Trong họ các số đo của các cung lượng giác sau, họ số đo của các cung lượng giác nào khi biểu diễn lên đường tròn lượng giác ta được 3 điểm cách đều nhauB. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2016 – 2017
MÔN: TOÁN 10 – THPT
Ngày kiểm tra: 08/5/2017 Thời gian làm bài: 90 phút
Đề gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận.
Họ và tên: ………
Số báo danh: ………
-I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Thí sinh trả lời 35 câu trắc nghiệm vào trang đầu của giấy làm bài
theo đúng quy định.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tham số của đường thẳng qua điểm M1;0 và có vectơ chỉ phương u 1;2 là:
A
1
2
y
1 2
1 2
2 1
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB c BC a AC b , , ; rlà bán kính đường tròn nội tiếp, p là nửa
chu vi, S là diện tích tam giác Khẳng định nào sau đây là sai?
abc
S
r
B S p p a p b p c
C
1
sin 2
D S pr
Câu 3: Một nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Tổng của một số với nghịch đảo của nó luôn lớn hơn hoặc bằng 2
B Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu vi nhỏ nhất
C Nếu hai số x y, có tổng không đổi thì tích xy lớn nhất khi xy
D Trung bình nhân của hai số thực luôn nhỏ hơn hoặc bằng trung bình cộng của chúng
Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 3 0 là:
A
3
;
2
3
; 2
3
; 2
3
; 2
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, elip
có độ dài trục lớn là:
Câu 7: Cho k là một số nguyên Trong họ các số đo của các cung lượng giác sau, họ số đo của các cung lượng giác nào khi biểu diễn lên đường tròn lượng giác ta được 3 điểm cách đều nhau?
A 3 k
3 k
C 2 k 3
D
2
2 k 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 101
Trang 2Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn ( ) :c x 32y12 2 có tâm I và bán kính R là:
A I3; 1 , R2 B I3; 1 , R 2 C I3;1 , R 2 D I3;1 , R2
Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng y 2 0 là:
A 0;1 B 2;1 C 1;0 D 1; 2
Câu 10: Điểm toán của 9 bạn được chọn ngẫu nhiên trong lớp 10A là 5; 6; 7; 6; 8; 9; 5; 10; 5 thì số trung vị và mốt điểm toán của 9 bạn học sinh trên lần lượt là bao nhiêu?
A 7và 6 B 6và 5 C 5 và 6 D 8 và 5
Câu 11: Cho hàm số f x ax2bx c a 0 có đồ thị như hình vẽ
Giả sử có số thực sao cho af 0 Trong các khẳng định sau đây,
khẳng định nào đúng?
C x1 hoặc x2 D x2
Câu 12:x 2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A
1
0 1
B x 2 C x3x D x1 x2 0
Câu 13: Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa
ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được cho trong
bảng phân bố tần số như bảng bên Độ lệch chuẩn
là:
Sản lượng (tạ) 20 21 22 23 24 Cộng Tần số 5 8 11 10 6 N=40
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn có tâm I 2;2 và đi qua điểm A1;6 là:
A x22y 22 25 B x 22y22 5
C x 22y22 25
D x22 y 22 5
Câu 15: Cặp số 1; 1 là một nghiệm của bất phương trình nào?
A x 2y1 B 2x y 1 C 2x y 1 D x 2y1
Câu 16: Cho tam giác ABC có BC 2, AC 2 3, C 300 Diện tích tam giác ABC là:
Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình
1 2
0 3
x
A S 3;
B S ; 1 2; 3
Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1
1
x
, với x 1 là:
Câu 19: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho điểm
;
2 2
M
, gọi sđ OA OM , Giá trị của sin là bao nhiêu?
Trang 3A 3
B
1
3
Câu 20: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 21: Tập xác định của hàm số
1
2 3
x
A
1 2
;
2 3
B
1
; 2
C
2
; 3
1 3
;
2 2
Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 3 và độ dài trục nhỏ bằng 6 là:
A
1
63 36
B
1
36 9
C
1
72 9
D
1
144 36
Câu 23: Cho nhị thức f x ax b a , 0
và số thỏa điều kiện af 0
Khi đó:
A
b
a
B
b a
C
b a
D
b a
Câu 24: Cho tam giác ABC có AB c BC a AC b , , , R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác Khẳng định nào sau đây là sai?
A a2 b2c2 2 cosbc A B sin
a R
C
cos
2
B
ac
D bsinC c sinB
Câu 25: Bảng xét dấu này là của hàm số nào?
A y3x2 B y3x2
C y3x 2 D y3x 2
Câu 26: Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết A 600 và cạnh BC 6
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A0; 1 và nhận vectơ n 2; 1 làm vectơ pháp tuyến là:
A 2x y 1 0 B 2x y 1 0 C y 1 0 D y 1 0
Câu 28: Công thức tính phương sai của bảng phân bố tần số là:
1
k k
1
k k
Trang 4Câu 29: Rút gọn biểu thức sin cos
2
ta được:
Câu 30: Tính cos biết
1 sin
2
và 2
A
3 cos
2
B
3 cos
2
C
2 cos
3
D
2 cos
3
Câu 31: Miền nghiệm của bất phương trình 3x 4y5 là:
A Nửa mặt phẳng bờ : 3x 4y5 (không kể đường thẳng ) không chứa điểm 1;1
B Nửa mặt phẳng bờ : 3x 4y5 có chứa điểm 1;1
C Nửa mặt phẳng bờ : 3x 4y5 không chứa điểm 1;1
D Nửa mặt phẳng bờ : 3x 4y5 (không kể đường thẳng ) có chứa điểm 1; 1
Câu 32: Biểu đồ ở hình bên cạnh là biểu đồ
đường gấp khúc tần suất ghép lớp về nhiệt
độ (đơn vị là độ C) của một thành phố X
trong 30 năm với các lớp nhiệt độ 15;17,
17;19 , 19;21, 21;23 Dựa vào biểu
đồ, hãy tính nhiệt độ trung bình của thành
phố X trong 30 năm là bao nhiêu?
A 19 B 18,5
C 18 D 19,2
Câu 33: Người ta dựng đứng một khung thép hình tam giác có cạnh đáy dài 28m nằm trên mặt đất,
hai cạnh bên là 17m và 25m Tính chiều cao từ đỉnh của khung thép đến mặt đất.
Câu 34: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A sina b sin cosa bsin cosb a
B sin 2a2sin cosa a
C cosa b cos cosa bsin sina b D cos 2a2cos2a1
A f x x2 x 6 B f x x2 x 6
C f x x2 x6 D f x x2 x 6
II TỰ LUẬN (3,0 điểm) Thí sinh trình bày lời giải 03 câu tự luận: Câu 36, Câu 37 và Câu 38 bắt
đầu từ trang 2 của giấy làm bài theo đúng quy định.
Câu 36 Định m để bất phương trình m1 x2(2 m x) 1 0
nghiệm đúng với mọi x
Câu 37 Chứng minh đẳng thức: 1 sin 1 sin 2
2 1 2 tan
1 sin 1 sin
x
Trang 5Câu 38 Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình của đường thẳng vuông góc với đường thẳng
d x y và tiếp xúc đường tròn(c) :x2y24x 8y15 0
-Hết -Thí sinh được phép sử dụng máy tính cầm tay theo quy định
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CÔN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2016 – 2017
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN 10 – THPT
(Đáp án gồm 2 trang) Ngày kiểm tra: 08/5/2017
-I TRẮC NGHIỆM: 35 x 0,2 = 7,0 điểm
101
Câu Chọn
Trang 626 C
II TỰ LUẬN: 3 x 1 = 3,0 điểm
Lưu ý :▪ Chấm đúng theo điểm từng phần trong câu
▪ Mọi cách giải đúng khác, nếu đến kết quả thì cho trọn điểm câu đó, nếu chưa đến kết quả thì các giám khảo thống nhất với nhau cho điểm tương ứng với đáp án.
Câu 36 (1,0 điểm) m1x2(2 m x) 1 0
(*)
TH1: m 1
1 (*) 3 1 0
3
không thỏa
TH2: m 1
(*) đúng với mọi x
0 0
a
2
1
1 0
0;8
m m
m
0;8
m
Kết luận:m 0;8
Lưu ý: Nếu TH2 sai hết thì chấm m2 8m (0,25 điểm)
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 37 (1,0 điểm) Ta có:
1 sin 1 sin
1 sin 1 sin
1 sin 1 sin
2 2
2 2sin
1 sin
x x
2 2
2 2sin cos
x x
2
2
x
2 1 tan 2xtan2x 2 1 2 tan x 2
(đpcm)
0,25 0,25
0,25x2
Câu 38 (1,0 điểm)
(c) :x y 4x 8y15 0 Tâm I ( 2;4), bán kính R 5
Ta có : d x: 2y 6 0 : 2x y c 0
0.25đ
Vì tiếp xúc với đường tròn(c) nên d I ; R
0,25 0,25
Trang 7 2 2
2( 2) 4
5
c
8 c 5
13 3
c c
Vậy có 2 phương trình tiếp tuyến
1: 2x y 13 0, 2: 2x y 3 0
0,25 0,25
Hết