Khi tìm tæ soá löôïng giaùc cuûa moät goùc nhoïn baèng baûng 8 vaø 9, ta thöïc hieän theo caùc böôùc sau:. B1: Tra soá ñoä ôû coät 1 ñoái vôùi sin vaø[r]
Trang 1Giáo án Hình Học 9 GV: M ạch Hương Mai
I Mục Tiêu:
- HS hiểu cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- HS thấy được tính đồng biến của sin và tg; tính nghịch biến của cos và cotg (0<α <900)
- Có kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại
II Chuẩn Bị:
- HS: Ôn lại các định nghĩa về các tỉ số lượng giác của góc nhọn Quan hệ về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau Chuẩn bị bảng lượng giác
- GV: Bảng lượnh giác
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
Cho tam giác ABC vuông tại A Viết các hệ thức liên hệ giữa hai góc B và C
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (5’)
GV giới thiệu bảng
lượng giác như SGK
Hoạt động 2: (30’)
GV giới thiệu 3 bước
tra bảng như SGK kết hợp
làm VD
GV làm mẫu vài VD,
sau đó cho HS thảo luận các
VD còn lại
HS lắng nghe kết hợp với nhìn bảng
HS chú ý theo dõi trong bảng lượng giác
HS chú ý theo dõi trong bảng Sau đó, HD thảo luận theo nhóm
giác(SGK)
2 Cách dùng bảng:
a.Tìm TSLG của 1 góc nhọn cho trước:
Khi tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn bằng bảng 8 và 9, ta thực hiện theo các bước sau:
B1: Tra số độ ở cột 1 đối với sin và
tg; cột 13 đối với cos và cotg
B2: Tra ssó phút ở hàng 1 đối với sin
và tg; hàng cuối đối với cos và cotg
B3: Lấy giá trị tại giao của hàng ghi
số độ và cột ghi số phút
VD1: Tìm sin 46012’
Ta có: sin 46012’≈ 0,7218
VD2: Tìm cos 33014’ Tacó: cos 33012’ ≈ 0,8368 cos 33014’ = cos(33012’+2’)
≈ 0,8368 – 0,0003 = 0,8365
HOẠT ĐỘNG CỦA
THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
GV giới thiệu phần HS làm ?1, ?2 VD 3: Tìm cotg8032’
§3 BẢNG LƯỢNG
GIÁC
Ngày Soạn: 01 – 01 –
2008 Tuần: 4
Tiết: 8
Trang 2Giáo án Hình Học 9 GV: M ạch Hương Mai
chú ý như SGK
Cho HS làm ?1, ?2
Ta có: cotg8032’ ≈ 6,665
Chú ý: (SGK)
?1: cotg47024’ ≈ 0,9195
?2: tg82013’≈ 7,316
4 Củng Cố: (8’)
- GV nhắc lại các bước tra bảng
5 Dặn Dò: (2’)
- Về nhà xem lại các VD
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
………
………