1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 6 Học Sinh GiỏiChuyên đề so sánh và tính nhanh phân số

26 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 582,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trước khi dạy mỗi dạng bài, Giáo viên cần cho học sinh ôn tập và hệ thống lại các kiến thức cơ bản liên quan để việc tiếp thu bài của học sinh đạt được hiệu quả cao. Phải giúp học sinh [r]

Trang 1

và quan trọng của người lao động như: cần cù, cẩn thận, có ý chí vượt khó khăn, làm việc có kế hoạch, có nề nếp và tác phong khoa học

2 Cơ sở thực tiễn:

Xuất phát từ vị trí quan trọng đặc biệt như vậy của môn Toán và việc thực hiện nội dung yêu cầu sinh hoạt chuyên đề của cụm đề ra cho nhà trường Căn cứ vào nội dung chương trình sách giáo khoa, căn cứ vào nội dung các đề thi Học sinh giỏi môn Toán ở Tiểu học Căn cứ vào kinh nghiệm giảng dạy, bồi dưỡng học sinh giỏi, sự trao đổi học tập kinh nghiệm của đồng nghiệp và những kết quả đã đạt được trong công tác bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán Chúng tôi đưa ra nội dung chuyên đề bồi

dưỡng Học sinh giỏi môn Toán ở Tiểu học dạng toán “So sánh và tính nhanh phân

số ” để chúng ta cùng tham khảo

Trang 2

II MỤC ĐÍCH CỦA CHUYÊN ĐỀ:

1 Giúp giáo viên và học sinh có cái nhìn khái quát, tổng thể về dạng toán “So sánh

và tính nhanh phân số”, từ đó:

- Nâng cao hiệu quả dạy học của giáo viên khi dạy bồi dưỡng Học sinh giỏi môn Toán

- Nâng cao chất lượng học môn Toán của học sinh

- Nâng cao hiệu quả công tác bồi dưỡng Học sinh giỏi cuả nhà trường

2 Các em biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống

3 Giúp các em học tốt môn Toán, phát triển tư duy, hình thành nhân cách cho các

em

4 Trang bị cho các em kiến thức cơ bản và nâng cao làm cơ sở nền tảng để học và phát triển ở các lớp trên

III ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CHUYÊN ĐỀ:

- Học sinh khá, giỏi lớp 4, 5 của các trường Tiểu học Vân Xuân, TH Nghĩa Hưng và TH Vũ Di

- Giáo viên các trường trên và một số đồng nghiệp đã và đang trực tiếp giảng dạy, bồi dưỡng học sinh giỏi ở các trường, một số cán bộ quản lí

IV NHIỆM VỤ CỦA CHUYÊN ĐỀ:

- Xây dựng hệ thống các bài tập thường gặp trong sách giáo khoa, toán bồi

dưỡng, trong các đề thi giao lưu học sinh giỏi về nội dung, yêu cầu “so sánh và tính nhanh phân số”

- Đưa ra sự phân loại các dạng toán về “so sánh và tính nhanh phân số ” và từ

sự phân loại các dạng bài tập đưa ra cách giải và trình bày từng dạng bài tập đó

- Giúp quá trình giảng dạy bồi dưỡng môn Toán có hiệu quả cao trong cách học của học sinh và cách dạy của giáo viên Giúp học sinh nắm vững tri thức Toán, vận dụng tri thức đó vào cuộc sống

- Thực hiện một tiết dạy học theo nội dung bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 5 theo phương châm:

Trang 3

+ Quán triệt sâu sắc tinh thần dạy học lấy học sinh làm trung tâm

+ Vận dụng những vấn đề mới về lí luận dạy học môn Toán ở Tiểu học

+ Xác định rõ vai trò của người giáo viên trong quá trình dạy học ( là người tổ chức quá trình lĩnh hội tri thức của học sinh ) Chú trọng vào quá trình rèn luyện kỹ năng thực hành giải toán cho học sinh

V CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:

1 Nghiên cứu lí luận

Để có cơ sở lí luận cũng như giúp quá trình viết chuyên đề chúng tôi đã tiến hành đọc và tìm hiểu tài liệu sách vở có liêm quan như:

- Sách giáo khoa toán 4, 5

- Toán bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 4, 5

- Các đề thi HSG lớp 4, 5 môn Toán

- Tập san giáo dục Tiểu học

- Dạy học môn Toán ở Tiểu học ( Nhà xuất bản Đại học Quốc gia)

- Phương pháp dạy học môn Toán ở Tiểu học ( Trường ĐHSP Hà Nội )

2 Điều tra khảo sát thực tiễn

Trang 4

B.PHẦN NỘI DUNG

I CÁC DẠNG BÀI TOÁN TÍNH NHANH PHÂN SỐ:

Dạng 1: Tổng nhiều phân số có tử số bằng nhau và mẫu của phân số sau gấp mẫu

số của phân số liền trước 2 lần

VD: 

2

1 4

1 + 8

1 + 16

1 + 32

1 + 64 1

Cách 1: Bước 1: đặt A = 

2

1 4

1 + 8

1 + 16

1 + 32

1 + 64 1

Bước 2: Ta thấy

2

1 = 1 -

2 1

4

1 = 2

1

- 4

1

8

1 = 4

1

- 8 1

…………

64

1 = 32

1

- 64 1

1 2

1 4

1 32 1

A = 1 -   

4

1 2

1 2

1

8

1 4

A =

64

63 64

1 64

64  

Đáp số:

64 63

Cách 2:

Bước 1 đặt A = 

2

1 4

1 + 8

1 + 16

1 + 32

1 + 64 1

Trang 5

Bước 2: Ta thấy

2

1 = 1 -

2 1

 2

1 4

1 =

4

1 1 4

3  

 2

1 4

1 + 8

1 =

8

1 1 8

1 + 8

1 + 16

1 + 32

1 + 64 1

= 1 - 64

1 =

64

63 64

1 64

64  

Dạng 2: Tính tổng của nhiều phân số có tử số bằng nhau và mẫu số của phân số

liền sau gấp mẫu số của phân số liền trước n lần ( n>1)

Ví dụ 1: A = 

2

1 4

1 + 8

1 + 16

1 + 32

1 + 64 1

1 16

1 8

1 4

1 2 1

=

64

2 32

2 16

2 8

2 4

2 2

1 + 8

1 + 16

1 + 32

1 Bước 2: Tính A x n – A = A x ( n - 1)

1 8

1 4

1 2

1 16

1 8

1 4

1 2

1 + 8

1 + 16

1 + 32

1

-  2

1 4

1

- 8

1

- 16

1 -32

1

- 64 1

A = 1 -

64 1

Trang 6

A =

64

63 64

1 64

5 54

5 18

5 6

5 2

5 54

5 18

5 6

5 2

5 18

5 6

5 2

5 2

5 18

5 6

5 2

5 2

5 54

5 18

5 6

5 2 5

5 54

5 18

5 6

5 2

5 162

5 54

5 18

5 6

5 2

B x 2 =

486

5 2

15 

B x 2 =

486

3640 486

1820 2

: 486

2 48

2 24

2 12

2 6

2 3

1 + 16

1 + 32

1 + 64

1+

1 81

1 27

1 9

1 3

d - 1+

64

5 32

5 16

5 8

5 4

Trang 7

d -

512

3 128

3 32

3 8

3 2

3 25

3 5

f -

1280

1

40

1 20

1 10

1 5

81

1 27

1 9

1 3

Dạng 3: Tính tổng của nhiều phân số có tử số là n ( n > 0); mẫu số là tích của

hai thừa số có hiệu bằng n và thừa số thứ 2 của mẫu phân số liền trước là thừa số thứ nhất của mẫu phân số liền sau:

Ví dụ 1: A =

6 5

1 5 4

1 4 3

1 3 2

1

x x x

A =

6 5

5 6 5 4

4 5 4 3

3 4 3 2

2 3

x x

x x

5 6 5

6 5 4

4 5 4

5 4 3

3 4 3

4 3 2

2 3 2

3

x x x x x x x

=

6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1       

=

3

1 6

2 6

1 6

3 6

1 2

3 11 8

3 8 5

3 5 2

3

x x

x

B =

14 11

11 14 11 8

8 11 8 5

5 8 5 2

2 5

x x

x x

11 14 11

14 11 8

8 11 8

11 8 5

5 8 5

8 5 2

2 5 2

5

x x

x x

x x x

=

14

1 11

1 11

1 8

1 8

1 5

1 5

1 2

1       

=

7

3 14

6 4

1 514

7 14

1 2

Trang 8

BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Tính nhanh

a -

27 23

4 23 19

4 19 15

4 15 11

4 11 7

4 7 3

4

x x

x x

x

b -

10 9

2 9 8

2

4 3

2 3 2

2 2 1

2 15 13

2 13 11

2 11 9

2 9 7

2 7 5

2 5 3

2

x x x

x x x

x x

x x

c -

15 12

4 12 9

4 9 6

4 6 3

4

x x

1 +

110

1

42

1 30

1 20

1 154

1 88

1 40

1 10

15 11

4 11 7

4 7 3

x x

71 56

55 42

41 30

29 20

19 12

89 72

71 56

55 42

41 30

29 20

19 12

11 6

3 2 1

1

4 3 2 1

1 3

2 1

1 2

10

1 6

1 3

1 57

1 43

4 31

1 21

1 13

1 7

1 3

Trang 9

Bài 7: Điền dấu < , > hoặc = vào ô trống

10000

1

25

1 16

1 9

Dạng 4: Tính tổng của nhiều phân số có tử số là n, có mẫu số là tích của 3 thừa

số trong đó thừa số thứ 3 hơn thừa số thứ nhất n đơn vị và hai thừa số cuối của mẫu phân số liền trước là 2 thừa số đầu của mẫu phân số liền sau:

Ví dụ: Tính

A =

13 11 9

4 11

9 7

4 9

7 5

4 7 5 3

4 5

3

1

4

x x x

x x x x x x

=

13 11 9

9 13 11 9 7

7 11 9 7 5

5 9 7 5 3

3 7 5

x x x x x x

9 13

11 9

13 11

9 7

7 11 9 7

11 9

7 5

5 9 7 5

9 7 5 3

3 7 5 3

7 5 3 1

1 5

3

1

5

x x x

x x

x x

x x x x x x x x x x x x

=

13 11

1 11 9

1 11 9

1 9 7

1 9 7

1 7 5

1 7 3

1 5 3

x x x x x x

=

13 11

1 3

3 143 13

11

3

3 13

a,

19 15 13

6 15

13 9

6 13

9 7

6 9

7 3

6 5 3

1

6

x x x

x x

x x x x

b,

19 15 13 15 13 9

1 13

9 7

1 9

7 3

1 7 3

1

1

x x x

x x

x x x x

c,

100 98 96

1

14 12 10

1 12

10 8

1 10

8 6

1 8 6 4

1 6 4

2

1

x x x

x x

x x

x x x x

d,

40 36 33

5

15 12 8

5 12

8 5

5 8 5

2

5

x x x

x x

x x

Trang 10

Dạng 5: Tính tích của nhiều phân số trong đó tử số của phân số này có quan hệ

về tỉ số với mẫu số của phân số kia

Ví dụ:

1007

1005 2013

2014 2012

2013 2011

2012 2010

2011

x x

x x

2013

1007 1005

2012

1007 1005

=

1007

1005 2010

1007x

BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Tính nhanh

a,

468

164 984

432 164

435 432

468 435

328

x x x x

b,

2010

2016 2014

2013 2012

2011 2013

2012 2011

2010

x x

x x

Bài 2: Tính nhanh

a,

151515

424242 143143

165165 2121

1313

x x

b,

11 2011201120

09 2009200920 20092009

20122012 2012

2011

x x

1 1 3

1 1 2

3 1 13

3 1 10

3 1 7

3 1 4

2 1

11

2 1 9

2 1 7

2 1 5

2

Trang 11

Bài 4: Cho

M =

39

37

15

13 11

9 7

5 3

1

x x x x x

N =

37

39

13

15 9

11 5

7

x x x x Hãy tính M x N ?

Bài 5: Tính tích của 10 hỗn số đầu tiên trong dãy các hỗn số sau:

35

1 1 24

1 1 15

1 1 8

Dạng 6: Vận dụng tính chất của 4 phép tính để tách, ghép ở tử số hoặc ở mẫu

số nhằm tạo ra thừa số giống nhau ở cả mẫu số và tử số rồi thực hiện rút gọn biểu thức

Ví dụ 1:

1014 999

2014

1009 2013 2009

1000 2013 1014

999 1 2013

1009 2009

x

=

1000 2013

1000 2013 2013

999 2013

1000 2013

x

x x

1013 2012

1013 1

2011 2013

1013 2013

2011 2013

1000 2011 2013

535353 48

23 53

37

x x

x

=

10101 23

10101 24

10101 37

10101 53

48

23 53

37

x

x x x

x x x

Trang 12

23

24 37

53 48

23 53

37

x x x

23 37

53 53

37

x x x

= 1x

2

1 48

24 48

24  

BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Tính nhanh

a,

2012 2013

2011

1 2012 2013

145 399 254

2011

1013 2012

5931 6001 5932

x x

c,

2009 2010

2011

1 2012 2010

1997

1995 1997

1996

1988

x x

1994 1993

1992

1993 1992 1993 1994

x x

x x

b,

1995 1991 1996

1995

399 55 45 399

x x

x x

g,  

2013 2012

5 , 7 : 3 4 , 0 2012

x

c,

1979 1978 1979

1980

1958 21 1980 1979

1978

x x

x x

1230 3 , 24 12300 34

, 2

x x

x

x x

1994 3

1998 1997

1996

x x

x x

2002 2001 1988

14 2003

x x

x x

35 , 352 18 , 453 65 , 432 82

b,

334 8 102 334 334 201 321

334

2004 59

2004 2

2004 37

2004

x x

x x

x x

2

,

11

8 , 7 6 , 4 8 , 4 8 , 7 2 , 16 7 , 5 7

13 2013201320 20132013

20122012

2012

1011

x x

Trang 13

b,

151515

424242 143143

165165

2121

1313

x x

c,

127

3 17

3 7 3

127

2 17

2 7 2

124

3 24

2323 2222

2121

2020

1919 1818

1717 1616

275 , 0 725 , 0 25 25 , 1 4

x x

b,

6 5 125 , 0 : 7 , 7 5 , 0

x x x

c,

256 129

8 2

1

25 , 0 20 2 , 0 5 40 5 , 0

10 25 , 0 1 , 0 8 20 5 , 0 40

x x x x x x

đ,

4 8 5 , 2 25 , 1

8003 , 0 08 , 0 4 , 0 5 , 12 5 , 2 1997

,

0

x x x

x x

125 25 , 0 8 1 , 0 4

8 4 , 0 125 3476 , 0 6524

,

10

x x x x

,

3

2

2 4 25 , 6 5 , 0

x

x x x

b,

5 125 , 0 : 6 , 6 5 , 0 : 88 ,

x

x x x

Bài 7: Tính nhanh

15151515

31313131 454545

5 20202

5 10101 5

Trang 14

* Một số bài toán tính nhanh phân số không thuộc 6 dạng trên Bài 1:

a -

1 10 2 9 3 8

8 3 9 2 10 1

55 45

10 6 3 1

x x

x x

4 3 3 2 2 1 ( ) 20

3 2 1 ( 20

1 20 2 19 3 18

17 4 18 3 19 2 20 1

x x

x x x

x x

x x

x x

87

1000

49 1000

37 1000

25 1000

13 1000

5 : 1

1 4 ) 5 , 1 3 5 , 0 2

1

x x

c, (2012 x2013 + 2013 x 2011) x ( 1 + )

3

1 1 2

1 1 : 2

Ta có:

2

1 = 3 2

3 1

x

x

= 6 3

3

1

=

6

2 2 3

2 1

x x

6

3 >

6

2 nên 2

1 >

3 1

Trang 15

2 

x x

4

3 = 2 4

2 3

x

x

= 18 6

15

6 <

18

6 nên 5

2 <

4 3

2- So sánh phân số bằng cách so sánh phần bù với đơn vị của phân số

(Phần bù với đơn vị của phân số là hiệu giữa 1 và phân số đó)

- Trong hai phân số, phân số nào có phần bù lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn và ngược lại

Ví dụ: So sánh các phân số sau bằng cách thuận tiện nhất

2013

2012 2012

2012 Bước 2: So sánh phần bù với nhau, kết luận 2 phân số cần so sánh

2013

2012 2012

2011 2013

1 2012

* Chú ý: đặt A = Mẫu 1 – Tử 1

A = Mẫu 2 – Tử 2 Cách so sánh phần bù được dùng khi A = A Nếu trong trường hợp A ≠ A ta có thể sử dụng tính chất cơ bản của phân số để biến đổi đưa về 2 phân số mới có hiệu giữa mẫu và tử của 2 phân số bằng nhau:

Ví dụ:

2013

2011 2011

2010

Ta có :

4022

4020 2

2011

2 2010 2011

x x

Trang 16

Bước 1 ta có : 1 -

4022

2 4022

4020 

1 -

2013

2 2013

2011 

Bước 2: Vì

2013

2 4022

2

2013

2011 4022

4020  hay

2013

2011 2011

2010 

3- So sánh phân số bằng cách so sánh phần hơn với đơn vị của các phân số:

( Phần hơn với đơn vị của phân số là hiệu của phân số và 1)

- Trong 2 phân số, phân số nào có phần hơn lớn hơn thì phân số đó lớn hơn

Ví dụ: So sánh :

2010

2011

và 2011 2012

Bước 1: Ta có :

2010

1 1 2010

1

2011

2012 2010

2011 Chú ý: Đặt B = Tử 1 – Mẫu 1

B = Tử 2 – Mẫu 2 Cách so sánh phần hơn được dùng khi B = B Nếu trong trường hợp B ≠ B

ta có thể sử dụng tính chất cơ bản của phân số để biến đổi đưa về 2 phân số mới có hiệu giữa tử và mẫu của 2 phân số bằng nhau:

Ví dụ:

2011

2013 2010

2010

2 2011 2010

x x

4020

2 1 4020

2013  

Bước 2 : Vì

2011

2 4020

2

2011

2013 4020

4022  Hay

2011

2013 2010

2011 

Trang 17

4 - So sánh phân số bằng cách so sánh cả 2 phân số với phân số trung gian

Bước 1: Ta thấy

2

1 6

3 5

4 9

4  

Bước 2: Vì

9

4 2

1 5

Bước 1: Ta thấy

3

1 60

20 60

19  

3

1 90

30 90

1 60

19   nên

90

31 60

2014 2013

Chọn phân số trung gian là

74 34

Bước 1: Ta thấy

75

34 74

34 74

34  

Trang 18

Bước 2: Vậy :

74

35 >

75 34

• Cách chọn phân số trung gian

- Trong một số trường hợp đơn giản có thể chọn phân số trung gian là những phân số dễ tìm được như : ; 1

3

1

; 2

2 phân số lên 1 số lần sao cho hiêu giữa 2 tử số và hiệu giữa 2 mẫu số của 2 phân số là nhỏ nhất Sau đó ta tiến hành chọn phân số trung gian như trên

Bước 1: Ta có :

115

75 5 23

5 15 23

15

x x

Ta so sánh

117

70 với 115 75

Bước 2 : Chọn phân số trung gian là

115 70

Bước 3: Vì

115

70 115

70 117

- Khi thực hiện phép chia tử só cho mẫu số của 2 phân số ta được cùng thương

và số dư thì ta đưa 2 phân số cần so sánh về dạng hỗn số rồi so sánh 2 hỗn số đó :

Ví dụ: So sánh:

15

47

và 21 65

Trang 19

Ta có:

15

47

= 315 2

21

65 = 321 2

15

2 >

21

2 nên 3

15

2 > 321 2

Hay

15

47 >

21 65

Hoặc khi thực hiện phép chia tử số cho mẫu số của 2 phân số ta được 2 thương khác nhau cũng đưa 2 phân số về hỗn số để so sánh

Ví dụ: So sánh

11

41

và 10 23

Ta có:

11

41

= 311 8

10

23 = 210 3

Vì 3 > 2

Nên 3

11

8 > 210

3 hay 11

41 >

10 23

BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: So sánh phân số bằng cách hợp lý nhất

Trang 20

; 4

3

; 5

4

; 6

5

; 7

6

; 8

7

; 9

8

; 10 9

b, Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

15

26

; 253

215

; 10

10

; 11

26

; 253 152

c, Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần

3

; 3

2

; 5 4

d, Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

25

21

; 81

60

và 29 19

Trang 21

e, Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

3

; 15

12

và 1999 2004

Bài 6: Tìm phân số nhỏ nhất trong các phân số sau:

a,

1980

1985

; 60

19

; 1981

1983

; 31

30

; 1982 1984

b,

189

196

; 45

14

; 37

39

; 60

21

; 175 175

b, Hãy viết 5 phân số khác nhau nằm giữa 2 phân số

5

2

và 5

3 ; 2017

2015

và 2016 2015

Bài 8 : Hãy tìm 5 phân số có tử số chia hết cho 5 và nằm giữa 2 phân số

a, 1001

999

và 1003

1001 ; b, 10

19

và 13 11

Bài 9: So sánh phan số sau với 1:

a,

35 33

34 34

x

x

b,

1995 1995

1999 1999

x x

c,

6 1986986198 86

1986198619

1987 1987 1987 85 1985198519

x

x x x

Bài 10: So sánh

49 35 7 28 20 4 14 10 2 7

5

1

35 21 7 20 12 4 10 6 2 5 3

1

x x x

x x

x x x

x

x x x

x x

x x

Bài 11: So sánh A và B biết:

A =

153 135 117 85 75 65 51 45 39 17 15 13

135 117 99 75 65 55 45 39 33 15 13 11

x x x

x x

x x

x

x x x

x x

x x x x

Trang 22

; 100

135

; 47

13

; 123 231

Bài 14: Tổng s =

8

1 7

1 6

1 5

1 4

1 3

1 2

1

33

1 32

1 31

6 5

Bài 16: Hãy chứng tỏ rằng:

1 80

1 79

1

43

1 42

1 41

1 12

Trang 23

- Biết đưa các bài toán phát triển về bài toán cơ bản để giải

- Rèn kĩ năng tư duy toán học

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ học nhóm , bút dạ

III Các hoạt động dạy học

A, Kiểm tra bài cũ

- Hãy so sánh các phân số sau bằng cách

B, Dạy bài mới

1, Giới thiệu bài

- Giới thiệu phân số có dạng a

1 2 1

1 5 3

1 4 7

Trang 24

) hoặc a 1 1

b c  c b

 ( với b > c )

b/ Các bài toán cơ bản

Bài toán 1 : Tính nhanh

c/ Các bài toán phát triển

Bài toán:Tính nhanh

- Thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- Đọc yêu cầu

- Thảo luận theo nhóm bàn

- Đại diện nhóm trình bày

( Đưa về bài toán cơ bản )

Ngày đăng: 13/01/2021, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w