Tin học khối 9
Trang 1Tuần: 19, 21, 23, 24 Tiết : 37, 38, 41, 42, 46, 47.
CHỦ ĐỀ: PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU ĐỊNH DẠNG TRANG CHIẾU
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS biết màu sắc trên trang chiếu là như thế nào: Màu nền, màu chữ Biết
cách tạo màu nền và định dạng nội dung văn bản cho trang chiếu
2 Về kỹ năng: HS có kĩ năng phân biệt được màu nền và màu chữ Tạo được màu nền và
định dạng được nội dung văn bản cho trang chiếu
3 Về thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức học
tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối
mạng, máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Em hãy cho biết cách khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint
? Để chèn thêm một trang chiếu mới, ta thực hiện như thế nào
? Em hãy cho biết cách thoát khỏi phần mềm trình chiếu PowerPoint
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( phút)
Hoạt động 1: Màu nền trang chiếu (18’)
1 Mục tiêu: HS tạo được màu nền cho trang chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- Dẫn dắt vào bài: Cho HS
nhắc lại các nội dung có
trên trang chiếu?
- HS: Nội dung trên cáctrang chiếu có thể là cácdạng: Văn bản, hình ảnh,biểu đồ, âm thanh, phim,
…
1 Màu nền trang chiếu
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 2? Màu sắc trên trang chiếu
có thể được áp dụng cho nội
dung nào trên trang chiếu
? Ngoài màu chữ ra thì màu
sắc trên trang chiếu còn
được thể hiện như thế nào
? Lợi ích của việc sử dụng
màu sắc trên trang chiếu là
gì
? Để tạo màu nền cho 1
trang chiếu, ta thực hiện như
thế nào
* Lưu ý:
- Nếu nháy nút Apply to All
thì màu nền sẽ áp dụng cho
toàn bộ bài trình chiếu Chỉ
nên đặt 1 màu nền cho toàn
- Màu nền:
- HS: Để tạo màu nềncho 1 trang chiếu, ta thựchiện:
áp dụng màu nên cho mọi trang chiếu.
Hoạt động 2: Định dạng nội dung văn bản (20’)
1 Mục tiêu: HS tạo được màu nền cho trang chiếu
màu chữ, kiểu chữ, căn lề,
tạo các danh sách dạng liệt
kê)
- HS: Có 2 kiểu định dạngVB: Định dạng kí tự(phông chữ, cỡ chữ, kiểuchữ, màu chữ) và địnhdạng đoạn VB (căn lề,khoảng cách giữa cácđoạn,…)
2 Định dạng nội dung văn bản
- Để định dạng VB trong PP ta
Trang 3* Lưu ý: Nên chọn màu chữ
tương phản với màu nền để
dễ đọc, dễ quan sát
- HS: Để định dạng VBtrong PP ta thực hiện:
+ B1: Chọn phần VBcần định dạng
+ B2: Nháy chuột vàonút lệnh tương ứng trênthanh công cụ định dạng
thực hiện:
+ B1: Chọn phần VB cần định dạng.
+ B2: Nháy chuột vào nút lệnh tương ứng trên thanh công cụ định dạng.
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: )
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: )
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
? Để tạo màu nền cho 1 trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để định dạng VB trong PP ta thực hiện như thế nào
1 Về kiến thức: HS biết cách sử dụng các mẫu bài trình chiếu để áp dụng cho các trang
chiếu Hình dung được các bước cơ bản để tạo bài trình chiếu
2 Về kỹ năng: HS có kĩ năng sử dụng được các mẫu bài trình chiếu có sẵn Thực hiện
được các bước để tạo bài trình chiếu
3 Về thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức học
tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối
mạng, máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 4- Kĩ thuật “động não”.
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Để tạo màu nền cho 1 trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để định dạng VB trong PP ta thực hiện như thế nào
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
? Tại sao phần mềm PP lại
cung cấp các mẫu bài trình
chiếu có sẵn
? Để áp dụng mẫu bài trình
chiếu có sẵn cho trang
chiếu, ta thực hiện như thế
cỡ chữ, màu chữ) giúptiết kiệm thời gian vàcông sức
- HS: Để áp dụng mẫubài trình chiếu có sẵncho trang chiếu, ta thựchiện:
3 Sử dụng mẫu định dạng
- Để áp dụng mẫu bài trình chiếu
có sẵn cho trang chiếu, ta thực hiện:
+ B1: Chọn các trang chiếu cần áp dụng mẫu
+ B2: mở dải lệnh Design và chọn mẫu định dạng trong nhóm Themes
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: )
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: 13’ )
1 Mục tiêu: Giúp Hs so sánh cách định dang văn bản và định dạng trang chiếu
2 Các bước tiến hành
Bước 1: GV yêu cầu học sinh so sánh các khả năng định dạng văn bản của powerPoint vàcủa Word
Bước 2: HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Bước 3: GV: ngoài các mẫu định dạng PP còn cung cấp các mẫu bài trinh chiếu(Template) Mẫu bài trinh chiếu gồm các thiết đặt chủ yếu: vị trí, kích thước, khung vănbản, dịnh dạng văn bản …Mỗi bài trình chiếu được tạo mới đều phải áp dụng một mãu bàitrinh chiếu nào đó Mẫu bài ngần định là Blank presentation (Trống, không mãu nền, không
có nội dung, chỉ có các khung chữa văn bản và định dạng phông chữ với mầu chữ đen)
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
? Để tạo màu nền cho 1 trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để định dạng VB trong PP ta thực hiện như thế nào
? Để áp dụng mẫu bài trình chiếu có sẵn cho trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Em hãy nêu các bước cần thực hiện để tạo bài trình chiếu
Trang 5V Dặn dò (1’)
- Học bài, xem trước bài thực hành 7
- Trả lời lại các câu hỏi và bài tập SGK tr 95
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
THÊM HÌNH ẢNH VÀO TRANG CHIẾU
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS biết cách chèn hình ảnh, âm thanh, đoạn phim vào bài trình chiếu Biết
cách thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh
2 Về kỹ năng: Thực hiện được các thao tác chèn hình ảnh, âm thanh, đoạn phim vào trang
chiếu Thực hiện được các thao tác thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh
3 Về thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức học
tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối
mạng, máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ:
? Em hãy nêu các bước cần thực hiện để tạo bài trình chiếu
? Để tạo màu nền cho 1 trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để định dạng VB trong PP ta thực hiện như thế nào
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Chèn hình ảnh và các đối tượng khác vào trang chiếu
1 Mục tiêu: HS biết chèn hình ảnh cho bài trình chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
1 Chèn hình ảnh và các đối tượng khác vào trang chiếu
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 6? Tại sao người dùng
rất phong phú gọi là Clip
Art Nếu muốn trền hình
ảnh từ Clip Art hãy sử dụng
Clip Art trong nhóm lệnh
Images trong bước 2 ở trên
- HS: Sử dụng hình ảnhtrong bài trình chiếu: Dễgây ấn tượng cho ngườixem, giúp bài trình chiếuhấp dẫn và sinh động
- HS: Để chèn hình ảnhvào trang chiếu, ta thựchiện:
+ B1: Chọn trang chiếucần chèn hình ảnh vào
+ B2: Mở dải lệnhInsert chọn lệnh Picturetrong nhóm lệnh Images
để hiện thị hộp thoạiInsert Picture
+ B3: Chọn thư mụclưu tệp hình ảnh trongngăn trái của hộp thoại
+ B4: Nháy t chọn tệp
đồ họa cần thiết và chọnInsert
- Để chèn hình ảnh vào trang
chiếu, ta thực hiện:
+ B1: Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào.
+ B2: Mở dải lệnh Insert chọn lệnh Picture trong nhóm lệnh Images để hiện thị hộp thoại Insert Picture
+ B3: Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh trong ngăn trái của hộp thoại.
+ B4: Nháy chọn tệp đồ họa cần thiết và chọn Insert.
Hoạt động 2: Thay đổi vị trí và kích thước hình ảnh
1 Mục tiêu: HS biết chỉnh sửa được hình ảnh chèn vào
* Thay đổi kích thước
? Để thay đổi kích thước
của hình ảnh, ta thực hiện
- HS: Đưa con trỏ chuộtlên trên hình ảnh và kéothả để di chuyển đến vịtrí khác
2 Thay đổi vị trí và kích thước hình ảnh
Trang 7như thế nào
- Kéo thả trên các nút tròn ở
góc để thay đổi kích thước
hình ảnh nhưng giữ nguyên
- HS:
B1: Chọn hình ảnh cần chuyển lên trên.
- B2: Nháy chuột phải lên hình ảnh để mở bảng chọn tắt.
- B3: chọn Bring to Front/ Bring to Front (chuyển hình ảnh lên trên) hoặc Bring to Forward (chuyển lên trên 1 lớp).Chọn Send to Back/ Send to Back (chuyển hình ảnh xuống dưới cùng) hoặc Send Backward để đưa xuống dưới 1 lớp.
* Thay đổi kích thước
- Kéo thả trên các nút tròn giữa
để tăng hoặc giảm kích thước chiều ngang hoặc chiều đứng của hình ảnh.
- Kéo thả trên các nút tròn ở góc
để thay đổi kích thước hình ảnh nhưng giữ nguyên tỉ lệ giữa các cạnh.
* Thay đổi thứ tự của hình ảnh
- B1: Chọn hình ảnh cần chuyển
lên trên.
- B2: Nháy chuột phải lên hình ảnh để mở bảng chọn tắt.
- B3: chọn Bring to Front/ Bring
to Front (chuyển hình ảnh lên trên) hoặc Bring to Forward (chuyển lên trên 1 lớp).Chọn Send to Back/ Send to Back (chuyển hình ảnh xuống dưới cùng) hoặc Send Backward để đưa xuống dưới 1 lớp.
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP)
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG
IV Đánh giá và chốt kiến thức
? Để chèn hình ảnh vào trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để thay đổi vị trí của hình ảnh, ta thực hiện như thế nào
? Để thay đổi kích thước của hình ảnh, ta thực hiện như thế nào
? Để thay đổi thứ tự của hình ảnh, ta thực hiện như thế nào
1 Về kiến thức: HS Biết tạo các hiệu ứng động có sẳn cho bài trình chiếu và sử dụng khi
trình chiếu Biết sử dụng các hiệu ứng một cách hợp lý Hiểu được vai trò và tác dụng của các hiệu ứng động khi trình chiếu và phân biệt được hai dạng hiệu ứng động
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 82 Về kỹ năng: HS thực hiện được việc tạo các hiệu ứng động có sẳn cho bài trình chiếu;
phân biệt được hai dạng hiệu ứng động và sử dụng khi trình chiếu
3 Về thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức học
tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt có kết nối mạng,
máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Để chèn hình ảnh vào trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để thay đổi vị trí của hình ảnh, ta thực hiện như thế nào
? Để sao chép trang chiếu ta thực hiện như thế nào
? Để di chuyển trang chiếu ta thực hiện như thế nào
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( phút)
Hoạt động 1: Hiệu ứng động cho đối tượng (15’)
1 Mục tiêu: HS biết về hiệu ứng cho các đối tượng trang chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- GV: Việc tạo hiệu ứng
động cho đối tượng trên
trang chiếu có tác dụng gì?
- GV: Các lệnh và tùy chọn
tạo hiệu ứng động có trên
dải lệnh nào?
- GV: Nêu các bước tạo hiệu
ứng cho các đối tượng trên
trang chiếu?
- GV: Để hiển thị nhiều hiệu
ứng động khác, không có
hiển thị sẵn trên dải lệnh ta
- HS: Trả lời, ghi bài
- HS: Trả lời, ghi bài
1 HIỆU ỨNG ĐỘNG CHO ĐỐI TƯỢNG
- Giúp thu hút sự chú ý tới nội dung trang chiếu và làm sinh động quá trình trình bày
Giúp nhấn mạnh thông tin trang chiếu, điều khiển hiệu quả quá trình truyền đạt thông tin
- Các lệnh và tùy chọn tạo hiệu ứng động có trên dãy lệnh Animations
Các bước đặt hiệu ứng
Trang 9làm như thế nào? - HS: Trả lời, ghi bài
- HS: Trả lời, ghi bài
chuyển cho các trang chiếu như sau:
- B1: Chọn đối tượng trên trang
có thể nháy nút More để lựa chọn
Hoạt động 2: Hiệu ứng chuyển trang chiếu (18’)
1 Mục tiêu: HS tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- GV: Ta có thể thay đổi
cách xuất hiện của trang
chiếu được không?
- GV: Việc tạo hiệu ứng
chuyển trang chiếu có tác
dụng như thế nào?
- GV: Việc thay đổi cách
xuất hiện của trang chiếu ấy
gọi là gì?
- GV: Vậy, hiệu ứng chuyển
trang chiếu là gì?
- GV: Khi tạo hiệu ứng động
cho trang chiếu em có thể
áp dụng bao nhiêu kiểu hiệu
thiết lập thời gian cho hiệu
ứng chuyển trang chiếu
không?
- HS:Trả lời
- HS:Trả lời, ghi bài
- HS: Trả lời, ghi bài
- HS: Trả lời, ghi bài
- HS: Trả lời, ghi bài
- HS: Trả lời, ghi bài
- HS: Trả lời
- HS: Trả lời, ghi bài
2 HIỆU ỨNG CHUYỂN TRANG CHIẾU
- Hiệu ứng chuyển trang chiếu là thay đổi cách xuất hiện của trang chiếu
- Giúp cho việc trình chiếu trở nên hấp dẫn, sinh động và thu hút
sự chú ý
- Các lệnh và tùy chọn tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu có trên dãy lệnh Transitions
Các bước đặt hiệu ứng chuyển
cho các trang chiếu như sau:
- B1: Chọn trang chiếu cần tạo
hiệu ứng
- B2: Mở dãy lệnh Animations
và chọn kiểu chuyển hiệu ứng chuyển trang chiếu trong nhóm
Transitions to This Slide.
- B3: Nháy lệnh Apply To All trong nhóm Timing để áp dụng
hiệu ứng chuyển cho mọi trang chiếu
- None (không hiệu ứng) là ngầm định
- Ngoài 3 bước trên, trong nhóm
Timing em có thể chọn các tùy
chọn để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển trang chiếu
+ Duration: Thiết lập thời gian
thực hiện hiệu ứng chuyển
+ On Mouse Click: Trang chiếu
chỉ xuất hiện khi nháy chuột lúc
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 10trình chiếu.
+ After: Nhập TG để tự động
chuyển trang sau 1 khoảng TG trình chiếu
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: 5’)
1 Mục tiêu: HS được ôn lại các bước tạo hiệu ứng co trang chiếu và đối tượng trên trang
chiếu
2 Các bước tiến hành
B1: GV cho hs hoạt động cá nhân làm bài tập trắc nghiệm sau
Câu 1:Sử dụng hiệu ứng động cho các bài trình chiếu để:
Câu 4: Làm thế nào để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu? Thao tác lại?
B2: Hs hoạt động cá nhân làm bài tập và hs đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
B3: Gv nhân xét và kết luận
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: ’ )
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
Nội dung đã thực hành
V Dặn dò (1’)
- Ôn tập lại những kiến thức đã học hôm nay
- Làm bài tập 1, 2 sách giáo khoa trang 104
- Đọc tìm hiểu mở rộng SGK/105
- Xem phần tiếp theo Bài 11: Tạo hiệu ứng động (tiếp theo)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
TẠO CÁC HIỆU ỨNG ĐỘNG
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS Biết tạo các hiệu ứng động có sẳn cho bài trình chiếu và sử dụng khi
trình chiếu Biết sử dụng các hiệu ứng một cách hợp lý Hiểu được vai trò và tác dụng của các hiệu ứng động khi trình chiếu và phân biệt được hai dạng hiệu ứng động
2 Về kỹ năng: HS thực hiện được việc tạo các hiệu ứng động có sẳn cho bài trình chiếu;
phân biệt được hai dạng hiệu ứng động và sử dụng khi trình chiếu
3 Về thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức học
tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
Trang 11- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt có kết nối mạng,
máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
3 Kiểm tra bài cũ
CÂU 1: Hãy nêu các bước đặt hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu? Thao tác
+ HS: Quan sát và tiếpthu
+ HS: Trả lời+ HS: Trả lời
3 SỬ DỤNG CÁC HIỆU ỨNG ĐỘNG.
- Sử dụng hiệu ứng động giúpviệc trình chiếu sinh động và hấpdẫn hơn
- Tránh sử dụng quá nhiều hiệuứng sẽ gây ra tác dụng ngược lại
- Sử dụng hợp lí các hiệu ứngđộng là một điều quan trọng
- Cần cân nhắc xem hiệu ứng
đó có giúp cho nội dung trangchiếu rõ ràng và hiệu quả hơnhay không
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 121 Mục tiêu: HS được ôn lại các bước tạo hiệu ứng co trang chiếu và đối tượng trên trang
chiếu
2 Các bước tiến hành
B1: GV cho hs hoạt động cá nhân làm bài tập trắc nghiệm sau
CÂU 1: Sử dụng hiệu ứng động cho các bài trình chiếu để:
A Trở nên hấp dẫn hơn
B Trở nên sinh động hơn
C Cả A và B đúng
D Cả A và B sai
Câu 2: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây?
A Sử dụng càng nhiều hiệu ứng trong bài trình chiếu giúp cho việc trình bày càngtrở nên hấp dẫn và sinh động hơn
B Sử dụng quá nhiều hiệu ứng động trong bài trình chiếu làm mất sự tập trung củangười nghe đến nội dung trình bày
C Sử dụng nhiều kiểu hiệu ứng động trong bài trình chiếu chứng tỏ người trìnhbày có kĩ năng thành thạo trong việc sử dụng phần mềm trình chiếu, do đó người nghe sẽ tintưởng nội dung tình bày hơn
Câu 2:Khi tạo nội dung trang chiếu, em cần tránh điều nào dưới đây?
A Lỗi chính tả
B Hình ảnh quá to
C Cỡ chữ quá nhỏ
D Chữ trên trang chiếu khó đọc
E Quá nhiều hiệu ứng động
F Tất cả ý trên
Câu 3: Em hãy tự tạo một trang chiếu, và sử dụng hiệu quả các hiệu ứng động?
B2: Hs hoạt động cá nhân làm bài tập và hs đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
B3: Gv nhân xét và kết luận
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: ’ )
IV Đánh giá và chốt kiến thức
Nội dung đã thực hành
V Dặn dò (1’)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
1 Về kiến thức: HS biết cách tạo màu nền (ảnh nền) cho các trang chiếu.
2 Về kỹ năng: HS có kĩ năng thực hiện được các thao tác tạo màu nền (ảnh nền) cho các
trang chiếu
3 Về thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức học
tập tốt
Trang 134 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối
mạng, máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Để tạo màu nền cho 1 trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để định dạng VB trong PP ta thực hiện như thế nào
? Để áp dụng mẫu bài trình chiếu có sẵn cho trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Em hãy nêu các bước cần thực hiện để tạo bài trình chiếu
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( phút)
Hoạt động 1: Tạo màu nền cho trang chiếu (38’)
1 Mục tiêu: HS biết tạo màu nền cho bài trình chiếu
bố trí trang tiêu đề cho trang
chiếu đầu tiên Sau đó thêm
ba trang chiếu mới và quan
sát cac strang chiếu được tự
động áp dụng các mẫu bố trí
ngầm định, đồng thời quan
sát biểu tượng của các trang
chiếu trong ngăn Slide ở
bên trái và rút ra nhận xét
2.Hãy áp dụng các thao tác
tạo màu nền trang chiếu đã
biết để có các trang chiếu
- HS thực hành.
Hs quan sát và nêu nhậnxét
Hs thực hành
1.Tạo màu nền cho trang chiếu
*Lưu ý khi chọn màu nền hoặc ảnh nền cho trang chiếu
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 14với các mãu nần tương tự
`
+ Nếu chọn Solid fill (màu nền
đơn sắc) và nếu mầu nền chọnkhông có sẵn trong hộp thoại
Format Background, em có thể
nháy More Color để hiện thị hộp thoại Color và chọn màu thích
hợp
+ Nếu chọn Gradient fill (hiệu
ứng chuyển màu): Nháy
Gradient Fill để hiện thị thêm
thông tin trong hộp thoại Format
Background Chọn lần lượt con
trượt bên trái và bên phải trên
thanh trượt phía dưới Gradient
stops và chọn Color rồi chọn màu
thích hợp+ nếu chọn hình ảnh làm nềntrang chiếu: Nháy chuột chọn
Picture or Texture fill trên hộp
thoại Format Background rồi nháy File… phía dưới mục Insert
Foom và chọn tệp hình ảnh trong
hộp thoại Insert Picture được
hiện thị sau đó để làm nền chotrang chiếu
+Nếu chọn màu có sẵn làm nềntrang chiếu: Nháy chuột chọn
Picture or Texture fill trên hộp
thoại Format Background rồi chọn Texture và chọn mẫu trên
danh sách nẫu có sẵn được hiệnthị sau đó để làm nền cho trangchiếu
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: )
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: ’ )
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
Nội dung đã được thực hành
V Dặn dò (1’)
- Xem lại bài, xem trước phần tiếp theo
- Thực hành lại các thao tác đã thực hiện theo hướng dẫn trong SGK (nếu có điều kiện)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
BÀI THỰC HÀNH SỐ
THÊM MÀU SẮC VÀ ĐỊNH DẠNG TRANG CHIẾU
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS biết cách thực hiện các thao tác định dạng nội dung VB Biết cách áp
dụng các mẫu bài trình chiếu có sẵn
Trang 152 Về kỹ năng: HS có kĩ năng thực hiện được các thao tác định dạng nội dung VB Áp
dụng được các mẫu bài trình chiếu có sẵn
3 Về thái độ: Tích cực thảo luận, hoàn thành tốt bài tập thực hành Nghiêm túc trong quá
trình thực hành, nội quy phòng máy, rèn luyện ý thức học tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt và được kết nối
mạng, máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Em hãy nêu các bước cần thực hiện để tạo bài trình chiếu
? Để tạo màu nền cho 1 trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để định dạng VB trong PP ta thực hiện như thế nào
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- Yêu cầu thực hành theo
các nội dung sau
1 Tạo bài trinhg chiếu mới bằng
lệnh New trên bảng chọn Fill và chọn Blank Presentation rồi chọn Create trong ngăn bên phải.
Tạo thêm ít nhất 2 trang chiếumới (cùng với trang đầu tiên làtrang tiêu đề) và nhập nội dunthích hợp theo ý em chọn cáctrang chiếu
2 Mở dải lệnh Design và chọn 1
mẫu định dạng tùy ý trong nhóm
Themes để áp dụng cho bài trình
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 16chiếu Hãy nhận xét về+Phông chữ, kiều chữ, cỡ chữ vàmàu chữ của nội dung văn bảntrên các trang chiếu.
+Kích thước và vị trí các khungvăn bản trên các trang chiếu.Hãy áp dụng 1 vài mẫu bài trìnhchiếu khác và rút ra kết luận
Hoạt động 2: Thêm màu nền cho bài trình chiếu có sẵn và định dạng văn bản (18’)
1 Mục tiêu: HS biết áp dụng mẫu định dạng sẵn cho bài trình chiếu, thêm màu sắc cho
trang chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
GV: Đưa nội dung thực
1.Mở bài trình chiếu em đã lưuvới tên Ha Noi trong bài thựchành 5
2.Sử dụng màu chuyenr tư haimàu để làm meuf nên cho cáctrang chiếu (hoặc áp dụng mãubài trình chiếu có màu nền thíchhợp)
3 Thực hiện các định dạng vănbản đã biết để thay đỏi phôngchữ, cơ chữ, màu chữ, đồng thờithay đổi vị trí khung văn bản củatrang tiêu đề để có kết quả trương
tự hình 3.25
*Yêu cầu+Cỡ chữ trên trang tiêu đề lơnhơn trên các trang nội dung, màusắc có thể khác nhau
+Tiêu đề và nội dung trên cáctrang khác nhau có phông chữ, cơchữ và màu chữ giống nhau.+Mùa chữ, phông chưc, cơ chưcđược chọn sao cho nổi bật và dễđọc trên hình ảnh nền
4 Lưu bài viết và kết thứcPowerPoint
Trang 17GV nhận xét quá trình thực
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: )
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: ’ )
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
Nội dung đã được thực hành
V Dặn dò (1’)
- Xem lại bài, xem trước bài 11 Thêm hình ảnh vào trang chiếu
- Thực hành lại các thao tác đã thực hiện theo hướng dẫn trong SGK (nếu có điều kiện)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
1 Về kiến thức: HS biết cách chèn hình ảnh vào trang chiếu.
2 Về kỹ năng: Thực hiện được các thao tác chèn hình ảnh vào trang chiếu.
3 Về thái độ: Tích cực thảo luận, hoàn thành tốt bài tập thực hành Nghiêm túc trong quá
trình thực hành, nội quy phòng máy, rèn luyện ý thức học tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt có kết nối mạng,
máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ:
? Để chèn hình ảnh vào trang chiếu, ta thực hiện như thế nào
? Để thay đổi vị trí của hình ảnh, ta thực hiện như thế nào
? Để sao chép trang chiếu ta thực hiện như thế nào
? Để di chuyển trang chiếu ta thực hiện như thế nào
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 18Hoạt động 1: Thực hành thêm hình ảnh minh họa vào trang chiếu
1 Mục tiêu: HS thêm được hình ảnh cho trang chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
GV; đưa nội dung thực hành
Có thể chèn theo hai cáchC1: chèn ảnh làm nền cho trang chiếu
C2: chèn ảnh trên nền trang chiếu (giữ nguyên màu nền), nhưng chuyển hình ảnh xuống dưới khung văn bản)
Thay đổi vị trí, kích thước và địnhdạng màu văn bản để tiêu đề nổi bật trên hình ảnh
2 Áp dụng mẫu bố trí hai cột cho trang chiếu số 3 (vị trí địa lí) Chèn hình ảnh bản đồ Hà Nội vàocột bên trái
3 Thêm các trang chiếu mới với thứ tự và nội dung nhưa sauTrang 4: Danh thắng (chỉ có tiếu
đề trang)Trang 5: Hồ hoàn kiếm+Nằm ở trung tâm Hà Nội+Rộng khoảng 12 ha+Có Tháp Rùa giữa hồTrang 6: Hồ Tây+Hồ lớn nhất ở Hà Nội (500ha)+ Từng là một nhánh của sông Hồng và trở thành hồ khi sông đổidòng
4 Áp dụng cac mẫu bố trí thích hợp và chàn các hình ảnh minh họa vào các trang chiếu mới
5 Trình chiếu, kiểm tra kết quả nhận được và chỉnh sửa nế cần
Trang 19C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG
1 Mục tiêu: HS tìm hiểu cách chèn tệp video, âm thanh
2 Các bước tiến hành:
Bước 1: Gv yêu cầu học sinh chèn các tệp âm thanh, tập phin vào trang chiếu Các bước
thực hiện tương tư như chèn hình ảnh
-Tệp âm thanh : Audio trong nhóm Media
-Tệp đoàn phim: Video trong nhóm lệnh Madia
Bước 2: Hs thực hành và nêu lại các bước thực hiện
Bước 3: Gv nhắc lại các bước thực hiện
IV Đánh giá và chốt kiến thức
Nội dung đã thực hành
V Dặn dò
- Xem lại bài, xem trước bài tập 2
- Thực hành lại bài tập 1 SGK (nếu có điều kiện)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
BÀI THỰC HÀNH
TRÌNH BÀY THÔNG TIN BẰNG HÌNH ẢNH
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS biết cách chèn hình ảnh vào trang chiếu.
2 Về kỹ năng: Thực hiện được các thao tác chèn hình ảnh vào trang chiếu.
3 Về thái độ: Tích cực thảo luận, hoàn thành tốt bài tập thực hành Nghiêm túc trong quá
trình thực hành, nội quy phòng máy, rèn luyện ý thức học tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt có kết nối mạng,
máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Để sao chép trang chiếu ta thực hiện như thế nào
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 20? Để di chuyển trang chiếu ta thực hiện như thế nào
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Thực hành thêm nội dung và sắp xếp bài trình chiếu
1 Mục tiêu: HS thêm được hình ảnh cho trang chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
Gv: đưa nội dung thực hành
Trang 7: Lịch sử+Năm 1010, Vua Lý Thái Tổ dời
đô từ Hoa Lư đến Đại La và đổi tên thành Thăng Long
+Năm 183 Vua Minh Mạnh triều Nguyễn đặt lại tên là Hà NộiTrang 8: Văn Miếu
+Nằm trên phố Quốc Tử Giám+Được xây dựng năm 1070 dưới thời Vua lý Thánh Tông
+Được xem là trường Đại học đầutiên của nước ta (1076)
+Có 82 tấm bia tiến sĩ ghi lại tên những người đỗ trong 82 khao thi
từ 1442 đến 1789
2 Thêm các hình ảnh thích hợp
để minh họa nội dung các trang chiếu mới Thay đổi nội dung của các trang chiếu, nếu cần thiết
3 Thay đổi trật tự của các trang chiếu để có thức tự hợp lý
4 Thêm các trang chiếu mới, với nội dung tham khảo được về Hà Nội, bổ sung cho bài trình chiếu
và lưu kết luận
Hoạt động 2: Thực hành Trình chiếu bài trình chiếu để kiểm tra kết quả
1 Mục tiêu: HS trình được bài trình chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
GV y/c hs trình chiếu bài
Bài tập 3/SGK_98
Trang 21GV: nhận xét
Tiếp tuch với bài trình chiếu bài 2
dưới bên phải thanh trang thái
(hoặc mở dải lệnh Slide show và
sử dụng lệnh From Beginning trong nhóm Strart Slide Show)
để trình chiếu
2 Kiểm tra nội dung trên từng trang chiếu, sử dụng hợp lý của vịtrí các hình ảnh trên trang chiếu, các lỗi có thể có và trở lại chế độ soạn thảo (nháy nút )
3 Lưu bài trình chiếu với tên theo
ý em sau khi chỉnh sửa
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG
IV Đánh giá và chốt kiến thức Nội dung đã thực hành
V Dặn dò
- Xem lại bài, xem trước bài tập 2
- Thực hành lại bài tập 1 SGK (nếu có điều kiện)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
1 Về kiến thức: HS biết cách tạo các hiệu ứng động cho các trang chiếu.
2 Về kỹ năng: Thực hiện được các thao tác tạo hiệu ứng động cho các trang chiếu.
3 Về thái độ: Tích cực thảo luận, hoàn thành tốt bài tập thực hành Nghiêm túc trong quá
trình thực hành, nội quy phòng máy, rèn luyện ý thức học tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt có kết nối mạng,
máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 22- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Làm thế nào để thiết đặt hiệu ứng chuyển trang chiếu
? Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng, ta thực hiện như thế nào
? Một số lưu ý và điều cần tránh khi tạo bài trình chiếu
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( phút)
Hoạt động 1: Thêm các hiệu ứng động cho bài trình chiếu (38’)
1 Mục tiêu: HS thêm được các hiệu ứng cho trang chiếu
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- GV: Yêu cầu HS khởi
động PowerPoint
- GV: Yêu cầu HS mở file
HaNoi.ppt đã lưu trong bài
thực hành 7 Chọn 1 vài
trang chiếu đơn lẻ và tạo các
hiệu ứng chuyển cho các
các trang chiếu của bài trình
chiếu Hãy thay đổi 1 vài
hiệu ứng với các tốc độ xuất
hiện khác nhau, trình chiếu
của hiệu ứng chuyển Blind.
Quan sát kết quả được thể
hiện ngay trên trang chiếu
Cuối cùng chọn tùy chọn
em thấy thích hợp Áp dụng
hiệu ứng chuyển với tùy
chọn đã chọn cho mọi trang
chiếu
- HS: Thực hành và quansát kết quả thu đươc
HS: Thực hành
- HS: Thực hành
1 Thêm các hiệu ứng động cho bài trình chiếu
Trang 23-Chọn trang tiều đề của bài
trình chiếu Áp dụng hiệu
ứng động thích hợp trong
nhóm Animation cho tiêu
đề trang và hình ảnh trên
trang sao cho tiêu đề trang
xuất hiện trước và hình ảnh
tự động xuất hiện sau đó ít
giây (hiệu ứng động cho
hình ảnh có thể khác nhau
hiệu ứng động cho tiêu đề
trang, ví dụ hiệu ứng Zoom
cho tiêu đề, Wipe cho hình
ảnh) Trình chiếu và kiểm
tra KQ nhân được
-Tạo các hiệu ứng thích hợp
cho các đối tượng trên các
trang nội dung (tiêu đề
trang, văn bản dạng liệt kê
và hình ảnh) sao cho
Tiêu đề của các trang nội
dụng có hiệu ứng như nhau
Hình ảnh trên các trang nội
dụng có hiệu ứng như nhau
và xuất hiện khi nháy chuột
Các văn bản dạng liệt kê có
hiệu ứng như nhau và xuất
hiện khi nhay chuột
Các đối tượng xuất hiện
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: )
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: ’ )
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
Nội dung đã thực hành
V Dặn dò (1’)
- Xem lại bài, xem trước nội dung tiếp theo
- Thực hành lại bài tập đã làm trong SGK (nếu có điều kiện)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
BÀI THỰC HÀNH
HOÀN THIỆN BÀI TRÌNH CHIẾU VỚI HIỆU ỨNG ĐỘNG
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS biết cách tạo các hiệu ứng động cho các trang chiếu.
2 Về kỹ năng: Thực hiện được các thao tác tạo hiệu ứng động cho các trang chiếu.
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 243 Về thái độ: Tích cực thảo luận, hoàn thành tốt bài tập thực hành Nghiêm túc trong quá
trình thực hành, nội quy phòng máy, rèn luyện ý thức học tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt có kết nối mạng,
máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Phương pháp bàn tay nặn bột
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tạo bộ sưu tập ảnh (22’)
1 Mục tiêu: HS tạo được bộ sưu tập ảnh sinh động
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- GV: Yêu cầu HS khởi
động PowerPoint
- GV: y/c hs tạo bài trình
chiếu và chèn hình ảnh các
loài hoa đẹp sưu tầm được
để có bộ sư tập ảnh như sau
Hoạt động 1: Tạo bộ bài trình chiếu (21’)
1 Mục tiêu: HS tạo được bài trình chiếu sinh động
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
Trang 25-Tạo bài trình chiếu gồm 1
vài trang chiếu và trang tiêu
đề Tạo mầu nền cho trang
tiêu đề bằng một hình ảnh
và cách trang khác có mầu
nền theo ý em Nhập nội
dung văn bản đã chuẩn bị
trong bài tập 6, 9 vào các
trang chiếu và lưu kết quả
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: )
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: ’ )
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
Nội dung đã thực hành
V Dặn dò (1’)
- Xem lại bài, xem trước nội dung tiếp theo
- Thực hành lại bài tập đã làm trong SGK (nếu có điều kiện)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV
-Tuần 26, tiết 51
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức: HS ôn tập chương III Nắm vững các kiến thức cơ bản về phần mềm trình
chiếu Thao tác được trên phần mềm PowerPoint 2010
2 Về kỹ năng: Thực hiện thành thạo các thao tác
3 Về thái độ: Tích cực thảo luận, hoàn thành tốt bài tập thực hành Nghiêm túc trong quá
trình thực hành, nội quy phòng máy, rèn luyện ý thức học tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt có kết nối mạng,
máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp luyện tập- thực hành
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 261.Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong giờ
2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( phút)
Hoạt động 1: Một vài ứng dụng của phần mềm trình chiếu (10’)
1 Mục tiêu: HS nhớ lại các thao tác của phần mền trình chiếu
1 Tạo các bài trình chiếu phục vụcho cuộc họp, hội thảo, bài giảngđiện tử, bài kiểm tra trắcnghiệm
2 Tạo các sản phẩm giảitrí như abum
3 Tạo và in các tờ rơi, tờ quảng cáo v.v
Hoạt động 2: Cách Khởi động phần mềm PowerPoint (33’)
1 Mục tiêu: HS nhớ lại các thao tác của phần mền trình chiếu
Chọn mẫu bố trí nội dung
cho trang chiếu?
Các bước tạo bài trình
C1: Nháy chuột vào biểu tượng
trên màn hình khởi độngcủa Windows
C2: Nháy chuột vào biểu tượng
đã được gắn trên thanh công việc của màn hình Windows
3 Chèn thêm trang chiếu mới:
Nháy lệnh New slide trong nhóm
Slides trên dải lệnh Home
4 Chọn mẫu bố trí nội dung cho
trang chiếu: Nháy lệnh Layout
trong nhóm lệnh Slides trên dải lệnh Home
5 Các bước tạo bài trình chiếu :
Gồm nhiều bước và được thực hiện theo trình tự sau :
a/ Chuẩn bị nội dung cho bài chiếu
b/ Chọn màu hoặc hình ảnh nền cho trang chiếu
Trang 27Cách tạo màu nền cho trang
d/ Thêm các hình ảnh minh họa.e/ Tạo hiệu ứng chuyển động f/ Trình chiếu kiểm tra, chỉnh sửa
và lưu bài trình chiếu
6 Tạo màu nền cho trang chiếu + B1: Chọn trang chiếu trong ngăn bên trái.
+ B2: Mở dải lệnh Design và nháy nút phía dưới, bên phải
áp dụng màu nên cho mọi trang chiếu.
7 Định dạng nội dung văn bản + B1: Chọn phần VB cần định dạng.
+ B2: Nháy chuột vào nút lệnh tương ứng trên thanh công cụ định dạng.
8 Sử dụng mẫu bài trình chiếu
Các bước thực hiện mẫu bài trìnhchiếu:
+ B1: Chọn các trang chiếu cần
áp dụng mẫu + B2: mở dải lệnh Design và chọn mẫu định dạng trong nhóm Themes
9 Cách thao tác chèn hình ảnh vào trang chiếu:
+ B1: Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào.
+ B2: Mở dải lệnh Insert chọn lệnh Picture trong nhóm lệnh Images để hiện thị hộp thoại Insert Picture
+ B3: Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh trong ngăn trái của hộp thoại.
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 28Art Nếu muốn trền hình
ảnh từ Clip Art hãy sử dụng
Clip Art trong nhóm lệnh
Images trong bước 2 ở trên
Cách chèn âm thanh hoặc
đoạn phim vào trang chiếu?
Cách chuyển trang chiếu?
Cách tạo hiệu ứng động cho
10 Chèn âm thanh hoặc đoạn phim vào trang chiếu:
Các bước thực hiện tương tư nhưchèn hình ảnh
-Tệp âm thanh : Audio trongnhóm Media
-Tệp đoàn phim: Video trong
nhóm lệnh Madia
11 Cách chuyển trang chiếu :
- B1: Chọn trang chiếu cần tạo
hiệu ứng
- B2: Mở dãy lệnh Animations
và chọn kiểu chuyển hiệu ứng chuyển trang chiếu trong nhóm
Transitions to This Slide.
- B3: Nháy lệnh Apply To All trong nhóm Timing để áp dụng
hiệu ứng chuyển cho mọi trang chiếu
- None (không hiệu ứng) là ngầm định
- Ngoài 3 bước trên, trong nhóm
Timing em có thể chọn các tùy
chọn để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển trang chiếu
+ Duration: Thiết lập thời gian
thực hiện hiệu ứng chuyển
+ On Mouse Click: Trang chiếu
chỉ xuất hiện khi nháy chuột lúc trình chiếu
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: )
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: ’ )
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
- Hs thực hành trên PowerPoint để củng cố phần ôn tập
- Tạo bài trình chiếu tương tự bài HANOI.ppt
V Dặn dò (1’)
Trang 29* Kiến thức : HS biết được thế nào là một bài trình chiếu Biết cách tạo nội dung cho các
trang chiếu Biết cách bố trí nội dung trên các trang chiếu
* Kĩ năng: HS có kĩ năng tạo và bố trí được nội dung của các trang chiếu
2.Chủ đề 2 : Định dạng trang chiếu
* Kiến thức: HS biết màu sắc trên trang chiếu là như thế nào: Màu nền, màu chữ Biết
cách tạo màu nền và định dạng nội dung văn bản cho trang chiếu
* Kĩ năng: HS có kĩ năng phân biệt được màu nền và màu chữ Tạo được màu nền và định
dạng được nội dung văn bản cho trang chiếu
3.Chủ đề 3 : Thêm hình ảnh vào trang chiếu
* Kiến thức : HS biết cách chèn hình ảnh, âm thanh, đoạn phim vào bài trình chiếu Biết
cách thay đổi vị trí và kích thước của hình ảnh
* Kĩ năng: Thực hiện được các thao tác chèn hình ảnh, âm thanh, đoạn phim vào
4.Chủ đề 4 : Tạo các hiệu ứng động
* Kiến thức: HS biết cách tạo các hiệu ứng động trong bài trình chiếu
* Kĩ năng: Thực hiện được các thao tác tạo hiệu ứng động trong bài trình chiếu.
II-HÌNH THỰC KIỂM TRA
Đề kiểm tra kết hợp trắc nghiệm khác quan và tự luận
III- MA TRẬN HAI CHIỀU
Thông hiểu cách tao tác trình chiếu
6 1,5
20,5
82=20%
2.Chủ đề 2 : Định
trang chiếu
Hiểu đượccách địnhdạng trangchiếu
2 0,5
1 2
32,5=25%
3.Chủ đề 3 : Thêm
hình ảnh vào trang
chiếu
Hiểu các thaotác thêm hìnhảnh trangchiếu
1
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 304.Chủ đề 4 : Tạo
hiệu ứng động
Thông hiểu các bước tạo hiệu ứng
Vận dụng các tao tác tạohiệu ứng động trong bài trìnhchiếu
2 3=30%
16 10=100% IV- ĐỀ BÀI
A- Trắc nghiệm khách quan
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
Câu 1 Tên phần mềm nào sau đây là phần mềm trình chiếu?
Câu 2: Cách mở mẫu bố trí (slide layout)?
Câu 3: Để trình diễn các Slide trong PowerPoint, ta nhấn
Câu 4: Để tạo hiệu ứng chuyển trang ta vào?
Câu 5: Khi chèn thêm trang chiếu mới vào bài trình chiếu, trang chiếu mới sẽ
A Luôn được thêm vào sau trang chiếu cuối cùng
B Luôn được thêm vào trước trang chiếu đầu tiên
D Luôn chèn vào trước trang chiếu đang chọn
Câu 6: Chức năng chính của phần mền trình chiếu là gì?
A.Thiết lập các chương trình dùng để chiếu
C.Chiếu các video clip
D Chiếu nội dung văn bản, hình ảnh lên màn hình
Câu 7: Khi nhập nội dung và định dạng văn bản trong trang trình chiếu, điều gì chúng ta
nên tránh?
A.Màu chữ và màu nền có sự tương phản
B.Kích thước chữ phải đủ lớn
C.Đưa hình ảnh vào để minh họa cho nội dung
Câu 8: Để trình bày nội dung trên các trang chiếu một cách dễ dàng và nhất quán, chúng
ta thường làm gì?
A.Tự tạo ra các mẫu trước
C.Tạo ra các trang giống như trang tiêu đề
D.Tạo ra trang tiêu đề sau đó sao chép
Câu 9:Có thể sử dụng phân mền trình chiếu trong hoạt động nào dưới đây?
B.Soạn thảo các truyện ngắn hoặc các bài thơ
C.Tạo và in các trang tính, tờ rơi, tờ quảng cáo trên giấy hoặc quảng cáo nội dung bằngmàn hình máy tính
D.Vẽ các hình ảnh vui nhọn
Trang 31Câu 10: Hãy chỉ ra phát biểu Sai trong các phát biểu sau đây:
A.Khi khởi động phần mềm trình chiếu, ngầm định có một trang chiếu trống được mở ra
C.Có thể thêm trang chiếu mới vào bài trình chiếu
D.Có thể thay đổi vị trí của các trang chiếu
Câu 11: Hiệu ứng chuyển trang chiếu là:
A.Trật tự xuất hiện của các hình ảnh được chèn vào các trang chiếu
B.Cách xuất hiện tiêu đề của các trang chiếu
C.Cách xuất hiện phần nội dung của trang chiếu
Câu 12: Biểu tượng nào sau đây có tác dụng hiển thị bài trình chiếu ở chế độ sắp xếp:
a, Nêu các bước và các tuỳ chọn để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu?
b, Giả sử các trang của bài trình chiếu đang có hiệu ứng chuyển trang, để xoá hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các trang này ta thực hiện như thế nào?
Câu 15 (2đ) Nêu các bước để chèn hình ảnh vào trang chiếu?
V- ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
các trang chiếu của bài trình chiếu
b Áp dụng mẫu bố trí (Layout) cho mọi trang chiếu của
bài trình chiếu
11
14 - B1: Chọn trang chiếu cần tạo hiệu ứng.
- B2: Mở dãy lệnh Animations và chọn kiểu chuyển hiệu
ứng chuyển trang chiếu trong nhóm Transitions to This
Slide.
- B3: Nháy lệnh Apply To All trong nhóm Timing để áp
dụng hiệu ứng chuyển cho mọi trang chiếu
- None (không hiệu ứng) là ngầm định
- Ngoài 3 bước trên, trong nhóm Timing em có thể chọn
các tùy chọn để thiết lập thời gian cho hiệu ứng chuyển
0,250,25
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trang 32+ After: Nhập TG để tự động chuyển trang sau 1 khoảng
TG trình chiếu
b, Mở dãy lệnh Animations và no transition trong nhóm
Transitions to This Slide và chọn Apply to all slide
0,251
15 + B1: Chọn trang chiếu cần chèn hình ảnh vào.
+ B2: Mở dải lệnh Insert chọn lệnh Picture trong nhóm
lệnh Images để hiện thị hộp thoại Insert Picture
+ B3: Chọn thư mục lưu tệp hình ảnh trong ngăn trái của
hộp thoại.
+ B4: Nháy chọn tệp đồ họa cần thiết và chọn Insert.
0,50,50,50,5
2 Về kỹ năng: Tạo được một bài trình chiếu hoàn chỉnh, hấp dẫn, sinh động.
3 Về thái độ: Tích cực thảo luận, hoàn thành tốt bài tập thực hành Nghiêm túc trong quá
trình thực hành, nội quy phòng máy, rèn luyện ý thức học tập tốt
4 Định hướng hình thành nhân cách, phẩm chất năng lực
- Năng lực chung: NL tự học, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL thẩm mỹ, NL giải quyết vấn đề
và sáng tạo
- Năng lực riêng: NL công nghệ thông tin truyền thông (ICT): NL sử dụng máy tính, phần mềm; NL lập trình
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy tính với các máy tính hoạt động tốt có kết nối mạng,
máy chiếu …
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị trước bài học, đồ dùng, phương tiện học tập đầy đủ
3 Phương pháp, kỹ thuật dạy học
3.1 Phương pháp:
- Phương pháp thảo luận nhóm
- Phương pháo động não
- Phương pháp dạy học trực quan
- Phương pháp luyện tập- thực hành
3.2 Kỹ thuật dạy học
- Kĩ thuật khăn trải bàn
- Kĩ thuật “động não”
- Kĩ thuật lược đồ tư duy
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
Kiểm tra bài cũ:
Nêu các bước để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu? Các bước để tạo hiệu ứng độngcho các đối tượng trên trang chiếu ?
4 2 Tiến trình tổ chức hoạt động
B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC ( phút)
Trang 33Hoạt động 1: Tạo bài trình chiếu hoàn chỉnh (35’)
1 Mục tiêu: HS tạo được bộ sưu tập hoàn chỉnh
2 Các bước tiến hành
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- GV: Đưa nội dung bài tập
cho hs thực hành
GV: đưa gợi ý trong
SGK/112 cho hs tham khảo
2 Tạo bài trình chiếu hoàn chỉnh
Bài tập: Chủ đề bài trình chiếu:
c.Trình chiếu để kiểm tra và lưu bài trình chiếu với tên
Lich_Su_may_tinh
* Yêu câu
- Bài trình chiếu phản ánh đúng nuội dung của bài viết
-Nội dung văn bản trên từng trangchiếu ngắn gọn, cô đọng
-Có màu nền, vị trí và dịnh dạng văn bản thống nhất trên mọi trangchiếu
-Màu chữ nổi rõ trên màu nền, co
cơ chữ thích hợp để dễ đọc-Nội dung từng trang chiếu được minh họa bằng hình ảnh phù hợp -Có hiệu ứng động chuyển trang chiếu thống nhất và hiệu ứng xuấthiện của nội dung và hình ảnh 1 cách họp lí
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (thời gian: )
D TÌM HIỂU MỞ RỘNG (Thời gian: ’ )
IV Đánh giá và chốt kiến thức (1’)
Nội dung đã thực hành
V Dặn dò (1’)
- Xem lại bài, xem trước nội dung tiếp theo
- Thực hành lại bài tập đã làm trong SGK (nếu có điều kiện)
VI Phần ghi chép bổ sung của GV