1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng 21. Thu và chi ngân sách địa phương

74 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương xử lý;.  Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác;[r]

Trang 1

Bài giảng 21

Thu và chi ngân sách địa phương

Đỗ Thiên Anh Tuấn Trường Chính sách công và Quản lý Fulbright (FSPPM) Đại học Fulbright Việt Nam (FUV)

1

Trang 2

Nội dung

 Cấu trúc ngân sách của địa phương

 Bức tranh chung về ngân sách địa phương

 Tình huống Tây Ninh và các tỉnh Vùng KTTĐPN

 Tình huống Hà Giang và các tỉnh miền núi phía Bắc

 Phân cấp lại ngân sách ở địa phương

 Tiềm năng thuế bất động sản ở địa phương

2

Trang 3

Cấu trúc thu – chi ngân sách của địa phương

III Thu phân chia giữa trung ương và địa phương Chi trả nợ

3

Trang 4

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

Thuế tài nguyên, trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí;

Tiền sử dụng đất, trừ thu tiền sử dụng đất tại điểm k khoản

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước;

Trang 5

Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% (tt)

 Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế

 Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương;

 Thu từ bán tài sản nhà nước;

 Viện trợ không hoàn lại ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương;

 Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện;

 Lệ phí do các cơ quan nhà nước địa phương thực hiện thu;

 Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính;

 Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương xử lý;

 Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác;

 Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật;

 Thu kết dư ngân sách địa phương;

 Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật

5

Trang 6

Các khoản thu khác

 Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương.

 Thu bổ sung cân đối ngân sách, bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương.

 Thu chuyển nguồn của ngân sách địa phương từ năm trước chuyển sang.

6

Trang 7

Bức tranh ngân sách của các địa phương

7

Trang 8

Bức tranh ngân sách các địa phương 2015

8

y = 0.2238x + 7596.2 R² = 0.7673

10,000 20,000 30,000 40,000 50,000 60,000 70,000 80,000

Trang 9

Bức tranh ngân sách các địa phương 2015 (tt)

9

Hà Giang Tuyên QuantCao Bằng

Lào Cai Yên Bái

Thái Nguyên Phú Thọ Bắc GiangSơn LaLai Châu

Hải Phòng Quảng Ninh

Đồng Nai Bình Dương

Tây Ninh

Long An Tiền Giang

Vĩnh Long

Cần Thơ Bạc Liêu

y = 0.2676x + 7293.4 R² = 0.4042

5,000 10,000 15,000 20,000 25,000 30,000

Trang 10

Thu NSNN (2015)

10

Đvt: Tỉ VNĐ

50,000 100,000 150,000 200,000 250,000 300,000 350,000

Trang 11

Chi NSĐP (2015)

11

Đvt: Tỉ VNĐ

10,000 20,000 30,000 40,000 50,000 60,000 70,000 80,000 90,000 100,000

Trang 12

Thu NSNN so với thu nhập 2015

Trang 13

Chi NSĐP so với thu nhập 2015

Trang 14

Trung ương bổ sung cho các địa phương như thế nào? (2015)

Trang 15

Bổ sung của trung ương cho các địa phương năm 2018 (tỉ VNĐ)

15

Trang 16

Tình huống Tây Ninh và các tỉnh Vùng

Kinh tế trọng điểm phía Nam

16

Trang 17

Bức tranh ngân sách các địa phương Vùng KTTDĐPN (2015)

17

50,000 100,000 150,000 200,000 250,000 300,000 350,000

-HỒ CHÍ MINH

BÀ RỊA

- VŨNG TÀU

ĐỒNG NAI

BÌNH DƯƠNG

LONG AN

TIỀN GIANG

TÂY NINH

BÌNH PHƯỚC HỒ CHÍ MINH ĐỒNG NAI - VŨNG BÀ RỊA

TÀU

BÌNH DƯƠNG

LONG AN

TIỀN GIANG

BÌNH PHƯỚC

TÂY NINH

Trang 18

Bức tranh ngân sách Vùng KTTĐPN (2015)

18

10.0 20.0 30.0 40.0 50.0 60.0 70.0 80.0 90.0

-BÀ RỊA

- VŨNG TÀU

HỒ CHÍ MINH

BÌNH DƯƠNG ĐỒNG

NAI

LONG AN

TÂY NINH PHƯỚCBÌNH TIỀN

GIANG BÀ RỊA

- VŨNG TÀU

HỒ CHÍ MINH

BÌNH PHƯỚC

LONG

AN DƯƠNGBÌNH ĐỒNG

NAI

TÂY NINH TIỀN GIANG

Chi NSĐP đầu người Thu NSNN đầu người

Trang 19

Cơ cấu thu NSĐP của Tây Ninh

Thu chuyển nguồn năm trước

Thu hoàn trả giữa các cấp NS 0%

Thu để lại chi qua

NSNN 21%

Đvt: Tỉ VNĐ

Trang 20

Vai trò của ngành xổ số ở Tây Ninh

Trang 21

Thu xổ số kiến thiết của một số tỉnh

21

Tây Ninh

Bình Dương

Bình Phước TP.HCM

Cà Mau

Bạc Liêu

Sóc Trăng Cần Thơ

Trang 22

So sánh nguồn thu Xổ số của một số địa

Trang 23

Cơ cấu thu NSNN của Tây Ninh theo khu vực

DN ngoài quốc doanh 39%

Lệ phí trước bạ

4%

Thuế sử dụng đất nông nghiệp 0%

Thuế thu nhập cá

nhân 10%

Thuế bảo vệ môi trường

Thu NS khác 4%

Đvt: Tỉ VNĐ

Trang 24

Cơ cấu thu ngân sách Tây Ninh theo khu vực

24

0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000

Thu NS khác

Các khoản thu về nhà, đất

Thu phí và lệ phí Thuế bảo vệ môi trường Thuế thu nhập cá nhân

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Lệ phí trước bạ

DN ngoài quốc doanh

DN FDI DNNN địa phương DNNN trung ương

Thu phí và lệ phí Thuế bảo vệ môi trường Thuế thu nhập cá nhân

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Lệ phí trước bạ

DN ngoài quốc doanh

DN FDI DNNN địa phương DNNN trung ương

Đvt: Tỉ VNĐ

Trang 25

So sánh Tây Ninh với các địa phương khác

Thuế bảo vệ môi trường Thuế thu nhập cá nhân Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Lệ phí trước bạ

DN ngoài quốc doanh

DN FDI DNNN địa phương DNNN trung ương

Trang 26

4 tỉnh phụ cận của Vùng KTTĐPN

26

0 1,000 2,000 3,000 4,000 5,000 6,000

Tây Ninh Bình Phước Long An Tiền Giang

Thu NS khác Các khoản thu về nhà, đất Thu phí và lệ phí

Thuế bảo vệ môi trường Thuế thu nhập cá nhân Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Lệ phí trước bạ

DN ngoài quốc doanh

DN FDI DNNN địa phương DNNN trung ương

Trang 27

Cơ cấu thu ngân sách Tây Ninh theo sắc thuế

27

Thuế GTGT49%

Thuế TNDN14%

Thuế TTĐB0%

Thuế môn bài1%

Thuế tài nguyên1%

Lệ phí trước bạ

4%

Thuế sử dụng đất nông nghiệp0%

Thuế thu nhập

cá nhân10%

Thuế bảo vệ môi trường5%

Thu phí và lệ phí

2%

Các khoản thu về nhà, đất7%

Thu khác7%

Đvt: Tỉ VNĐ

Trang 28

Cơ cấu thu ngân sách TN theo sắc thuế 2013

2005-28

0 500 1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000

Thu khác

Các khoản thu về nhà, đất

Lệ phí trước bạ Thuế tài nguyên Thuế môn bài Thuế TTĐB Thuế TNDN

Lệ phí trước bạ Thuế tài nguyên Thuế môn bài Thuế TTĐB Thuế TNDN Thuế GTGT

Đvt: Tỉ VNĐ

Trang 29

So với các địa phương trong Vùng

Thuế bảo vệ môi trường Thuế thu nhập cá nhân Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Lệ phí trước bạ Thuế tài nguyên Thuế môn bài Thuế TTĐB Thuế TNDN Thuế GTGT

Trang 30

Cơ cấu chi ngân sách địa phương Tây Ninh

30

Chi cân đối NSĐP 78%

Chi quản lý qua

NSNN 20%

Chương trình mục tiêu 2%

Nộp NS cấp trên

0%

Đvt: Tỉ VNĐ

Trang 31

Cơ cấu chi cân đối NSĐP Tây Ninh

31

Chi đầu tư phát triển 18%

Chi thường xuyên 65%

Chi trả nợ

0%

Chi chuyển nguồn 17%

Đvt: Tỉ VNĐ

Trang 32

Chi cho đầu tư phát triển của các tỉnh Vùng KTTĐPN?

Trang 33

Cơ cấu chi thường xuyên

33

Chi y tế27%

Chi GD-DT24%

Quản lý hành chính15%

Sự nghiệp kinh tế15%

Đảm bảo xã hội

4%

Môi trường4%

Văn hóa thông tin

2%

CN1%

KH-Thể dục-KH-Thể thao

1%

Phát Truyền hình1%

thanh-Trợ giá0%

Khác6%

Đvt: Tỉ VNĐ

Trang 34

So sánh chi thường xuyên giữa các địa phương trong Vùng

Sự nghiệp môi trường

Sự nghiệp kinh tế Đảm bảo XH Thể dục thể thao Phát thanh truyền hình Văn hóa Thông tin KH-CN

Y Tế GD-ĐT

Trang 35

Thu – Chi quản lý qua NS

Thu quản lý quan NS Chi quản lý qua NS

35

Tây Ninh Bình Dương

Bình Phước

TP.HCM

BR-VT

Long An Tiền Giang

Bình Phước

TP.HCM

BR-VT

Long An Tiền Giang

Trang 36

Huyện nào phụ thuộc ngân sách nhất ở Tây Ninh?

Tân Châu

-20,000

020,000

Diện tích các hình là tỉ lệ phụ thuộc ngân sách

= Tổng bổ sung ngân sách cho huyện/Chi cân đối ngân sách huyện

Trang 37

Tình huống Hà Giang và các tỉnh

miền núi phía Bắc

37

Trang 38

Tương quan về quan hệ thu - chi ngân sách của các địa phương 2017 (tỉ VNĐ)

38

Trang 39

Cấu trúc thu ngân sách của Hà Giang

39

Trang 40

Cơ cấu thu ngân sách của Hà Giang sau loại trừ bổ sung từ trung ương

40

Trang 41

Bổ sung của trung ương cho các địa phương năm 2018 (tỉ VNĐ)

41

Trang 42

Tỷ trọng thu thuế ngoại thương của Hà Giang

42

Trang 43

Cơ cấu thu nội địa của Hà Giang so sánh 2 năm 2013 và 2017

43

Trang 44

Cơ cấu thu nội địa của Hà Giang so với cả nước năm 2017

44

Trang 45

Tỷ trọng các khoản thu liên quan đến đất đai so với thu nội địa năm 2017

45

Trang 46

Chi ngân sách bình quân đầu người năm 2018 của các địa phương

46

Trang 47

Tỷ trọng chi ngân sách/GDP của Hà Giang so với cả nước

47

Trang 48

Cơ cấu chi ngân sách của Hà Giang

48

Trang 49

Cơ cấu chi thường xuyên các năm của Hà Giang

49

Trang 50

Cơ cấu chi thường xuyên theo cân đối

và chương trình mục tiêu

50

Trang 51

Tỷ trọng chi thường xuyên dành cho giáo dục, đào tạo, dạy nghề

51

Trang 52

Chi giáo dục bình quân mỗi học sinh phổ thông năm 2015

52

Trang 53

Tỷ trọng chi quản lý hành chính năm 2015

53

Trang 54

Tỷ trọng chi cho y tế năm 2015 của các địa phương

Cà Mau Nghệ An Bắc

Giang54

Trang 55

Cơ cấu chi đầu tư phát triển của Hà Giang

55

Trang 56

Tỷ trọng chi đầu tư phát triển năm 2015 của các địa phương và cả nước

56

Trang 57

Một số chương trình/đề án/kế hoạch

Tổng kinh phí được duyệt

Trong đó

khác

KH triển khai thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học học tập giai đoạn 2013-2020" trên địa bàn

Đề án quy hoạch tổng thể hệ thống cơ sở phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn

Đề án “Nâng cao chất lượng, hiệu quả phong trào toàn dân bảo vệ ANTQ giai đoạn 2013-2020” 42,820 42,820

DA đầu tư PT & NCNL Vườn Quốc gia Du Già - Cao nguyên đá ĐV giai đoạn 2016-2020 133,061 126,686 6,375

KH triển khai thực hiện Đề án "Xây dựng xã hội học học tập giai đoạn 2013-2020" trên địa bàn

Đề án nâng cáo chất lượng đào tạo nghề trên địa bàn tỉnh HG giai đoạn 2016-2020 317,400 216,000 65,400 36,000

3,640,475 1,562,679 1,964,421

Trang 58

Tình hình chi trả nợ vay các năm của Hà Giang

58

Trang 59

Nợ đọng xây dựng cơ bản của các địa phương tính đến 31/12/2013

59

Trang 60

Tình hình dư nợ và trả nợ vay các năm của Hà Giang (tỉ đồng)

60

Trang 61

Thực trạng phân cấp ngân sách

61

Trang 62

Tình hình bổ sung ngân sách tỉnh cho các huyện ở Hà Giang

62

Trang 63

Tỷ lệ bổ sung ngân sách so với chi ngân sách của các huyện

63

Trang 64

Thu và chi ngân sách bình quân đầu người của các huyện (triệu đồng)

64

Trang 65

Bức tranh tài khóa của các huyện ở Hà Giang

65

Trang 66

So sánh cơ cấu phân bổ ngân sách cho các sở ngành của các địa phương

66

Trang 67

Phân bổ ngân sách cho các sở ngành ở Hà Giang năm 2014

67

Trang 68

Một số vấn đề về thuế bất động sản của

địa phương

68

Trang 69

69 CÁC KHÁI NIỆM CĂN BẢN

° LÀ NGUỒN THU CHÍNH YẾU CHO:

° Đánh giá dựa trên:

° GIÁ TRỊ VỐN CỦA ĐẤT VÀ CÁC CẢI TIẾN

° GIÁ TRỊ HÀNG NĂM/TIỀN THUÊ,

° GIÁ TRỊ ĐẤT THEO VỊ TRÍ

° Thuế suất có thể:

° THỐNG NHẤT HOẶC PHÂN BIỆT

° ĐỒNG NHẤT HOẶC LŨY TIẾN

Địa phương Tùy định Ngân sách

Trang 70

70 MỤC ĐÍCH CỦA THUẾ BẤT ĐỘNG SẢN

→BẢO ĐẢM VIỆC TẠO RA ĐỦ NGUỒN LỰC TÙY ĐỊNH CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRONG DÀI HẠN

Trang 72

72 Số thu thuế Thuế suất Cơ sở thuế

Đồng nhất hay Khác biệt

Lũy tiến,

Tỉ lệ, hoặc lũy thoái

Thu nhập chịu thuế hoặc Tài sản chịu

thuế

Số đối tượng hoặc chủ thể chịu thuế

Miễn trừ, Loại trừ, Giảm, Hoàn, Hoãn thuế

Đánh giá tổng quát

Tỉ lệ chịu thuế

Trang 73

Tạo nguồn thu ròng:

CỖ MÁY TẠO NGUỒN THU TIỀM NĂNG

Trang 74

° THỂ LÀM TĂNG CÁCH BIỆT GIÀU NGHÈO GIỮA CÁC VÙNG

Tạo nguồn thu ròng:

° DỌA ĐẾN TÍNH BẤT KHẢ XÂM PHẠM THIÊNG LIÊNG CỦA TÀI SẢN CÁ NHÂN

Ngày đăng: 13/01/2021, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w