1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Phân phối chương trình môn Lịch sử bậc THCS

180 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 142,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS tự đọc để - Trình bày được những nội dung chính của lịch sử thế giới từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay.- Lập niên biểu những sự kiện lớn của lịch sử thế giới hiện [r]

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS…… Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

………., ngày …… tháng 9 năm 2020

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN LỊCH SỬ

Năm học 2020 -2021 (Kèm theo Kế hoạch số …./KH-….ngày ……… của Hiệu trưởng trường THCS……… )

A Chương trình theo quy định

I LỚP 6

Cả năm 35 tiết Học kì 1: 18 tuần ( 18 tiết) Học kì 2: 17 tuần ( 17 tiết)

cần đạt

Thời lượng dạyhọc

Hình thức tổchức / HTKTĐG

Tiết (thứ tựtiết)

- Xã hội loàingười có lịch

sử hình thành

và phát triển

- Mục đích họctập Lịch sử

- Phương pháphọc tập

- Bước đầu bồidưỡng cho họcsinh ý thức về

động tại lớp học

Tiết 1

Trang 2

tính chính xác

và sự hamthích trong họctập bộ môn

- Phương pháphọc tập

- Định hướng

phát triển nănglực

+ Nănglực chung:

Năng lực giaotiếp và hợp tác;

- Hiểu đượccác khái niệm:

thập kỉ, thế kỉ,thiên niên kỉ;

thời gian TCN,sau CN

- Biết được haicách làm lịch

dương lịch)

- Hiểu đượccách ghi và

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học

Tiết 2

Trang 3

tính thời giantheo Công lịch.

- Giúp họcsinh biết quýtrọng thời gian

và bồi dưỡng ýthức về tínhchính xác khoahọc

- Bồi dưỡngcách ghi vàtính năm, tínhkhoảng cáchgiữa các thế kỷvới hiện tại

- Định hướng

phát triển nănglực:

- Năng

lực chung:

Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học;

hội nguyên

- Biết được sựxuất hiện con

3 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp

Tiết 3,4,5 Nhập bài 3,8,9

thành 1 chủ đề

Trang 4

thủy người trên Trái

Đất: thời điểm,động lực ;

Hiểu được sựkhác nhau giữaNgười tối cổ

và Người tinhkhôn.;Vì sao

xã hội nguyênthuỷ tan rã; -Biết được dấutích Người tối

cổ và Ngườitinh khôn trênđất nước VN;

Hiểu được sựphát triển củaNgười tinhkhôn so vớiNgười tối cổ;

biết được sựphát triển củaNgười tinhkhôn so vớiNgười tối cổ:

đời sống vậtchất, tổ chức

xã hội, đời

thần.;

- Bước đầuhình thànhđược ở HS ý

học

Trang 5

thức đúngđắn về vai tròcủa lao độngsản xuất trong

sự phát triểncủa xã hộiloài người

- Rèn luyện

kỹ năng quansát tranh ảnh

- Định hướng phát triển năng lực + Năng lực chung:

Năng lực giaotiếp và hợp tác; tự học;

giải quyết vấn

đề

+ Nănglực chuyênbiệt: Quansát tranh ảnh,

so sánh, nhậnxét

quốc gia cổ đại

Phương Đông

* Nêu được sựxuất hiện cácquốc gia cổ đạiphương Đông;

Trình bày về tổchức và đờisống xã hội;

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học

Tiết 6

Mục 2,3 tích hợp thành 2

Xã hội cở đại Phương Đông

Trang 6

Nhận thức vềđặc điểm giaicấp xã hội vàhình thức nhànước

* Rèn luyện kỹnăng quan sáttranh ảnh – chỉbản đồ

*Định hướngphát triển nănglực

- Nănglực chung:

Năng lực giaotiếp và hợptác; tự học;

giải quyết vấn

đề

- Nănglực chuyênbiệt: Tái hiệnkiến thức lịch

sử, xác địnhmối quan hệgiữa các sựkiện, hiệntượng lịch sử

Tây;Trình bày

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học

Trang 7

sơ lược về tổchức và đờisống xã hội cổđại phươngTây Nhận thứcsâu sắc về đặcđiểm giai cấp

xã hội và hìnhthức nhà nước

- Giúp học sinh

có ý thức đầy

đủ hơn về sự bất bình đẳng trong xã hội

- Bước đầu thấy được mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên với sự phát triển kinh tế

- Định hướng phát triển năng lực

+ Năng lực

chung: Năng

lực giao tiếp vàhợp tác; tự học;giải quyết vấn

Trang 8

thức lịch sử,xác định mốiquan hệ giữacác sự kiện,hiện tượng lịchsử

+Thấy đượcmối quan hệgiữa điều kiện

tự nhiên với sựphát triển kinhtế

6 Bài 6 Văn hóa

cổ đại

- Nêu được thành tựu chính của nền văn hoá cổ đại phương Đông (lịch, chữ tượng hình, toán học, kiến trúc) và

phương Tây (lịch, chữ cái a,b,c, ở nhiều lĩnh vực khoa học, văn học, kiến trúc, điêu khắc)

- Tự hào về những thành tựu văn minh của loài người thời cổ đại.;

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học

KTĐG: Bài

mô tả về các công trình kiếntrúc tiêu biểu

Tiết 8

Trang 9

Bước đầu giáo dục ý thức về việc tìm hiểu các thành tựu văn minh cổ đại.

- GDMT:

Tình trạng các

di vật, di tích

và sự gìn giữ, phát huy như thế nào ? Xác định thái độ, trách nhiệm của HS trong việc bảo vệ, tìm hiểu các divật, di tích lịchsử-văn hóa củanước ta

- Tập mô tả một công trình kiến trúc hay nghệ thuật lớn thời cổ đại

- Định hướng phát triển nănglực

+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp

và hợp tác; tự học; giải quyết

Trang 10

vấn đề.

+ Năng lực

chuyên biệt:

Tái hiện, mô tả

7 Bài 7 Ôn tập - Sự xuất hiện

của con người

Đất.;Các giaiđoạn phát triển

nguyên thuỷthông qua laođộng sản xuất;

Các quốc gia

cổ đại; Nhữngthành tựu vănhoá lớn thời cổđại

- Bồi dưỡng

kỹ năng sosánh, khái quáttạo cơ sở choviệc học tậpLịch sử dântộc; Bước đầu

so sánh, kháiquát và đánhgiá các sự kiệnLịch sử

- Giáo dụclòng tự hàongưỡng mộ sựsáng tạo của

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học/ ĐG sản phẩm bảng thống kê các thành tưu văn hóa cổ đại

Tiết 9

Trang 11

con người ởthời đại cổ đại

- Định hướng

phát triển nănglực:

+ Năng lực

chung: Năng

lực giao tiếp

và hợp tác; tựhọc; giải quyết

vấn đề

+Năng lựcchuyên biệt:

So sánh, kháiquát và đánhgiá các sự kiệnLịch sử

8 Kiểm tra viết 1

tiết

- Nhận biết được sự xuất hiện con ngườitrên Trái Đất, cũng như sự hình thành các quốc gia cổ đại;Trình bày được sự khác nhau giữa người tối cổ vàngười Tinh khôn về hình dáng, công cụ,

tổ chức xã hội

và giải thích

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học/ ĐG sản phẩm bài kiểm tra

Tiết 10

Trang 12

được sự tan rãcủa xã hội nguyên thủy;Nắm được các giai cấp tầng lớp trong xã hội cổđại và đánh giávai trò, vị trí của các giai câp

Trình bày những thành tựu tiêu biểu của văn hóa cổđại và đánh giá được những gía trị văn hóa của người cổ đại

- rèn luyện kỉ năng nêu và đánh giá vấn

đê, so sánh

- Giáo dục học sinh tính tự học, tự rèn, tính trung thực

và tự giác trong kiểm tra

9 Bài 10 Những

chuyển biến

trong đời sống

- Biết trình độsản xuất, công

cụ của người

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học

Tiết 11 Mục 1,2 gộp

lại thành mục

1 Công cụ sản

Trang 13

kinh tế Việt cổ thể

hiện qua các dichỉ; Hiểu được

ý nghĩa, tầmquan trọng của

sự tiến bộtrong cải tiếncông cụ sảnxuất và sự rađời nghề nôngtrồng lúa nước

- Bồi dưỡng kĩnăng nhận xét,

so sánh, liên hệthực tế

- Nâng cao tinhthần sáng tạo

động

- Định hướngphát triển nănglực

- Nănglực chung:

Năng lực giaotiếp và hợp tác;

tự học; giải

quyết vấn đề

- Nănglực chuyênbiệt: Tái hiện,quan sát, nhậnxét, so sánh

xuất được cải tiến như thế nào

Trang 14

10 Bài 11 Những

chuyển biến về

xã hội

- Biết đượcnhững chuyểnbiến về xãhội.Trình bày

sự nảy sinhnhững vùngvăn hóa lớntrên khắp ba

miền đất nước

- Bồi dưỡng ýthức về cộinguồn dân tộc

- Bồi dưỡng kĩnăng biết nhậnxét, so sánh sựviệc, bước đầu

sử dụng bản đồ

- Định hướng phát triển nănglực

+Năng lực chung: Năng lực giao tiếp vàhợp tác; tự học;

giải quyết vấn

đề

+ Năng lựcchuyên biệt:

Tái hiện kiếnthức lịch sử,xác định mốiquan hệ giữa

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học

Tiết 12 Mục 1,2 gộp

lại với nhau

Trang 15

các sự kiện,hiện tượng lịch

sử, nhận xét

Văn Lang

- Biết đượcđiều kiện rađời, tổ chứcnhà nước VănLang; - Biếtđược đời sốngvật chất, cácnghề thủ công,đời sống tinhthần của cưdân Văn Lang

- Rèn luyện kĩnăng tư duylôgic, xâuchuỗi sự kiện,thu thập và xử

lý thông tin,thuyết trình,phân tích đánhgiá, liên hệthực tế

- Giáo dụctruyền thốngyêu nước, ýthức xây dựng

và bảo vê đấtnước ta hiệnnay

- Định hướngcác năng lực

2 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học/ ĐG sản phẩm của học sinh: mô tả cuộc sống của

cư dân văn langbằng hìn ảnh

Tiết 13,14 Kiểm tra 15

phút

Trang 16

hình thành

+ Nănglực chung: nănglực tự học, nănglực phát hiện vàgiải quyết vấn

đề, năng lựcsáng tạo, nănglực giao tiếp,năng lực hợptác…

+ Nănglực chuyên biệttái hiện Vậndụng

Âu Lạc

- Trình bàyđược hoàn cảnh

ra đời và tổchức nhà nước

Âu Lạc, sự tiến

bộ trong sảnxuất (sử dụngcông cụ bằngđồng, bằng sắt,chăn nuôi, trồngtrọt, các nghềthủ công)

- Trình bàyđược Thành CổLoa và sơ lượcdiễn biến cuộckháng chiến

1 tiết

1 tiết

Tổ chức hoạt động tại lớp học/ ĐG thông qua hoạt động nhóm

Tổ chức hoạt động tại lớp học

Tiết1516

Mục 3 bài 14 Đất nước Âu lạc có gì thay đổi (không dạy)

Trang 17

chống Triệu Đànăm 179 TCN

- Giáo dục tìnhcảm, tinh thầnyêu quê hươngđất nước, tinhthần cộng đồngluôn nhớ về cộinguồn

- Bồi dưỡng kĩnăng nhận xét,

so sánh bướcđầu tìm hiểu vềbài học lịch sử

- Định hướngphát triển nănglực

+Nănglực chung: nănglực tự học, nănglực phát hiện vàgiải quyết vấn

đề, năng lựcsáng tạo, nănglực giao tiếp,năng lực hợptác…

+ Nănglực chuyên biệt:Tái hiện, Sosánh, nhận xét,đánh gía; Vậndụng kiến thức

Trang 18

thực hành

13 Bài 16 Ôn tập

chương I vàchương II

- Củng cốnhững kiếnthức về lịch sửdân tộc từ khicon người xuấthiện đến thờiđại Văn Lang– Âu Lạc;

Nắm chắc hơnnhững thànhtựu kinh tế,văn hóa tiêubiểu của cácthời kì khácnhau;Nắmnhững nétchính về kinh

tế, văn hoáthời Văn Lang

- Âu Lạc

- Kĩ năng kháiquát sự kiện,tìm ra nhữngđiểm chính,biết thống kêcác sự kiện

- Giáo dục HStình cảm đốivới đất nước,văn hoá dântộc

- Định hướng

động tại lớp học/ ĐG sản phẩm bài tập của học sinh

Tiết17

Trang 19

phát triển nănglực:

- Năng lực

chung: nănglực tự học,năng lực pháthiện và giảiquyết vấn đề,năng lực sángtạo, năng lựcgiao tiếp, nănglực hợp tác…

- Năng lực chuyên biệt:

+ Táihiện kiến thứclịch sử, xácđịnh mối quan

hệ giữa các sựkiện, hiệntượng lịch sử

14 Kiểm tra học kì

I

- Kiểm tra họcsinh nắm Tênquốc gia và cácthành tựu thời

cổ đại; Sự rađời của Nhànước Văn Lang, Âu Lạc, Vẽ sơ

đồ bộ máy nhànước và nhậnxét về bộ máynhà nước đó;

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học/ ĐG sản phẩm bài kiểm tra

Tiết 18

Trang 20

Trình bày đượcdiễn biến cuộckháng chiếnchống giặcngoại xâm củanhân dân ta, rút

ra bài học kinhnghiệm

- Giúp học sinhnâng cao tưduy, phát triểntính tích cựctrong học tập

- Giáo dục học sinh tính tự học, tự rèn, tính trung thực

và tự giác trongkiểm tra Nhận thức đúng đắn

về tinh thần nâng cao cảnh giác - ý thức bảo vệ đất nước

HỌC KỲ II

Chương III THỜI BẮC THUỘC VÀ CUỘC ĐẤU TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP

Thời kì Bắc thuộc và đấu tranh giành độc

Học sinh hiểu

được chínhsách

- Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến

21,2223,24

Trang 21

phương Bắc và cuộc sống của nhân dân Giao Châu:

+ Chính trị: trực tiếp cai trị, chia châu, quận huyện

+Kinh tế: chiếm ruộng đất, tô thuế nặng nề + Xã hội và Văn hóa: đồng hóa dân tộc Việt, bắt nhân dân ta theo phong tục và luật pháp của người Hán Thực hiện đồng hóa về văn hóa + Những thay đổi của nước ta dưới thời thuộc Đường).

- Các cuộc đấu tranh giành độc lập tiêu biểu từ năm 40 đến thế

kỉ IX (Tập trung vào các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Hai

Bà Trưng - năm 40; Khởi nghĩa

Trang 22

Lý Bí, Nước Vạn Xuân, Mai Thúc Loan Rèn luyện kỉ năng lập bảng thống kê: tên

nghĩa, thời gian, địa điểm, ngườilãnh đạo, kết quả và ý nghĩa)

- Hs biết phân tích , đánh giá những thủ đoậncai trị của phong kiến phương bắc thời bắc thuộc; Biết tìm

nguyên nhân vìsao nhân dân takhông ngừng đấu tranh chống áp bức của phong kiếnphương Bắc

- Có thái độ căm thù trước những chính sách tàn bạo của phong kiếnTrung Quốc

- Định hướng

Trang 23

phát triển nănglực

+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp vàhợp tác; tự học;

giải quyết vấn

đề

+ Năng lựcchuyên biệt:

Quan sát táihiện, nhận xét

từ nước Lậm

ấp ở huyệnTương Lâmđến một quốcgia lớn mạnh,sau này dámtấn công cảquốc gia ĐạiViệt Nhữngthành tựu nổibật về kinh tế,văn hoá củaChampa từ thế

Trang 24

thành viên củađại gia đìnhdân tộc ViệtNam.

-Kĩ năng đánhgiá sự kiện,đọc bản đồ lịchsử

- Định hướngphát triển nănglực

+Năng lực chung: Năng lực giao tiếp vàhợp tác; tự học;

giải quyết vấn

đề

+ Năng lựcchuyên biệt:

Quan sát, táihiện, so sánh,giải thích ,đánh giá

lịch sử

- Củng cốnhững kiếnthức cơ bản củaphần lịch sửViệt Nam từnăm 542 đến

TK IX

- Củng

cố, rèn luyện tốt

động tại lớp học

Tiết 26

Trang 25

hơn các kĩ năng học tập bộ môn.

- Thông qua những sự kiện, niên đại, nhân vật lịch sử…đãđược học, giúp

HS có nhận thức, đánh giá đúng đắn

- Định hướng

phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp vàhợp tác; tự học;

giải quyết vấn

đề

- Năng lựcchuyên biệt:

Tái hiện sosánh, nhận xét,đánh giá, thựchành

chương III

- Ghi nhớ khái quát ách thống trị của các triềuđại phong kiến phương Bắc đối với nhân

động tại lớphọc/ ĐG sảnphẩm của họcsinh

Tiết 27

Trang 26

dân ta- Cuộc đấu tranh của nhân dân ta chống ách Bắc thuộc.- Những chuyển biến về kinh tế, văn hoá.

- HS nhận

thức sâu sắc về tinh thần đấu tranh và ý thức vươn lên của dân tộc

- Bồi dưỡng kỹnăng thống kê các sự kiện theo thời gian

- Định hướng phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp vàhợp tác; tự học;giải quyết vấn

đề

+ Năng lựcchuyên biệt:Tái hiện sosánh, nhận xét,đánh giá, thựchành

Trang 27

19 Làm bài kiểm

tra viết 1 tiết

- Kiểm tra, đánh giá được kiến thức của bản thân thu được qua các phần đã học:

- Nhận biết được chính sách thuế mà nhà Hán thi hành ở nước

ta ; các tên gọi của các vị vua cũng như tên của nước ta.;

Nghệ thuật đặc sắc nhất của người Chăm

- Trình bày diễn biến, kết quả và ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa

-Hiểu được chính sách cai trị của nhà Hánđối với nhân dân ta - Hiểu được Sự ra đời của nước Vạn Xuân

- Giải thích được việc đặt

động tại lớphọc/

ĐG sảm phẩm bài kiểm tra

Tiết 2̣8

Trang 28

tên nước của các triều đại cũng như nguyên nhân thắng lợi của các cuộc khángchiến

Nhận xét được

âm mưu thâm độc trong chínhsách của nhà Hán

- Rèn được kĩ năng trình bày bài kiểm tra một cách khoa học

- Hình thành ý thức nghiêm túc, tự giác, trách nhiệm của bản thân đối với việc học tập

động tại lớphọc

Tiết 29,30

Trang 29

chủ.- Hiểu được ý nghĩa những việc làmcủa Khúc Thừa

Dụ.- Cuộc

kháng chiến chống quân Nam Hán xâm lược (lần thứ nhất) dưới sự lãnh đạo của Dương Đình Nghệ; - Trận đánh trên sông Bạch Đằng củaquân ta: diễn biễn, kết quả

và ý nghĩa - Nhận xét về kế hoạch của Ngô Quyền

- Giáo dục họcsinh lòng tựhào và ý chíquật cường củadân tộc, lòngkính yêu anhhùng dân tộc

- Rèn luyênphương pháp

mô tả sự kiện,

kĩ năng đọcbản đồ lịch

Trang 30

sử,phân tích,nhận định,đánh giá một

sự kiện lịch sử,rút ra bài họckinh nghiệm

- Định hướng

phát triển năng lực:

+ Năng lực chung: Năng lực giao tiếp vàhợp tác; tự học;

sử đã học đểgiải quyếtnhững vấn đềthực tiễn đặtra

21 Bài 28 Ôn tập - Hệ thống hoá

những kiếnthức cơ bản củalịch sử Việt

1 tiết Tổ chức

hoạt động tại lớp học/ ĐG sản phẩm của

Tiết 31

Trang 32

nhận xét, đánhgiá, thực hành

bộ môn lịch sử,vận dụng liên

hệ kiến thứclịch sử đã học

để giải quyếtnhững vấn đềthực tiễn đặt ra

phươngBài 1

- Biết được

chính, quá trìnhphát triển vànhững thànhtựu của Nghệ

An thời VănLang- Âu Lạc.-Hiểu được vịtrí và vai tròcủa Nghệ Antrong thời kỳBắc thuộc

- Giáo dục HS

ý thức biết tôntrọng, biết ơnnhững thànhquả mà cha ông

ta để lại Hiểu

và yêu lich sửquê hương, có

ý thức bảo vệ

và xây dựngquê hương

động tại lớp học

Tiết 32

Trang 33

Nghệ An.

- Rèn luyệncho HS kỹnăng quan sát,

sử dụng đồdùng trực quan

- Biết đánh giánhận xét, sosánh Biết liên

hệ thực tiễnqua các di sảncủa quê hương

* Định hướngphát triển nănglực:

Năng lựcchung: thamgia các hoạtđộng cá nhân

và tập thể

chuyên biệt:

- Xác định mốiliên hệ, tácđộng giữa các

sự kiện, hiệntượng

- So sánh, phântích Nhận xét, đánh giá

23 Kiểm tra học kì

II

- Nhận biết vàghi nhớ hoàncảnh, kết quả

1 tiết Tổ chức hoạt

động tại lớp học

Tiết 33

Trang 34

của cuộc đấu

Trang 35

24 HĐTNST:

Kể chuyện lịch

sử bắng tranh

Xây dựng đượccâu chuyện lịch

sử bắng tranh

về các nhân vậtlịch sử tiêubiểu trong thời

kì Bắc thuộc vàđấu tranh giànhđộc lập củanước ta

- Trình bàyđược một sốnét về tiểu sử,

sự nghiệp vàvai trò của cácnhân vật lịch

sử tiêu biểutrong thời kìBắc thuộc vàđấu tranh giànhđộc lập

- Xây dựng

chuyện lịch sửbằng tranh vềcác nhân vậtlịch sử tiêubiểu trong thời

kì Bắc thuộc vàđấu tranh giànhđộc lập

- Tích cựctrong làm việc

động ở nhà/

ĐG sản phẩmgửi qua zalo

Tiết 34,35

Trang 36

- Có ý thứcbiết ơn các anhhung dân tộc

* Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp vàhợp tác; tự học;

LỚP 7

Cả năm 70 tiết Học kì 1: 18 tuần ( 36 tiết) Học kì 2: 17 tuần ( 34 tiết)

Trang 37

TT Bài /chủ đề Yêu cầu cần

đạt

Thời lượngdạy học

Hình thức tổchức / HTKTĐG

Tiết (thứ tựtiết)

Ghi chú

HỌC KỲ I

Phần một Khái quát lịch sử thế giới trung đại

Trang 38

“lãnh địa phong kiến”, đặc trưng củakinh tế lãnh địa phong kiến.- Biết nguyên nhân xuất hiện thành thị trung đại

Phân biệt giữa nền kinh tế lãnh địa và nền kinh tế thành thị

- Thấy được

sự phát triển hợp quy luật của xã hội loài người chuyển từ xã hội chiếm hữu nô lệ sang xã hội phong kiến

- Rèn luyện

động tại lớphọc

XHPK châu Âu tập trungvào sự thành lập vương quốcmới vaf sự hình thànhQHSXPK

Trang 39

kĩ năng so sánh lịch sử.-Biết xác địnhcác quốc gia phong kiến châu trên bảnđồ.

* Định hướng phát triển năng lực

- Nănglực chung:

Năng lực giao tiếp và hợp tác; tự học; giải quyết vấn đề

- Nănglực chuyênbiệt

+ Táihiện kiếnthức lịch sử,xác định mốiquan hệ giữacác sự kiện,hiện tượnglịch sử

Tiết 2

Trang 40

tố quan trọngtạo tiền đềcho việc hìnhthành quan

hệ sản xuấtTBCN

- Biết xácđịnh đường

đi của 3 nhàphát kiến địa

lý trên bản

đồ biết sửdụng, khaithác tranhảnh lịch sử

- H/s thấyđược tínhquy luật quátrình phát

XHPK lênTBCN

hướng pháttriển nănglực:

- Năng lựcchung: Nănglực giao tiếp

Ngày đăng: 13/01/2021, 11:35

w