Tìm Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 12 và trục bé bằng 10. A.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI
TRƯỜNG TH, THCS, THPT
ĐINH TIÊN HOÀNG
KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10 NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
( Đề này gồm 25 câu trắc nghiệm,6 câu tự luận, 5 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Đường thẳng ( ) đi qua hai điểm, A3; 2 và B5; 2 là:
A
3 2 ( ):
2 4
3 3 ( ):
2 5
3 4 ( ):
5 2
3 2 ( ):
2 4
Câu 2. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0; 0) và song song với đường
thẳng có phương trình 6x 4y + 1 = 0
A 4x6y0 B 6x 4y0 C 3x y 1y0 D 6x 4y1y0
Câu 3. Cho ABC có AB=6, AC=8, Aˆ 120 .Độ dài cạnh BC là
A BC7, 2. B BC10, 7. C BC12,16. D BC16,16.
Câu 4. Đường tròn x2y22x 8y1 0 có tâm là
A (1;-4) B (2; 8) C (1; 4) D (2; 4).
Câu 5. Viết phương trình đường tròn biết tâm I3; 2 và bán kính R=2
A x 32y 22 4. B x32 y 22 4.
C x32y 22 2. D x32y 22 4.
Câu 6. Tìm Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 12 và trục bé bằng 10
A
1
36 25
1
100 81
1
15 16
1
25 16
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình x1 x23x 40
là:
A ;1
B 4;
C 4;
D 4;1
Câu 8. Bất phương trình
0 2
x có tập nghiệm là
A 3; 2 1;
B 3; 2
D 3; 2 1;
Câu 9. Phương trình x23 m x 1 0có 2 nghiệm phân biệt khi
A m ;15;
;1 5;
Câu 10 Đường Elip
1
5 4
có tiêu cự bằng
Trang 2Câu 11 Cho
2 cos
5
3
Khi đó sin bằng
A
21
21 2
21 5
21
3 .
Câu 12 Cho tan 2
2 3
Khi đó cos bằng
A
1
1 5
1
1 2
Câu 13 Tính sin 3
x
A
3
2 cos x+
1
3
2 cos x
-1
2sin x.
C
1
2cos x+
3
1
2cos x
-3
2 sin x.
Câu 14 Cho biểu thức P3sin2x4cos2x, biết
1 cos
2
x
Giá trị của P bằng
A
7
1
13
4 .
Câu 15 Nếu
2 sin
5
thì cos 2 có giá trị là
A
17
42
21
41
25.
Câu 16 Rút gọn biểu thức
x x
ta được
Câu 17 Tính cos 3 cosx x
A
1 (cos 4 cos 2 )
-1 (cos 4 cos 2 )
1 (cos 2 cos )
1 (cos 2 sin )
Câu 18 Cho phương trình x2 2mx 5 0 có x1 2 Tìm m và nghiệm còn lại
9
4
5
4
,
,
Câu 19 Đẳng thức nào sau đây là đúng
A
2 1 cos 2 cos 2
2
x
2 1 cos 2 cos 2
2
x
Trang 3
C
2 1 cos 4 cos 2
2
x
2 1 cos 4 cos 2
2
x
Câu 20 Cho bảng phân bố tần số, tìm ph ng saiươ
A s2x0,0092. B s2x 10,9. C s2x 0,92. D s2x 12,9.
Câu 21 Cho bảng phân bố tần số, tìm đ l ch chu nộ ệ ẩ
Câu 22 Đơn giản biểu thức
A
1
Câu 23 Đẳng thức nào sau đây là đúng
cos 2x 1 2cos x.
C cos 2x 1 2sin2x. D cos 2xsin2xcos2x.
Câu 24 Cho ABC có AB=6, AC=8, BC=10.Tính SABC
A SABC 22. B SABC 23. C SABC 24. D SABC 25.
Câu 25 Tập nghiệm của bất phương trình x2 3x 4 0là:
A ; 41;
B ; 4 1;
C R\ 3 . D ; 4
II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1 (1.5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) (3x210x3) 4 x 5 0
b)
2
4 3
0
x
Câu 2 (1 điểm) Cho
4 sin
5
x
và 0
2
Tìm cos 2x, sin 2x và
tan 4
x
Câu 3 (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức
1 tan 1 cot
A
Câu 4 (0,75 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A1;4 và B2;7
Trang 4
Câu 5 (0.75 điểm) Viết phương trình đường tròn C
có tâm I(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng ( ) :3 x4y 6 0
Câu 6 (0,5 điểm) Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn, trục bé của elip (E):
1
36 25
Hết -Học sinh không được sử dụng bút chì, bút đỏ và bút xóa khi làm bài
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2016-2017
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM
B NG ÁP ÁNẢ Đ
1
Giải các bất phương trình sau:
a) (3x210x3) 4 x 5 0
b) 2
4 3
0
x
∑ =1.5 đ
a) (3x210x3) 4 x 5 0
2
3
3
x
x
5
4
0.25
x
1 3
5
4 3
2
3x 10x3 + 0 - - 0 +
0.25
Dựa vào bảng xét dấu suy ra tập nghiệm của bpt là
S= 1 5; 3;
3 4
0.25
b) 2
4 3
0
x
2
4
3 0 0
1
x
x
0.25
Trang 5
4 3
1
0
2
0.25
Dựa vào bảng xét dấu suy ra tập nghiệm của bpt là
S= ; 4 1;0
3
0.25
sin
5
x
và 0
2
Tìm cos 2x, sin 2x và
tan 4
x
∑ =1.0đ
2
cos 2 cos sin
25 25 25
4 3 24 sin 2 2sin cos 2
5 5 25
x
x
4 1
3 4
4
x x
x
0.25
3
Rút gọn biểu thức
1 tan 1 cot
A
∑ =0,5đ
1 cot 1 tan
1 tan 1 cot
0.25
2 cot tan
1 cot tan cot tan
2 cot tan
1
2 cot tan
0.25
4
Đường thẳng (d) đi qua A (1;4) và có vtcp (1;3)
Vậy phương trình tham số của (d) là:
1
4 3
t R
0.5
5
Viết phương trình đường tròn C có tâm I(1;2) và tiếp xúc với đường thẳng
( ) :3 x4y 6 0
∑ =0,75đ
Vì (C) tiếp xúc với ( ) nên d I( , ) R
| 3.1 4.2 6 |
d I
0.25
Phương trình đường tròn (C) có tâm I(4;3) và có bán kính R1 là: 0.5
Trang 6x12y 22 1
6
Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn, trục bé của elip (E):
1
36 25
2 2