a/ Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định.. * Phương trình chứa tanx thì điều[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG GIÁC 11
Cơ bản và nâng cao
Huế, tháng 7/2012
* Phân loại và phương pháp giải bài tập
* Các bài tập được sắp xếp từ cơ bản
đến nâng cao
* Các bài tốn luyện thi đại học
* Đề thi đại học các năm
Trang 3Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 2
4 Cung liên kết:
Cung đối nhau Cung bù nhau Cung phụ nhau
cos( ) cos a a sin(a) sin a sin cos
Trang 45 Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt
Đường trịn lượng giác
3
3 2
1
1 2
u u'
1
1 -1
Trang 5Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 4
II CÔNG THỨC CỘNG
Công thức cộng:
III CÔNG THỨC NHÂN
1.Công thức nhân đôi:
sin2a = 2sina.cosa
cos2a cos a sin a 2 cos a 1 1 2sin a
2 2
2 Công thức hạ bậc: 3 Công thức nhân ba:
4 Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = tan
IV CÔNG THỨC BIẾN ĐỔ I
1 Công thức biến đổi tổng thành tích:
3 3
3 2
sin3 3sin 4sin cos3 4 cos 3cos
3tan tan tan3
sin(a b ) sin cos a b sin cosb a
sin(a b ) sin cos a b sin cosb a
cos(a b ) cos cos a b sin sina b
cos(a b ) cos cos a b sin sina b
tan tan tan( )
2
1 cos2 tan
1 cos2
a a
a a
a a
Trang 6sin sin 2sin cos
2 1
Trang 7Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 6
CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Hàm số y=sinx
- Có tập xác định D
- Là hàm số lẻ
- Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , sinx k 2 sinx
- Do hàm số y sinx là hàm tuần hoàn với chu kỳ 2 nên ta chỉ cần khảo sáthàm số đó trên đoạn có độ dài 2 , chẳng hạn trên đoạn ;
Khi vẽ đồ thị của hàm số y sinx trên đoạn ; ta nên để ỷ rằng : Hàm số
Trang 8Lấy đối xứng phần đồ thị này qua gốc tọa độ lập thành đồ thị hàm số y sinx trênđoạn ;
Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài 2 ,4 ,6 , thì tađược toàn bộ đồ thị hàm số y sinx Đồ thị đó được gọi là một đường hình sin
Hàm số y sinx đồng biến trên khoảng ;
Trang 9Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 8
2 Hàm số y=cosx
- Có tập xác định D
- Là hàm số chẵn
- Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2
- Do hàm số y c x os là hàm tuần hoàn với chu kỳ 2 nên ta chỉ cần khảo sáthàm số đó trên đoạn có độ dài 2 , chẳng hạn trên đoạn ;
Khi vẽ đồ thị của hàm số y c x os trên đoạn ; ta nên để ý rằng : Hàm sốos
y c x là hàm số chẵn, do đó đồ thị của nó nhận trục tọa độ làm trục đối xứng Vìvậy, đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm số y c x os trên đoạn 0;
Trang 10Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài 2 ,4 ,6 , thì tađược toàn bộ đồ thị hàm số y c x os Đồ thị đó được gọi là một đường hình sin
2
π 2
π 3π 2 2π 5π 2 3π 7π 2
Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng ;0 và nghịch biến trên khoảng 0;
Từ đó do tính tuần hoàn với chu kì 2 , hàm số y sinx đồng biến trên khoảng
k2 ; 2 k và nghịch biến trên khoảng k2 ; k2
Trang 11Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 10
- Là hàm số lẻ;
- Hàm số tuần hoàn với chu kỳ , tanx k tanx;
Do hàm số y tanx là hàm tuần hoàn với chu kỳ nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đótrên đoạn có độ dài , chẳng hạn trên đoạn ;
y x là hàm số lẻ, do đó đồ thị của nó nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng Vì vậy,đầu tiên ta vẽ đồ thị hàm số ytanx trên đoạn 0;
Trang 12Lấy đối xứng phần đồ thị này qua gốc tọa độ lập thành đồ thị hàm số y tanx trênđoạn ;
2
π 2
π 3π 2 2π 5π 2 3π 7π 2
Trang 13Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 12
Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng ;
Từ đó do tính tuần hoàn với chu
kỳ nên hàm số ytanx đồng biến trên khoảng ;
4 Hàm số y=cotx
- Có tập xác định là D\k |k;
- Có tập giá trị là ;
- Là hàm số lẻ
- Hàm số tuần hoàn với chu kỳ , cotx k cotx
Do hàm số y cotx là hàm tuần hoàn với chu kỳ nên ta chỉ cần khảo sát hàm số đó trên đoạn có độ dài , chẳng hạn trên đoạn 0;
Trang 14Tịnh tiến phần đồ thị sang trái, sang phải những đoạn có độ dài ,2 ,3 , thì ta đượctoàn bộ đồ thị hàm số ycotx.
Hàm số ycotx nghịch biến trên khoảng 0; Từ đó do tính tuần hoàn với chu kỳ
nên hàm số ycotx đồng biến trên khoảng k ; k
Đồ thị hàm số ycotx nhận mỗi đường thẳng x k làm một đường tiệm cận(đứng)
Trang 15Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 14
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
DẠNG 1: TẬP XÁC ĐỊNH
Phương pháp:
Để tìm tập xác định của hàm số ta cần lưu ý các điểm sau:
u x có nghĩa khi và chỉ khi ( ) 0( ) u x
Trang 16DẠNG 2: TÍNH CHẴN-LẺ
Phương pháp: Giả sử ta cần xét tính chẵn, lẻ của hàm số y f x ( )
Tìm tập xác định D của hàm số; kiểm chứng D là tập đối xứng qua số 0 tức là
a/ y = sin2x b/ y = 2sinx + 3 c/ y = sinx + cosx
d/ y = tanx + cotx e/ y = sin4x f/ y = sinx.cosx
g/ y = sinsinx xtancotx x h/ y = cos33 1
sin
x x
i/ y = tan x
Trang 17Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 16
DẠNG 3: TÌM GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Phương pháp tìm GTLN và GTNN của hàm số y f x ( ) trên tập D
Giả sử hàm số f xác định trên miền D (D R)
( ) ,max ( )
d/ y 4sin2x 4sinx 3 e/ y cos2x 2sinx 2 f/ y sin4x 2 cos2 x 1
g/ y = sinx + cosx h/ y = 3 sin 2x cos2x i/ y = sinx 3 cosx 3
Trang 19Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 18
DẠNG 4: Chứng minh hàm số tuần hoàn và xác định chu kỳ của nó
Chứng minh hàm tuần hoàn với chu kỳ T0
Tiếp tục, ta đi chứng minh T0 là chu kỳ của hàm số tức chứng minh T0 là số dươngnhỏ nhất thỏa (1) và (2) Giả sử có T sao cho 0 T T 0 thỏa mãn tính chất (2)
mâu thuẫn với giả thiết 0 T T 0 Mâu thuẫn này chứng tỏ T0 là số dương nhỏ nhấtthỏa (2) Vậy hàm số tuần hoàn với chu kỳ cơ sở T0
Thì hàm số y f x1( ) f x2( ) có chu kỳ T0là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2
Các dấu hiệu nhận biết hàm số không tuần hoàn
Trang 20Hàm số y f x ( ) không tuần hoàn khi một trong các điều kiện sau vi phạm
Tập xác định của hàm số là tập hữu hạn
Tồn tại số a sao cho hàm số không xác định với x a hoặc x a
Phương trình f x( ) k có vô số nghiệm hữu hạn
Phương trình f x( ) k có vô số nghiệm sắp thứ tự x m x m1 mà
Giả sử có số thực dương T 2 thỏa f x T( ) f x( ) sinx T sinx , x (*)
Trang 21Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 20
B (**) không xảy ra với mọi x D Vậy hàm số đã cho tuần hoàn với chu kỳ
Trang 23Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 22
- Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ
- Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo véc tơ v k T i 0
vềbên trái và phải song song với trục hoành Ox (với i
là véc tơ đơn vị trên trụcOx)
c) Từ đồ thị y = f(x), suy ra đồ thị y = –f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị y =f(x) qua trục hoành
Trang 24d) Đồ thị y f x( ) -f(x), nếu f(x) < 0f x( ), nếu f(x) 0
được suy từ đồ thị y = f(x) bằngcách giữ nguyên phần đồ thị y = f(x) ở phía trên trục hoành và lấy đối
xứng phần đồ thị y = f(x) nằm ở phía dưới trục hoành qua trục hoành
Mối liên hệ đồ thị giữa các hàm số
Tịnh tiến theo vec tơ v=(a;b) Đối xứng qua gốc O
Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị
Tịnh tiến theo Oy, b đơn vị
Tịnh tiến theo Ox, a đơn vị Đối xứng qua Oy
Trang 25Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 24
– Từ đồ thị y = cosx, ta suy ra đồ thị y 1 cosx bằng cách tịnh tiến đồ thị y cosx
lên trục hoành 1 đơn vị
– Bảng biến thiên trên đoạn 0, 2 :
x
Trang 26 2
Trang 27Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 26
y = cos2x
–1
3 4
Trang 28Ví dụ 6: Vẽ đồ thị sin cos 2 sin
O
y
x
3 4
2
4
4
2
2
–1
4
2
O
y
x
3 4
2
Trang 29Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 28
Ví dụ 7: Vẽ đồ thị cos sin 2 cos
1
2
y
x 3
4
2
4
4
2
Trang 302
4 33
-
+
4 33
2
4 33+
x
y
y = tanx + cotx
4 3 3
2
4 3 3
–2
2
3
4
6
6
4
3
2
O
Trang 31Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 30
BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Phương pháp:
1 Phương trình sinx = sin
c/ sinu sinv sinu sin( ) v
d/ sin cos sin sin
b/ coscosx x a a Ñieàu kieän : 1 x arccos a ka 2 (1. k Z )
c/ cosu cosv cosu cos(v)
Trang 32d/ cos sin cos cos
cosx 1 cos x 1 sin x 0 sinx 0 x k (k Z )
3 Phương trình tanx = tan
a/ tanx tan x k (k Z )
b/ tanx a x arctana k k Z ( )
c/ tanu tanv tanu tan( ) v
d/ tan cot tan tan
Trang 33Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 32
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k (k Z )
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
1 Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của x vào biểu thức điều kiện
2 Dùng đường tròn lượng giác
3 Giải các phương trình vô định
Trang 34Bài 2. Giải các phương trình:
1) sin 3 x 1 sin x 2 2) cos cos 2
9) tan 2 x 1 cot x 0 10) cosx2 x 0
11) sinx2 2x 0 12) tanx2 2x 3 tan 2
13) cot2x 1 14) sin2x 1
Trang 35Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 34
BÀI TẬP CHỌN LỌC VÀ NÂNG CAO
Bài 1 Giải phương trình:
2cosx1 2sin xcosxsin2xsinx
24
Bài 2 Giải phương trình:
cosx c os2x c os3x c os4x0
2
cos 0
22
Trang 36sin sin 3 sin 2 sin 4
1 1 os2 1 1 os6 1 1 os4 1 1 os8
2 os4 os2 2 os6 os2 2 os2 os4 os6 0
4 os2 sin sin5 0
os6 os8 os10 os12
2 os7 os 2 os11 os 2 os os7 os11 0
Bài 4 Giải phương trình:
sinxsin2xsin3xcosx c os2x c os3x
Hướng dẫn:
sin sin3 + sin2 cos os3 os2
2sin2 cos sin2 2cos2 cos os2
sin2 cos 1 cos2 cos 1
cos 1 sin2 cos2 0
Trang 37Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 36
sin os 1 sin2 cos2 0
sin os 1 2sin cos 2cos 1 0
sin os 2cos sin os 0
2sin 1 3cos4 2sin 4 4 os 3
2sin 1 3cos4 2sin 4 4 1 sin 3 0
2sin 1 3cos4 2sin 4 1 2sin 1 2sin 0
Trang 38x pt
Ñieàu kieän: sin 4 0
cos2 0
4 16 1 cos4
sin 2
4 1 cos4 sin 2 1 2 1 cos4 1 cos4 1
x
x x
x x
Trang 39Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 38
Bài 11 Giải phương trình: 2tan cot 2 2sin2 1
sin2sin2 0
Điều kiện: sin 4 0
cos2 0
2sin cos2 2sin2 1
x x
x x
4sin cos2 2sin 2 1 4sin 1 2sin 8sin cos
sin 0 (loại vìsin2 0 sin 0)
cos2
2,
Trang 40k x
Trang 41Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 40
BÀI 3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
DẠNG 1: Phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác:
Phương trình bậc hai đối với phương trình lương giác là phươn g trình cĩ một trong 4dạng sau:
1 asin x b2 sinx c 0 Cách giải: tsin , 1x t 1
Bài 1. Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0 2) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0
3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x 4) tan 2x 1 3 tan x 3 0
5) 4sin 2x 2 3 1 sin x 3 0 6) 4 cos3x 3 2 sin 2x 8cosx
7) tan2x + cot2x = 2 8) cot22x – 4cot2x + 3 = 0
Bài 2. Giải các phương trình sau:
1) 4sin23x + 2 3 1 cos3 x 3 = 4 2) cos2x + 9cosx + 5 = 0
3) 4cos2(2 – 6x) + 16cos2(1 – 3x) = 13 4) 12 3 3 tan 3 3 0
1 tan x = 07) 12
Trang 42BÀI TẬP CHỌN LỌC VÀ NÂNG CAO
Bài 1 Giải phương trình:5sinx 2 3 1 sin tan x 2x
cos cos2 cos sin cos2 sin cos 1
cos2 sin cos 1 cos sin cos2
Trang 43Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 42
cos2 sin cos sin sin cos
sin cos 1 2sin sin 0
2 2
2 2
Ñieàu kieän:sin 0 cos 1
Trang 444sin 2 6sin 9 3cos2 0
1
4 1 cos 2 6 1 cos2 9 3cos2 0
2cos 0 (loại do điều kiện)
1cos (nhận)
2
x x
1 sin 2 sin 2
81
16 1 sin 2 sin 2 17 1 sin 2
82sin 2 sin 2 1 0 Đặt sin 2 , 0 : 2 1 ,
Trang 45Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 44
1 cos2 2cos2 1 cos2 1
Bài 10 Cho phương trình : cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1 Tìm các nghiệm
của phương trình thuộc ;
Bài 11 Giải phương trình : sin4 sin4 sin4 5
x x x
Trang 46DẠNG 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO SINX VÀ COSX
Trang 47Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 46
Vì x k2 b c 0, nên (3) cĩ nghiệm khi:
1/ Cách 2 thường dùng để giải và biện luận
2/ Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình cĩ nghiệm:
Bài 1. Giải các phương trình sau:
1) cosx 3 sinx 2 2) sin cos 6
Bài 2. Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x 3 sin 2x 3 2) sin8x cos6x 3 sin 6 x cos8x
Trang 485) sin5x + cos5x = 2cos13x
6) (3cosx – 4sinx – 6)2 + 2 = – 3(3cosx – 4sinx – 6)
Bài 3. Giải các phương trình sau:
1) 3sinx – 2cosx = 2 2) 3cosx + 4sinx – 3 = 0
3) cosx + 4sinx = –1 4) 2sinx – 5cosx = 5
Bài 4. Giải các phương trình sau:
Trang 49Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 48
2 2
Ñieàu kieän : cos 0
sin sin2 cos os2 cos 4cos 2 0
sin 1 2cos os2 cos 2 os2 0
sin cos2 os2 cos 2 os2 0 0 : ,
4 2
x x
9sin 6cos 6sin cos 1 2sin 8
6cos 6sin cos 2sin 9sin 7 0
4sin cos 1 2sin 7sin 2cos 4
2cos 2sin 1 2sin 7sin 3 0
2cos 2sin 1 2sin 1 sin 3 0
2sin 1 2cos sin 3 0
22cos sin 3( )
Trang 50
2 2
2sin cos 1 2sin 3sin cos 2
cos 2sin 1 2sin 3sin 1 0
2sin 1 cos sin 1 0
Trang 51Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 50
Ñieàu kieän :sin2 0
sin 3cos 4 sin 3 cos
cos sin
sin 3cos 4sin cos sin 3 cos
sin 3 cos sin 3 cos 2sin2 0
cos sin cos cos 1 0 cos sin2 cos2 3 0
Ta cĩ: 4cosx + 2 3 sinx + cos2x + 3 sin2x + 3 = 0
4cosx + 2 3 sinx + 2cos2x – 1 + 2 3 sinxcosx + 3 = 0
2 3 sinx(cosx+1) + 2(cosx +1)2 = 0
2(cox +1)( 3 sinx + cosx + 1) = 0
Trang 52Bài 13 Tìm m để phương trình : (m + 2)sinx + mcosx = 2 có nghiệm
Bài 14 Tìm m để phương trình : (2m – 1)sinx + (m – 1)cosx = m – 3 vô nghiệm.
Trang 53Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 52
DẠNG 3: PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT BẬC HAI ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
asin x b sin cosx x c cos x d
Phương pháp:
Cách 1:
Kiểm tra cosx = 0 cĩ thoả mãn hay khơng?
Lưu ý: cosx = 0 sin 2 1 sin 1.
Bài 1. Giải các phương trình sau:
1) 2sin 2 x 1 3 sin cos x x 1 3 cos 2 x 1
2) 3sin 2x 8sin cosx x8 3 9 cos 2x 0
3) 4sin2x 3 3 sin cosx x 2 cos2 x 4
4) sin2 sin 2 2 cos2 1
2
Trang 545) 2sin 2 x3 3 sin cos x x 3 1 cos 2x 1
6) 5sin2x 2 3 sin cosx x 3cos2x 2
7) 3sin2x 8sin cosx x 4 cos2x 0
8) 2 1 sin 2x sin 2x 2 1 cos 2x 2
9) 3 1 sin 2x 2 3 sin cosx x 3 1 cos 2x 0
10) 3cos 4 x 4sin 2xcos 2x sin 4 x 0
11) cos2x + 3sin2x + 2 3sinx.cosx – 1 = 0
12) 2cos2x – 3sinx.cosx + sin2x = 0
Bài 2. Giải các phương trình sau:
1) sin3x + 2sinx.cos2x – 3cos3x = 0 2) 3 sin cos sin2 2 1
2
BÀI TẬP CHỌN LỌC VÀ NÂNG CAO:
Bài 1 Giải phương trình: 4cosx2cos2x c os4x1
Hướng dẫn:
2 2
os 3 sin2 1 sin
cos =0 không là nghiệm nên chia 2 vế pt cho os ta được:
1- 3 tan 1 tan tan
os 4sin 3cos sin sin 0
vì cosx=0 không là nghiệm của phương trình nên chia 2 vế pt cho os
1 4tan 3tan tan 1 tan 0
Trang 55Gv:Trần Đình Cư Nhận dạy kèm và luện thi đại học chất lượng cao ĐT:01234332133 54
Bài 3 Giải phương trình: 3 osc 4x4sin cos2x 2xsin4x 0
Hướng dẫn:
cos 0 không là nghiệm của phương trình nên chia 2 vế phương trình cho
cos ta được 3-4tan tan 0
Chia 2 vế phương trình cho cos 0 ta được:
2sin cos 2tan 3 2tan 2tan 1 tan 3 1 tan
Điều kiện :cos2 0 cos sin tan 1
Với điều kiện trên, phương trình trở thành:
10sin2 cos2 cos6sin 2cos
2cos26sin 2cos 5sin2 cos
6sin 2cos 10sin cos (*)
cosx=0 không là nghiệm
của phương trình (*), chia 2 vế của (*) cho cos tađượctan
sin 4sin cos 0
cos 0 không là nghiện của phương trình, chia 2 vế của pt cho cos ta được:tanx 1 tan 4tan 1 tan 0