1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ lớp 6 năm học 2020-2021 – Trường TH&THCS Viễn Sơn

7 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 436,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ lớp 6 năm học 2020-2021 được biên soạn bởi Trường TH&THCS Viễn Sơn với 10 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận, có kèm theo ma trận đề thi và đáp án phục vụ cho giáo viên, học sinh trong giảng dạy và học tập.

Trang 1

TRƯỜNG TH&THCS VI N S NỄ Ơ

MA TR N Đ  KI M TRA H C KÌ IẠ Ế Ể Ọ

MÔN CÔNG NGH  L P 6Ệ Ớ

Năm h c: 2020 ­ 2021

       Th i gian làm bài 45 phút (Không k  th i gian giao đ ) ờ ể ờ ề

      

C p đấ ộ

Tên 

Ch  đ  ủ ề

Nh n bi tậ ế Thông hi u

V n d ngậ ụ

C ng

 C p  

độ 

th p

C p  

độ 

cao

Chươ

ng 1: 

May 

m cặ  

trong 

gia 

đình

(Số 

ti t)ế  

­ Bi t ế

được 

tính 

ch t ấ

c a ủ

các 

lo i ạ

v i.ả

­ Bi t ế

được 

nh 

hưở  ng

màu 

s c, ắ

hoa 

văn 

c a ủ

v i, ả

ki u ể

m u ẫ

qu n ầ

áo đ nế  

vóc 

dáng 

người 

m c.ặ

­ Hi uể  

được  cách 

s  ử

d ng ụ trang 

ph c ụ phù 

h p ợ

v i ớ

ho t ạ

đ ng, ộ môi 

trườ  ng

xã h i.ộ

­ Hi uể  

đượ  c các   kí 

hi uệ   quy 

đ nhị  

về 

gi t,ặ  

là, t y,ẩ  

h pấ   các 

­ Phân 

bi t ệ

được  các 

lo i ạ

v i.ả

­ Ch nọ  

đượ  c

v i,ả  

ki uể  

m uẫ  

để  may  trang 

ph cụ  

ho cặ  

ch nọ  

áo, 

qu nầ   may 

s nẵ   phù 

h pợ  

v iớ   vóc  dáng, 

l a

tu i.ổ

­   Sử 

d ngụ  

h p   líợ  

và b oả  

Trang 2

s nả  

ph mẩ   may 

m c.ặ

qu nả   trang 

ph cụ   đúng 

kĩ  thu t.ậ

S  câu ố  

S   ố

đi m ể

  T  l   ỉ ệ

%

S  câu: ố  

2

Số 

đi m:1 ể

S  câu: ố   2

Số 

đi m:1 ể

Số  câu:3

Số 

đi m:1, ể 5

S  câu: ố   1

Số 

đi m: 1 ể

S   ố câu: 8

Số 

đi m:4, ể 5 55% 

Chươ

ng 2: 

Trang 

trí nhà 

ở 

(Số 

ti t)ế

­ Bi t ế

được 

công 

d ng, ụ

cách 

l a ự

ch n ọ

m t sộ ố 

đ  v tồ ậ  

đ  ể

trang 

trí nhà 

­   Bi tế  

đượ  c

nguyê

n   t cắ  

cơ 

b n,ả  

v tậ  

li u,ệ  

d ngụ  

c   vàụ  

quy 

trình 

c mắ  

hoa

­   Bi tế  

đượ  c

cách 

c mắ  

­ Bi t  ế

đ ượ c  cách 

s p  ắ

x p đ ế ồ 

đ c   ạ trong  nhà  ở

­ Bi t ế   cách 

gi  gìn ữ   nhà ở 

s ch ạ  

s , ẽ   ngăn 

n p ắ

­   S p ắ  

x p ế  

đ ượ   c

ch   , ỗ ở  

n i ơ  

h c ọ  

t p ậ  

c a ủ  

b n ả   thân  ngăn 

n p, ắ  

s ch ạ  

s ẽ 

Trang 3

m t sộ ố 

d ngạ  

cơ 

b n.ả

S  câu  ố

S   ố

đi m   ể

T  l  % ỉ ệ

S  câu: ố  

4

Số 

đi m:2 ể

Số  câu:1

Số 

đi m:0, ể 5

Số  câu:1

Số 

đi m:1 ể

Số  câu:2

Số 

đi m:1 ể

Số  câu:1

Số 

đi m:1 ể

Số  câu:9 5,5điể m=55% 

T ng s   ổ ố

câu 

T ng s   ổ ố

đi m ể

T  l  % ỉ ệ

S  câu: 5 ố

S  đi m: 3 ố ể 30%

S  câu:5 ố

S  đi m: 2,5 ố ể 25%

S  câu:7 ố

S  đi m:3,5 ố ể 45%

S  câu: ố   17

Số 

đi m: 10 ể 100%

Trang 4

TRƯỜNG TH&THCS VI N S NỄ Ơ

 

Đ  KI M TRA H C KÌ IẾ Ể Ọ

MÔN CÔNG NGH  L P 6Ệ Ớ

Năm h c: 2020 – 2021

I. Tr c nghi m ắ ệ (7 đi m) Em hãy l a ch n  ph ng án đúng nh t ự ọ ươ ấ

Câu 1. Lo i v i nào sau đây khi đ t tro bóp không tan?ạ ả ố

 a. V i s i thiên nhiên.   ả ợ  b. V i s i t ng h p.    c. V i cotton.ả ợ ổ ợ ả      d.V i t  t m.ả ơ ằ Câu 2. Trong ngày hè, ng i ta th ng ch n m c v i t  t m vì sao?ườ ườ ọ ặ ả ơ ằ

a. V i có đ  hút  m cao, thoáng mát.ả ộ ẩ  c. V i ph ng, gi   m.ả ồ ữ ấ

b. V i có đ  hút  m th p. ả ộ ẩ ấ    d. V i m m, d  rách.ả ề ễ

Câu 3. V i s i thiên nhiên có thành ph n s i v iả ợ ầ ợ ả

 a. 35% cotton, 65% polyeste b. 100% xatanh.  c. 100% cotton.   d. 100% nilon Câu 4. V i nào b  c ng l i trong n c?ả ị ứ ạ ướ

a. V i s i thiên nhiên   ả ợ  b. V i s i t ng h p.ả ợ ổ ợ    c. V i t  t m.  d. V i s i ả ơ ằ ả ợ nhân t o. ạ

Câu 5. Khi l a ch n ch  ngh  ng i, em c n l a ch n đ m b o tiêu chí ự ọ ỗ ỉ ơ ầ ự ọ ả ả

a. yên tĩnh.      c. trang nghiêm  

   b. sáng, thoáng       d. s p x p th t ít đ  đ c.ắ ế ậ ồ ạ

Câu 6. Khi s p x p đ  đ c trong căn phòng có di n tích h p c n chú ýắ ế ồ ạ ệ ẹ ầ

a. s p x p đ  đ c h p lý, không ch a l i đi.      d. không c n s p x p, ch a l iắ ế ồ ạ ợ ừ ố ầ ắ ế ừ ố   đi

b. không c n s p x p, không ch a l i điầ ắ ế ừ ố   c. s p x p đ  đ c h p lý, ch a l iắ ế ồ ạ ợ ừ ố   đi

Câu 7. Sau khi s  d ng đ  dùng xong em nên làm gì? ử ụ ồ

a. Em c t vào n i đã quy đ nh s n.      c. Ti n đâu em đ  đó.ấ ơ ị ẵ ệ ể

b. Em c t vào m t v  trí b t kì trong nhà     d. Em không c n c t gi  ấ ộ ị ấ ầ ấ ữ

Câu 8. Đ  đ m b o trang ph c b n, đ p c n th c hi n b o qu n theo quy trình: ể ả ả ụ ề ẹ ầ ự ệ ả ả

Trang 5

A. gi t  ặ  là( i)  ủ  ph i  ơ  c t gi ấ ữ B. là ( i) ủ gi t ặ  ph i  ơ  c t gi   ấ ữ

C. gi t  ặ  ph i  ơ  là ( i)  ủ  c t gi ấ ữ D. ph i  ơ  là ( i)  ủ  gi t  ặ  c t gi ấ ữ Câu 9: Mành có công d ng gì? ụ

A. Dùng đ  soi và trang trí.          ể B. T o c m giác r ng cho phòng  ạ ả ộ ở

C. Che khu t, che b t n ng, gió ấ ớ ắ       D. Tăng v  sáng s a cho căn phòng ẻ ủ

Câu 10: Khi ch n tranh  nh đ  trang trí cho căn phòng c n chú ý: ọ ả ể ầ

A. Tranh to nên treo trên t ườ ng nh ỏ B. Tranh nh  treo trên t ỏ ườ ng r ng ộ

C. Treo nhi u tranh nh  trên t ề ỏ ườ ng h p ẹ D. Tranh ph i cân x ng v i t ả ứ ớ ườ ng Câu 11. Khi phân chia khu v c sinh ho t trong nhà   Tr ng h p nào  ự ạ ở ườ ợ không h p lí? ợ

A. Ch  th  cúng b  trí   nhà b p ỗ ờ ố ở ế B. Ch  ng  đ ỗ ủ ượ c b  trí n i yên tĩnh ố ơ

C. Ch  đ  xe đ ỗ ể ượ c b  trí n i kín đáo.  ố ơ D. Khu v c ăn u ng b  trí g n  ự ố ố ầ

b p ế

Câu 12: Bàn h c t p nên b  trí g n đ  v t nào là h p lí nh t: ọ ậ ố ầ ồ ậ ợ ấ

A. Giá sách      B. Gi ườ ng ng         ủ C. T  qu n áo.         D. K  tivi ủ ầ ệ Câu 13: Nhom cây nao sau đây gôm toan cây th ng ch  có lá:        ́ ̀ ̀ ̀ ườ ỉ

A. Cây van niên thanh, cây khê, cây s ̣ ́ ư ́ B. Cây đinh lăng, d ươ ng xi, phát tài ̉

C. Cây hoa giây, cây tung, cây tăc.     ́ ̀ ́ D. Cây hoa lan, cây si, cây hoa cuć Câu 14: Khi đi lao đ ng em nên m c trang ph c nh  th  nào? ộ ặ ụ ư ế

A. V i t ng h p, màu s m, may c u kì      B. V i s i bông, màu sáng, đ n gi n ả ổ ợ ẫ ầ ả ợ ơ ả

    C. V i s i bông, màu s m, may đ n gi n ả ợ ẫ ơ ả  D. V i t ng h p, màu sáng, c u kì ả ổ ợ ầ

II. T  lu n ự ậ (3 đi m)

Câu 1. (1 đi m) ể  Em hãy trình bày cách ch n v i, ki u may, màu s c, trang ph c ọ ả ể ắ ụ

đi kèm khi em đi lao đ ng trong trộ ường ? 

Câu 2. (1 đi m)  ể Trình bày quy trình c m hoa đúng kĩ thu tắ ậ  ? 

Câu 3. (1đi m)  ể Em c n làm gì đ  gi  gìn nhà   nhà   s ch s  ngăn n p? ầ ể ữ ở ở ạ ẽ ắ

Trang 6

TRƯỜNG TH&THCS VI N  

S NƠ

HƯỚNG D N CH M KI M TRA H C KÌ IẪ Ấ Ể Ọ

MÔN CÔNG NGH  L P 6Ệ Ớ

Năm h c: 2020 ­ 2021

I. Tr c nghi m ắ ệ (7 đi m)

M i câu đúng đỗ ược 0,5 đi mể

u

Đá

án

II. T  lu n ự ậ (3 đi m)

Câu 1

1 đi mể

­ Ch n lo i v i hút  m cao nh : v i bông, nhânọ ạ ả ẩ ư ả  

t o…ạ

­ Ki u may đ n gi n, r ng ể ơ ả ộ

­ Ch n màu t i: đen, xanh s m…….ọ ố ẫ

­ Ch n giày ba ta, dép th pọ ấ

0,25

0,25 0,25 0,25 Câu 2

1đi mể

Bước 1 : L a ch n hoa, lá , bình c m, d ng c m saoự ọ ắ ạ ắ   cho phù h p v i v  trí c n trang tríợ ớ ị ầ

Bước 2 : C t và c m các cành chính trắ ắ ước

Bước 3 : C t và c m các cành ph  có đ  dài khác nhauắ ắ ụ ộ   xen vào các cành chính, đi m thêm hoa lá, che khu tể ấ  

mi ng bình.ệ

Bước 4 : Đ t bình hoa vào v  trí c n trang trí.ặ ị ầ

0,25

0,25 0,25

0,25 Câu 3

1đi mể

­  C n có n p s ng s ch s , ngăn n p: gi  v  sinh cá ầ ế ố ạ ẽ ắ ữ ệ nhân, g p chăn g i g n gàng, đ  đ  dùng đúng n i quy ấ ố ọ ể ồ ơ

đ nh,  ị

­ Gi  gìn v  sinh n i công c ngữ ệ ơ ộ  : đ  rác đúng n i quy ổ ơ

đ nh, không kh c nh  b a bãi, không s  rác b a bãi,  ị ạ ổ ừ ả ừ

0,5 0,5

NGƯỜI RA Đ XÁC NH N C AẬ Ủ

T  CHUYÊN MÔN

XÁC NH N C A BANẬ Ủ   GIÁM HI U

Vũ Duy Khương

Ngày đăng: 13/01/2021, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w