1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề thi vật lý 6 de thi HKII vat li 6 theo chuan

14 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 261,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo Câu 6:K hông khí đựng trong một bình kín nóng lên thìA. thể tích của không khí trong bình giảm.[r]

Trang 1

BẢNG TRONG SỐ ĐỀ THI HK II

Môn vật lí lớp 6 Năm học 2011 - 2012 Hình thức : TNKQ+TL

Nội dung

Tổng

số tiết

ST Lí thuyế

t

Tỉ lệ thực dạy Trọng số Số câu Số điểm TT

Số điểm

dự tính

Máy cơ đơn giản Sự nở vì

Sự chuyển thể của các chất 6 6 4.2 1.8 32.3 13.8 8 3 3.25 1.25 3.2 1.4

BẢNG MA TRẬN TỔNG QUÁT

Tên Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Trang 2

3.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ

đề

1.Máy

cơ đơn

giản - Sự

nở vì

nhiệt

Nhận biết được:

+ Rịng rọc cố định giúp làm đổi

hướng của lực kéo so với khi kéo

trực tiếp

+ Rịng rọc động giúp làm lực kéo

vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

Các chất nở ra khi nĩng lên, co lại

khi lạnh đi

Ứng dụng của nhiệt kế dùng trong

phịng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và

nhiệt kế y tế

Nêu được đặc điểm về nhiệt độ

trong quá trình nĩng chảy của chất

rắn

- Phần lớn các chất đơng đặc ở nhiệt

độ xác định, nhiệt độ này gọi là

nhiệt độ đơng đặc Các chất nĩng

chảy ở nhiệt độ nào thì đơng đặc ở

nhiệt độ đĩ

- Tro ng thời gian đơng đặc, nhiệt độ

của vật khơng thay đổi

Hiểu được các chất nở ra khi nĩng lên thể tích tăng KLR sẽ giảm, các chất co lại khi lạnh đi thể tích giảm KLR sẽ tăng

- Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ;

- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên sự co giãn vì nhiệt của chất lỏng;

Cấu tạo: Bầu đựng chất lỏng, ống quản, thang chia độ

- Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu

bị ngăn cản thì gây ra lực lớn

Vận dụng kiến thức về

sự nở vì nhiệt để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực

tế

Số câu

6C3,15,14,13,

2 Sự

chuyển

thể của

các chất

- Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

gọi là sự bay hơi

Hiện tượng một chất chuyển từ thể

hơi sang thể lỏng gọi là sự ngưng tụ

của chất đĩ Mọi chất lỏng cĩ thể bay hơi đều cĩ thể ngưng tụ Ngưng

tụ là quá trình ngược với bay hơi.

Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, giĩ và diện tích mặt thống của chất lỏng

Mỗi chất lỏng sơi ở một nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đĩ gọi là nhiệt

độ sơi của chất lỏng Trong suốt thời gian sơi nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi

đổi nhiệt độ theo thời gian của băng nước đá

- Giải thích được hiện tượ trong thực tế

Số câu

TS câu

Trang 3

Trường THCS Đạ Kho Thứ… ngày … tháng … năm 2012

Họ tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Tiết TPPTT: 35 Lớp:6/ Môn :Vật lý 6 – Thời gian 20 phút

Năm học : 2011-2012

MÃ ĐỀ:VL-TN 1

I Trắc nghiệm (5đ):Thời gian 20’

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:

Câu 1: Quả bĩng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nĩng thì phồng lên vì:

A vỏ quả bĩng bàn nĩng lên nở ra

B nước tràn qua khe hở vào trong quả bĩng bàn

C vỏ quả bĩng bàn bị nĩng mềm ra và quả bĩng phồng lên

D khơng khí trong quả bĩng bàn nĩng lên nở ra

Câu 2: Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

B dễ cho việc đi lại chăm sĩc cây

C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

D đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 3: các nhiệt kế dưới dây, nhiệt kế dùng để đo được nhiệt độ của nước đang sơi là:

A nhiệt kế rượu C nhiệt kế thủy ngân , nhiệt kế dầu

B nhiệt kế y tế , nhiệt kế dầu D nhiệt kế rượu, nhiệt kế dầu

Câu 4: Bên ngồi thành cốc đựng nuớc đá cĩ nước vì:

A Nước trong cốc cĩ thể thấm ra ngồi

B Hơi nước trong khơng khí ngưng tụ gặp lạnh tạo thành nước

C Nước trong cốc bay hơi ra bên ngịai

D Nước trong khơng khí tụ trên thành cốc

Câu 5: Hệ thống rịng rọc như hình 1 cĩ tác dụng

A đổi hướng của lực kéo. B thay đổi trọng lượng của vật

C giảm độ lớn của lực kéo. D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo Câu 6:Khơng khí đựng trong một bình kín nĩng lên thì

A thể tích của khơng khí trong bình giảm

B thể tích của khơng khí trong bình khơng thay đổi

C khối lượng của khơng khí trong bình tăng

D khối lượng riêng của khơng khí trong bình giảm Câu 7: Khi quan sát sự nĩng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nĩng chảy thì

A nhiệt độ của băng phiến khơng thay đổi

B nhiệt độ của băng phiến tăng

C nhiệt độ của băng phiến giảm

D nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đĩ giảm Câu 8: Khơng khí nĩng nhẹ hơn khơng khí lạnh vì

A khối lượng riêng của khơng khí nĩng nhỏ hơn B khối lượng của khơng khí nĩng nhỏ hơn

C khối lượng riêng của khơng khí nĩng lớn hơn D khối lượng của khơng khí nĩng lớn hơn

1 Câu 9: Khi làm lạnh khối lượng riêng của chất lỏng tăng vì:

A Khối lượng của chất lỏng tăng

B Thể tích của chất lỏng tăng

C Khối lượng của chất lỏng khơng thay đổi, cịn thể tích giảm

D Khối lượng của chất khơng thay đổi, cịn thể tích tăng

Câu 10: Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nĩng khâu rồi mới tra là vì:

A chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao B khâu co dãn vì nhiệt

C chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao D tơi cho khâu cứng hơn

Câu 11: Khi nĩi về sự đơng đặc, câu kết luận khơng đúng là:

A phần lớn các chất nĩng chảy ở nhiệt độ nào thì đơng đặc ở nhiệt độ ấy

Điểm

Hình 1

F

Trang 4

B các chất nĩng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đơng đặc ở nhiệt độ khác

C nhiệt độ đơng đặc của các chất khác nhau thì khác nhau

D trong suốt thời gian đơng đặc nhiệt độ của vật khơng thay đổi

Câu 12: Trường hợp sau đây khơng liên quan đến sự đơng đặc là:

A làm kem que B tạo thành sương mù. C đúc tượng đồng D tạo thành mưa đá

Câu 13: Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào hiện tượng :

A ngưng tụ B bay hơi C đơng đặc D bay hơi và đơng đặc

Câu 14: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì

A khối lượng của vật khơng thay đổi và thể tích của vật giảm

B khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi

C khối lượng của vật khơng đổi và thể tích của vật tăng lên

D khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi

Câu 15: Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại cĩ một khe hở là vì:

A chiều dài của thanh ray khơng đủ B để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra D khơng thể hàn hai thanh ray được

Câu 16: Các nha sĩ khuyên khơng nên ăn thức ăn quá nĩng vì:

A men răng dễ bị rạn nứt B răng dễ bị vỡ

Câu 17: Nhiệt độ sơi của một chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố

A Khối lượng chất lỏng

B Diện tích mặt thống của chất lỏng

C Áp suất trên mặt chất lỏng

D Diện tích và áp suất trên mặt thống chất lỏng

Câu 18: Trong các kết luận sau, kết luận khơng đúng là

A mỗi chất lỏng sơi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đĩ gọi là nhiệt độ sơi

B trong suốt thời gian sơi, nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi

C các chất lỏng khác nhau cĩ nhiệt độ sơi khác nhau

D chất lỏng sơi ở nhiệt độ bất kì

Câu 19: Trong suốt thời gian sơi nhiệt độ của chất lỏng

A khi tăng khi giảm B giảm dần đi C khơng thay đổi D tăng dần lên

Câu 20: Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên hiện tượng

A dãn nở vì nhiệt của chất lỏng B dãn nở vì nhiệt của chất khí

C dãn nở vì nhiệt của chất rắn D dãn nở vì nhiệt của các chất

B TỰ LUẬN:

21 (1,25đ’)Đặc điểm của quá trình nĩng chảy của chất rắn?

22.(1.25 đ’) Giải thích tại sao các tấm tơn lợp nhà thường cĩ hình lượn sĩng?

23 (1,5 đ’) Hãy dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun

nóng một chất sau để trả lời các câu hỏi sau:

a Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là gì?

b Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?

24.(0,5 đ’)Tốc độ bay hơi nhanh hay chậm của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?

25 (0,5 đ’)Tại sao rượu đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần, nếu nút kín thì khơng cạn?

Trường THCS Đạ Kho Thứ… ngày … tháng … năm 2012

Họ tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Tiết TPPTT: 35

6

12

9

-6 -3

3

0

3 6 9 12 15 18

Nhiệt độ ( 0 C)

Thời gian (phút)

A

D

Trang 5

Lớp:6/ Môn :Vật lý 6 Năm học : 2011-2012

MÃ ĐỀ:VL –TN2

I Trắc nghiệm (5đ):Thời gian 20’

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:

2 Câu 1: Khi làm lạnh khối lượng riêng của chất lỏng tăng vì:

A Khối lượng của chất lỏng tăng

B Khối lượng của chất khơng thay đổi, cịn thể tích tăng

C Thể tích của chất lỏng tăng

D Khối lượng của chất lỏng khơng thay đổi, cịn thể tích giảm

Câu 2 : Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nĩng khâu rồi mới tra là vì:

A D tơi cho khâu cứng hơn B khâu co dãn vì nhiệt

C chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao D chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao.

Câu 3: Trong các kết luận sau, kết luận khơng đúng là

A các chất lỏng khác nhau cĩ nhiệt độ sơi khác nhau

B trong suốt thời gian sơi, nhiệt độ của chất lỏng khơng thay đổi

C mỗi chất lỏng sơi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đĩ gọi là nhiệt độ sơi

D chất lỏng sơi ở nhiệt độ bất kì

Câu 4: Trong suốt thời gian sơi nhiệt độ của chất lỏng

A khi tăng khi giảm. B giảm dần đi. C khơng thay đổi D tăng dần lên

Câu 5: Khi nĩi về sự đơng đặc, câu kết luận khơng đúng là:

A trong suốt thời gian đơng đặc nhiệt độ của vật khơng thay đổi

B phần lớn các chất nĩng chảy ở nhiệt độ nào thì đơng đặc ở nhiệt độ ấy

C các chất nĩng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đơng đặc ở nhiệt độ khác

D nhiệt độ đơng đặc của các chất khác nhau thì khác nhau

Câu 6: Trường hợp sau đây khơng liên quan đến sự đơng đặc là:

A làm kem que B tạo thành sương mù. C đúc tượng đồng D tạo thành mưa đá

Câu 7: Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào hiện tượng :

A ngưng tụ B bay hơi C đơng đặc D bay hơi và đơng đặc

Câu 8: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì

A khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi

B khối lượng của vật khơng thay đổi và thể tích của vật giảm

C khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi

D khối lượng của vật khơng đổi và thể tích của vật tăng lên

Câu 9: Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại cĩ một khe hở là vì:

A chiều dài của thanh ray khơng đủ B để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra D khơng thể hàn hai thanh ray được

Câu 10: Các nha sĩ khuyên khơng nên ăn thức ăn quá nĩng vì:

A men răng dễ bị rạn nứt B răng dễ bị vỡ

Câu 11: Nhiệt độ sơi của một chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố

A Khối lượng chất lỏng

B Diện tích mặt thống của chất lỏng

C Áp suất trên mặt chất lỏng

D Diện tích và áp suất trên mặt thống chất lỏng

Câu 12: Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên hiện tượng

A dãn nở vì nhiệt của chất lỏng B dãn nở vì nhiệt của chất khí

C dãn nở vì nhiệt của chất rắn D dãn nở vì nhiệt của các chất Câu 13 : Quả bĩng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nĩng thì phồng lên vì:

A khơng khí trong quả bĩng bàn nĩng lên nở ra

B vỏ quả bĩng bàn nĩng lên nở ra

Điểm

Trang 6

C nước tràn qua khe hở vào trong quả bĩng bàn

D vỏ quả bĩng bàn bị nĩng mềm ra và quả bĩng phồng lên

Câu 14: Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A đỡ tốn diện tích đất trồng

B hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

C dễ cho việc đi lại chăm sĩc cây

D giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

Câu 15: các nhiệt kế dưới dây, nhiệt kế dùng để đo được nhiệt độ của nước đang sơi là:

A nhiệt kế rượu C nhiệt kế thủy ngân , nhiệt kế dầu

B nhiệt kế y tế , nhiệt kế dầu D nhiệt kế rượu, nhiệt kế dầu

Câu 16: Bên ngồi thành cốc đựng nuớc đá cĩ nước vì:

A Nước trong khơng khí tụ trên thành cốc

B Nước trong cốc cĩ thể thấm ra ngồi

C Hơi nước trong khơng khí ngưng tụ gặp lạnh tạo thành nước

D Nước trong cốc bay hơi ra bên ngịai

Câu 17: Hệ thống rịng rọc như hình 1 cĩ tác dụng

A đổi hướng của lực kéo. B thay đổi trọng lượng của vật

C giảm độ lớn của lực kéo. D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo

Câu 18:Khơng khí đựng trong một bình kín nĩng lên thì

A khối lượng riêng của khơng khí trong bình giảm

B thể tích của khơng khí trong bình giảm

C thể tích của khơng khí trong bình khơng thay đổi

D khối lượng của khơng khí trong bình tăng

Câu19: Khi quan sát sự nĩng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nĩng chảy thì

A nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đĩ giảm

B nhiệt độ của băng phiến khơng thay đổi

C nhiệt độ của băng phiến tăng

D nhiệt độ của băng phiến giảm

Câu 20: Khơng khí nĩng nhẹ hơn khơng khí lạnh vì

A khối lượng riêng của khơng khí nĩng nhỏ hơn B khối lượng của khơng khí nĩng nhỏ hơn

C khối lượng riêng của khơng khí nĩng lớn hơn D khối lượng của khơng khí nĩng lớn hơn

B TỰ LUẬN: (5 Đ’)

21 (1,25đ’)Đặc điểm của quá trình nĩng chảy của chất rắn?

22.(1.25 đ’) Giải thích tại sao các tấm tơn lợp nhà thường cĩ hình lượn sĩng?

23 (1,5 đ’) Hãy dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun

nóng một chất sau để trả lời các câu hỏi sau:

a Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là gì?

b Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?

24.(0,5 đ’)Tốc độ bay hơi nhanh hay chậm của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?

25 (0,5 đ’)Tại sao rượu đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần, nếu nút kín thì khơng cạn?

6

12

9

-6 -3

3

0

3 6 9 12 15 18

Nhiệt độ ( 0 C)

Thời gian (phút)

A

D

Hình 1

F

Trang 7

Trường hợp sau đây không liên quan đến sự đông đặc là:

A.Tạo thành mưa đá

B.Đúc tượng đồng

C.Làm kem que

D.Tạo thành sương mù

Khi không khí đựng trong một bình kín nóng lên thì

A khối lượng của không khí trong bình tăng

B thể tích của không khí trong bình tăng

C khối lượng riêng của không khí trong bình giảm

D thể tích của không khí trong bình không thay đổi

[<br>]

Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh vì

A khối lượng riêng của không khí nóng nhỏ hơn

B khối lượng của không khí nóng nhỏ hơn

C khối lượng của không khí nóng lớn hơn

D khối lượng riêng của không khí nóng lớn hơn.

[<br>]

Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra là vì:

A chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao

B chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao

C khâu co dãn vì nhiệt

D Vì một lí do khác

[<br>]

Trường hợp sau đây không liên quan đến sự đông đặc là:

A.Tạo thành mưa đá

B.Đúc tượng đồng

C.Làm kem que

D.Tạo thành sương mù

[<br>]

Khi quan sát sự nóng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nóng chảy thì

A nhiệt độ của băng phiến tăng

B nhiệt độ của băng phiến giảm

C nhiệt độ của băng phiến không thay đổi

D nhiệt độ của băng phiến ban đầu tăng sau đó giảm

[<br>]

Hệ thống ròng rọc như hình 1 có tác dụng

A đổi hướng của lực kéo

B giảm độ lớn của lực kéo

C thay đổi trọng lượng của vật

D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo

[<br>]

Trường hợp dưới đây liên quan đên sự đông đặc là:

A ngọn nến vừa tắt

B ngọn nến đang cháy

C cục nước đá để ngoài nắng

D ngọn đèn dầu đang cháy.

[<br>]

Hình 1

F

Trang 8

Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A dễ cho việc đi lại chăm sóc cây

C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

B hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

D đỡ tốn diện tích đất trồng.

[<br>]

Khi nói về tốc độ bay hơi của chất lỏng, câu kết luận không đúng là:

A nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì sự bay hơi xảy ra càng nhanh

B mặt thoáng càng rộng, bay hơi càng nhanh

C khi có gió, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn

D khối lượng chất lỏng càng lớn thì sự bay hơi càng chậm

[<br>]

Trong các kết luận sau, kết luận không đúng là

A chất lỏng sôi ở nhiệt độ bất kì

B mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi

C trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

D các chất lỏng khác nhau có nhiệt độ sôi khác nhau

[<br>]

Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì:

A không thể hàn hai thanh ray được

B để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra

D chiều dài của thanh ray không đủ

[<br>]

Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì

A khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi

B khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm

C khối lượng của vật không đổi và thể tích của vật tăng lên

D khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi.

[<br>]

các nhiệt kế dưới dây, Nhiệt kế dùng để đo được nhiệt độ của nước đang sôi là

A nhiệt kế thủy ngân

B nhiệt kế y tế

C nhiệt kế rượu

D nhiệt kế dầu

[<br>]

Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên hiện tượng

A dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

C dãn nở vì nhiệt của chất khí

B dãn nở vì nhiệt của chất rắn

D dãn nở vì nhiệt của các chất

[<br>]

Khi không khí đựng trong một bình kín nóng lên thì

A khối lượng của không khí trong bình tăng

B thể tích của không khí trong bình tăng

C khối lượng riêng của không khí trong bình giảm

D thể tích của không khí trong bình không thay đổi

Trang 9

[<br>]

Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng:

A tăng dần lên

B giảm dần đi

C khi tăng khi giảm

D không thay đổi.

[<br>]

Khi nói về sự đông đặc, câu kết luận không đúng là:

A phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy

B các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác

C nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau

D trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi

[<br>]

Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng.vì:

A răng dễ bị sâu

B răng dễ bị rụng

C răng dễ bị vỡ

D men răng dễ bị rạn nứt

[<br>]

Tốc độ bay hơi của nước đựng trong cốc hình trụ càng nhỏ khi

A nước trong cốc càng nhiều

B nước trong cốc càng ít

C nước trong cốc càng lạnh

D nước trong cốc càng nóng.

[<br>]

Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:

A.vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra

B.vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên

C.không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra

D.nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn

[<br>]

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKII

: Môn :Vật lí lớp 6

Năm học 2011 – 2012

Trang 10

A.Trắc nghiệm:5 đ’

B Tự luận.(5đ)

Câu21 (1,25 đ’)

- Phần lớn các chất nĩng chảy ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ nĩng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nĩng chảy 0.75 đ’

- Trong suốt thời gian nĩng chảy nhiệt độ của vật khơng thay đổi. ( 0.5 đ’)

Câu 22 ( 1,25 đ’) khi trời nĩng các tấm tơn cĩ thể giãn nở vì nhiệt (0.75 đ’) mà ít bị ngăn cản hơn nên tránh được hiện tượng sinh ra lực lớn,( 0.5 đ’) cĩ thể làm rách tơn lợp mái (0.5 đ’)

câu 23( 1,5 đ’)

a/ Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là nước đá (0,25 đ’)

b/ -Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB(0,5 đ’)

-Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn BC(0,5 đ’)

-Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn CD(0,25 đ’)

câu 24(0,5 đ’) Tốc độ bay hơi nhanh hay chậm của chất lỏng phụ thuộc vào: Nhiệt độ, giĩ, diện tích mặt thống câu 25 (0,5 đ’)

-Rượi đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần vì xảy ra bay hơi(0,25 đ’)

-Rượi đựng trong chai đậy nút kín sẽ khơng cạn vì đồng thới vừa xảy ra bay hơi vừa xảy ra ngưng tụ(0,25 đ’) Đạ Kho ngày 14 tháng 4 năm 2012

Duyệt của tổ Duyệt của BGH Người ra đề

Trương Thị Kiên

Đápan1

22Ta biết rằng, trong khơng khí cĩ hơi nước Khi đêm đến, nhiệt độ giảm xuống, hơi nước trong khơng khí kết hợp lại với nhau và tạo thành những giọt nước đọng trên lá cây

Ngày đăng: 13/01/2021, 03:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w