1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 11 de kt chương 3hình học lớp 10

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao kẻ từ A của tam giác ABC. b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Tổ :Toán Môn : Hình học lớp 10 (Nâng Cao) Thời gian : 45 phút

ĐỀ 1 Câu 1 (7 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-2; -1), B(1;-2), C(-4;3)

a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AB và đường cao kẻ từ A của tam giác ABC

b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Viết phương trình đường thẳng d qua B và cách đều hai điểm A và C

Câu 2 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn 2 2

( ) : (C x− 1) + (y+ 1) = 25

a) Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn (C)

b) Tìm m để trên đường thẳng Δ: x – y – m = 0 có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến PQ, PR tới đường tròn (C) (Q và R là hai tiếp điểm) sao cho tam giác PQR vuông

Hết

Tổ :Toán Môn : Hình học 10 (Nâng Cao) Thời gian : 45 phút

ĐỀ 2 Câu 1 (7 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-4;3), B(-2; -1), C(1;-2)

a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC và đường cao kẻ từ B của tam giác ABC

b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B và C

Câu 2 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn 2 2

( ) : (C x+ 1) + (y− 1) = 25

a) Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn (C)

b) Tìm m để trên đường thẳng Δ: x – y + m = 0 có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến PQ, PR tới đường tròn (C) (Q và R là hai tiếp điểm) sao cho tam giác PQR vuông

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

Đề 1:

Câu 1a

(4điểm)

A(-2; -1), B(1;-2), C(-4;3)

AB{qua A và có VTCP uuurAB(3; 1)− ⇒VTPT( )1;3 có pt 1(x +2) + 3(y + 1) = 0 hay x + 3y + 5 = 0

Đường cao AH {qua A và có VTPT uuurBC( 5;5)− có phương trình -5(x + 2) +5(y + 1) = 0 hay – x + y –1 = 0

1.5 0.5 1.0 1.0

Câu 1b

(2điểm) Gọi phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

(ABC):x2 + y2 + 2 ax + 2 by c + = 0,( a2 + b2 > c )

A, B, C thuộc đường tròn (ABC) khi và chỉ khi

 + − + = ⇔ = −

(TM)

Vậy phương trình đường tròn là 2 2

x + yxy − =

0.5 1.0

0.5

Câu 1c

d A d d C d

2

=

⇔  =

 với a = 2b cho b = 1 suy ra a = 2, d có pt: 2x + y = 0 Với 4a = 3b cho b = 4 suy ra a = 3 , d có pt: 3x + 4y + 5 = 0

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu 2a

(1.0 điểm)

Câu 2b

(2.0điểm)

Tam giác PQR cân tại P nên Tam giác PQR vuông khi và chỉ khi tứ giác IQPR là hình vuông

Tính được IP = 5 2

Trên Δ có duy nhât một điểm P khi

Tìm được m = 12; m = - 8

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 3

Đề 2:

Câu 1a

(4điểm)

A(-4;3), B(-2; -1), C(1;-2)

AC{qua A và có VTCP uuurAC(5; 5)− ⇒VTPT( )1;1 có pt 1(x +4) + (y - 3 ) = 0 hay x + y + 1 = 0

Đường cao BH {qua B và có VTPT uuurAC(5; 5)− có phương trình 5(x + 2) - 5(y + 1) = 0 hay x - y +1 = 0

1.5 0.5 1.0 1.0

Câu 1b

(2điểm) Gọi phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

(ABC):x2 + y2 + 2 ax + 2 by c + = 0,( a2 + b2 > c )

A, B, C thuộc đường tròn (ABC) khi và chỉ khi

 + − + = ⇔ = −

(TM)

Vậy phương trình đường tròn là 2 2

x + yxy − =

0.5 1.0

0.5

Câu 1c

d B d d C d

3

a b

=

⇔  =

 với 3a = b cho b = 3 suy ra a = 1, d có pt: x + 3y – 5 = 0 Với 7a = 9b cho b =7 suy ra a = 9 , d có pt: 9x +7y +15 = 0

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu 2a

(1.0 điểm)

Câu 2b

(2.0điểm)

Tam giác PQR cân tại P nên Tam giác PQR vuông khi và chỉ khi tứ giác IQPR là hình vuông

Tính được IP = 5 2

Trên Δ có duy nhất một điểm P khi

Tìm được m = 12; m = - 8

0.5 0.5 0.5 0.5

Ngày đăng: 13/01/2021, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w