Đối với giáo viên:Củng cố lại kiến thức, bài tập cho học sinh.Phát hiện sai sót của học sinh để sửa chữa Ch1 : Nắm được dụng cụ đo,cách đo, đơn vị đo của các đại lượng vật lý: Chiều [r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÝ KHỐI 6
I Xác định mục đích của đề kiểm tra
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 17 theo PPCT
Mục đích:
Đối với học sinh:Giúp học sinh củng cố phần kiến thức, bài tập từ bài 1 đến bài 14
Đối với giáo viên:Củng cố lại kiến thức, bài tập cho học sinh.Phát hiện sai sót của học sinh để sửa chữa
Ch1 : Nắm được dụng cụ đo,cách đo, đơn vị đo của các đại lượng vật lý: Chiều dài, thể tích,khối lượng,lực
Ch2 : Nắm được khái niệm lực,lực cân bằng,kết quả tác dụng lực,lực hút trái đất,lực đàn hồi
Ch3 : Định nghĩa được khối lượng riêng , trọng lượng riêng.Công thức tính và vận dụng để tính các đại lượng trong công thức
Ch4 :Nắm được tác dụng của các máy cơ đơn giản
II Xác định hình thức đề kiểm tra
III Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Đo các đại
lượng vật lý
5 tiết
2 Lực
4tiết
3 Khối
lượng
riêng-Trọng lượng
riêng
2 tiết
Ch3
4 các máy
cơ đơn giản
2 tiết
Ch4
(100%)
IV ĐỀ KIỂM TRA :
Trang 2Trường THCS Nguyễn trãi THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI
Họ và tên: THỜI GIAN: 45 PHÚT(không kể thới gian phát đề)
I Trắc nghiệm : Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1:.Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là:
A mét (m ) B kilogam ( kg ) C Mét khối(m3) D Niutơn (N)
Câu 2: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:
A Thể tích phần nước còn lại trong bình tràn B Thể tích nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa
C Thể tích bình tràn D Thể tích bình chứa
Câu 3: Để đo chiều dài của một sân trường, ta nên chọn thước đo nào sau đây :
A Thước cuộn có GHĐ 1 m,ĐCNN 1 mm B Thước thẳng có GHĐ 1m, ĐCNN 1 mm
C Thước cuộn có GHĐ 5 m, ĐCNN 1 cm D Thước cuộn có GHĐ 10 m, ĐCNN 50cm
Câu 4: Người ta dùng bình chia độ có GHĐ 100 cm3, trong bình chứa 55 cm3nước để đo thể tích của một
hòn đá Khi thả hòn đá vào bình mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86 cm3 Thể tích hòn đá là:
A V1 = 86 cm3 B V3 = 31 cm3 C V4 = 141 cm3 D V2 = 55 cm3
Câu 5: Một vật có khối lượng là 50 kg Vật đó có trọng lượng :
A 50N B 500 N C 5000 N D 50000 N
Câu 6: Đơn vị của khối lượng riêng là:
A kg/m3 B N/m3 C N.m3 D Kg.m3
II T ự luận :(7 Điểm)
Câu 7: Trọng lực là gì? Em hãy nêu phương, chiều của trọng lực (2đ)
Câu 8:.Em hãy nêu 1 ví dụ về lực tác dụng làm vật biến dạng và 1 ví dụ về lực tác dụng làm vật biến đổi
chuyển động.(1.đ)
Câu 9: Một vật có khối lượng 5kg ,trọng lượng riêng 25000N/m3.Tính thể tích của vật (2 đ)
Câu 10: Em hãy nêu các máy cơ đơn giản đã học.Khi sử dụng các máy cơ đơn giản để nâng vật ta được gì?
Để đưa một thùng dầu nặng 200kg lên gác ta dùng máy cơ đơn giản nào?
BÀI LÀM
Trang 3
III ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM 3,0 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
B TỰ LUẬN: 7,0điểm
Câu 7: 2,0 điểm
Trọng lực là lực hút của trái đất
Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía trái
đất
Câu 8 : Nêu đúng được mỗi VD thì được 0.5 điểm
1,0 điểm 1,0 điểm 1,0điểm
Câu 9: 2 0 điểm
d=10D⇒ D=
10
d
= 10
25000
=2500kg/m3
Công thức D=
V
m
⇒ V=
D
m
= 2500
5
=0,002m3
Hoặc p=10m=50N
Công thức d=
V p ⇒V=
d
p
= 25000
50
=0,002m3
0,5 điểm
1,5 điểm
0,5điểm
1,5 điểm
Câu 10: 2, 0 điểm
Kể tên 3 loại máy cơ đôn giản
Nêu được tác dụng nâng vật dễ dàng
Nêu phương án dùng ròng rọc
0.75điểm 0.5điểm 0.75điểm