1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử môn Hóa trường THPT Hải Lăng – Quảng Trị – 2019

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 317,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành điện phân dung dịch ​X ​bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG

KỲ THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: Hóa học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên : ​Số báo danh :

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137

Câu 41: ​ ​Nhóm vật liệu nào sau đây được chế tạo từ polime thiên nhiên?

A ​Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat

B ​Cao su isopren, nilon-6,6, keo dán gỗ

C ​Tơ visco, tơ axetat, phim ảnh

D ​Tơ visco, cao su buna, keo dán gỗ

Câu 42: ​Polipropilen (PP) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

A ​CH​2​=CH​2​ B ​CH​3​-CH​3​ C ​CH​2​=CH-CH​3​ D ​CH​2​=CHCl

Câu 43: ​Chất nào sau đây được sử dụng để bó bột trong y học?

A ​CaSO​4​ B ​CaSO​4​.H​2​O

C ​CaSO​4​.2H​2​O D ​MgSO​4​.7H​2​O

Câu 44: ​ ​Phát biểu nào sau đây sai​?

A ​Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước, được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm

B ​Khi đốt cháy hoàn toàn x mol triolein thu được y mol CO 2 ​ và z mol H​2​O thì y – z = 5x

C ​Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng là triolein (xúc tác Ni, t 0 ​) rồi để nguội thì thu được chất béo rắn là tristearin

D ​Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic người ta cho H 2 ​SO​4​ đặc vào để vừa là chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

Câu 45: ​Nhỏ từ từ dung dịch H 2 ​SO​4​ loãng vào dung dịch K 2​CrO​4​ thì màu của dung dịch chuyển từ

A ​không màu sang màu vàng B ​màu da cam sang màu vàng

C ​màu vàng sang màu da cam D ​không màu sang màu da cam

Câu 46: ​Để phân biê ̣t nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu thì có thể dùng cách nào sau đây?

A ​Cho Na​2​CO​3​ vào B ​Sục CO 2 ​ vào

C ​Đun nóng dung dịch D ​Cho CaCl​2​ vào

Câu 47: ​Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

Câu 48: ​Dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?

A ​HNO​3​ B ​NaOH C ​H​2​SO​4​ D ​NaCl

Câu 49: ​Phản ứng giữa C 2 ​H​5​OH với CH 3​COOH (xúc tác H​2​SO​4​ đặc, đun nóng) là phản ứng

A ​trùng ngưng B ​xà phòng hóa C ​trùng hợp D ​este hóa

Câu 50: ​Cho dãy kim loại Zn, Fe, Cr Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại từ trái sang phải trong dãy là

A ​Zn, Cr, Fe B ​Zn, Fe, Cr C ​Fe, Zn, Cr D ​Cr, Fe, Zn

Câu 51: ​Oxit nào sau đây là oxit axit?

Trang 2

A ​FeO B ​CrO​3​ C ​Cr​2​O​3​ D ​Fe​2​O​3​

Câu 52: ​Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C​4 ​H​6​O​2​, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 53: ​Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?

A ​CH​3​COOCH​2​C​6​H​5​ B ​CH​3​COOCH​3​ C ​HCOOC​6​H​5​ D ​C​6​H​5​COOCH​3​

Câu 54: ​Nhôm ​không ​tan trong dung dịch

A ​NaOH B ​NaHSO​4​ C ​Na​2​SO​4​ D ​HCl

Câu 55: ​Amilozơ được cấu tạo từ các gốc

A ​β-glucozơ B ​α-glucozơ C ​β-fructozơ D ​α-fructozơ

Câu 56: ​Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A ​Chất béo B ​Xenlulozơ C ​Fructozơ D ​Saccarozơ

Câu 57: ​Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH​4 ​, C​2​H​2​, C​2​H​4 và C​3​H​6​, thu được 4,032 lít

CO​2 (đktc) và 3,78 gam H ​2​O Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br ​2 trong dung dịch Giá trị của a là:

Câu 58: ​ ​Cho các phát biểu sau:

(1)Cho dung dịch AgNO 3​ dư vào dung dịch FeCl 2 ​sau phản ứng thu được hai chất kết tủa

(2)Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO 3​ và H​2​SO​4​ (loãng)

(3)Hỗn hợp Cu, Fe 3​O​4​ có số mol bằng nhau tan hết trong nước

(4)Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl 3​, thu được dung dịch chứa hai muối

(5)Hỗn hợp Al và Na 2​O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(6)Cho Ba dư vào dung dịch Al 2​(SO​4​)​3​ sau phản ứng thu được hai chất kết tủa

Số phát biểu đúng là:

Câu 59: ​Cho V lít dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al​2 ​(SO​4​)​3 0,2M thu được một kết tủa keo trắng Nung kết tủa này đến khối lượng không đổi thì được 1,02 gam rắn Giá trị của V là

A ​0,2 lít hoă ̣c 1 lít B ​0,3 lít hoă ̣c 4 lít

C ​0,4 lít hoă ̣c 1 lít D ​0,2 lít hoă ̣c 2 lít

Câu 60: “ Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm “Nước đá khô” là

A ​SO​2​ rắn B ​CO rắn C ​H​2​O rắn D ​CO​2​ rắn

Câu 61: ​ ​Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO 3​ trong NH​3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

A ​Glucozơ, etylamin, anilin

B ​Etylamin, glucozơ, anilin

C ​Etylamin, anilin, glucozơ

Trang 3

D ​Anilin, glucozơ, etylamin

Câu 62: ​ ​Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl 3 ​ xảy ra hiê ̣n tượng nào sau đây?

A ​Có khí thoát ra làm xanh quỳ ẩm

B ​Có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiê ̣n

C ​Có khói trắng C 2 ​H​5​NH​3​Cl bay ra

D ​Có kết tủa trắng C 2 ​H​5​NH​3​Cl tạo thành

Câu 63: ​Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp ​X gồm C​2 ​H​2​, C​3​H​4 và C​4​H​4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO​2​ Nếu lấy cùng một lượng ​X trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO​3 trong

NH​3​, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của C ​3​H​4 và C​4​H​4trong ​X lần

lượt là

A ​CH​≡​C​–​CH​3​ và CH​2​=CH​–​C​≡​CH B ​CH​2​=C=CH​2​ và CH​2​=C=C=CH​2​

C ​CH​≡​C​–​CH​3​ và CH​2​=C=C=CH​2​ D ​CH​2​=C=CH​2​ và CH​2​=CH​–​C​≡​CH

Câu 64: ​A là hợp chất có công thức phân tử C​7 ​H​8​O​2 A tác dụng với Na dư cho số mol H ​2 thoát ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên CTCT của A là

A ​C​6​H​7​COOH B ​CH​3​OC​6​H​4​OH C ​HOC​6​H​4​CH​2​OH D ​CH​3​C​6​H​3​(OH)​2​

Câu 65: ​ ​Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozơ vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “ len” đan áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng bạc, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

(6) Lòng trắng trứng và đường nho đều có phản ứng màu biure

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 66: ​Cho các dung dịch sau: phenyl amoniclorua; anilin; glyxin; ancol benzylic; metyl axetat Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là

Câu 67: ​Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A ​NH​4​Cl và KOH B ​NaOH và MgSO​4​

C ​K​2​CO​3​ và HNO​3 D ​NaCl và Al(NO​3​)​3​

Câu 68: ​Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A ​I, II và III B ​I, II và IV C ​I, III và IV D ​II, III và IV

Câu 69: ​Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO​2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)​2 0,1M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch ​X và kết tủa ​Y​ Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào ​X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì hết V ml Giá trị của V là

Câu 70: ​Một dung dịch ​X có chứa các ion: x mol H​ + ​, y mol Al ​3+ ​, z mol SO ​4​2–​và 0,1 mol Cl​- ​ Khi nhỏ

từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch X​, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 4

Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)​2 0,9M tác dụng với dung dịch ​X thu được kết tủa ​Y ​và dung dịch ​Z​

Khối lượng kết tủa Y​ là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A ​49,72 gam B ​62,91gam C ​46,60 gam D ​51,28 gam​

Câu 71: ​Cho este đa chức X (có công thức phân tử C​6 ​H​10​O​4​) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc

Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:

Câu 72: ​Có ba dung dịch riêng biệt: HCl 1M; Fe(NO​3 ​)​2 1M; FeCl​2 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3) Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch AgNO 3​ dư vào V ml dung dịch (1) thu được m 1​ gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch AgNO 3​ dư vào V ml dung dịch (2) thu được m 2​ gam kết tủa

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO 3​ dư vào V ml dung dịch (3) thu được m 3​ gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m 1​ < m​2​ < m​3​ Hai dung dịch (1) và (3) lần lượt là

A ​HCl và FeCl​2​ B ​Fe(NO​3​)​2​ và FeCl​2​

C ​HCl và Fe(NO​3​)​2​ D ​Fe(NO​3​)​2​ và HCl

Câu 73: ​Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A ​FeSO​4​, Cr​2​(SO​4​)​3​, Cr(OH)​3​, Na​2​Cr​2​O​7​

B ​FeSO​4​, CrSO​4​, NaCrO​2​, Na​2​CrO​4​

C ​Fe​2​(SO​4​)​3​, Cr​2​(SO​4​)​3​, Cr(OH)​3​, NaCrO​2​

D ​FeSO​4​, Cr​2​(SO​4​)​3​, NaCrO​2​, Na​2​CrO​4​

Câu 74: ​Trong phòng thí nghiệm, khí ​Z ​(làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn

X ​, dung dịch ​Y ​đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:

Các chất X ​, ​Y​, ​Z ​lần lượt là

A ​NaOH, NH​4​Cl, NH​3​ B ​Cu, H​2​SO​4​, SO​2​

Trang 5

C ​ Fe, H​2​SO​4​, H​2​ D ​CaCO​3​, HCl, CO​2​

Câu 75: ​Hỗn hợp ​M ​gồm axit cacboxylic ​X​, ancol ​Y ​(đều đơn chức) và este ​Z ​được tạo ra từ ​X ​và ​Y

(trong ​M​, oxi chiếm 43,795% về khối lượng) Cho 10,96 gam ​M ​tác dụng vừa đủ với 40 gam dung

dịch NaOH 10%, tạo ra 9,4 gam muối Công thức của X ​và ​Y ​lần lượt là

A ​CH​2​=CHCOOH và CH​3​OH

B ​CH​3​COOH và C​2​H​5​OH

C ​CH​2​=CHCOOH và C​2​H​5​OH

D ​C​2​H​5​COOH và CH​3​OH

Câu 76: ​ ​Điều chế kim loại K bằng phương pháp nào sau đây?

A ​Điện phân KCl nóng chảy

B ​Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

C ​Dùng khí CO khử K + ​ trong K​2​O ở nhiệt độ cao

D ​Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn

Câu 77: ​Nung m ​gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe​3 ​O​4​sau một thời gian thu được chất rắn Y Để ​hòa tan hết Y cần V lít dung dịch H ​2​SO​4 0,7M (loãng) Sau phản ứng thu được dung dịch Z và 0,6 mol khí Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Z đến dư, thu được kết tủa M Nung M trong chân không đến khối lượng không đổi thu được 44 gam chất rắn T Cho 50 gam hỗn hợp A gồm CO và CO ​2qua ống sứ thu được chất rắn T nung nóng Sau khi T phản ứng hết thu được hỗn hợp khí B có khối lượng

gấp 1,208 lần khối lượng của A Giá trị của (m - V) gần nhất với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 78: ​Đốt cháy x mol peptit ​X hoặc y mol peptit ​Y cũng như z mol peptit ​Z đều thu được CO​2

số mol nhiều hơn của H​2​O là 0,075 mol Đun nóng 96,6 gam ​E chứa ​X (x mol), ​Y (y mol) và ​Z (z mol) cần dùng dung dịch chứa 1,0 mol NaOH, thu được dung dịch chứa muối của glyxin và valin

Biết rằng X ​, ​Y​, ​Z​ đều mạch hở (biết M X ​ < M​Y​ < M​Z​) Số nguyên tử hiđro (H) trong peptit Z​ là

Câu 79: ​Cho 14,35 gam muối MSO​4​.nH​2​O vào 300 ml dung dịch NaCl 0,6M thu được dung dịch ​X​.

Tiến hành điện phân dung dịch ​X ​bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi trong thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng m gam; đồng thời ở anot thu được 0,1 mol khí Nếu thời gian điện phân là 2t giây, tổng thể tích khí thoát ra ở 2 cực là 7,28 lít (đktc) Giả sử hiệu suất

của phản ứng điện phân là 100% Giá trị của m ​là

Câu 80: ​X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, Y với 400 ml NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H ​2(đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O ​2 (đktc), thu được CO​2​, Na​2​CO​3​và 7,2 gam H​2​O Phần trăm khối lượng của T trong

hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?

- HẾT -

Trang 6

    

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG THI THỬ THPTQG – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN HOÁ HỌC

12/04/2019 Thời gian làm bài : 50 Phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Trang 7

71 B C B D

Ngày đăng: 13/01/2021, 13:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm