 1 * (1+r 2 )

A

Khi lãi suất tăng, chi phí cho tiêu dùng hiện tại cao, người cho vay có thể giảm tiêu dùng hiện tại và tăng tích luỹ bằng cách cho vay nhiều hơn

Những người trẻ tuổi có thu nhập khá nhưng

chưa có nhu cầu chi tiêu lớn

I

Trang 18

Mô hình tiêu dùng liên thời gian (người cho vay)(tt)

Tiêu dùng trong năm 1

Tiêu dùng trong năm 2

A 1

I 2

I 1 + I 2 /(1+r 1 )

I 2 + I 1 * (1+r 1 )

U 1

B 1

C 1

A 2

B 2

U 2

I 2 + I 1 * (1+r 2 )

A

Khi lãi suất tăng, tuy chi phí cho tiêu dùng hiện tại cao nhưng người cho vay có thể tăng tiêu dùng hiện tại và cho vay giảm Tuy nhiên, nhờ lãi suất tăng nên vẫn có thể tăng được tiêu dùng trong tương lai

Những người trung niên giảm tiền để dành

dưỡng già Phụ huynh giảm tiền gởi tiết kiệm vẫn đủ tiền lãi để gởi cho con ăn học

I 1

C / 1

C 2

C / 2

Ngày đăng: 13/01/2021, 17:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm