cả 3 câu trên đều sai Câu 18: Tam thöùc baäc hai naøo sau ñaây luoân döông vôùi moïi x.[r]
Trang 1BẤT PH ƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A |x| ≥ x B |x| ≥ - x
C 2 > |x| ⇔ x< 2 hoặc x > -2 D |x| - |y| ≤|x - y|
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số : f(x) = (x+3)(5-x) là:
A 0 B 16 ; C -3 D 5
Câu 3: Tập xác định của hàm số
x 3
1 1 x ) x ( y
− +
−
=
A (1;3) , B [1;3] C (1;3] D [1;3)
Câu 4: Tập xác định của hàm số y = 2x 3 1
1 2x
− +
− là:
A 1 3;
2 2
3
; 2
+∞
C ∅ D ;1
2
−∞
Câu 5: Tập xác định của hàm số y = x+ −5 4 2− x là:
A (−∞ − ∪; 5] [2 ;+ ∞) B [–5 ; 2] C ∅ D R
Câu 6: Bất phương trình : 3+ x− >1 x−1 có tập nghiệm là:
A S=[1;+∞) B S={ }1 C S = R D S= ∅
Câu 7: Bất phương trình (m+2)x ≥ −2có nghiệm x∈R khi:
A m > -2 B m < -2 C m = -2 D m≠ −2
Câu 8: Cho bất phương trình x + 2m > 2 + mx Khi m < 1 tập nghiệm của Bpt là:
A (−∞ − ; 2) B.(2; +∞) C (− +∞ 2; ) D.(−∞ ; 2)
Câu 9: Bất phương trình (x−2)(x+ ≤3) 0 cĩ tập nghiệm là
A S= −[ 3; 2] B S=[ ]2;3 C S = ( -3; 2) D S = (2; 3)
Câu 10: Bất phương trình 0
1 2
2
≥ +
−
x
x
cĩ tập nghiệm là
A (
2
1
− ;2); B [
2
1
− ;2]; C [
2
1
− ;2) D (
2
1
− ;2]
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 1 0
4
−
≤ +
x
x là :
A (−∞ − ; 4) B.(− 4;1 C.(−∞ − ∪ ; 4 1; +∞) D.(−∞ − ∪ ; 4) 1; +∞)
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 3x 1
2x 1
− + + ≤-2 là:
A [-3;- 1
2) B (-∞ ;-3] C.( ] 1
2
−∞ − ∪ − +∞
D.Đáp số khác
Câu 13: Hệ bất phương trình
−
>
+
>
−
2 1
2
0 2
x x
x
cĩ tập nghiệm là
A (−∞ −; 3) B (-3;2) C (− +∞2; ) D (− +∞3; )
Câu 14: Tập nghiệm của hệ bất phương trình 53x−− ≥x1 0>0
Trang 2A 1;5
3
B 1;5
3
C (5; +∞) D 31;+∞
Câu 15: Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình: 2x +1 > 3x + 4
- x - 3 < 0
A ( - ∞; -3 ) B ( -3 ; + ∞ ) C R D ∅
Câu 16: Cho bất phương trình (mx+2)≥ +x 2m (*) Kết luận nào sai?
A Khi m = 1 thì tập nghiệm của (*) là T = R
B Khi m = 2 thì tập nghiệm của (*) làT =[2; +∞)
C (*)⇔(m−1)x≥2(m− ⇔ ≥1) x 2
D (*) có nghiệm với mọi giá trị của m
Câu 17: Tam thức bậc hai 2
f x =x + − x+
A Dương với mọi x B Âm với mọi x
C Âm với mọi x thuộc (−∞, 3) D cả 3 câu trên đều sai
Câu 18: Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi x
A -x2 + 2x - 10 B x2 - 2x + 10
C x2 - 10x + 2 D x2 + 2008x - 2009
Câu 19: Nghiệm của bất phương trình: 2
x − ≤ là
A.x= ± 3 B x≤ ±3 C.x≤ −3 hoặc x≥3 D − ≤ ≤3 x 3
Câu 20: Nghiệm của bất phương trình 2x2 + 3x - 5 > 0 là
A x = 1 hoặc x = - 52 B x < - 5
2 hoặc x > 1
C x > - 5
2 hoặc x < 1 D -
5
2 < x < 1
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 2
x − x− < là:
A ( 1, 3)− B ( −∞ − ∪ , 1) (3, +∞ ) C.( 3,1)− D.(−∞ − ∪ +∞, 3) (1, )
Câu 22: Nghiệm của bất phương trình (2 1) 0
3
2 >
−
x là:
A x≥2 B
2
1
≤
x C
2
1
≠
x D
2
1
=
x
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 - 3x -1 ≥ 0 là:
A 1;1
4
B 1 ( )
4
C 1;1
4
D 1 [ )
4
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 2
(x+3)(x−1) ≤0 là:
A.( −∞ − , 3] B [-3,1] C.( −∞ − ∪ , 3] {1} D.( −∞ − ∪ , 3) {1}
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 2
(x−2) (x− ≥7) 0 là:
A [7,+ )∞ B (−∞, 2]∪[7,+ )∞ C (7,+∞ ∪) {2} D [7,+ )∞ ∪{2}
Trang 3Câu 26: Bất phương trình (x2 −2x+1).(x−2)<0 cĩ tập nghiệm là:
A.x<2 B 2
1
x x
<
≠
C 1< x <2 D cả A, B và C đều sai Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình: 0
10 3
9
2
2
≥
− +
−
x x
x
là:
A [-5; -3] ∪[2; 3] B (-5; -3] ∪[2; 3)
C (-5; -3] ∪(2; 3] D (-5; -3) ∪(2; 3)
Câu 28: Nghiệm của bất phương trình 1
3 2 5
6 2
2
2
≤
−
−
+ +
x x
x x
là :
A x ≤ -5/3 hoặc x ≥ 1 B –5/3 < x ≤ -1/2 hoặc x > 1
C –5/3 < x < 1 D x < -5/3 hoặc x > 1 hoặc x = -1/2
Câu 29: Tập nghiệm của hệ bất phương trình:
2
− + >
A.( )1;3 B.(−2;1) ( )∪ 3; 5 C.(−2; 5) D.( )3; 5
Câu 30: Nghiệm của hệ bất phương trình 22 4 0
x
− ≥
+ <
A x ≥ 2 B −3 < x ≤ −2 C −3 ≤ x ≤−2 D Đáp số khác
Câu 31: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2
1 1 3
x
<
là:
A.[1,+ )∞ B (−∞, 0)∪[1,+ )∞ C.[ ,1 )
4 +∞ D [ , ]1 1
4 3
Câu 32: Tập xác định của hàm số y = 2
4−x là :
A (−∞; 2) B [−2; 2] C [2;+∞) D (−2; 2)
Câu 33: Phương trình: mx2- 2mx + 4 = 0 vơ nghiệm khi:
A 0< m <4 B m<0 hoặc m >4
C 0≤ m≤ 4 D 0≤ m < 4
Câu 34: Tất cả các giá trị của m để phương trình 2x2 - mx + m = 0 cĩ nghiệm , là
A m = 8 hoặc m = 0 B m ≤ 0 hoặc m ≥ 8
C m < 0 hoặc m > 8 D 0 ≤ m ≤ 8
Câu 35: Điều kiện cần và đủ để phương trình x2 − 2mx + 4m − 3 = 0 cĩ 2 nghiệm phân biệt là :
A m < 1 hoặc m > 3 B 1 < m < 3 C 1 ≤ m ≤ 3 D Đáp số khác
Câu 36: Phương trình: mx2-2(m-1)x-1+4m = 0 cĩ 2 nghiệm trái dấu khi:
A m<1/4 B m< 0 hoặc m >1/4
C 0≤ m≤ 1/4 D 0< m < 1/4
Trang 4
Câu 37: Phương trình 2
mx − mx 1 0 + = cĩ nghiệm khi và chỉ khi:
A m < 0 hoặ c m ≥ 4 B 0≤m≤4
C m ≤ 0 hoặ c m ≥ 4 D 0<m≤4
Câu 38: Cho phương trình: 2
(x 1)(x− −4mx 4)− =0 Phương trình cĩ ba nghiệm phân biệt khi:
A m∈R B m ≠ 0 C m 3
4
≠ D m 3
4
≠ −
Câu 39: Giá trị nào của m thì tập nghiệm của bất phương trình 2
3 0
x −mx m+ + > là R ?
A.m< − 2 hoặc m> 6 B − < < 2 m 6
C.m< −6 hoặc m> −2 D − < < −6 m 2
Câu 40: Bất phương trình x2 - 2mx + 4 ≥ 0 nghiệm đúng với mọi x khi:
A m< ±2 B m ≤-2 hoặc m ≥ 2
C -2≤ m≤ 2 D -2< m < 2
Câu 41: Cho f(x) = mx2 -2x - 1 Giá trị m để f(x) < 0 với ∀ ∈x R là:
A m < -1 B m < 0 C -1 < m < 0 D m<1 vàm≠0
Câu 42: Tất cả các giá trị của x thoả mãn x− <1 1 là:
A − < < 2 x 2 B 0 < <x 1 C x< 2 D 0 < <x 2
Câu 43: Tập hợp nghiệm của phương trình 2 2
| x −4x 3 |+ =x −4x 3+ là:
A.( −∞ ;1) B [ ]1;3 C ( −∞ ∪ ;1] [3; +∞ ) D.( −∞ ∪ ;1) (3; +∞ )
Câu 44: Tập nghiệm bất phương trình 2x+ >1 2 là:
A ; 3
2
−∞ −
B.
3 1
;
2 2
C 1;
2
+∞
D.
−∞ − +∞
Câu 45: Tập nghiệm bất phương trình: x2− +4 2x≤4là:
A (−4; 0) B.[−4; 0] C.(−∞ −; 4] D.[0;+∞)