1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tập huấn nâng cao năng lực ra đề theo TT 22 1 3 2017

27 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BƯỚC XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KT  Liệt kê các chủ đề, cấu trúc, từ vựng cần kiểm tra, đánh giá... CÁC BƯỚC XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KT  Liệt kê các chủ đề, cấu trúc, từ vựng;  Liệt kê kĩ nă

Trang 1

TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC

RA ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH

KỲ

Môn Tiếng Anh

Ngày 1 tháng 3 năm 2017

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 6

TRƯỜNG BỒI DƯỠNG GIÁO DỤC

Trang 2

ĐỊNH HƯỚNG THỰC HIỆN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ MÔN TIẾNG ANH

Trang 3

CÁC BƯỚC XÂY DỰNG

MA TRẬN ĐỀ KT

 Liệt kê các chủ đề, cấu trúc, từ vựng cần kiểm tra, đánh giá

Trang 5

CÁC BƯỚC XÂY DỰNG

MA TRẬN ĐỀ KT

 Liệt kê các chủ đề, cấu trúc, từ vựng;

 Liệt kê kĩ năng cần đánh giá, đưa kiến thức cần

đánh giá vào từng kĩ năng và chuẩn cần đánh giá kiến thức kĩ năng ở mỗi mức độ nhận thức (P87)

 Lựa chọn nhiệm vụ đánh giá cho từng kỹ năng, đưa kiến thức cần đánh giá vào các nhiệm vụ đánh giá, xác định số câu, mức độ nhận thức, số điểm;

Trang 6

CÁC BƯỚC XÂY DỰNG

MA TRẬN ĐỀ KT

 Liệt kê các chủ đề, cấu trúc, từ vựng;

 Liệt kê kĩ năng cần đánh giá, đưa kiến thức cần đánh giá vào từng kĩ năng và chuẩn cần đánh giá kiến thức kĩ năng ở mỗi mức độ nhận thức (P87)

 Lựa chọn nhiệm vụ đánh giá , đưa kiến thức cần đánh giá vào các nhiệm vụ đánh giá, xác định số câu, mức độ nhận thức, số điểm;

 Viết câu hỏi cho các nhiệm vụ đánh giá;

 Rà soát lại ma trận đề

Trang 7

CÁC NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ CHO KỸ NĂNG NGHE

(ASSESSMENT TASKS FOR LISTENING SKILL)

 1 Listen and match

 2 Listen and tick A, B, or C

 3 Listen and tick the picture

 4 Listen and tick Right or Wrong

 5 Listen and tick the correct answer

 6 Listen and number

 7 Listen and complete

Trang 8

CÁC NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ CHO KỸ NĂNG ĐỌC

(ASSESSMENT TASKS FOR READING SKILL)

 1 Put a tick () or () in the box

 2 Match descriptions with words

 3 Match pictures with words

 4 Read and write True or False

 5 Read and write Yes or No

 6 Read and tick A, B or C

 7 Read, choose the correct word in the box and write them on the lines

 8 Re-order

 9 Gap-fill

Trang 9

CÁC NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ CHO KỸ NĂNG VIẾT

(ASSESSMENT TASKS FOR WRITING SKILL)

 1 Write correct words with pictorial hints

 2 Order the letters to make a complete word / Unscramble

 3 Order the words to make a complete sentence

 4 Write some words to complete the sentence about the story.

 5 Answer the questions

 6 Write about yourself

 7 Write a(an) letter / invitation / text message / postcard

uns

Trang 10

CÁC NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ CHO KỸ NĂNG NÓI (ASSESSMENT TASKS FOR SPEAKING SKILL)

 1 Look at the pictures and say the words

 2 Look at the pictures and find the differences

 3 Respond to physical prompts

 4 Answer the questions

 5 Describe a picture

 6 Talk about familiar topics

 7 Talk about a familiar object

 8 Get to know each other

Trang 11

2 CÁC NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ

(ASSESSMENT TASKS)

 Giaó viên chủ động lựa chọn nhiệm vụ đánh giá để tạo đề kiểm tra.

 Nên sử dụng phong phú nhiều loại nhiệm vụ đánh giá.

 Nhiệm vụ đánh giá phải đơn giản, quen thuộc.

Tham khảo bảng nhiệm vụ đánh giá trong tài liệu.

Trang 12

 Giaó viên tự quyết định nhiệm vụ đánh giá

(loại hình bài tập) và số lượng câu hỏi, lưu ý:

- Nên chọn 2 – 4 nhiệm vụ đánh giá/kỹ năng

- Nên chọn 2-5 câu hỏi/nhiệm vụ đánh giá

- Nhiệm vụ đánh giá phải đơn giản, quen thuộc

 Giáo viên chủ động tạo ma trận đề theo định hướng nêu trên

 Lớp học dưới 4 tiết/tuần có thể dùng chung

định dạng nhưng đánh giá theo đúng các nội dung đã được học

Trang 13

Mức 1-Nhận

biết Mức 2-Thông hiểu Mức 3-Vận dụng

Mức Vận dụng Phản

Trang 14

MA TRẬN

Trang 15

3 CÁC MỨC ĐỘ TRONG NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ

 Không phải luôn luôn thiết kế được đủ 4 mức độ nhận thức.VD:

- Speaking - Talk about your best friend

 Nhiệm vụ đánh giá này thường được xếp ở mức 3 hoặc 4

- Reading: Kiểm tra mức độ hiểu và sử dụng câu hỏi

How old are you? – I am … years old.

 Sẽ không cần thiết kế ở mức 4.

Trang 16

 Trong 1 nhiệm vụ đánh giá, có thể có các mức độ khác nhau để đánh giá HS.

 Cùng 1 câu hỏi có thể nâng mức độ khó khác nhau tùy thuộc vào đối tượng HS

Trang 17

MỘT NHIỆM VỤ ĐÁNH GIÁ CÓ THỂ

CÓ NHIỀU MỨC ĐỘ

I like elephants very much because they are

so big

Today I am wearing an orange t-shirt

David, the outside today is very cold I don’t want you to get a cough – OK, mom Don’t worry

Trang 18

CÙNG 1 ĐỐI TƯỢNG CẦN ĐÁNH GIÁ

CÓ THỂ THIẾT KẾ RA CÁC MỨC ĐỘ KHÓ KHÁC NHAU

1 Read and match: (Mức độ 1) Hat

2 Read and choose (Mức độ 2)

3 Read to choose one word to fill in the blank (Mức độ 3 hoặc 4)

Mom: Hey little girl, it’s very sunny today Don’t

forget to bring water and …… with you.

Nancy: Thank you, mom!

A Thing you wear on your head.

B Thing you use to write.

C Thing you wear on your hands.

computer hat chicken toy

Trang 19

BREAK TIME

Trang 20

O Kiến thức, kĩ năng cần đánh giá

 Ma trận cho đề kiểm tra

 Đề kiểm tra dựa trên ma trận đã lập

Trang 21

Chủ đề:

Cấu trúc:

Từ vựng:

Kĩ năng:

Family and Friends Special Edition

Grade 5 – Unit 5 – The dinosaur museum

THỰC HÀNH RA ĐỀ KT

30 PHÚT

Kiến thức, kĩ năng cần đánh giá

Trang 22

Chủ đề: The dinosaur museum

Cấu trúc: Thì quá khứ đơn của động từ bất quy tắc ở thể phủ định và nghi vấn

“Son Doong – The World’s Largest Cave”

Family and Friends Special Edition

Grade 5 – Unit 5 – The dinosaur

Trang 23

MA TRẬN CHO ĐỀ KIỂM TRA

Trang 24

Đề Kiểm tra dựa trên ma trận đã lập

I Read and write YES or NO (4 marks)

Tom and his friends went to a museum to learn about the Greek history This is what he took notes: 2,000 years ago in Greece, most children didn’t go to school They didn’t learn to read Many children played games in the street It was great that they had wooden yo-yos to play Boys wore dresses which was called short tunics.

1 In Greece, most children didn’t go to school 2,000 years ago .………….

2 But they learned to read.

………….

3 Children had no yo-yos to play ………….

4 Boys didn’t wear pants but they wore tunics ………….

Trang 25

II Read and choose the correct answer (3 marks)

We went to the dinosaur ……(1)… today to learn all about

how dinosaurs lived Dinosaurs were not alive We saw dinosaur

bones We… (2)……dinosaur model We couldn’t see any real dinosaurs because……(3)……

1 A supermarket B museum C zoo

2 A buy B buys C bought

3 A they were alive B they were extinct C they were scary.

Trang 26

III Read and fill in the blanks (3 marks)

SON DOONG

A man called Ho Khanh (1) ……… (find/ finds/

found) the cave in 1991 but he forgot where the opening

was Scientists first (2) ……… (come / went / saw)

in the cave in 2009 They found a large underground river and a jungle Were the river and jungle outside of the cave? (3) ……… (Yes./ Not sure./ No, they were inside it!)

Trang 27

 Family and Friends Special Edition

Chủ đề: Sports

Cấu trúc:

Possessive pronouns: Whose jacket is it?

It’s mine/yours/his/hers/its/ours/theirs.

He ran slowly./ They played well.

Từ vựng: Sports time/ words in context basketball

Kĩ năng: Listening – Speaking – Reading - Writing

THỰC HÀNH RA ĐỀ KT

30 PHÚT

Ngày đăng: 13/01/2021, 12:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w