1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 năm học 2016-2017 trường THPT Mỹ lộc | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

3 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?. m có giá trị bất kìA[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT MỸ LỘC Năm học 2016 – 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN; LỚP: 10

(Đề có 01 trang) (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

A-TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 1 0

x

 

   

A.

1 3;

2

S   

  B.S    ;3

C

1

; 2

S  

1

;3 2

S  

Câu 2 Tìm giá trị của m để phương trình: (m 1)x2 2(m 2)x m  3 0 có 2 nghiệm trái dấu?

A m 1 B m 2 C 1m3 D m 3

Câu 3 Cho tam giác ABC Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A sin

A B

2 2 2 2

2

a

b c a m

bc

 

C a2 b2c2 2 cos bc B D

1 sin 2

Sab C

Câu 4 Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1); B(1;5) là

A 3x + y - 8 = 0 B - x + 3y + 6 = 0 C 3x - y + 6 = 0 D 3x - y + 10 = 0

Câu 5 Phương trình: x2+y2+2mx+2(m–1)y+2- m =0 là phương trình đường tròn khi

A m > -1 B m < -1 C m <1 D m có giá trị bất kì

tan cot tan cot

A A2 B A 1 C A4 D A 3

Câu 7 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1: 1

2 2

x t

d y  t

  và d x y2:   3 0 là:

A ( 3;6) B (4; 1) C (3;6) D (1; 4)

Câu 8 Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?

A sin2α+cos α2=1 B sin2α+cos2α

2=1 C sin α2+cos α2=1 D. sin22 α+cos22 α=1

B-TỰ LUẬN

Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x25x14 x 1

Câu 2 (1,0 điểm) Cho f x( ) (m2)x2 2m 1x4 (m là tham số)

Tìm tất cả các giá trị của m để f x ( ) 0 x  .

Câu 3 (1,0 điểm). a) Cho

sin a , a

Tính sin2a, cos a 3

b) Rút gọn biểu thức sau:          

2

Câu 4 (1,0 điểm) Cho  ABC biết a = 6, b = 3 3 và góc B= 600 Tính c và R của  ABC.

Câu 5 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x - 4y + 1 = 0 và đường thẳng (d): x – y – 1 = 0

a) Xác định tâm và tính bán kính của (C) Chứng minh (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt

b) Viết phương trình của đường thẳng (∆) biết rằng (∆) vuông góc với (d) và tiếp xúc với (C)

Trang 2

Câu 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

2 2

5

x x y

x y

x

   

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH HDCĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT MỸ LỘC Năm học 2016 – 2017

HDC CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN; LỚP: 10

(có 02 trang)

A-TRẮC NGHIỆM

B-TỰ LUẬN

1

2

15

7 15

5 14 ( 1)

7

Tập nghiêm bpt là

15 [2; ) 7

T 

)

0,25 0,25 0,25

0,25

2

Cho f x( ) ( m2)x2 2m1x4 (m là tham số)

Tìm tất cả các giá trị của m để f x ( ) 0 x  

1,0

+Với m = -2 ta có f x( ) 6 x4 nên m= -2 không thỏa mãn yêu cầu

( ) 0 x

' ( 1) 4( 2) 0

f x

m

  

 Vậy các giá trị cần tím là -1 < m < 7

0,25 0,25 0,25 0,25 3a

Cho

sin a , a

Tính sin2a, cos a 3

1,0

Ta có

2

sin a , a cosa = 1sin a =

Nên

4 5 sin 2a 2sinacos a

9

2 3 5 cos( ) os c os sin sin

a c a   a   

0,5 0,25 0,25

3b

Rút gọn biểu thức sau:          

2

1,0

sin sin sin cos

2

cos(2 x) cos cos(3 x  x)cosx

0,25 0,25

Trang 3

Nên Acos2xsin2xcosxcosx cosx 1 cosx 0,5

4

Cho  ABC biết a = 6, b = 3 3 và góc B= 600 Tính c và R của  ABC. 1,0

3 3

2sin 2sin 60

b B

2 2 c 2 cosB 2 27=36 c 6c2 c 3

0,5 0,5 5a Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x - 4y + 1 = 0 và đường thẳng (d): x – y – 1 = 0

a) Xác định tâm và tính bán kính của (C) Chứng minh (d) cắt (C) tại hai điểm

phân biệt

1,0

+ Đường tròn (C) có tâm I(1;2) và bán kính R = 2

+Ta có d I d( ; )= 2<Rnên (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt

0,5 0,5

5 b) Viết phương trình của đường thẳng (∆) biết rằng (∆) vuông góc với (d) và tiếp

xúc với (C)

1,0

+Vì (∆) vuông góc với (d) nên phương tình (∆) có dạng: x+y+m=0

+Mà (∆) và tiếp xúc với (C) nên

2 2 3 3

m m

d I

m

 

+Vậy phương trình (∆) là

2 2 3 0

2 2 3 0

x y

x y



0,25 0,25 0,25

0,25

6

Giải hệ phương trình:

2 2

( 1) 3 0 (1)

5 ( ) 1 0 (2)

x x y

x y

x

   

1,0

+ĐK: x 0 ta có

+Thay và (2) ta được

2

1

2

x x

Với

3

x 1 1, x=2 y=

2

y

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là

3 (1;1), 2;

2

0,25

0,25 0,25 0,25

Chú ý: Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm theo từng phần như hướng dẫn chấm quy định

Ngày đăng: 13/01/2021, 04:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w