1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

PPCT Tiếng anh 10,11,12

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 26,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT NAM TRÀ MY

TỔ CHUYÊN MÔN: VĂN-NN-SỬ-GDCD

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 10

ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2016 – 2017

Cả năm 37 tuần 105 tiết(Trong đó HKI 19 tuần 54 tiết, HKII 18 tuần 51 tiết)

HỌC KỲ I

HỌC KỲ I

hướng dẫn PP học bộ môn

A day in the life of…….

Lesson 1: Reading Task 3

School talks

Lesson 1: Reading

People’s background

Lesson 1: Reading

20 Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 1)

21 Unit 4:

Special education

Lesson 1: Reading

24 Trả và chữa bài KT số 1

27 Unit 5

Technology and you

Lesson 1: Reading

Trang 2

11 31 Lesson 4: Writing

33 Unit 6:

An excursion

Lesson 1: Reading

39 Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 2)

The mass media

Lesson 1: Reading

The story of my village

Lesson 1: Reading

52 Revision Revision for the 1st term

54 test Kiểm tra học kỳ I

HỌC KỲ II

Undersea world

Lesson 1: Reading

Conservation

Lesson 1: Reading

Trang 3

Unit 11:

National parks

(cont)

26 73 Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 3)

74 Unit 12:

Music

Lesson 1: Reading

78 Trả và chữa bài KT số 3

80

unit 13:

Film and cinema

Lesson 1: Reading

(cont)

86 Unit 14:

The world cup

Lesson 1: Reading

92 Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 4)

93 Unit 16:

Historical places

Lesson 1: Reading

101 Revision Revision for the 2nd term

37 104 Test Kiểm tra học kỳ II

105 Trả bài KT học kỳ II

Nam Trà My, ngày 16 tháng8 năm 2016

Duyệt của Hiệu trưởng TTCM

Trang 4

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT NAM TRÀ MY

TỔ CHUYÊN MÔN: VĂN-NN-SỬ-GDCD

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHÂN PHỐI CHƯƠNGTRÌNH MÔN TIẾNG ANH 11 – CB

Áp dụng từ năm học 2015 - 2016

Cả năm: 105 tiết thực dạy/37 tuần theo biên chế năm học.

Học kỳ 1: 19 tuần: 54 tiết; Học kỳ 2: 18 tuần: 51 tiết

HỌC KỲ I

hướng dẫn pp học bộ môn

3

Unit 1:

FRIENDSHIP

Lesson 1: Reading

8

Unit 2:

PERSONAL EXPERIENCES

Lesson 1: Reading Task 2

12 Lesson 5: Language focus

Unit 3:

A PARTY

Lesson 1: Reading

20- Test Kiểm tra 1 tiết ( số 1) 21

Unit 4:

Lesson 1: Reading

Trang 5

VOLUNTEER WORK

Unit 6:

COMPETITIONS

Lesson 1: Reading

35 Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 2)

36

Unit 7:

WORLD POPULATION

Lesson 1: Reading

39 Trả và chữa bài KT số 2

cho HS khi dạy

focus(cont)

44

Unit 8:

CELEBRATIONS

Lesson 1: Reading

Revision Revision for 1st term

19 53 Test Kiểm tra học kỳ I

Trang 6

HỌC KỲ II

20 55

Unit 9:

THE POST OFFICE

Lesson 1: Reading

21

22 61

Unit 10:

NATURE IN DANGER

Lesson 1: Reading

24 67 Unit 11:

SOURCES OF ENERGY

Lesson 1: Reading

Trang 7

25 70 Lesson 3: Listening

26

74

Test Kiểm tra 1 tiết ( số 3) 75

Unit 12:

THE ASIAN GAMES

Lesson 1: Reading

81 Unit 13:

HOBBIES

Lesson 1: Reading

Trang 8

86 Test yourself E / Revision

87

Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 4)

31 88 Unit 15:

SPACE CONQUEST

Lesson 1: Reading

92 Trả và chữa bài KT số 4

95

Unit 16:

THE WONDERS

OF THE WORLD (5 periods)

Lesson 1: Reading

101

Revision

Revision for the 2nd term

Trang 9

37 104

Test Kiểm tra học kỳ 2

Nam Trà My, ngày 18 tháng 8 năm 2016

Duyệt của Hiệu trưởng TTCM

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT NAM TRÀ MY

TỔ CHUYÊN MÔN: VĂN-NN-SỬ-GDCD

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 12

ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2016 – 2017

Cả năm 37 tuần 105 tiết(Trong đó HKI 19 tuần 54 tiết, HKII 18 tuần 51 tiết)

HỌC KỲ I

1

hướng dẫn PP học

3

Unit 1:

Home life

Lesson 1: Reading

thành một hoạt động

3 7 8 Lesson 4: WritingLesson 5: Language focus

9 Unit 2:

Cultural diversity

Lesson 1: Reading

4 10 11 Lesson 2: SpeakingLesson 3: Listening D Writing

Trang 10

12 Lesson 4: Language focus

Unit 3:

Ways of socializing

Lesson 1: Reading Task 1 Task 1 lồng vào phần

Before you read

14 Lesson 1: Reading(cont)

6

17 Lesson 3: Listening (cont)

7 19 20 Lesson 5: Language focusTEST YOURSELF A

21 Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 1)

Unit 4:

School education system

Lesson 1: Reading

23 Lesson 1: Reading(cont)

9 25 26 Lesson 3: ListeningTrả và chữa bài KT số 1

Unit 5:

Higher education

Lesson 1: Reading

11 31 32 Lesson 3: ListeningLesson 4: Writing

33 Lesson 5: Language focus

Unit 6:

Future jobs

Lesson 1: Reading

36 Lesson 2: Speaking(cont)

39 Lesson 5: Language focus

41 Test Kiểm tra 1 tiết ( số 2)

Unit 7 Economic reforms

Không dạy

42 Unit 8:

Life in the future

Lesson 1: Reading

Trang 11

16 46 Chữa bài KT 1 tiết số 2

48 Lesson 5: Language focus

Unit 9

50

Revision

Revision for the 1st term

18 51 Revision for the 1st term

52 Revision for the 1st term

Test Kiểm tra học kỳ I

54 Trả bài KT học kỳ I

HỌC KỲ II

20 55 Unit 10:

Endangered species

Lesson 1: Reading

22 61

Unit 11:

Books

Lesson 1: Reading

24 67 Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 3)

68

Unit 12:

Water sports

Lesson 1: Reading

25 70 71 Lesson 3: ListeningTrả và chữa bài kiểm tra

số 3

Trang 12

72 Lesson 4: Writing

26 73 74 Lesson 5: Language focus

Unit 13:

Seagames

Lesson 1: Reading

27 76 77 Lesson 3: ListeningLesson 4: Writing

81

Unit 14:

International organizations

Lesson 1: Reading

29

30 85 86 Lesson 4: WritingLesson 5: Language focus

87 Test Kiểm tra 1 tiết (bài số 4)

31

88

Unit 15:

Women in society

Lesson 1: Reading

32 91 92 Lesson 3: ListeningTrả và chữa bài kiểm tra

số 4

33 94 95 Lesson 5: Language focus

Unit 16:

Association of South East Asian nations

Lesson 1: Reading

36 102

Revision Revision for the 2nd term

103 Revision for the 2nd term

37 104

Test Kiểm tra học kỳ II

105 Trả bài kiểm tra học kỳ II

Nam Trà My, ngày 20 tháng8 năm 2016

Duyệt của Hiệu trưởng TTCM

Ngày đăng: 13/01/2021, 10:39

w