1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập vật lý 11Bai tap Dung cu quang hoc - Chuyen Vinh Phuc.6805

10 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 120,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người có điểm cực cận cách mắt 15cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp trên vành kính có ghi X5 trong trạng thái không điều tiết (Mắt đặt sát kính), độ bội giác thu được là 3,3.. Vị[r]

Trang 1

ĐỀ BÀI (DỤNG CỤ QUANG HỌC) Câu 1 Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ

D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực Độ bội giác của kính là:

A 5,5 (lần) B 5 (lần) C 6 (lần) D 4 (lần)

Câu 2 Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm) Khi đeo kính có độ tụ + 1 (đp), người này

sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt

A 33,3 (cm) B 40,0 (cm) C 27,5 (cm) D 27,5 (cm)

Câu 3 Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ - 2,5dp thì nhìn rõ các vật từ 22cm đến vô cực Kính

cách mắt 2cm Độ biến thiên độ tụ của mắt khi điều tiết không mang kính

A D = 5dp B D = 3,9dp C D = 2,5dp D D = 4,14dp

Câu 4 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f Đặt thấu kính này giữa vật AB và màn (song song với vật) sao

cho ảnh của vật trên màn lớn gấp hai lần vật Nếu để ảnh của vật trên màn lớn gấp ba lần vật thì phải tăng khoảng cách vật – màn thêm 10cm Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 5 Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển

vi có vật kính O1 (f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:

A 100 (lần) B 96,0 (lần) C 67,2 (lần) D 70,0 (lần)

6 Lăng kính có góc ở đỉnh là 600, chiết suất 1,5, ở trong không khí Chiếu vuông góc tới một mặt bên của lăng kính một chùm sáng song song thì

A không có tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai B góc ló lớn hơn 300

C góc ló nhỏ hơn 300 D góc ló nhỏ hơn 450

7 Một tia sáng chiếu tới một mặt bên của một lăng kính có góc ở đỉnh là 600 ở vị trí có độ lệch cực tiểu :

A Góc khúc xạ r=200.B Góc khúc xạ r=300 C Góc khúc xạ r=300

D Phải biết góc tới i mới có thể xác định được góc khúc xạ r

Câu nào dưới đây sai?

8 Cho một chùm tia song song, đơn sắc, đi qua một lăng kính thủy tinh

A Chùm tia ló là chùm tia phân kỳ B Chùm tia ló là chùm tia song song

C Chùm tia ló lệch về phía đáy của lăng kính D Góc lệch của chùm tia tùy thuộc vào góc tới i

9 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính :

A phụ thuộc góc ở đỉnh của lăng kính B phụ thuộc chiết suất của lăng kính

C không phụ thuộc chiết suất của lăng kính D phụ thuộc góc tới của chùm sáng tới

10 Khi xét đường đi của tia sáng qua lăng kính, ta thấy :

A góc ló i’ phụ thuộc góc tới i B góc ló i’ phụ thuộc chiết suất của lăng kính

C góc ló i’ không phụ thuộc góc ở đỉnh của lăng kính

D góc lệch của tia sáng qua lăng kính phụ thuộc góc tới i, chiết suất và góc ở đỉnh của lăng kính

11 Một vật thẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính L Đặt ở phía bên kia thấu kính một

màn ảnh E vuông góc với trục chính của thấu kính Xê dịch E, ta tìm được một vị trí của E để có ảnh hiện rõ trên màn

A L là thấu kính phân kỳ B L là thấu kính hội tụ C Không đủ dữ kiện để kết luận như trên

D Thí nghiệm như trên chỉ xảy ra khi vật AB ở trong khoảng tiêu cự của L

12 Vật thẳng AB được đặt ở một vị trí bất kì và vuông góc với trục chính của một thấu kính L Đặt một

màn ảnh E ở bên kia của thấu kính L, vuông góc với quang trục Di chuyển E, ta không tìm được vị trí nào của E để có ảnh hiện lên màn

A L là thấu kính phân kỳ B L là thấu kính hội tụ

Trang 2

C Thí nghiệm như trên không thể xảy ra D Không đủ dữ kiện để kết luận như A hay B

13 Đặt một vật thẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ L

C Không đủ dữ kiện để xác định ảnh là ảo hay thật D Ảnh lớn hơn vật

14 Với một thấu kính hội tụ, ảnh ngược chiều với vật :

A khi vật là vật thật B khi ảnh là ảnh ảo C khi vật thật ở ngoài khoảng tiêu cự

D chỉ có thể trả lời đúng khi biết vị trí cụ thể của vật

15 Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm là :

A thấu kính hội tụ B thấu kính phân kỳ

C có thể là thấu kính hội tụ hoặc thấu kính phân kỳ

D chỉ xác định được loại thấu kính nếu biết chiết suất thấu kính

Câu nào dưới đây sai?

16 Xét ảnh cho bởi thấu kính :

A Với thấu kính phân kỳ, vật thật cho ảnh ảo

B Với thấu kính hội tụ L, vật cách L là d=2f (f là tiêu cự) thì ảnh cũng cách L là 2f

C Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

D Vật ở tiêu diện vật thì ở xa vô cực

17 Vị trí của vật và ảnh cho bởi thấu kính L :

A Cho vật tiến lại gần L, ảnh di chuyển cùng chiều với vật

B Cho vật tiến ra xa L, ảnh di chuyển ngược chiều với vật

C Vật ở rất xa thì ảnh ở tiêu diện ảnh D Ảnh ở rất xa thì ảnh ở tiêu diện vật

18 Nhận xét về thấu kính mỏng :

A Chùm tia song song đi qua hệ gồm hai thấu kính mỏng ghép sát nhau có độ tụ D1 và D2 =-D1 thì không đổi phương

B Độ tụ của thấu kính hội tụ lớn hơn độ tụ của thấu kính phân kỳ

C Thấu kính có một mặt lõm, một mặt lồi là thấu kính phân kỳ

D Thấu kính có một mặt lõm, một mặt phẳng là thấu kính phân kỳ

Câu nào dưới đây sai?

19 Sự tạo ảnh bởi thấu kính :

A Với thấu kính hội tụ, khi vật ở ngoài khoảng tiêu cự f, ảnh ngược chiều với vật

B Với thấu kính hội tụ, khi vật ở trong khoảng tiêu cự f, ảnh ngược chiều với vật

C Với thấu kính phân kỳ, vật thật cho ảnh cùng chiều với vật

D Với thấu kính phân kỳ, ảnh của vật thật luôn nhỏ hơn vật

20 Tìm câu sai Quan sát vật thật qua thấu kính :

A hội tụ, ta thấy ảnh lớn hơn vật B hội tụ, ta thấy ảnh nhỏ hơn vật

C phân kỳ, ta thấy ảnh nhỏ hơn vật D phân kỳ, ta thấy ảnh cùng chiều với vật

21 Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì :

A thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

B thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

C thấu kính mắt đồng thời vừa chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi tiêu cự nhờ

cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

D màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

22 Điểm cực viễn của mắt không bị tật là :

A điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới

B điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt còn nhìn thấy rõ vật

Trang 3

C điểm mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông =min.

D điểm xa nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông =min và ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới

23 Điểm cực cận của mắt không bị tật là :

A điểm ở gần mắt nhất

B điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, ảnh của vật nằm đúng trên màng lưới

C điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông =min

D điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt tại đó, mắt nhìn vật dưới góc trông lớn nhất

24 Muốn nhìn rõ vật thì :

A vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt

B vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt

C vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của dưới góc trông =min

D vật phải đặt càng gần mắt càng tốt

25 Khi chiếu phim, để người xem có cảm giác quá trình đang xem diễn ra liên tục, thì ta nhất thiết phải

chiếu các cảnh cách nhau một khoảng thời gian là :

26 Để mắt viễn có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở

cách mắt 25cm thì :

A ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới

B ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới

C ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt

D ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt

27 Để mắt lão có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, người ta phải đeo loại kính sao cho khi vật

ở cách mắt 25cm thì :

A ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới

B ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới

C ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt

D ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt

28: Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu bằng

góc chiết quang A của lăng kính Tính A

29: Lăng kính thuỷ tinh có n=1,5, góc A=60o Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính Tính góc tới i1

để tia ló và tia tới đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của A

30: Một người cao 1,6m, mắt cách đỉnh đầu 10cm đứng soi gương (gương treo thẳng đứng) Người này

muốn nhìn thấy đỉnh đầu thì chiều cao tối thiểu của gương là bao nhiêu?

31: Một người cao 1,6m, mắt cách đỉnh đầu 10cm đứng soi gương (gương treo thẳng đứng) Người này

muốn nhìn thấy chân thì chiều cao tối đa mép dưới của gương là bao nhiêu?

32: Một chùm tia sáng hội tụ gặp gương cầu lõm sao cho điểm hội tụ ảo nằm trên trục chính, sau gương

và cách gương 30cm Bán kính của gương là R=60cm Ảnh cách gương là:

33: Ảnh của một vật thật tạo bởi gương cầu lớn hơn vật 3 lần Dời vật lại gần gương thêm một đoạn

8cm, ảnh có độ lớn bằng ảnh ban đầu Tính bán kính của gương

Trang 4

34: Một gương cầu lõm tạo ảnh thật A1B1 đối với vật thật AB Dời vật 10cm thì thu được ảnh

A2B2=A1B1 Biết f=10cm Tính khoảng cách từ gương đến vị trí ban đầu của vật

35: Gương cầu lồi bán kính 30cm Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính, cách gương 15cm Xác định

độ phóng đại của ảnh

36: Vật sáng AB vuông góc trục chính và cách tiêu điểm F của gương cầu đoạn a=5cm cho ảnh thật

A’B’ cách F đoạn b=20cm Tính tiêu cự của gương?

37: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính qua gương cầu cho ảnh A’B’ trên màn M Màn cách vật

90cm và A’B’=2AB Tìm tiêu cự của gương

38: Một cây cọc dài được cắm thẳng đứng xuống một bể nước chiết suất n=4/3 Phần cọc nhô ra ngoài

không khí là 0,3m, bóng của nó trên mặt nước dài 0,4m và dưới đáy chậu dài 1,9m Tính chiều sâu lớp nước?

39: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có dạng một dải mỏng bề rộng a=2cm từ không khí vào chậu nước.

Chiết suất nước là n=4/3 và góc tới của chùm sáng là 45o Tính bề rộng của chùm sáng khúc xạ

40: Một người đứng trước gương cầu lồi nhìn thấy ảnh mình trong gương cùng chiều và bằng 1/3 lần

vật Người này tiến lại gần gương 30cm thì ảnh vẫn cùng chiều và bằng 0,5 lần vật Tìm bán kính gương

41: Điểm sáng S trên trục chính gương cầu lõm Khi dịch chuyển S lại gần gương 3cm thì ảnh dịch

chuyển đoạn 30cm Khi dịch chuyển S ra xa gương 5cm thì ảnh dịch chuyển đoạn 10cm Tính tiêu cự của gương?

42: Thấu kính làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 gồm hai mặt cong lõm giống nhau bán kính 40cm.

Vật sáng AB đặt cách thấu kính 50cm Xác định độ phóng đại của ảnh

43: Vật ảo AB cách thấu kính hội tụ đoạn 12cm, tiêu cự thấu kính bằng 12cm Xác định độ phóng đại

của ảnh

44: Vật ảo AB cách thấu kính hội tụ đoạn 12cm, tiêu cự thấu kính bằng 12cm Xác định tính chất, vị trí

của ảnh

A Ảnh thật, cách thấu kính 3cm B Ảnh ảo, cách thấu kính 3cm

45: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 80cm Nếu thay thấu kính hội tụ

bằng thấu kính phân kì có cùng độ lớn tiêu cự và đặt đúng chỗ thấu kính hội tụ thì ảnh thu được cách thấu kính 20cm Xác định tiêu cự thấu kính hội tụ

46: Thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh, chiết suất n=1,5 Điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính cách

thấu kính một khoảng không đổi d Khi cả điểm sáng lẫn ảnh của nó và thấu kính đều ở trong không khí thì ảnh cách thấu kính đoạn d’=10cm và là ảnh thật Nếu nhúng tất cả trong nước thì ảnh vẫn thật và cách thấu kính đoạn d”=60cm Biết chiết suất của nước là 4/3 Tìm tiêu cự thấu kính trong nước và trong không khí?

Trang 5

A fn=30cm, fkk=10cm B fn=35cm, fkk=15cm.

C fn=36cm, fkk=9cm D fn=40cm, fkk=10cm

47: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính thấu kính ở hai vị trí cách nhau 4cm, qua thấu kính đều cho

ảnh cao gấp 5 lần vật Tính tiêu cự thấu kính

48: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, qua thấu kính ta có một ảnh

cao bằng 0,5 lần vật và cách vật 60cm Xác định tiêu cự thấu kính

49: Vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh có độ phóng đại k=-2, dịch chuyển AB ra xa thấu kính 15cm thì

ảnh dịch chuyển 15cm Tìm tiêu cự thấu kính?

50: Cho một tia sáng đơn sắc chiếu vuông góc lên mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=30o

và thu được góc lệch D=30o Chiết suất của chất làm lăng kính bằng bao nhiêu?

51: Cần phải đặt một vật thật ở đâu để thấu kính hội tụ có tiêu cự f cho một ảnh ảo cao gấp 3 lần vật?

52: Tiêu cự của một thấu kính rìa mỏng bằng thuỷ tinh bị nhúng trong nước so với tiêu cự của nó khi đặt

trong không khí sẽ như thế nào?

A bằng nhau B dài hơn C ngắn hơn D có giá trị âm

53: Đặt một vật sáng cách màn M một khoảng 4m Một thấu kính L đặt trong khoảng giữa vật và màn

cho một ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3 lần vật Xác định tính chất và vị trí của L so với màn?

A Thấu kính phân kì cách màn 1m B Thấu kính phân kì cách màn 2m

54: Cho vật ảo AB cách gương cầu lồi khoảng d (2f<d<f) Kết luận nào sau đây về ảnh của vật là đúng?

A Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật

55: Cho vật ảo AB cách thấu kính phân kì khoảng d (d<2f) Kết luận nào sau đây về ảnh của vật là đúng?

A Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật

56: Hai thấu kính L1 và L2 đặt cùng trục chính Tiêu cự hai thấu kính lần lượt là f1=30cm, f2=-20cm Vật sáng AB cách thấu kính đoạn d Biết khoảng cách hai thấu kính là a=40cm Tìm d để ảnh tạo bởi hệ là thật

A 0<d<60cm hoặc 120cm<d B 60cm<d<120cm C 120cm<d D 0<d<60cm

57: Hai thấu kính L1 và L2 đặt cùng trục chính Tiêu cự hai thấu kính lần lượt là f1=6cm, f2=4cm Vật sáng AB cách thấu kính đoạn d Biết khoảng cách hai thấu kính là a=8cm Tìm d để ảnh tạo bởi hệ là ảo

A d<12cm B 12cm<d C d<24cm D 24cm<d

58: Hai thấu kính L1 và L2 đặt cùng trục chính Tiêu cự hai thấu kính lần lượt là f1=30cm, f2=20cm Điểm sáng A trên trục chính giữa L1 và L2 và cách thấu kính L1 đoạn d, khoảng cách hai thấu kính là a=60cm Tìm vị trí của A để ảnh tạo bởi L1 và L2 trùng nhau

59: Hai thấu kính L1 và L2 đặt cùng trục chính Tiêu cự hai thấu kính lần lượt là f1=20cm, f2=-10cm Chiếu chùm sáng song song vào L1, sau L2 ta thu được chùm sáng song song Khoảng cách giữa hai thấu kính là:

Trang 6

60: Hai thấu kính L1, L2 đặt cùng trục chính có tiêu cự lần lượt là f1=20cm và f2=-40cm Vật sáng vuông góc trục chính và cách L1 đoạn d1=40cm Khoảng cách giữa hai thấu kính bằng 20cm Xác định tính chất

và độ cao của ảnh

A Ảnh ảo cao gấp 2 lần vật B Ảnh ảo cao bằng nửa vật

C Ảnh thật cao bằng nửa vật D Ảnh thật cao gấp 2 lần vât

61: Hai thấu kính L1, L2 đặt cùng trục chính có tiêu cự lần lượt là f1=-30cm và f2=20cm Vật sáng vuông góc trục chính và cách L1 đoạn d1=30cm Khoảng cách giữa hai thấu kính bằng 15cm Xác định tính chất

và độ cao của ảnh

C Ảnh thật cao bằng nửa vật D Ảnh ảo cao bằng vât

62: Vật sáng AB đặt trước và vuông góc trục chính thấu kính phân kì tiêu cự f=-32cm, AB cách thấu

kính phân kì 160/3cm Sau thấu kính phân kì và cách nó 180cm đặt một màn vuông góc trục chính Dùng thấu kính hội tụ tiêu cự f=32cm đặt xen vào giữa thấu kính phân kì và màn Để ảnh của AB hiện

rõ trên màn thì thấu kính hội tụ phải cách thấu kính phân kì một khoảng là:

63: Qua thấu kính tiêu cự f1=15cm ta thu được ảnh rõ nét của một nguồn sáng ở rất xa lên một màn ảnh Giữ L1 cố định, giữa L1 và nguồn sáng ta đặt thêm thấu kính L2 có tiêu cự f2=25cm cách L1 đoạn 10cm Hỏi phải dịch chuyển màn thế nào để lại thu được ảnh rõ nét trên màn

A Dịch màn lại gần L1 7,5cm B Dịch màn ra xa L1 7,5cm

C Dịch màn lại gần L1 15cm D Dịch màn ra xa L1 15cm

64: Đặt vật sáng AB vuông góc trục chính và ở trước thấu kính hội tụ L1 thì thu ảnh cao gấp 4 lần vật trên màn đặt sau L1 Khi đặt thêm trong khoảng giữa L1 và màn thấu kính phân kì L2 cùng trục chính và cách L1 180cm ta cần tịnh tiến màn ra xa thêm 40cm mới thu được ảnh cao gấp 12 lần vật Tìm tiêu cự các thấu kính

C f1=20cm, f2=-25cm D f1=25cm, f2=-20cm

65: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính L1 tiêu cự f1=20cm và cách L1 đoạn d1=40cm Vật AB và L1 vẫn được giữ như trên, đặt thấu kính L2 có tiêu cự f2 xen giữa AB và L1, cách L1 25cm Sau thấu kính L1 ta nhận được ảnh thật A2B2 cách L1 4cm Tiêu cự f2 bằng:

66: Hai thấu kính ghép sát có tiêu cự f1=30cm và f2=60cm Thấu kính tương đương hai thấu kính này có tiêu cự là:

67: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có dạng một dải mỏng bề rộng a=2cm từ không khí vào chậu nước.

Chiết suất nước là n=4/3 và góc tới của chùm sáng là 45o Tính bề rộng của chùm sáng khúc xạ

68: Một người đứng trước gương cầu lồi nhìn thấy ảnh mình trong gương cùng chiều và bằng 1/3 lần

vật Người này tiến lại gần gương 30cm thì ảnh vẫn cùng chiều và bằng 0,5 lần vật Tìm bán kính gương

69: Điểm sáng S trên trục chính gương cầu lõm Khi dịch chuyển S lại gần gương 3cm thì ảnh dịch

chuyển đoạn 30cm Khi dịch chuyển S ra xa gương 5cm thì ảnh dịch chuyển đoạn 10cm Tính tiêu cự của gương?

70: Thấu kính làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n=1,5 gồm hai mặt cong lõm giống nhau bán kính 40cm.

Vật sáng AB đặt cách thấu kính 50cm Xác định độ phóng đại của ảnh

Trang 7

A k=4/9 B k=9/5 C k=-5/9 D k=-9/5.

71: Vật ảo AB cách thấu kính hội tụ đoạn 12cm, tiêu cự thấu kính bằng 12cm Xác định độ phóng đại

của ảnh

72: Vật ảo AB cách thấu kính hội tụ đoạn 12cm, tiêu cự thấu kính bằng 12cm Xác định tính chất, vị trí

của ảnh

A Ảnh thật, cách thấu kính 3cm B Ảnh ảo, cách thấu kính 3cm

73: Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 80cm Nếu thay thấu kính hội tụ

bằng thấu kính phân kì có cùng độ lớn tiêu cự và đặt đúng chỗ thấu kính hội tụ thì ảnh thu được cách thấu kính 20cm Xác định tiêu cự thấu kính hội tụ

74: Thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh, chiết suất n=1,5 Điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính cách

thấu kính một khoảng không đổi d Khi cả điểm sáng lẫn ảnh của nó và thấu kính đều ở trong không khí thì ảnh cách thấu kính đoạn d’=10cm và là ảnh thật Nếu nhúng tất cả trong nước thì ảnh vẫn thật và cách thấu kính đoạn d”=60cm Biết chiết suất của nước là 4/3 Tìm tiêu cự thấu kính trong nước và trong không khí?

A fn=30cm, fkk=10cm B fn=35cm, fkk=15cm

75: Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính thấu kính ở hai vị trí cách nhau 4cm, qua thấu kính đều cho

ảnh cao gấp 5 lần vật Tính tiêu cự thấu kính

76: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, qua thấu kính ta có một ảnh

cao bằng 0,5 lần vật và cách vật 60cm Xác định tiêu cự thấu kính

77: Vật sáng AB qua thấu kính cho ảnh có độ phóng đại k=-2, dịch chuyển AB ra xa thấu kính 15cm thì

ảnh dịch chuyển 15cm Tìm tiêu cự thấu kính?

78: Cho một tia sáng đơn sắc chiếu vuông góc lên mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=30o

và thu được góc lệch D=30o Chiết suất của chất làm lăng kính bằng bao nhiêu?

79: Cần phải đặt một vật thật ở đâu để thấu kính hội tụ có tiêu cự f cho một ảnh ảo cao gấp 3 lần vật?

80: Tiêu cự của một thấu kính rìa mỏng bằng thuỷ tinh bị nhúng trong nước so với tiêu cự của nó khi đặt

trong không khí sẽ như thế nào?

âm

81: Đặt một vật sáng cách màn M một khoảng 4m Một thấu kính L đặt trong khoảng giữa vật và màn

cho một ảnh rõ nét trên màn cao gấp 3 lần vật Xác định tính chất và vị trí của L so với màn?

A Thấu kính phân kì cách màn 1m B Thấu kính phân kì cách màn 2m

82: Cho vật ảo AB cách gương cầu lồi khoảng d (2f<d<f) Kết luận nào sau đây về ảnh của vật là đúng?

A Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật

83: Cho vật ảo AB cách thấu kính phân kì khoảng d (d<2f) Kết luận nào sau đây về ảnh của vật là đúng?

A Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật B Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

Trang 8

C Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật D Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.

84 Một người dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự f = 10cm để chụp một người cao 1,6m đứng cách

máy 5m Chiều cao của ảnh trên phim là:

85 Một người dùng máy ảnh mà vật kính có tiêu cự 10cm để chụp ảnh của mình trong một gương

phẳng Người ấy đứng cách gương 55cm Khoảng cách từ phim đến vật kính bằng :

86 Vật kính của một máy ảnh là một thấu kính hai mặt lồi có bán kính như nhau, chiết suất n = 1,5 Khi chụp được ảnh rõ nét các vật ở rất xa thì khoảng cách từ vật kính đến phim là 12cm Bán kính R của các mặt lồi bằng:

87 Một máy ảnh có vật kính tiêu cự 12,5cm có thể chụp được ảnh của các vật từ vô cực đến vị trí cách vật kính 1m Khoảng di chuyển của vật kính là:

88 Một máy ảnh có tiêu cự vật kính bằng 10cm, được dùng để chụp ảnh của một con cá đang ở cách mặt nước 40cm, vật kính máy ảnh ở phía trên cách mặt nước 30cm trên cùng phương thẳng đứng với con cá Chiết suất của nước bằng 4/3 Phim phải đặt cách vật kính một đoạn là:

89 Vật kính của một máy ảnh có độ tụ 10dp, dùng để chụp ảnh của người cao 1,55m và đứng cách máy 6m Chiều cao của ảnh trên phim và khoảng cách từ vật kính đến phim là

A 1,85cm; 7,54cm B 2,15cm; 9,64cm C 2,63cm; 9,64cm D 2,72cm; 10,92cm

90 Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm Khi đeo kính sửa (kính đeo sát mắt, nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt là:

91 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 101cm, điểm cực cận cách mắt 16cm Khi đeo kính sửa cách mắt 1cm (nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết), người ấy nhìn vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?

92 Một người chưa đeo kính nhìn được vật gần nhất cách mắt 12cm Để đọc sách gần nhất cách mắt 24cm Người này cần phải đeo kính sát mắt:

A TKHT f = 24cm B TKHT f = 8cm C TKPK f = - 24cm D TKPK f = - 8cm

93 Một mắt không có tật, có điểm cực cận cách mắt 20cm Khoảng cách từ điểm vàng đến quang tâm của thuỷ tinh thể là 1,5cm Trong quá trình điều tiết, độ tụ của mắt có thể thay đổi trong giới hạn nào?

94 Một người viễn thị nhìn rõ vật từ khoảng cách d1=1/3m khi không dùng kính và khi dùng kính thì nhìn rõ vật từ khoảng cách d2=1/4m Kính của người đó có độ tụ là bao nhiêu?

95 Một mắt viễn thị có điểm cực cận cách mắt 100 cm Để đọc một trang sách cách mắt gần nhất 20 cm, mắt phải mang loại kính gì? Tiêu cự bằng bao nhiêu? (kính được xem trùng với quang tâm của mắt )

A Kính phân kì, tiêu cự f = - 25 cm C Kính hội tụ, tiêu cự f = 25 cm

B Kính phân kì, tiêu cự f = -50 cm D Kính hội tụ, tiêu cự f = 50 cm

96 Một người có điểm cực cận cách mắt 20cm dùng kính lúp có tiêu cự f = 5cm để quan sát vật, mắt đặt sau kính 5cm Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là:

Trang 9

97 Một người có điểm cực cận cách mắt 24cm dùng một kính lúp có tiêu cự f = 5cm để quan sát vật Mắt đặt sau kính 4cm Độ bội giác của kính khi ngắm chừng ở cực cận bằng:

98 Một người có điểm cực cận cách mắt 15cm, quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp trên vành kính có ghi X5 trong trạng thái không điều tiết (Mắt đặt sát kính), độ bội giác thu được là 3,3 Vị trí của điểm cực viễn cách mắt người đó là:

99 Một người có tật cận thị, quan sát vật qua kính lúp có độ tụ D = 20dp Mắt đặt sau kính 2cm và quan sát ảnh không điều tiết Vật đặt cách kính 4,5cm Điểm cực viễn cách mắt một khoảng là:

100 Một người có điểm cực viễn cách mắt 105cm dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ Vật đặt cách kính 9cm Mắt đặt cách kính 15cm Để người này quan sát vật không mỏi mắt Tiêu cự của kính bằng:

101 Một người có tật cận thị có khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn là 10cm đến 50cm , quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự f = 10cm Mắt đặt sát sau kính Khoảng đặt vật trước kính là:

102 Một kính lúp có tiêu cự f = 4cm Mắt đặt sau kính 2cm Tìm vị trí đặt vật tại đó độ phóng đại bằng

độ bội giác Biết điểm cực cận cách mắt 22cm:

103 Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 12cm quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 4cm Khoảng cách từ kính đến mắt là bao nhiêu để độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng?

104 Một kính lúp trên vành ghi X2,5 Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 40/3 cm quan sát ảnh của một vật nhỏ qua kính trong trạng thái điều tiết tối đa, mắt đặt sát kính Độ bội giác của kính là:

A 2,33 B 3,36 C 4,5 D 5,7

105 Một người có mắt tốt (nhìn rõ vật từ điểm cách mắt 24cm đến vô cùng) quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có tiêu cự vật kính và thị kính lần lượt là 1cm và 5cm Khoảng cách giữa hai kính l = O1O2

= 20cm Độ bội giác của kính trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:

106 Vật kính và thị kính của kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là 5,4cm và 2cm Mắt người quan sát đặt sát sau thị kính và điều chỉnh kính để ảnh cuối cùng ở khoảng nhìn rõ ngắn nhất (25cm) Khi đó vật cách kính 5,6mm Khoảng cách giữa hai kính bằng

107 Dùng một kính hiển vi có độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực bằng 200 để quan sát một vật nhỏ

có chiều dài Góc trông ảnh qua kính bằng bao nhiêu khi ngắm chừng ở vô cực Lấy Đ = 25cm

A 2.10-3rad B 1,6.10-3rad C 3,2.10-3rad D 10-3rad

108 Khoảng cách giữa hai thấu kính của kình hiển vi bằng 18cm Vật kính có tiêu cự 1cm, thị kính có

tiêu cự 3cm Ban đầu vật cần quan sát cách vật kính 1,06cm Cần dịch chuyển thấu kính theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để ảnh cuối cùng ở vô cực

A Dịch chuyển kính gần vật thêm 0,022cm C Dịch chuyển kính xa vật thêm 0,022cm

Trang 10

B Dịch chuyển kính gần vật thêm 0,011cm D Dịch chuyển kính xa vật thêm 0,011cm

109 Kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cực có độ bội giác bằng 100 Khoảng cách giữa vật kính và thị kính lúc này bằng 202cm Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt bằng

198cm; 4cm B 200cm; 2cm C 201cm; 1cm D 196cm; 6cm

110 Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm quan sát một chùm sao qua kính thiên văn trong trạng thái không điều tiết, mắt đặt sát sau kính Vật kính và thị kính có tiêu cự lần lượt bằng 90cm và 2,5cm Độ bội giác của ảnh cuối cùng là

111 Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính f1 = 120cm, thị kính f2 = 5cm Một người mắt tốt quan sát mặt trăng ở trạng thái không điều tiết Khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác và độ bội giác của ảnh khi đó là

A 125cm; 24 B 115cm; 20 C 124cm; 30 D 120cm; 25

112 Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính f1 = 120cm, thị kính f2 = 5cm Một người cận thị có khoản nhìn rõ từ 15cm đến 50cm quan sát mặt trăng không điều tiết Khoảng cách giữa hai kính và độ bội giác của ảnh khi đó là

125cm; 24 B 120,54cm; 24,6 C 124,85cm; 26,8 D 124,55cm; 26,4

Ngày đăng: 13/01/2021, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w