1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

QĐ-BTC hướng dẫn danh mục hàng hóa rủi ro trong quản lý nhà nước về hải quan 2016

71 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 78,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.3) Phân tích, cảnh báo rủi ro trong quản lý đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. b) Cục Điều tra chống buôn lậu, Cục Kiểm tra sau thông quan, Cục Giám sát quản lý về hải quan, Cục Th[r]

Trang 1

LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNHCăn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 06 năm 2014;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm2005;

Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29 tháng 11 năm 2006 và Luật sửa đổi,

bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy địnhchi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy địnhchi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điềucủa Luật quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quyđịnh chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sáthải quan, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướngChính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hảiquan trực thuộc Bộ Tài chính;

Trang 2

Căn cứ Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 03 năm 2015 của Bộ Tài chính quyđịnh về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu vàquản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Thực hiện Chỉ thị số 18/CT-TTg ngày 14/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ về tăngcường quản lý và cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực hải quan;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này:

1 Danh mục hàng hóa rủi ro trong quản lý nhà nước về hải quan;

2 Hướng dẫn Danh mục hàng hóa rủi ro trong quản lý nhà nước về hải quan

Điều 2 Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Những nội dung quy định, hướngdẫn của Bộ Tài chính, của Tổng cục Hải quan trái với nội dung quy định, hướng dẫn tạiQuyết định này đều bị bãi bỏ

Điều 3 Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc

Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

- Bộ Công an; Bộ Công thương; Bộ Giao

thông vận tải; Bộ Khoa học và Công

nghệ; Bộ Lao động thương binh và Xã

hội; Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông

thôn; Bộ Quốc Phòng; Bộ Tài nguyên và

Môi trường; Bộ Thông tin truyền thông;

Bộ Văn hóa thể thao và Du lịch; Bộ Xây

dựng; Bộ Y tế; Ngân hàng nhà nước;

KT BỘ TRƯỞNGTHỨ TRƯỞNG

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

Trang 3

Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt

Nam; các Hiệp hội doanh nghiệp (để p/h);

- Các đơn vị Hải quan các cấp được phân

công nhiệm vụ thực hiện, áp dụng quản lý

rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan

(để t/h);

- Lưu: VT, TCHQ

DANH MỤCHÀNG HÓA RỦI RO TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 908/QĐ-BTC ngày 29/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài

chính)Danh mục 1 Hàng hóa rủi ro về chính sách quản lý chuyên ngành

Danh mục 2 Hàng hóa rủi ro về xuất xứ

Danh mục 3 Hàng hóa rủi ro về môi trường

Danh mục 4 Hàng hóa rủi ro về hàng giả, bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

Danh mục 5 Hàng hóa rủi ro về ma túy, tiền chất

Danh mục 6 Hàng hóa rủi ro về vũ khí, chất phóng xạ

Danh mục 7 Hàng hóa rủi ro về buôn lậu, vận chuyển trái phép qua biên giới

DANH MỤC 1HÀNG HÓA RỦI RO VỀ CHÍNH SÁCH QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH

PHÂN NHÓM 1.1HÀNG HÓA RỦI RO CẤM, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU

STT Tên hàng

hóa rủi ro

Tên hànghóa rủi ro

Mã số hànghóa

Mã chínhsách

Trang 4

theo chế độ,

chính sách

quản lý

theo Danhmục hànghóa xuấtnhập khẩuViệt Nam

(08 chữ số)

Tên tiếngViệt

Tên tiếngAnh

- - Rhinoceros horn; ivory powder and waste

và muối của chúng

- - - Concentrates

of poppy straw and salts thereof

Prepared explosives, other than

36020000

Trang 5

propellent powders.

và nhiên liệukhác

- - For gas fuel or for both gas andother fuels

73218100 NK11CT

9 Quạt điện - - - Có

lưới bảo vệ

- - - With protective

84145991 NK11CT

Trang 6

- - - - Loại khác - - - - Other 84158129

- - - - Loại khác - - - - Other 84158139

11 Tủ lạnh gia

dụng

- - Loại sử dụng trong gia đình

- - Household type

84181010

TN11CTNK11CT

12 Máy kết hợp

in, copy, fax

- - - Máy copy, in bằng công nghệ laser

in in in Printerin copiers, printing by the laser process

Printer-84433120

NK11TT

- - - Máy copy-fax kết hợp

in in in Combinationprinter-copier- facsimile machines

84433130

- - - Máy in laser

- - - Laser printers 84433230

13 Máy tính - - Máy tính - - Handheld 84713010 NK11CT

Trang 7

computers including palmtops and personaldigital assistants (PDAs)

NK11TT

- - Máy tính xách tay kể

cả notebook

và subnotebook

- - Laptops including notebooks and subnotebooks

84713020

- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách taycủa phân nhóm 8471.30

- - - Personalcomputers excluding portable computers ofsubheading 8471.30

16 Nồi cơm - - Nồi nấu - - Rice 85166010 TN11CT

Trang 8

điện cơm cookers

17 Loa thùng - - - Loa

thùng

- - - Box speaker type 85182110

NK11CTNK11TT

- - - Loa thùng

- - - Box speaker type 85182210

- - - Loại khác - - - Other 85182290

TN11CT

- - Có dải công suất từ 240W trở lên

- - Having a power rating

of 240 W or more

85185010

- - Loại khác, có loa,loại thích hợp cho phátsóng, có giảiđiện áp 50 Vhoặc hơn nhưng khôngquá 100 V

- - Other, with loudspeakers, of a kind suitable for broad-casting, having a voltage rating of 50

V or more but not exceeding

100 V

85185020

- - Loại khác - - Other 85185090

Trang 9

19 Đầu quay

đĩa

- Đầu quay đĩa (có thể

có bộ phận lưu trữ) nhưng không

có bộ phận khuếch đại

và không có

bộ phận phát

âm thanh (loa)

- Turntables (record-decks)

85193000 TN11CT

20 Màn hình,

máy chiếu

- - - - LCD, LED và kiểumàn hình dẹtkhác

- - - - Liquid crystal device (LCD), light emitting diode (LED)and other flat panel display type

85287292

TN11CT

- - - Loại màu - - - Colour 85285910

- - - Loại đơn sắc

- - - Monochrome

85285920

21 Bóng đèn

flash

- - - Loại khác, có công suất trên 200 W nhưng khôngquá 300 W

và điện áp trên 100 V

- - - Other, having a capacity exceeding

200 W but not

exceeding

300 W and a

85392950 NK11CT

Trang 10

voltage exceeding

100 V

22 Dây dẫn

điện

- - - - Loại khác - - - - Other 85444939 NK11TT

xe hút bùn,

bể phốt; xe cứu thương lưu động; xe phun tưới các loại

- - Street cleaning vehicles;

cesspool emptiers;

mobile clinics;

spraying lorries of all kinds

NK11CT

- - Loại khác - - Other 87113090

- - Xe mô tô địa hình

- - Motocross motorcycles

87114010

- - Loại khác - - Other 87114090

- - Loại khác - - Other 87115090

- - - Loại khác - - - Other 87119099

25 Xe đạp hai - Xe đạp - Other 87120030 NK11CT

Trang 11

- - Ultrasonic scanning apparatus

- - Magnetic resonance imaging apparatus

- - Computed tomography apparatus

90221200

NK11CT

- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa

- - Other, fordental uses 90221300

- - - Loại khác - - - Other 90221990

- - Dùng chomục đích y học, phẫu thuật, nha

- - For medical, surgical, dental or

90222100

Trang 12

khoa hay thúy

veterinary uses

- - Loại khác - - Other 90229090

29 Máy phân

tích sinh hóa

- - Loại khác, hoạt động bằng điện

- - Other, electrically operated

- - Pintables

or slot machines

- Video game consoles andmachines, other than those of subheading 9504.30

95045000 NK11CT

PHÂN NHÓM 1.2HÀNG HÓA RỦI RO CẤM, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU

STT Tên hàng hóa rủi

ro theo chế độ,

chính sách quản lý

Tên hàng hóa rủi ro theo Danh mục hàng hóa

xuất nhập khẩu Việt Nam

Mã sốhàng hóa(08 chữsố)

Mã chínhsách

Trang 13

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh

- Silica sands and quartz sands 25051000XK12XD

Trang 14

- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đàihoặc đá xây dựng;

thạch cao tuyết hoa

- Ecaussine and other calcareous

monumental or building stone;

- - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of

a rectangular (including square) shape

25162020

- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đáxây dựng

- Other monumental

or building stone 25169000

5 Hóa chất độc - - Loại khác - - Other 29319090 XK12CT

6 Tiền chất độc - - Loại khác - - Other 29319090 XK12CT

7 Tủ lạnh gia dụng - - Loại sử dụng trong

gia đình - - Household type 84181010 TX12CT

8 Lò vi sóng - Lò vi sóng - Microwave ovens 85165000 TX12CT

9 Nồi cơm điện - - Nồi nấu cơm - - Rice cookers 85166010 TX12CT

10 Thiết bị điện - - - Loại khác - - - Other 85182190 TX12CT

Trang 15

khuếch đại âm tần;

bộ tăng âm điện

- - Có dải công suất từ240W trở lên

- - Having a power rating of 240 W or more

85185010

- - Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện

áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V

- - Other, with loudspeakers, of a kind suitable for broad-casting, having

12 Đầu quay đĩa

- Đầu quay đĩa (có thể

có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)

- - - - Liquid crystal device (LCD), light emitting diode (LED) and other flat panel display type

85287292

TX12CT

- - - Loại màu - - - Colour 85285910

- - - Loại đơn sắc - - - Monochrome 85285920

15 Than cám - - Anthracite - - Anthracite 27011100 XK12CT

- - - Than để luyện - - - Coking coal 27011210

Trang 16

- - - Loại khác - - - Other 27011290

- - Than đá loại khác - - Other coal 27011900

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắntương tự sản xuất từ than đá

- Briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal

27012000

PHÂN NHÓM 1.3HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ GIẤY PHÉP VÀ CÁC CHỨNG TỪ TƯƠNG

Tên hàng hóa rủi ro theo Danh mục hàng hóa

xuất nhập khẩu Việt Nam

Mã sốhàng hóa(08 chữsố)

Mã chínhsách

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh

Trang 17

- Lead monoxide (litharge, massicot) 28241000

NK13CT

- Chì tinh luyện - Refined lead 78011000

- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này

- - Containing by weight antimony as the principal other element

78019100

Phế liệu và mảnh vụn chì Lead waste and scrap 78020000

- - Lá, dải và lá mỏng

có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm

- - Sheets, strip and foil

of a thickness (excluding any backing) not exceeding 0.2 mm

Trang 18

7 Hóa chất - - Của natri - - Of sodium 28291100 NK13CP

- - Mercury compounds

of a kind used as luminophores

28521020

- - Thủy ngân tanat, chưa xác định về mặt hóa học

- - Mercury tannates, not chemically defined 28529010

10 Chất hướng thần - - Loại khác - - Other 29223900 NK13CP

- - Meprobamate (INN) - - Meprobamate (INN) 29241100

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) chất trung gian

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN)intermediate A,

29333300

Trang 19

29339100

Trang 20

halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazoIam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), norđazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); muối của chúng

halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazoIam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), norđazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); salts thereof

- - Aminorex (INN), brotizoIam (INN), clotiazepam (INN), cIoxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN),

phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufcntanil (INN); muối của chúng

- - Aminorex (INN), brotizoIam (INN), clotiazepam (INN), cIoxazolam (INN), dextromoramide (INN),haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) and sufcntanil (INN); salts thereof

29349100

11 Phân bón - - Amoni sulphat - - Ammonium sulphate31022100 NK13NN

Trang 21

- Amoni nitrat, có hoặckhông ở trong dung dịch nước

- Ammonium nitrate, whether or not in aqueous solution

31023000

- Natri nitrat - Sodium nitrate 31025000

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa

ba nguyên tố là nitơ, phospho và kali

- Mineral or chemical fertilisers containing the three fertilising elements nitrogen, phosphorus and potassium

31052000

12 Mỹ phẩm

- Chế phẩm trang điểmmắt

- Eye make-up preparations 33042000

NK13YT

- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

- Perfumed bath salts and other bath preparations

Copper waste and

15 Niken phế liệu

và mảnh vụn

Phế liệu và mảnh vụn niken Nickel waste and scrap 75030000 NK13TN

16 Antimon - Phế liệu và mảnh vụn- Waste and scrap 81102000 NK13CT

17 Mangan phế liệu

và mảnh vụn

Mangan và các sản phẩm làm từ mangan,

kể cả phế liệu và mảnhvụn

Manganese and articlesthereof, including waste and scrap

81110000 NK13TN

18 Cáp điện phòng - - - - Loại khác - - - - Other 85444939 NK13CT

Trang 22

thoại không dây

(loại kéo dài

thuê bao)

- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

- - Line telephone sets with cordless handsets 85171100 NK13TT

- Transmission apparatus incorporatingreception apparatus

xe phun tưới các loại

- - Street cleaning vehicles; cesspool emptiers; mobile clinics; spraying lorries

of all kinds

87059050 NK13YT

26 Xe quét đường, - - Xe làm sạch đường; - - Street cleaning 87059050 NK13GT

Trang 23

tưới đường

xe hút bùn, bể phốt; xecứu thương lưu động;

xe phun tưới các loại

vehicles; cesspool emptiers; mobile clinics; spraying lorries

of all kinds

27

Phương tiện bay,

mô hình bay (fly

camera)

- Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành

- Reduced size ("scale") models and similar recreational models, working or not

95030040 NK13CP

PHÂN NHÓM 1.4HÀNG HÓA XUẤT KHẨU RỦI RO VỀ GIẤY PHÉP VÀ CÁC CHỨNG TỪ TƯƠNG

Tên hàng hóa rủi ro theo Danh mục hàng hóa

xuất nhập khẩu Việt Nam

Mã sốhàng hóa(08 chữsố)

Mã chínhsách

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh

Trang 24

3 Phi lê cá tra, cá ba

sa đông lạnh

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

- - Catfish (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalums spp.)

Tên hàng hóa rủi ro theo Danh mục hàng hóa

xuất nhập khẩu Việt Nam

Mã sốhàng hóa(08 chữsố)

Mã chínhsách

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh

- - Cod (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

Trang 25

monodon) (Penaeus monodon)

Silk waste (including cocoons unsuitable forreeling, yarn

50030000 NK15NN

PHÂN NHÓM 1.6HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

STT rủi ro theo chếTên hàng hóa

độ, chính sáchquản lý

Tên hàng hóarủi ro theoDanh mụchàng hóa xuấtnhập khẩuViệt Nam

Mã số hànghóa(08 chữ số)

- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao

- - Of flour, groats, meal, starch or malt extract, not containing cocoa

19012010 NK16CT

2 Thực phẩm

chế biến từ

- - Từ bột, tấm, bột thô,

- - Of flour, groats, meal,

19012010 NK16YT

Trang 26

starch or malt extract, not containing cocoa

3 Nước giải khát- - Loại khác - - Other 22021090 NK16CT

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

- - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol

Trang 27

đựng thực phẩm

PHÂN NHÓM 1.7HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ CHẤT LƯỢNG, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

Tên hàng hóa rủi ro theo Danh mục hàng hóa

xuất nhập khẩu Việt Nam

Mã sốhàng hóa(08 chữsố)

Mã chínhsách

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh

- Ammonium nitrate, whether or not in aqueous solution

- Ammonium nitrate, whether or not in aqueous solution

- - Of non-rigid cellular products 39151010

NK17TN

- - Dạng xốp, không cứng

- - Of non-rigid cellular products 39152010

- - Dạng xốp, không - - Of non-rigid 39153010

Trang 28

6 Mũ bảo hiểm - - Mũ bảo hiểm cho

người đi xe máy

- - Helmets for motorcyclists 65061010 NK17LT

7 Thép

- - Chiều dày trên 10 mm

- - Of a thickness exceeding 10 mm 72085100

NK17LT

- - Chiều dày từ 4,75

mm đến 10 mm

- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm

Trang 29

- - Overhead travelling cranes on fixed support

Trang 30

14 Quạt điện - - - Loại khác - - - Other 84145999 NK17CP

15 Máy đóng túi

- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể

cả máy bọc màng co nhiệt)

- Other packing or wrapping machinery (including heat-shrinkwrapping machinery)

84224000 NK17YT

16 Cần trục các loại - - Cần trục cầu di

chuyển trên đế cố định

- - Overhead travelling cranes on fixed support

- - Overhead travelling cranes on fixed support

- - Overhead travelling cranes on fixed support

84261100

NK17GT

- - Loại bánh xích - - Track laying 84291100

- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước

Trang 31

STT Tên hàng hóa

rủi ro theo chế

độ, chính sách

quản lý

Tên hàng hóa rủi ro theo Danh mục hàng hóa

xuất nhập khẩu Việt Nam

Mã sốhàng hóa(08 chữsố)

Mã chínhsách

Trang 32

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh

1 Cát

- Cát oxit silic và cát thạch anh

- Silica sands and quartz sands 25051000XK18XD

- Ecaussine and other calcareous

monumental or building stone;

STT Tên hàng hóa

rủi ro theo chế

độ, chính sáchquản lý

Tên hàng hóarủi ro theoDanh mụchàng hóa xuấtnhập khẩu

Mã số hànghóa(08 chữ số)

Mã chính sách

Trang 33

- - Pintables orslot machines 95043010 NK19VH

và các bộ phận

và phụ kiện của chúng

- - Darts and parts and accessories therefor

- - - - Of wood

or of plastics

95049094 NK19VH

Trang 34

- - - - Loại khác - - - - Other 95049099

DANH MỤC 2HÀNG HÓA RỦI RO VỀ XUẤT XỨ

PHÂN NHÓM 2.1HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO GIẢ MẠO XUẤT XỨ

Tên hàng hóa rủi ro theo Danh mục hàng hóa

xuất nhập khẩu Việt Nam

Mã sốhàng hóa(08 chữsố)

Mã chínhsách

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh

- - - Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations

34022019

NK21ZZ

- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn

- - - Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations

34029019

Trang 35

- - - Chế phẩm giặt, rửa hoặc chế phẩm làm sạch khác, kể cả các chế phẩm tẩy trắng, làm sạch hoặc tẩy nhờn

- - - Other washing preparations or cleaning preparations, including bleaching, cleansing or degreasing preparations

34029099

2 Bếp gas

- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác

- - For gas fuel or for both gas and other fuels 73211100 NK21ZZ

- Food grinders and mixers; fruit or vegetablejuice extractors

- - - Fluorescent lamps and lighting fittings 94051040NK21ZZ

- - - Loại khác - - - Other 94051090

PHÂN NHÓM 2.2HÀNG HÓA XUẤT KHẨU RỦI RO CHUYỂN TẢI TRÁI PHÉP

STT Tên hàng hóa

rủi ro theo chế

độ, chính sách

quản lý

Tên hàng hóa rủi ro theo Danh mục hàng hóa

xuất nhập khẩu Việt Nam

Mã sốhàng hóa(08 chữsố)

Mã chínhsách

Ngày đăng: 13/01/2021, 10:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w