1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA)TRƯỜNG THPT VINH LỘC

11 3,2K 151
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm học kỳ 1 Lý 10 ( có ĐA) Trường THPT Vĩnh Lộc
Trường học Trường THPT Vĩnh Lộc
Chuyên ngành Vật lý 10
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 446,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12: Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h.. Thời gian hòn sỏi rơi về chỗ ban đầu là Câu 18: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất, lực hướng tâ

Trang 1

Trang 1/11 - Mã đề thi 128

I TRẮC NGHIỆM (7Đ)

Câu 1: Trọng lượng của một vật ở mặt đất là 9,8N Khi nó ở độ cao bằng nửa bán kính Trái Đất thì trọng

lượng của nó là:

Câu 2: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

A Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng

B Lực là đại lượng vectơ C Lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật

D Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành

Câu 3: Chọn câu sai Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A Đặt vào vật chuyển động tròn B Có phương và chiều không đổi

C Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn D Có độ lớn không đổi

Câu 4: Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150m/s ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất

Lấy g = 9,8m/s2 Tính tầm bay xa của gói hàng?

Câu 5: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 12m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô

chạy nhanh dần đều Sau 15s, ôtô đạt vận tốc 15m/s Gia tốc của ôtô là:

Câu 6: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo:

A Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo B Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

C Tỉ lệ với khối lượng của vật D Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

Câu 7: Trong chuyển động ném ngang của vật, thành phần theo phương ngang thuộc loại chuyển động nào

sau đây?

A Chuyển động nhanh dần đều B Chuyển động tròn đều

Câu 8: Hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì:

A Vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng thẳng biến đổi đều

D Vật chuyển động thẳng đều

Câu 9: Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể) Nhận

xét nào sau đây là sai?

A Gia tốc của vật bằng 0 B Vật không chịu lực tác dụng

C Hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

D Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kì thời điểm nào

Câu 10: Chuyển động thẳng đều là chuyển động:

A có vận tốc không thay đổi theo thời gian

B trong những khoảng thời gian bằng nhau vật đi được những quãng đường như nhau

C trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau, có vận tốc trung bình bằng nhau

D có quỹ đạo là một đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng

thời gian bằng nhau bất kì

Câu 11: Chuyển động thẳng chậm dần đều là một chuyển động thẳng trong đó có:

A Gia tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng gia tốc

B Gia tốc tức thời không đổi và luôn âm

C Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc ngược hướng gia tốc

D Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc cùng hướng gia tốc

Câu 12: Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h Tính tốc độ góc của một điểm trên

bánh xe Cho biết đường kính bánh xe là 0,65m

Câu 13: Cặp lực tác dụng và phản lực trong định luật 3 Niu-tơn:

A phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

Comment [GA1]: 0 0

2

Mm

P mg G

R

2 (9 / 4)

h h

Mm

R

2

0 2

0

4

4,36

9

h

h

PR    

Comment [GA2]: L = v0 t = v 0

2h

g = 1500m

Comment [G3]:

2

0 15 12 0,2 / 15

v v

t

Comment [GA4]:

v =  R   = v/R = 5/0,325 = 15,4 rad/s

Trang 2

Trang 2/11 - Mã đề thi 128

B tác dụng vào hai vật khác nhau

C tác dụng vào cùng một vật D không cần phải bằng nhau về độ lớn

Câu 14: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong một giây đầu tiên vật đi được 4m Hỏi trong

giây thứ ba nó đi được quãng đường dài bao nhiêu?

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng Một chiếc xà lan chạy xuôi theo dòng nước từ A đến B mất 3h Biết AB =

36km và nước chảy với tốc độ 4km/h Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

Câu 16: Một lò xo có độ cứng k = 10N/cm (khối lượng lò xo không đáng kể) Khi treo vật m = 100g vào lò

xo và lấy g = 10m/s2

thì độ giãn của lò xo là:

Câu 17: Tung một hòn sỏi theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s

Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2 Thời gian hòn sỏi rơi về chỗ ban đầu là

Câu 18: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất, lực hướng tâm thực chất là:

B PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 19: Một người có khối lượng 55kg đứng trên sàn thang máy Khi thang máy đi lên chậm dần đều với

gia tốc a = 1,2m/s2

và lấy g = 9,8m/s2 thì áp lực của người lên sàn thang máy nhận giá trị nào sau đây?

Câu 20: Một vật được ném lên từ mặt đất xiên góc  = 45o so với phương ngang với vận tốc đầu 10m/s

Lấy g = 10m/s2, tầm bay xa của vật là

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

Một vật có khối lượng m1 = 3,2kg được đặt trên một mặt bàn nằm

ngang Vật được nối với một vật khác có khối lượng m2 = 800g

nhờ một sợi dây không dãn vắt qua một ròng rọc gắn ở mép bàn

Biết hệ số ma sát trượt giữa vật m1 và mặt bàn nằm ngang là t =

0,2 Ròng rọc có khối lượng không đáng kể và bỏ qua ma sát ở

ròng rọc, lấy g = 10m/s2 Giả sử trong lúc chuyển động hai vật

không chạm vào ròng rọc

a Biết m2 đi xuống, tính gia tốc của hệ vật

b Tính lực căng của dây nối hai vật

c Giả sử lúc đầu bàn chuyển động đi xuống nhanh dần đều Để

chiều chuyển động của hai vật vẫn không đổi và gia tốc của hai vật với bàn là 0,2m/s2

thì bàn phải chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu?

C PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 19: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5N Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm Mô men ngẫu

lực có độ lớn là:

Câu 20: Hai người dùng chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy cách vai người đi

trước 60cm và cách vai người đi sau 40cm Bỏ qua trọng lượng của gậy, người đi trước chịu một lực bằng

bao nhiêu?

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

Một vật nhỏ bắt đầu trượt xuống một mặt phẳng nghiêng tạo góc

 = 300 so với phương ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt

phẳng nghiêng là t = 0,2 Biết AC = 10m và lấy g = 10m/s2

a Tìm gia tốc chuyển động của vật

b Tìm vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng

c Đến chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên mặt

phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là t

= 0,2 Sau bao lâu vật dừng lại

m1

m2

A

Comment [GA5]:

sat   a  a m s

2 2

(3 2 ) 8.5 20

Comment [GA6]:

13 12 23

36

12 / 3

vvv   km h

 v 12 = 12 – v 23 = 8km/h

Comment [GA7]:

1 0,1 10

F

k

   

Comment [GA8]: Gốc toạ độ tại vị trí ném, chiều

dương hướng lên: y 10t 5t2

- Khi về vị trí cũ: 0 10  t 5t2

 t = 2s (loại t = 0s)

Comment [GA9]: Khi thang máy đi lên chậm

dần: P – F q – F = 0

 F = m(g – a) = 55(9,8 –10,2) = 473N

Comment [GA10]:

L =

0 sin 2 10 sin 2.45

10 10

v

m g

Comment [GA11]: M=F.d = 5.0,2=1N.m

Comment [GA12]:

1

2

40 (1000 ) 60

d

d

 F 2 = 2000/5 = 400N

Trang 3

Trang 3/11 - Mã đề thi 128

I TRẮC NGHIỆM (7Đ)

Câu 1: Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150m/s ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất

Lấy g = 9,8m/s2 Tính tầm bay xa của gói hàng?

Câu 2: Hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì:

C Vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

D Vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng thẳng biến đổi đều

Câu 3: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

A Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành

B Lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật C Lực là đại lượng vectơ

D Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng

Câu 4: Chọn câu trả lời đúng Một chiếc xà lan chạy xuôi theo dòng nước từ A đến B mất 3h Biết AB =

36km và nước chảy với tốc độ 4km/h Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

Câu 5: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 12m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô

chạy nhanh dần đều Sau 15s, ôtô đạt vận tốc 15m/s Gia tốc của ôtô là:

Câu 6: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo:

A Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo B Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo

C Tỉ lệ với khối lượng của vật D Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

Câu 7: Chuyển động thẳng đều là chuyển động:

A có quỹ đạo là một đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng

thời gian bằng nhau bất kì

B trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau, có vận tốc trung bình bằng nhau

C có vận tốc không thay đổi theo thời gian

D trong những khoảng thời gian bằng nhau vật đi được những quãng đường như nhau

Câu 8: Chọn câu sai Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A Có phương và chiều không đổi B Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

C Đặt vào vật chuyển động tròn D Có độ lớn không đổi

Câu 9: Trọng lượng của một vật ở mặt đất là 9,8N Khi nó ở độ cao bằng nửa bán kính Trái Đất thì trọng

lượng của nó là:

Câu 10: Trong chuyển động ném ngang của vật, thành phần theo phương ngang thuộc loại chuyển động

nào sau đây?

Câu 11: Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h Tính tốc độ góc của một điểm trên

bánh xe Cho biết đường kính bánh xe là 0,65m

Câu 12: Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể) Nhận

xét nào sau đây là sai?

A Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kì thời điểm nào

B Hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

C Vật không chịu lực tác dụng D Gia tốc của vật bằng 0

Câu 13: Cặp lực tác dụng và phản lực trong định luật 3 Niu-tơn:

A tác dụng vào cùng một vật B tác dụng vào hai vật khác nhau

C không cần phải bằng nhau về độ lớn

D phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

Comment [GA13]: L = v0 t = v 0

2h

g = 1500m

Comment [GA14]:

13 12 23

36

12 / 3

vvv   km h

 v 12 = 12 – v 23 = 8km/h

Comment [G15]:

2

0 15 12 0,2 / 15

v v

t

Comment [GA16]: 0 0

2

Mm

P mg G

R

2 (9 / 4)

h h

Mm

R

2

0 2

0

4

4,36

9

h

h

PR    

Comment [GA17]:

v =  R   = v/R = 5/0,325 = 15,4 rad/s

Trang 4

Trang 4/11 - Mã đề thi 128

Câu 14: Chuyển động thẳng chậm dần đều là một chuyển động thẳng trong đó có:

A Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc cùng hướng gia tốc

B Gia tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng gia tốc

C Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc ngược hướng gia tốc

D Gia tốc tức thời không đổi và luôn âm

Câu 15: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong một giây đầu tiên vật đi được 4m Hỏi trong

giây thứ ba nó đi được quãng đường dài bao nhiêu?

Câu 16: Tung một hòn sỏi theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s

Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2 Thời gian hòn sỏi rơi về chỗ ban đầu là

Câu 17: Một lò xo có độ cứng k = 10N/cm (khối lượng lò xo không đáng kể) Khi treo vật m = 100g vào lò

xo và lấy g = 10m/s2 thì độ giãn của lò xo là:

Câu 18: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất, lực hướng tâm thực chất là:

B PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 19: Một người có khối lượng 55kg đứng trên sàn thang máy Khi thang máy đi lên chậm dần đều với

gia tốc a = 1,2m/s2

và lấy g = 9,8m/s2 thì áp lực của người lên sàn thang máy nhận giá trị nào sau đây?

Câu 20: Một vật được ném lên từ mặt đất xiên góc  = 45o so với phương ngang với vận tốc đầu 10m/s

Lấy g = 10m/s2, tầm bay xa của vật là

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

Một vật có khối lượng m1 = 3,2kg được đặt trên một mặt bàn nằm

ngang Vật được nối với một vật khác có khối lượng m2 = 800g

nhờ một sợi dây không dãn vắt qua một ròng rọc gắn ở mép bàn

Biết hệ số ma sát trượt giữa vật m1 và mặt bàn nằm ngang là t =

0,2 Ròng rọc có khối lượng không đáng kể và bỏ qua ma sát ở

ròng rọc, lấy g = 10m/s2 Giả sử trong lúc chuyển động hai vật

không chạm vào ròng rọc

a Biết m2 đi xuống, tính gia tốc của hệ vật

b Tính lực căng của dây nối hai vật

c Giả sử lúc đầu bàn chuyển động đi xuống nhanh dần đều Để

chiều chuyển động của hai vật vẫn không đổi và gia tốc của hai vật với bàn là 0,2m/s2

thì bàn phải chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu?

C PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 19: Hai người dùng chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy cách vai người đi

trước 60cm và cách vai người đi sau 40cm Bỏ qua trọng lượng của gậy, người đi trước chịu một lực bằng

bao nhiêu?

Câu 20: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5N Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm Mô men ngẫu

lực có độ lớn là:

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

Một vật nhỏ bắt đầu trượt xuống một mặt phẳng nghiêng tạo góc

 = 300 so với phương ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt

phẳng nghiêng là t = 0,2 Biết AC = 10m và lấy g = 10m/s2

a Tìm gia tốc chuyển động của vật

b Tìm vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng

c Đến chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên mặt

phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là t = 0,2 Sau bao lâu vật dừng lại

- HẾT -

m1

m2

A

Comment [GA18]:

sat   a  a m s

2 2

(3 2 ) 8.5 20

Comment [GA19]: Gốc toạ độ tại vị trí ném,

chiều dương hướng lên: 2

10 5

ytt

- Khi về vị trí cũ: 0 10  t 5t2

 t = 2s (loại t = 0s)

Comment [GA20]:

1 0,1 10

F

k

   

Comment [GA21]: Khi thang máy đi lên chậm

dần: P – F q – F = 0

 F = m(g – a) = 55(9,8 –10,2) = 473N

Comment [GA22]:

L =

0 sin 2 10 sin 2.45

10 10

v

m g

Comment [GA23]:

1

2

40 (1000 ) 60

d

d

 F 2 = 2000/5 = 400N

Comment [GA24]: M=F.d = 5.0,2=1N.m

Trang 5

Trang 5/11 - Mã đề thi 128

I TRẮC NGHIỆM (7Đ)

Câu 1: Chuyển động thẳng chậm dần đều là một chuyển động thẳng trong đó có:

A Gia tốc tức thời không đổi và luôn âm

B Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc ngược hướng gia tốc

C Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc cùng hướng gia tốc

D Gia tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng gia tốc

Câu 2: Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể) Nhận

xét nào sau đây là sai?

A Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kì thời điểm nào

B Gia tốc của vật bằng 0

C Hợp lực tác dụng lên vật bằng 0 D Vật không chịu lực tác dụng

Câu 3: Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h Tính tốc độ góc của một điểm trên

bánh xe Cho biết đường kính bánh xe là 0,65m

Câu 4: Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150m/s ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất

Lấy g = 9,8m/s2 Tính tầm bay xa của gói hàng?

Câu 5: Chuyển động thẳng đều là chuyển động:

A trong những khoảng thời gian bằng nhau vật đi được những quãng đường như nhau

B có vận tốc không thay đổi theo thời gian

C có quỹ đạo là một đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng

thời gian bằng nhau bất kì

D trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau, có vận tốc trung bình bằng nhau

Câu 6: Chọn câu sai Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A Có phương và chiều không đổi B Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

Câu 7: Trong chuyển động ném ngang của vật, thành phần theo phương ngang thuộc loại chuyển động nào

sau đây?

A Chuyển động nhanh dần đều B Chuyển động tròn đều

Câu 8: Một lò xo có độ cứng k = 10N/cm (khối lượng lò xo không đáng kể) Khi treo vật m = 100g vào lò

xo và lấy g = 10m/s2

thì độ giãn của lò xo là:

Câu 9: Hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì:

A Vật chuyển động thẳng đều

B Vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng thẳng biến đổi đều

Câu 10: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất, lực hướng tâm thực chất là:

Câu 11: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

A Lực là đại lượng vectơ

B Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng

C Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành

D Lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật

Câu 12: Tung một hòn sỏi theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s

Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2 Thời gian hòn sỏi rơi về chỗ ban đầu là

Câu 13: Trọng lượng của một vật ở mặt đất là 9,8N Khi nó ở độ cao bằng nửa bán kính Trái Đất thì trọng

lượng của nó là:

Comment [GA25]:

v =  R   = v/R = 5/0,325 = 15,4 rad/s

Comment [GA26]: L = v0 t = v 0

2h

g = 1500m

Comment [GA27]:

1 0,1 10

F

k

   

Comment [GA28]: Gốc toạ độ tại vị trí ném,

chiều dương hướng lên: y 10t 5t2

- Khi về vị trí cũ: 0 10  t 5t2

 t = 2s (loại t = 0s)

Comment [GA29]: P0 mg0 G Mm2

R

2 (9 / 4)

h h

Mm

R

2

0 2

0

4

4,36

9

h

h

PR    

Trang 6

Trang 6/11 - Mã đề thi 128

Câu 14: Cặp lực tác dụng và phản lực trong định luật 3 Niu-tơn:

A tác dụng vào hai vật khác nhau B không cần phải bằng nhau về độ lớn

C phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

D tác dụng vào cùng một vật

Câu 15: Chọn câu trả lời đúng Một chiếc xà lan chạy xuôi theo dòng nước từ A đến B mất 3h Biết AB =

36km và nước chảy với tốc độ 4km/h Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

Câu 16: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong một giây đầu tiên vật đi được 4m Hỏi trong

giây thứ ba nó đi được quãng đường dài bao nhiêu?

Câu 17: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo:

A Tỉ lệ với khối lượng của vật B Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

C Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo D Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

Câu 18: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 12m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô

chạy nhanh dần đều Sau 15s, ôtô đạt vận tốc 15m/s Gia tốc của ôtô là:

B PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 19: Một người có khối lượng 55kg đứng trên sàn thang máy Khi thang máy đi lên chậm dần đều với

gia tốc a = 1,2m/s2

và lấy g = 9,8m/s2 thì áp lực của người lên sàn thang máy nhận giá trị nào sau đây?

Câu 20: Một vật được ném lên từ mặt đất xiên góc  = 45o so với phương ngang với vận tốc đầu 10m/s

Lấy g = 10m/s2, tầm bay xa của vật là

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

Một vật có khối lượng m1 = 3,2kg được đặt trên một mặt bàn nằm

ngang Vật được nối với một vật khác có khối lượng m2 = 800g

nhờ một sợi dây không dãn vắt qua một ròng rọc gắn ở mép bàn

Biết hệ số ma sát trượt giữa vật m1 và mặt bàn nằm ngang là t =

0,2 Ròng rọc có khối lượng không đáng kể và bỏ qua ma sát ở

ròng rọc, lấy g = 10m/s2 Giả sử trong lúc chuyển động hai vật

không chạm vào ròng rọc

a Biết m2 đi xuống, tính gia tốc của hệ vật

b Tính lực căng của dây nối hai vật

c Giả sử lúc đầu bàn chuyển động đi xuống nhanh dần đều Để

chiều chuyển động của hai vật vẫn không đổi và gia tốc của hai vật với bàn là 0,2m/s2

thì bàn phải chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu?

C PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 19: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5N Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm Mô men ngẫu

lực có độ lớn là:

Câu 20: Hai người dùng chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy cách vai người đi

trước 60cm và cách vai người đi sau 40cm Bỏ qua trọng lượng của gậy, người đi trước chịu một lực bằng

bao nhiêu?

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

Một vật nhỏ bắt đầu trượt xuống một mặt phẳng nghiêng tạo góc

 = 300 so với phương ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt

phẳng nghiêng là t = 0,2 Biết AC = 10m và lấy g = 10m/s2

a Tìm gia tốc chuyển động của vật

b Tìm vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng

c Đến chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên mặt

phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là t

= 0,2 Sau bao lâu vật dừng lại

- HẾT -

m1

m2

A

Comment [GA30]:

13 12 23

36

12 / 3

vvv   km h

 v 12 = 12 – v 23 = 8km/h

Comment [GA31]:

sat   a  a m s

2 2

(3 2 ) 8.5 20

Comment [G32]:

2

0 15 12 0,2 / 15

v v

t

Comment [GA33]: Khi thang máy đi lên chậm

dần: P – F q – F = 0

 F = m(g – a) = 55(9,8 –10,2) = 473N

Comment [GA34]:

L =

0 sin 2 10 sin 2.45

10 10

v

m g

Comment [GA35]: M=F.d = 5.0,2=1N.m

Comment [GA36]:

1

2

40 (1000 ) 60

d

d

 F 2 = 2000/5 = 400N

Trang 7

Trang 7/11 - Mã đề thi 128

I TRẮC NGHIỆM (7Đ)

Câu 1: Trong chuyển động ném ngang của vật, thành phần theo phương ngang thuộc loại chuyển động nào

sau đây?

Câu 2: Chuyển động thẳng chậm dần đều là một chuyển động thẳng trong đó có:

A Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc cùng hướng gia tốc

B Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc ngược hướng gia tốc

C Gia tốc tức thời không đổi và luôn âm

D Gia tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng gia tốc

Câu 3: Chuyển động thẳng đều là chuyển động:

A có vận tốc không thay đổi theo thời gian

B có quỹ đạo là một đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng

thời gian bằng nhau bất kì

C trong những khoảng thời gian bất kì bằng nhau, có vận tốc trung bình bằng nhau

D trong những khoảng thời gian bằng nhau vật đi được những quãng đường như nhau

Câu 4: Hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì:

A Vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng thẳng biến đổi đều

D Vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

Câu 5: Chọn câu sai Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A Luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn B Đặt vào vật chuyển động tròn

C Có phương và chiều không đổi D Có độ lớn không đổi

Câu 6: Một máy bay đang bay ngang với tốc độ 150m/s ở độ cao 490m thì thả một gói hàng xuống đất

Lấy g = 9,8m/s2 Tính tầm bay xa của gói hàng?

Câu 7: Cặp lực tác dụng và phản lực trong định luật 3 Niu-tơn:

A phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá

B tác dụng vào hai vật khác nhau C tác dụng vào cùng một vật

D không cần phải bằng nhau về độ lớn

Câu 8: Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể) Nhận

xét nào sau đây là sai?

A Gia tốc của vật bằng 0 B Vật không chịu lực tác dụng

C Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kì thời điểm nào

D Hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

Câu 9: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau?

A Lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc cho vật B Lực là đại lượng vectơ

C Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành

D Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động hoặc bị biến dạng

Câu 10: Một chiếc xe đạp chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h Tính tốc độ góc của một điểm trên

bánh xe Cho biết đường kính bánh xe là 0,65m

Câu 11: Trọng lượng của một vật ở mặt đất là 9,8N Khi nó ở độ cao bằng nửa bán kính Trái Đất thì trọng

lượng của nó là:

Câu 12: Khi ôtô đang chạy với vận tốc 12m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô

chạy nhanh dần đều Sau 15s, ôtô đạt vận tốc 15m/s Gia tốc của ôtô là:

Câu 13: Một lò xo có độ cứng k = 10N/cm (khối lượng lò xo không đáng kể) Khi treo vật m = 100g vào lò

Comment [GA37]: L = v0 t = v 0

2h

g = 1500m

Comment [GA38]:

v =  R   = v/R = 5/0,325 = 15,4 rad/s

Comment [GA39]: P0 mg0 G Mm2

R

2 (9 / 4)

h h

Mm

R

2

0 2

0

4

4,36

9

h

h

PR    

Comment [G40]:

2

0 15 12 0,2 / 15

v v

t

Trang 8

Trang 8/11 - Mã đề thi 128

xo và lấy g = 10m/s thì độ giãn của lò xo là:

Câu 14: Tung một hòn sỏi theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s

Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2 Thời gian hòn sỏi rơi về chỗ ban đầu là

Câu 15: Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh trái đất, lực hướng tâm thực chất là:

Câu 16: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều trong một giây đầu tiên vật đi được 4m Hỏi trong

giây thứ ba nó đi được quãng đường dài bao nhiêu?

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng Một chiếc xà lan chạy xuôi theo dòng nước từ A đến B mất 3h Biết AB =

36km và nước chảy với tốc độ 4km/h Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

Câu 18: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo:

A Tỉ lệ với khối lượng của vật B Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

C Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo D Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo

B PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 19: Một vật được ném lên từ mặt đất xiên góc  = 45o so với phương ngang với vận tốc đầu 10m/s

Lấy g = 10m/s2, tầm bay xa của vật là

Câu 20: Một người có khối lượng 55kg đứng trên sàn thang máy Khi thang máy đi lên chậm dần đều với

gia tốc a = 1,2m/s2

và lấy g = 9,8m/s2 thì áp lực của người lên sàn thang máy nhận giá trị nào sau đây?

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

Một vật có khối lượng m1 = 3,2kg được đặt trên một mặt bàn nằm

ngang Vật được nối với một vật khác có khối lượng m2 = 800g

nhờ một sợi dây không dãn vắt qua một ròng rọc gắn ở mép bàn

Biết hệ số ma sát trượt giữa vật m1 và mặt bàn nằm ngang là t =

0,2 Ròng rọc có khối lượng không đáng kể và bỏ qua ma sát ở

ròng rọc, lấy g = 10m/s2 Giả sử trong lúc chuyển động hai vật

không chạm vào ròng rọc

a Biết m2 đi xuống, tính gia tốc của hệ vật

b Tính lực căng của dây nối hai vật

c Giả sử lúc đầu bàn chuyển động đi xuống nhanh dần đều Để

chiều chuyển động của hai vật vẫn không đổi và gia tốc của hai vật với bàn là 0,2m/s2

thì bàn phải chuyển động với gia tốc bằng bao nhiêu?

C PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 19: Hai người dùng chiếc gậy để khiêng một cỗ máy nặng 1000N Điểm treo cỗ máy cách vai người đi

trước 60cm và cách vai người đi sau 40cm Bỏ qua trọng lượng của gậy, người đi trước chịu một lực bằng

bao nhiêu?

Câu 20: Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5N Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20cm Mô men ngẫu

lực có độ lớn là:

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

Một vật nhỏ bắt đầu trượt xuống một mặt phẳng nghiêng tạo góc

 = 300 so với phương ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt

phẳng nghiêng là t = 0,2 Biết AC = 10m và lấy g = 10m/s2

a Tìm gia tốc chuyển động của vật

b Tìm vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng

c Đến chân mặt phẳng nghiêng vật tiếp tục trượt trên mặt

phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là t

= 0,2 Sau bao lâu vật dừng lại

- HẾT -

m1

m2

A

Comment [GA41]:

1 0,1 10

F

k

   

Comment [GA42]: Gốc toạ độ tại vị trí ném,

chiều dương hướng lên: y 10t 5t2

- Khi về vị trí cũ: 0 10  t 5t2

 t = 2s (loại t = 0s)

Comment [GA43]:

sat   a  a m s

2 2

(3 2 ) 8.5 20

Comment [GA44]:

13 12 23

36

12 / 3

vvv   km h

 v 12 = 12 – v 23 = 8km/h

Comment [GA45]:

L =

0 sin 2 10 sin 2.45

10 10

v

m g

Comment [GA46]: Khi thang máy đi lên chậm

dần: P – F q – F = 0

 F = m(g – a) = 55(9,8 –10,2) = 473N

Comment [GA47]:

1

2

40 (1000 ) 60

d

d

 F 2 = 2000/5 = 400N

Comment [GA48]: M=F.d = 5.0,2=1N.m

Trang 9

Trang 9/11 - Mã đề thi 128

1 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Mã đề: 128

Mã đề: 231

Mã đề: 349

Mã đề: 480

2 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Mã đề: 128

d

d

d

d

D

d

d

d

d

D

d

D

d

d

C d

D

d

d

D

d

d

d

D

d

d

d

d

d

D

d

D

d

d

C d

d

C d

d

D

d

D

d

D

d

d

d

d

d

d

D

d

d

d

C d

d

C d

D

d

d

d

D

d

d

d

D

d

d

d

d

D

d

d

d

d

d

d

d

d

D

D

d

Trang 10

Trang 10/11 - Mã đề thi 128

Mã đề: 231

Mã đề: 349

Mã đề: 480

II PHẦN TỰ LUẬN (3Đ)

1 CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

a - Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ

- Vẽ hình đúng 0,5đ

- Xét vật m1: T1P1N1Fms1m a1 (1)

+ Chiếu (1) lên trục Oy: -P1 + N1 = 0

 N1 = P1 = m1g

+ Chiếu (1) lên trục Ox: T1 – Fms1 = m1a (2)

d

d

d

d

D

d

d

d

d

D

d

D

d

d

C d

D

d

d

d

d

d

d

D

d

d

d

d

d

D

d

D

d

d

C d

d

C d

d

D

d

d

d

D

d

d

d

d

d

d

D

d

d

d

C d

d

C d

D

d

d

d

D

d

d

d

D

d

d

d

d

D

d

d

d

d

d

d

d

d

D

d

D

y

1

N



1

P



1

ms F

2

T

2

P



Ngày đăng: 28/10/2013, 13:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

D. Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành. - ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA)TRƯỜNG THPT VINH LỘC
th ể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành (Trang 1)
A. 6,5N. B. 4,36N. C. 2,45N. D. 4,8N. - ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA)TRƯỜNG THPT VINH LỘC
6 5N. B. 4,36N. C. 2,45N. D. 4,8N (Trang 1)
A. Có thể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành. - ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA)TRƯỜNG THPT VINH LỘC
th ể tổng hợp các lực đồng quy theo quy tắc hình bình hành (Trang 3)
a. - Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ. - ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA)TRƯỜNG THPT VINH LỘC
a. Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ (Trang 10)
a. Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ. - ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 1 LÝ 10 ( có ĐA)TRƯỜNG THPT VINH LỘC
a. Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm