Đây là bài tập lớn mẫu về tính toán và xây dựng đường cong các yếu tố tính nổi của tàu thủy dựa vào tàu mẫu.Đây là bài tập lớn mẫu về tính toán và xây dựng đường cong các yếu tố tính nổi của tàu thủy dựa vào tàu mẫu.
Trang 1MÔN HỌC LÝ THUYẾT TÀU
BÀI TẬP LỚN
Tính toán, xây dựng đồ thị đường cong các yếu tố tính
nổi của tàu đã cho
Trang 2PHẦN THUYẾT MINH
1: Tính toán, xây dựng đồ thị đường cong các yếu tố tính nổi của tàu đã cho
+Áp dụng phương pháp hình thang trong việc tính toán các yếu tố tính nổi.
Các công thức tính các yếu tố trong bài đã sử dụng
21
y y y
y y y
4321
S S S S S S S S T
2 5
5
4
3
2
1 0
100102
10
010
0101
92
83
74
65
y y y
y y y
y y
y y y
y y
y y
y y
y y
Trang 3-Tính hoành độ tâm nổi Xc:
2
5052
10
5500551
100
S S S S
S S
X S X S X
S X
S X
43210
2 / 1
2
5 5 4 3 2 1 0
S S S
S S S S S
S S S
S S S S S T
30310310393
231302
2
y y y y y
y y
L dx
y I
2
5 ) (
5
) (
1 0 2
2 0 10 2 4
2 5 3 2
2
2
y y
L dx y x I
L
L y
(m4)
-Mômen quán tính mặt đường nước đối với trục ngang của trọng
Trang 4Hệ số diện tích mặt đường nước :
i i
i i
L B
i i
T B
5 1 25
i i
T B L
y y y T
0
02 2
-Cao độ trọng tâm diện tích mặt cắt ngang Z:
k
i
k k
T
T
oy
y y y
y y
k iy T ydz
zdz y M
0
00
Lần lượt tính toán cho các mặt ĐN và MCN ta đựoc các bản số liệu
Và từ đây ta đi xây dưng được
ĐỒ THỊ BONJEAN và ĐỒ THỊ TÍNH NỔI
Trang 5
1 Tính toán, xây dựng đồ thị đường cong các yếu tố tính nổi:
- Tính các giá trị các yếu tố tĩnh thủy lực ở các mớn nước tàu Ti khác nhau
- Trong hệ toạ độ Oxy, với trục Oy biểu diễn các mớn nước Ti và tương
ứng với các mớn nước lấy theo trục Ox giá trị các yếu tố tính nổi tính cho
mớn nước đó theo các tỷ lệ xích nhất định
- Giá trị các yếu tố tính nổi ở mớn nước bất kỳ sẽ được xác định bởi giao
điểm của mớn nước tính theo tỷ lệ xích của trục tung với các đường cong
tính nổi, tính theo tỷ lệ xích trục hoành
- Thường chia 3 nhóm đồ thị có cùng gốc tọa độ là nhóm đường V, D, S = f(T),
nhóm Xc, Xf, Zc = f(T), nhóm , , = f(T), có ghi tỷ lệ xích trên các đường
cong
Dựa vào các công thức tính ở trên, ta có được các bản số liệu sau:
Ở đây, mỗi bản đường nước ta tính 4 yếu tố chính đó là : S, Xf, Ix, Iy
Còn các yếu tố khác ta nhập số liệu và tính toán trên phần mềm EXCELL
Ta sẽ có bảng số liệu tổng hợp và chi tiết khác
Trang 6Bảng tính các giá trị bổ trợ cho tính toán đường nước BOTTOM
TT Sườn
Nửa Chiều rộng Ym-Yđ Giá trị i: i.(Ym-Yđ) Giá trị: y³ Ym+Yđ i² i²(Ym+Yđ)
0.00 10.00 7.40 7.40 0.00 0.00 0.00 405.22 405.22 14.80 0.00 0.00 1.00 9_11 7.40 7.40 0.00 1.00 0.00 405.22 405.22 14.80 1.00 14.80 2.00 8_12 7.40 7.40 0.00 2.00 0.00 405.22 405.22 14.80 4.00 59.20 3.00 7_13 7.36 7.32 -0.04 3.00 -0.12 392.87 399.18 14.69 9.00 132.18 4.00 6_14 6.67 6.55 -0.12 4.00 -0.47 281.27 296.74 13.22 16.00 211.55 5.00 5_15 4.74 5.14 0.40 5.00 2.00 135.64 106.43 9.88 25.00 246.93 6.00 4_16 2.57 3.37 0.80 6.00 4.81 38.31 16.97 5.94 36.00 213.88 7.00 3_17 1.15 1.71 0.56 7.00 3.94 4.98 1.50 2.85 49.00 139.80 8.00 2_18 0.31 0.50 0.19 8.00 1.50 0.13 0.03 0.82 64.00 52.16
21
y y y
y y y
yo =2*6*(91.8-0.82/2)=1096.68 - (m2) Phần S dư ở đuôi: Sđ=2*0.756=1.51(m2)
2
5
5
4
3
2
1 0
100102
10
010
0101
92
83
74
65
y y y
y y y
y y
y y y
y y
y y
y y
y y
30310310393
231302
2
y y y y y
y y
L dx
y I
2
5 ) (
5
) (
1 0 2
.
2 0 10 2 4
2 5 3 2
2
2
y y
L dx
Trang 7-Mômen quán tính mặt đường nước đối với trục ngang của trọng tâm mặt đường nước:
2. f
y
f I S X
I =451186-1099.75*0.7157*0.7157=450622.7 (m4)
Bảng tính các giá trị bổ trợ cho tính toán đường nước WL1150
TT Sườn Nửa Chiều rộng Ym-Yđ Giá trị i: i.(Ym-Yđ) Giá trị: y³ Ym+Yđ i² i²(Ym+Yđ)
21
y y y
y y y
yo =2*6*(138.6-(0.669+0.512)/2)=1656 (m2) Phần S dư ở đuôi: Sđ=2*0.52=1.04 (m2)
2 5
5
4
3
2
1 0
100102
10
010
0101
92
83
74
65
y y y
y y y
y y
y y y
y y
y y
y y
y y
30310310393
231302
2
y y y y y
y y
L dx
y I
L
L x
2
5 ) (
5
) (
1 0 2
2 0 10 2 4
2 5 3 2
2
2
y y
L dx y x I
L
L y
=2*6*6*6*(2336.042-100/2*0.669)=994719.74 (m4)
Trang 8-Mômen quán tính mặt đường nước đối với trục ngang của trọng tâm mặt đường nước:
2. f
y
f I S X
I =994720-1657.8*1.3989*1.3989=991476 (m4)
Bảng tính các giá trị bổ trợ cho tính toán đường nước WL2300
TT Sườn Nửa Chiều rộng Ym-Yđ Giá trị i: i.(Ym-Yđ) Giá trị: y³ Ym+Yđ i² i²(Ym+Yđ)
y y y
y y y
yo =2*6*(155.928-(1.362+0.637)/2)=1859.14 (m2) Phần S dư ở đuôi: Sđ=2*0.769=1.538 (m2)
2 5
5
4
3
2
1 0
100102
10
010
0101
92
83
74
65
y y y
y y y
y y
y y y
y y
y y
y y
y y
30310310393
231302
2
y y y y y
y y
L dx
y I
L
L x
2
5 ) (
5
) (
1 0 2
2 0 10 2 4
2 5 3 2
2
2
y y
L dx y x I
L
L y
=2*6*6*6*(2853.55-100/2*1.362)=1203315 (m4)
Trang 9-Mômen quán tính mặt đường nước đối với trục ngang của trọng tâm mặt đường nước:
2. f
y
f I S X
I =1203315-1864.7*1.3435*1.3435=1199949 (m4)
Bảng tính các giá trị bổ trợ cho tính toán đường nước WL3450
TT Sườn Nửa Chiều rộng Ym-Yđ Giá trị i: i.(Ym-Yđ) Giá trị: y³ Ym+Yđ i² i²(Ym+Yđ)
y y y
y y y
yo =2*6*(166099-(1.648+0.652)/2)=1979.3 (m2) Phần S dư ở đuôi: Sđ=2*0.651=1.302 (m2)
2 5
5
4
3
2
1 0
100102
10
010
0101
92
83
74
65
y y y
y y y
y y
y y y
y y
y y
y y
y y
30310310393
231302
2
y y y y y
y y
L dx
y I
L
L x
2
5 ) (
5
) (
1 0 2
2 0 10 2 4
2 5 3 2
2
y y
L dx y x I
L
L y
Trang 10=2*6*6*6*(3268-100/2*1.648)=1376197.3 (m4)
-Mômen quán tính mặt đường nước đối với trục ngang của trọng tâm mặt đường nước:
2. f
y
f I S X
I =1376197.3-1987.9*0.927*0.927=1374488 (m4)
Bảng tính các giá trị bổ trợ cho tính toán đường nước WL4600
TT Sườn Nửa Chiều rộng Ym-Yđ Giá trị i: i.(Ym-Yđ) Giá trị: y³ Ym+Yđ i² i²(Ym+Yđ)
21
y y y
y y y
yo =2*6*(173.212-(1.734+0.97)/2)=2062.3 (m2) Phần S dư ở đuôi: Sđ=2*0.799=1.598 (m2)
2 5
5
4
3
2
1 0
100102
10
010
0101
92
83
74
65
y y y
y y y
y y
y y y
y y
y y
y y
y y
30310310393
231302
2
y y y y y
y y
L dx
y I
L
L x
2
5 ) (
5
) (
1 0 2
2 0 10 2 4
2 5 3 2
2
y y
L dx y x I
L
L y
Trang 11=2*6*6*6*(3635-100/2*1.734)=1533015.9 (m4)
-Mômen quán tính mặt đường nước đối với trục ngang của trọng tâm mặt đường nước:
2. f
y
f I S X
I =1533016-2072.2*6.1103*6.1103=1532991 (m4)
Bảng tính các giá trị bổ trợ cho tính toán đường nước WL5700
TT Sườn Nửa Chiều rộng Ym-Yđ Giá trị i: i.(Ym-Yđ) Giá trị: y³ Ym+Yđ i² i²(Ym+Yđ)
21
y y y
y y y
yo =2*6*(180.745-(1.584+2.978)/2)=2141.5 (m2) Phần S dư ở đuôi: Sđ=2*4.272=8.544 (m2)
2 5
5
4
3
2
1 0
100102
10
010
0101
92
83
74
65
y y y
y y y
y y
y y y
y y
y y
y y
y y
30310310393
231302
2
y y y y y
y y
L dx
y I
L
L x
2
5 ) (
5
) (
1 0 2
2 0 10 2 4
2 5 3 2
2
2
y y
L dx y x I
L
L y
=2*6*6*6*(4095.226-100/2*1.584)=1734923.2 (m4)
Trang 12-Mômen quán tính mặt đường nước đối với trục ngang của trọng tâm mặt đường nước:
2. f
y
f I S X
I =1734923-2156.7*(-1.02)*(-1.02)=1732679 (m4)
Bảng tính các giá trị bổ trợ cho tính toán đường nước WL6900
TT Sườn Nửa Chiều rộng Ym-Yđ Giá trị i: i.(Ym-Yđ) Giá trị: y³ Ym+Yđ i² i²(Ym+Yđ)
21
y y y
y y y
yo =2*6*(194.212-(0.05+4.9)/2)=2300.9 (m2) Phần S dư ở đuôi: Sđ=2*10.525=21.05 (m2)
2 5
5
4
3
2
1 0
100102
10
010
0101
92
83
74
65
y y y
y y y
y y
y y y
y y
y y
y y
y y
30310310393
231302
2
y y y y y
y y
L dx
y I
L
L x
2
5 ) (
5
) (
1 0 2
2 0 10 2 4
2 5 3 2
2
y y
L dx y x I
L
L y
Trang 13=2*6*6*6*(5114.9-100/2*4.949)=2102754 (m4)
-Mômen quán tính mặt đường nước đối với trục ngang của trọng tâm mặt đường nước:
2. f
Trang 142 Tính toán và xây dựng đồ thị Bonjean:
Cách thực hiện:
-Lần lượt tính giá trị diện tích của các mặt cắt ngang của tàu i(i=0 n)
tương ứng với sự thay đổi của mớn nước Tj (j=0 k)
-Dựng hệ trục OT , trong đó trục tung OT biểu diễn mớn nước tàu T và
trục hoành O biểu diễn chiều dài tàu L theo tỷ lệ xích nhất định
-Tại vị trí mặt cắt ngang thứ i, lần lượt đặt theo các mớn nước Tj(j=0 k)
các đoạn biểu diễn cho gía trị diện tích cho các mặt cắt ngang itheo một tỷ
lệ xích nhất định và nối đỉnh các đoạn thẳng lại với nhau để hình thành các
đồ thị =f(T)
-Tương tự ta cũng tính toán xây dựng được đường cong mômen
-Chú ý tỷ lệ theo chiều dài và chiều cao tàu phải khác nhau và phải ghi đầy đủ tỷ lệ xích của các đại lượng trên đồ thị
Bảng công thức tính diện tích mặt cắt ngang và mômen diện tích
Diện tích ω(m2
)=
∆T.[3]
Tay đòn [2].[5]
Từng cặp tổng của cột [6] cộng vào từ trên xuống
Trang 15y y y T
0
02 2
Cao độ trọng tâm diện tích mặt cắt ngang Z được tính theo công thức:
k
i
k k
T
T
oy
y y y
y y
k iy T ydz
zdz y M
0
00
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
Trang 16vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
Trang 17WL6900 10.385 97.473 112.094 6 62.310 340.458 450.256
Bảng tính cho sườn số 5
Nửa Từng cặp tổng
Diện tích Tay
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
Trang 18WL6900 10.40 119.82 137.80 6.00 62.40 372.14 492.16
Bảng tính cho sườn số 8,9,10,11,12
Nửa Từng cặp tổng
Diện tích Tay
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
Trang 19vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
Trang 20vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]
vào từ trên xuống ∆T2.[7]