1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Kiểm tra Chương 4 Đại số đề_1_kiểm_traĐại_so_9tiết_59_0957

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 174,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C) Giá trị của hàm số bao giờ cũng dương D) Hàm số trên đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0. b/ Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép [r]

Trang 1

KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT CHƯƠNG IV - ĐẠI SỐ - LỚP 9 (Tiết 59 )

NĂM HỌC 2013 - 2014 A/Ma trận đề:

Hàm số y = ax2 (a  0) tính chất của hàm số số y = ax2

(a  0)

1 0,5

1 0,5 Phương trình bậc hai 1 ẩn, giải phương trình bậc hai 1

0,5

1 0,5

2

2

4

3

Hệ thức Viét tính nhẩm nghiệm 1

0,5

1 0,5

1

2

1 0,5

3 3,0

7 6,5

2

1

4

3

6

6

12

10

B/ Đề bài:

I) Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Phương trình x24x  có nghiệm là: 5 0

A) x11;x2  3 B) x1 2;x2  3 C) x1 1;x2   5 D) x1 1;x2  5

Câu 2: Biệt thức ' của phương trình 4x26x  là: 1 0

Câu 3: Phương trình 5x25y 2 0có tổng hai nghiệm là:

5

D) 2 5

Câu 4: Cho phương trình : 3x22xm 0

Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

A) 1

3

3

5

7

m 

Câu 5: Cho phương trình: x24x  Tổng S và tích P của hai nghiệm đó là: 2 0

A) S  4;P 2 B) S  4;P  2 C) S  5;P  6 D) S 6;P 5

Câu 6: Cho hàm số: y = 1

2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A) Hàm số trên luôn nghịch biến B) Hàm số trên luôn đồng biến

C) Giá trị của hàm số bao giờ cũng dương D) Hàm số trên đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0

II) Phần tự luận: (7đ)

Bài 1: (3 đ) Nhẩm nghiệm của các phương trình sau:

a/ x2 – 5 x + 4 = 0

b/ x2 + (2 + 5) x + 1 + 5 = 0

c/ x2 – 3x – 10 = 0

Bài 2: (4đ) Cho phương trình: x2 + 2( m – 1) x + m 2+ 3 = 0 (1) ( m là tham số) a/ Giải phương trình với m = - 2

b/ Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt Trong trường hợp đó hãy xác định dấu các nghiệm của phương trình (1)

C/ Đáp án:

I) Trắc nghiệm: (3đ)

II) Tự luận: (7đ)

Trang 2

Ta có a + b + c = 1 + ( -5) + 4 = 1 – 5 + 4 = 0

Phương trình có hai nghiệm x1 = 1; x2 = 4

b/ x2 + (2 + 5) x + 1 + 5 = 0

Ta có a - b + c = 1 – (2 + 5) + 1 + 5 = 1 – 2 - 5+ 1 + 5= 0

Phương trình có hai nghiệm x1 = - 1; x2 = - 1 - 5

c/ x2 – 3x – 10 = 0 có a = 1; c = - 10 a và c trái dấu nên PT chắc chắn có 2 nghiệm

phân biệt

 x1 + x2 = 3 x1 = 5 ; x2 = -2

x1 x2 = - 10

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

Bài 2: (4đ)

Cho phương trình: x2 + 2( m – 1) x + m 2+ 3 = 0 (1) ( m là tham số)

a/ Giải phương trình với m = - 2

Thay m = - 2 vào phương trình ta được : x2– 6 x + 7 = 0

Ta có ’= 9 – 7 = 2 > 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1 = 3 + 2; x2 = 3 - 2

b/ Ta có ’ = ( m – 1)2 – ( m2 + 3) = -2 m – 2

Để phương trình đã cho có nghiệm kép thì ’ = 0  -2 m – 2 = 0  m = -1

Vậy với m = -1 thì phương trình đã cho có nghiệm kép

Theo công thức tính nghiệm kép ta có : x1 = x2 = -( m – 1) = - ( -1 – 1) = 2

c/ Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì ’ > 0  -2 m – 2 > 0 m < -1

Với m < - 1 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có x1 x2 = m2 + 3 > 0 với mọi m x1 và x2 cùng dấu

Mặt khác x1+ x2 = - 2(m – 1)

Mà m < - 1  m – 1 < - 2 < 0  - 2 ( m – 1 ) > 0

Do đó x1 và x2 cùng mang dấu dương

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

Buôn Ma Thuột ngày 15/3/2014

Tổ trưởng Người ra đề

Phan Kỳ Hợp Nguyễn Thị Thuý

Trang 3

Trường THCS Đào Duy Từ KIỂM TRA VIẾT 1 TIẾT

Họ tên: Môn : Toán Đại số - Lớp 9 - Tiết PPCT 59

Lớp: 9

I) Trắc nghiệm: (3đ) (Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.)

Câu 1: Phương trình x24x  có nghiệm là: 5 0

A) x11;x2  3 B) x1 2;x2  3 C) x1 1;x2   5 D) x1 1;x2  5

Câu 2: Biệt thức ' của phương trình 4x26x  là: 1 0

Câu 3: Phương trình 2

5x 5y 2 0có tổng hai nghiệm là:

5

D) 2 5

Câu 4: Cho phương trình : 2

3x 2xm 0 Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

A) 1

3

3

5

7

m 

Câu 5: Cho phương trình: x24x  Tổng S và tích P của hai nghiệm đó là: 2 0

A) S  4;P 2 B) S  4;P  2 C) S  5;P  6 D) S 6;P 5

Câu 6: Cho hàm số: y = 1

2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A) Hàm số trên luôn nghịch biến B) Hàm số trên luôn đồng biến

C) Giá trị của hàm số bao giờ cũng dương D) Hàm số trên đồng biến khi x>0 và nghịch biến khi x<0

III) Phần tự luận: (7đ)

Bài 1: (3 đ) Nhẩm nghiệm của các phương trình sau:

a/ x2 – 5 x + 4 = 0

b/ x2 + (2 + 5) x + 1 + 5 = 0

c/ x2 – 3x – 10 = 0

Bài 2: (4đ) Cho phương trình: x2 + 2( m – 1) x + m 2+ 3 = 0 (1) ( m là tham số) a/ Giải phương trình với m = - 2

b/ Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt Trong trường hợp đó hãy xác định dấu các nghiệm của phương trình (1)

Ngày đăng: 13/01/2021, 02:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w