1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu TOÁN LỚP 10

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Moät tam giaùc vuoâng caân coù baùn kính ñöôøng troøn ngoaïi tieáp laø R.. Moät tam giaùc ñeàu coù baùn kính ñöôøng troøn ngoaïi tieáp laø R.[r]

Trang 1

Chương II

Câu 1 Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng?

sin150

2

cos150

2

tan150

3

Câu 2 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào sai ?

A cos 450 = sin 450; B cos 450 = sin1350; C cos 300 = sin1200; D cos1200 = sin 600;

Câu 3 Tam giác ABC vuông ở A và có góc B= 0

30 Khẳng định nào sau đây là sai ?

cos

3

sin

2

cos

2

sin

2

B = ;

Câu 4 Tam giác đều ABC có đường cao AH Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A sin· 3

2

3

BAH = ; C sin· 3

2

ABC= ; D sin · 1

2

AHC = ;

Câu 5 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây :

A cos 350 > cos100; B cos 450 = sin 450; C sin 600 < sin 800; D tan 450 < tan 600;

Câu 6 Tam giác ABC vuông ở A và có góc µ 0

50

B = Hệ thức nào sau đây là sai?

AB BC =

uuur uuur

BC AC =

uuur uuur

AB CB =

uuur uuur

AC CB =

uuur uuur

;

Câu 7 Cho ar

br

là hai véc tơ cùng hướng và đều khác véc tơ 0r

Trong các kết quả sau

đây , hãy chọn kết quả đúng

A a br r = a br r ; B a br r = − a br r ; C a br r =0; D a br r = −1;

Câu 8 Cho tam giác ABC có BC = a , CA=b , AB= c Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Nếu b2+c2-a2 > 0 thì góc A nhọn B Nếu b2+c2-a2 > 0 thì góc A tù;

C Nếu b2+c2-a2 < 0 thì góc A nhọn D Nếu b2+c2-a2 < 0 thì góc A vuông;

Trang 2

Câu 9 Đường tròn tâm O có bán kính R= 15 cm Gọi P là một điểm cách tâm O một

khoảng PO=9 cm Dây cung đi qua P và vuông góc với PO có độ dài là:

A 22 cm; B.23 cm;

C 24 cm; D 25 cm;

Câu 10 Cho tam giác ABC có AB = 8 cm , AC = 18 cm và có diện tích bằng 64 cm2 Giá trị sinA là:

A 3

9;

Câu 11 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?

A sin 900 < sin1500; B sin 90 150 '< sin 90 300 ';

C cos 90 300 ' > cos1000; D cos1500 > cos1200;

Câu 12 Cho tam giác ABC có AB= 4 cm , BC= 7 cm, CA= 9 cm Giá trị cosA là :

A 2

3; B 1

3; C 2

3

; D 1

2;

Câu 13 Cho hai điểm A(1; 2), B(3; 4) giá trị của uuur AB2

A 4; B 4 2 ; C.6 2 ; D 8;

Câu 14 Cho ar =(4;3), br =(1; 7) Góc giữa hai véc tơ ar

br là :

Câu 15 Cho hai điểm M(1; -2), N(-3; 4) Khoảng cách giữa hai điểm M và N là :

A. 4; B. 6; C. 3 6; D. 2 13;

Câu 16 Cho tam giác ABC có A(-1; 1) , B(1; 3), C(1; -1) Trong các cách phát biểu sau đây ,hãy chọn cách phát biểu đúng

Trang 3

A ABC là tam giác có ba cạnh bằng nhau; B ABC là tam giác có ba góc đều nhọn;

C ABC là tam giác cân tại B ( có BA= BC ); D ABC là tam giác vuông cân tại A ;

Câu 17 Cho tam giác ABC có A(10; 5), B(3; 2) , C(6; -5) Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ABC là tam giác đều; B ABC là tam giác vuông cân tại A ;

C ABC là tam giác có góc tù tại A; D ABC là tam giác vuông cân tại B ;

Câu 18 Cho tam giác ABC có AB= 9 cm , BC= 15 cm, CA= 12cm Khi đó đường trung

tuyến AM của tam giác có độ dài là:

Câu 19 Cho tam giác DEF có DE= DF= 10 cm, EF= 12cm Gọi I là trung điểm của cạnh EF

Đoạn thẳng DI có độ dài là :

Câu 20 Hình bình hành ABCD có AB = a, BC = a 2 và · 0

45

BAD = Khi đó hình bình hành

có diện tích bằng :

A 2a2; B a2 2; C a2 3; D a2;

Câu 21 Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB= AC= a Đường trung tuyến BM có độ dài là:

A 1,5a; B a 2; C a 3; D 5

2

a

;

Câu 22. Cho hai điểm A(0; 1), B(3; 0) Khoảng cách giữa hai điểm A và B là :

A. 4; B. 3; C. 5; D. 10;

Câu 23 Cho tam giác ABC đều cạnh a Tích uuur uuurAB BC

nhận kết quả nào ?

A

2

2

a

− ; B

2

2

a

; C

2 3 2

a

; D

2 3 2

a

− ;

Trang 4

Câu 24 Chọn kết quả đúng khi tính giá trị biểu thức 0 2 0 0

A 3

2− 8 ;

Câu 25 Cho ba điểm A(-1; 3), B(2; 0) , C(6; 2) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là

hình bình hành

A D(9; -1); B D(3; 5); C D(5; 3); D D(-1; 9);

Câu 26 Tính góc giữa hai véc tơ ar

br biết ar

= (1; -2) , br

= (-1; -3) ; kết quả đúng sẽ là :

A ( , )a br uur=450; B ( , )a br uur=600;

C ( , )a br uur=300; D ( , )a b

r uur bằng một giá trị khác;

Câu 27 Cho tam giác ABC có AB= AC= 4 và µ 0

60

A = Diện tích của tam giác ABC bằng:

Câu 28 Một tam giác vuông cân có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R Diện tích của tam giác bằng:

Câu 29 Một tam giác đều có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R Diện tích của tam giác đó bằng:

A 2 3

4

2

3 4

R ; D R2 3;

Câu 30 Cho tam giác ABC có AB= AC= 12, BC= 16 Khi đó đường cao AH của

tam giác có độ dài là:

Trang 5

A 30

13; B 4 5; C 60

13; D 65

12;

Ngày đăng: 13/01/2021, 03:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w