1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Phan Chu Trinh, Ninh Thuận năm 2014 - 2015 (Chương trình Chuẩn) - Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán lớp 12 có đáp án

7 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 22,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Chứng minh tam giác ABC vuông.[r]

Trang 1

Trường THPT Phan Chu Trinh

Tổ: Toán - Lý - Hóa

KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2014 - 2015

Môn: TOÁN 12 (CT Chuẩn) Thời gian: 90 phút

ĐỀ Câu I: (4,0 điểm)

1) F ( x )f ( x )=e x+ 2

sin2x R=d2+r2=√20Tìm nguyên hàm của hàm số biết

2) Tính các tích phân sau:

I=

0

π

2

1+3 cos x sin xdx J=

1

e (4 x − 8) ln xdxa) b)

Câu II: (1,0 điểm)

z=(2+3 i) (1+2 i)− 4 −i

1+iTìm phần thực, phần ảo và mô đun của số phức z biết:

Câu III: (2,0 điểm)

A (−1 ;1;2 )B (0 ;1 ;1)C (1 ;0 ;4 )D (3 ;− 2 ;1 ) Trong hệ Oxyz cho , , ,

1/ Chứng minh tam giác ABC vuông Viết phương trình tham số đường thẳng AB

(α ) 2/ Viết phương trình mặt phẳngqua AB và song song CD

Câu IV: (2,0 điểm)

1) z2− 3 z +7=0Giải phương trình trong tập số phức:

2) (C ): y =− x3+3 x2− 4 y=− x − 1Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và đường thẳng :

Câu V: (1,0 điểm)

Trang 2

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):

1 2 2

1

 

 

z

Trang 3

và mặt phẳng (P):.Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trên (d), bán kính bằng 3 và

tiếp xúc với (P)

HẾT

-MA TRẬN ĐỀ

Mức

độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Dễ Khó Nguyên hàm

CâuI/1 (1.0đ) Tìm được họ nguyên hàm của một hàm

CâuI/1 (0.5 đ) Tìm được một nguyên hàm trong

họ nguyên hàm Tích phân

CâuI/2/a (1.5đ) Tích phân đổi biến Câu I/2/b (1.0 đ) Tích phân từng phần

Số phức

Câu IV/1 (1.0 đ)

Hs giải được pt bậc

2 trong tập số phức

Câu II (1.0 đ) Thực hiện các phép toán trong tập số phức Ứng dụng của

tích phân

Câu IV/2 (1.0 đ) Tích diện tích hình

Trang 4

phẳng giới hạn bởi các đường

Hệ tọa độ

trong kg

Câu III/1 (0.5 đ) Tọa độ một vecto Phươg trình

mặt cầu

Câu V (1.0 đ) Viết pt mặt cầu

Phương trình

đường thẳng

Câu III/1 (0.5 đ) Ptts một đường thẳng

Phương trình

mặt phẳng

Câu III/2 (1.0 đ) Viết pt mặt phẳng

đi tìm VTPT TỔNG 3.0 đ 4.5 đ 2.5đ

ĐÁP ÁN

Câu I:

(4,0đ)

(1,5đ) F ( x )f ( x )=e x

+ 2 sin2x F(π2)=0 1/ Tìm nguyên hàm của hàm số biết

F(π2)=0⇔ e π

−2 cot π

F ( x )=e π −2 cot x − e π=−2 cot xVậy 0,5

2/ Tính tích phân

(1,5đ)

I=

0

π

2

1+3 cos x sin xdxa/

x=0 ⇒u=4 Đổi cận:

x= π

2⇒u=1

0,25

I=−1

3∫

4 1

Trang 5

3∫

1

4

u

1

2du=2

9u

3 2

¿14 0,25

I=14

(1,0đ) J=

1

e (4 x − 8) ln xdxb/

u=ln x dv=(4 x − 8) dx

¿du=1

xdx v=2 x2− 8 x

¿{

¿

¿

Đặt

0,25

J=(2 x2− 8 x)ln x¿1e −

1

e

2 x2− 8 x

¿2 e2−8 e −

1

e

¿2 e2−8 e −(x2− 8 x)¿1e

Câu II:

(1,0đ)

Tìm phần thực, phần ảo và mơđun của số phức z biết:

z=(2+3 i) (1+2 i)− 4 −i

1+i

z=(2+3 i) (1 −2 i)− 4 −i

¿8 −i − 4 − i

1+i

¿13

2 +

3

2i

0,5

13

2

3

2|z|=√

178

2 Phần thực: , Phần ảo: , Mơđun: 0,25

Câu III:

(2,0đ)

A (−1 ;1;2 )B (0 ;1 ;1)C (1 ;0 ;4 )D (3 ;− 2 ;1 )Trong hệ Oxyz cho

, , ,

(1,0đ) 1/ Chứng minh tam giác ABC vuông Viết phương trình

tham số đường thẳng AB

AB❑⃗ =(1 ; 0 ; −1)AC

=(2 ; −1 ; 2) , AB

AC

=0 Vậy tam giác ABC vuông tại A

0,25

0,25

A (−1 ;1;2 )log1

2

(4x+5)≥ log1

2

(22 x+1 −3 2 x+1)Đường thẳng AB

qua và có VTCP

( AB) :

x=− 1+t

y=1 z=2 −t

¿{ { Ptts

0,25

0,25

Trang 6

(1,0đ) (α )2/ Viết phương trình mặt phẳng qua AB và song song

CD

AB

=(1 ; 0 ; −1)CD

=(2 ; −2 ;− 3) ,

(α )Mp qua AB và song song CD nên có VTPT là:

n

=[AB⃗❑ , CD⃗❑ ]=(− 2; 1 ; −2 )

0,25

0,25

(α ): − 2 (x +1)+1 ( y − 1)− 2( z −2)=0

0,25

Câu IV:

(1,0đ) z2− 3 z +7=01/ Giải phương trình trong tập số phức:

Phương trình đã cho có hai nghiệm phức:

z1=3−19i

3

2

19

2 i

z2=3+√19i

3

2+√

19

2 i

0,5

(1,0đ) 2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

(C ): y =− x3

+3 x2− 4 y=− x − 1 và đường thẳng :

(C )ΔPhương trình hoành độ giao điểm của và là:

− x3

+3 x2− 4=− x −1 ⇔ x3− 3 x2− x+ 3=0

¿

¿

¿

0,25

Diện tích hình phẳng phải tìm:

S=

−1

3

| (− x3+3 x2− 4)−(− x −1)|dx=∫

−1

3

|− x3

+3 x2

+x − 3|dx

0,25

¿∫

−1

1

|− x3+3 x2+x − 3|dx+∫

1

3

|− x3+3 x2+x − 3|dx

¿| ∫

− 1

1

(− x3

+3 x2

+x − 3)dx|+| ∫

1

3

(− x3

+3 x2

+x −3)dx|

¿| (− x

4

4 +x

3

+x2

2 − 3 x)¿−11 |+| (− x

4

4 +x

3

+x2

2 −3 x)¿13|

¿|− 4|+|4|=8 (đvdt)

0,5

Câu V:

(1.0 đ)

3/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

đường thẳng

I ∈ (d ) ⇔ I (1+2 t ;2t ;−1)I ∈ (d ) ⇔ I (1+2 t ;2t ;−1)(d): và

mặt phẳng (P): Viết phương trình mặt cầu (S)

có tâm nằm trên (d),bán kính bằng 3 và tiếp

xúc với (P)

Gọi I là tâm của mặt cầu (S)

I ∈ (d ) ⇔ I (1+2 t ;2t ;−1)

0,25

d(I , ( P))=3(S) có bán kính bằng 3 và tiếp xúc (P) nên 0,25

Trang 7

|2 (1+2t )+2 t −2 (−1) −1|

√4+1+4 =3

|6 t+3|=9

¿

¿

¿

t=1 ⇒ I (3 ;2 ;− 1)( S) :( x − 3)2

+( y − 2)2+(z +1)2=9* Với ,

t=−2 ⇒ I (− 3 ;−4 ;−1)( S) :( x+3)2

+( y+ 4 )2+(z +1)2=9* Với ,

0,25

Ngày đăng: 13/01/2021, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w