caùc em khaùc giaûi vaøo trong vôû, theo doõi vaø nhaän xeùt baøi laøm cuûa caùc baïn treân baûng.[r]
Trang 1Giáo án Đại Số 9 GV:
I Mục Tiêu:
Rèn cho HS cách giải phương trình bậc hai thuần thục
II Chuẩn Bị:
- GV: Bảng các bước giải một phương trình bậc hai
- HS: Chuẩn bị bài tập trong SGK
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (12’) Nêu các bước giải một phương trình bậc hai Gọi 4 HS lên làm bài tập 15
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG Hoạt động 1: (30’)
Các hệ số a, b, c = ?
Công thức tính ∆ = ?
GV cho HS tính ∆
Với ∆ = 25 thì ta kết
luận như thế nào về số
nghiệm của phương trình?
Hai nghiệm được tính
theo công thức nào?
a = 2, b = -7, c = 3
2
HS tính ∆ Phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
2
x
Bài 16: Giải các phươn gtrình sau:
a) 2x2−7x+ = 3 0
Ta có: ∆ =b2−4ac = ( )2
Vì ∆ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
2
x
b) 2
6x + + = x 5 0
Ta có: ∆ =b2−4ac = 12 – 4.6.5 = – 119
Vì ∆ < 0 nên phương trình vô nghiệm c) 6x2+ − =x 5 0
Ta có: ∆ =b2−4ac = 2 ( )
1 −4.6 − =5 121
Vì ∆ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
x
2
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
GHI BẢNG
Với các câu còn lại,
GV hướng dẫn tương tự
HS chú ý theo dõi và lần lượt lên bảng giải,
d) 3x2+5x+ =2 0
Ta có: ∆ =b2−4ac = 52 – 4.3.2 = 1
LUYỆN TẬP §4
Ngày Soạn: 01 – 01 –
2008 Tuần: 1
Tiết: 1
Trang 2Giáo án Đại Số 9 GV:
các em khác giải vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
Vì ∆ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
x
2
e) y2−8y 16+ = 0
Ta có: ∆ =b2−4ac = ( )2
Vì ∆ = 0 nên phương trình có nghiệm kép:
2a 2.1
f) 16z2+24z 9+ = 0
Ta có: ∆ =b2−4ac = 242 – 4.16.9 = 0
Vì ∆ = 0 nên phương trình có nghiệm kép:
4 Củng Cố:
Xen vào lúc luyện tập
5 Dặn Dò: (3’)
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Xem trước bài 5
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
………