u tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng lực ng minh + quân Ngụy + trang thiết bị hiện đại của Mĩ.. n tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng lự ng minh + trang thiết bị hiện[r]
Trang 1lính P p
D Toá ính P áp rút khgiải phóng
Câu 2 Ngô Đình Diệm
A Thay cho Bảo Đại
B Thay cho Bửu Lộc
C Thay cho Đồn Khánh
D T y ch Dương Văn Minh
Câu 3 Nhiệm vụ nào s đây
Câu 4 Nhiệm vụ của cách m
A Tiến hành đấu tranh vũ ang
B Tiến hành cuộ c m
C Cùng với miền Bắc tiế hàn ông
D Không phải các nhiệ v
IV VIỆT NAM TỪ NĂM 1954 ĐẾN NĂM
t B cho phù hợp với niên đại ở cộ A sau đâ
B Pháp rút quân khỏi Hà Nội, quân ta tiến vào ti
ại quảng trường Ba Đình diễn ra cuộc ít tinh hàng chục vạn nhân dân Hà Nội chào m
ng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh về lính Pháp cuối cùng rút khỏi Hải Phòng
D Toán lính Pháp rút khỏi Cát Bà, miền Bắc nư
i phóng
m được Mĩ dựng lên làm thủ tướng nhìn thay cho ai?
ng Khánh
Thay cho Dương Văn Minh
nào sau đây không phải là nhiệm vụ củ c h
n cách mạng dân tộc, dân chủ
ng xã hội chủ nghĩa
, Diệm
a cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?
ũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lượ
c cách mạng dân tộc, dân chủ
n hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã h
m vụ trên
n Nam có vai trò như thế ào ong v
c Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng m
D 18-10-1954
à gì?
Trang 2C Chuyển san cách
D Không phải các nhiệ v
Câu 8 Đường lối thể hiệ
Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành cách mạng xã h
B Tiến hành cách mạ ân t
C Tiến hành đồng thời cách m
hội chủ nghĩa ở miền Bắc
D Tất cả các đường lối trên
D Mĩ Diệm hô hào “Bắ i
Câu 11 Thái độ nào sa đâ c
1957, làm cho nhân dân ta
mạng dân chủ nhân dân, b
Câu 14 Vì sao miền Bắc ti
n sang làm cách mạng xã hội chủ nghĩa
m vụ trên
ện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng
ng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
ng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
i cách mạng dân tộc dân chủ ở miề và
ép Pháp đưa Ngô Đình Diệm lên làm thủ tướng (20-5- 54)
SEATO, đặt miền Nam dưới sự bảo trợ củ k
u cử riêng lẻ, lập nước Việt Nam Cộ h a
c tiến”
nào sau đây của Ngô Đình Diệm trong nhữ
1957, làm cho nhân dân ta bất bình nhất?
riêng lẻ, phế truất Bảo Đại lên làm Tổng thốngtơn : “Biên giới Hoa Kì kéo dài đến v tuy
nh Giơ-ne-vơ
“Gia đình trị”
a cách mạng Việt Nam từ sau 1954 là gì?
c hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ n , â
c cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, ti
n nhất của cách; mạng nướ sau 195 l ì?
miền Bắc, hổ trợ cho cách mạng miền N
ng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ-Ng
Trang 3A Nông nghiệp còn lạc h
B Chế độ chiếm hữu ruộng
C Để làm hậu phương lớn o
D Tất cả các lý do trên
Câu 15 Miền Bắc tiến h
thời gian nào?
B Giải phóng n toà n ng dâ kh
C Đưa nông dân lên đị v
500 nghiệp công nghiệ đ
A Bước đầu phát triển kinh t
C Cải tạo xã hội chủ ngh
Câu 21 Đầu năm 19 , hi
Ngô Đình Diệm mở chiến
c hậu, năng suất lao động thấp
ng đất của địa chủ phong kiến vẫn
n cho tiền tuyến lớn ở miền Nam
n hành cải cách ruộng đất và khôi phụ
B 1954 - 1958 C 1955 - 1958
i cách ruộng đất ở miền Bắc dã thực hi
B “Tăng gia sả n n t g ng” D “Độc lập dân tộc” và “Ruộn
i quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng
giai cấp địa chủ phong kiến
i phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của đị
n năm 1960, miền Bắc có 172 xí nghiệ o Nhà
p địa phương Đó là kết quả của:
u năm 1955, khi đã đứng được ở miền Nam Việ ,
n dịch nào?
ng” trên toàn miền Nam
c”, “Bài phong” “Diệt cộng” trên toàn miền Nam
n không thương tiếc” trên toàn miền Nam
sót” trên toàn miền Nam
tàn sát nào của Mĩ - Diệm diễn ra vào ngày 1-12
Trang 4C Vĩnh Trinh (Duy Xuyê
Câu 23 Chính ách nào
phía ở miền Nam?
A Phế truất Bảo Đại điều Đ
A Đấu tranh vũ trang
C Khởi nghĩa giành lại quy
Câu 25 Nguyên nhâ cơ b
Câu 26 Điền vào chỗ tr
mạng Việt Nam ở miề Nam là
C Bắc Ái (Ninh Thuận)
Câu 28 Ghi các niên đạ vào c s
A Nổi dậy ở Bắc Ái ( Ninh Thu
B Khởi nghĩa ở Trà Bồng u
C Đồng khởi ở Bến Tre ………
Câu 29 Kết quả lớn nhấ
A Phá vỡ từng mảng lớn b
Trung Bộ, 3200 thôn ở T y Nguyên
Câu 23 Chính sách nào của Mĩ - Diệm thể hiện chiến lượ chi
u Ngô Đình Diệm làm Tổng thống
độc chiếm miền Nam
ng” “Diệt cộng” thi hành “Luật 10-59”, lê
n chính sách “Đả thực” “Bài phong” “Diệt cộng”
u tranh chống chế độ Mĩ - Diệm của
ng ngày đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954, ch
i quyền làm chủ D Dùng bạo lự ách Câu 25 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồn h
ịnh Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách “tố c
i nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lố mcủa Mĩ - Diệm làm cho cách mạng miề N m b
trống câu sau: “Con đường phát triể
n Nam là khởi nghĩa gi chính
trang nhân dân kết hợp với lực lượng chính trị
ủa quần chúng là chủ yếu, kết hợp với l
u tranh vũ trang với đấu tranh chính trị
1959, diễn ra cuộc nổi dậy của đồng bào miền
i vào các sự kiện sau đây cho phù hợp:
c Ái ( Ninh Thuận)………
ng (Quảng Ngãi) …………
………
ất của phong trào “Đồng khởi” là gì?
n bộ máy cai trị của địch ở 600 xã ở Tây Nguyên
Trang 5B Ở Tân Trà (Tuyên Qua
B “Đại hội thực hiện kế ho
C “Đại hội xây dựng mi
n Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20
ĩa quan trọng nhất của phong trào “Đồng khở gì
ề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở
c chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm
c phát triển nhảy vọt của cách mạng miề Nam y
n công địch
Chiêm Hóa (Tuyên Quang) - từ 11 đến 19 - ‘2 - 1955
Tân Trào (Tuyên Quang) - từ 10 đến 19 - 5 - 1960
hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”
ng miền Bắc thành hậu phương lớn đối vớ
ủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấ a gi
ra kế hoạch 5 năm lần thứ nhất vào thời g
B 1961 - 1965 C 1965 - 1968
ng chính trị được tập chia cho dân cày
t Nam (20 - 12 -1960)
i” là gì?
miền Nam
n Nam chuyển từ thế giữ
âu vào thời gian
Trang 6Câu 35 “Ba nhất” “Đ
hoạch 5 năm lần I ở miề
A “Ba nhất”: nông nghiệ Đ
B “Ba nhất”: Quân đội ; “
C “Ba nhất”: Công nghiệ
D “Ba nhất”: Giáo dục ; “
Câu 36 Trong kế hoạch l
dựng kinh tế chiếm tỉ lệ
A 60% so với thời k khôi h
B 61,2% so với thời kì khô ph
C 65,5% so với thời kì khô ph
D 67% so với thời k khôi h
Câu 37 Với ph ơng châm: ti
C “Bên miệng hố chiến anh”
Câu 40 Âm mưu cơ bả
Nam Việt Nam là gì?
A Đưa quân chư hầ vào mi
A Dồn dân lập ấp chiến lư
ền Bắc trong các ngành:
p; “Đại phong”: Quân đội
i ; “Đại phong” : Nông nghiệp
ệp; “Đại phong” : Thủ công nghiệp
c ; “Đại phong“ : Nông nghiệp
ch 5 năm lần thứ nhất, Nhà nước đầu bao nhiêu so với thời kì khôi phụ k t
i kì khôi phục kinh tế
i kì khôi phục kinh tế
i kì khôi phục kinh tế
i kì khôi phục kinh tế
n chế của kế hoạnh 5 năm lần thứ nhất
ản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp d
u vào miền Nam Việt Nam
t đánh người Việt”
t vào miền Nam
t vào miền Nam
B 11.000 tên C 26.000 tên
a “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miề Nam là
B Lực lượng ngụy quân, ng
D Ấp chiến lược và ngụy qu n,
định thực hiện những mục tiêu của “Ch
ng tâm là “bình định” trong vòng 18 tháng Mục tiê ó n
n lược B Sta-lây Tay-lo
i phong” là tên phong trào thi đua thực hiện kế
u tư vốn cho xây
Trang 7C Giôn-xơn Mác-na-ma-ra.
Câu 44 Ghi các sự kiện vào niên
A 15 - 2 - 9 … …… ………… ………
B 1 - 1961 : …… ……… ………
C 2 - 1 - 1963 …… ………
D 8 - 5 - 1963 …… …… ………… ………
E 11 - 6 - 1963 … … ……… ………
G 16 - 6 - 1963 …… …… ………… ………
H 1 - 11 - 1963 …… …… ………… ………
I 2 - 12 - 1964 : …… ……… ………
Câu 45 Trên mặt trận quân cho việc đánh bại “Chiế tr đ A Bình Giã (Bà Rịa) C Đồng Xoài (Biên oà) Câu 46 Chiến thắng quân s tranh dặc biệt” của Mĩ ? A Ấp Bắc B ình Giã Câu 47 Cuộc đấu tranh chính tr miền Nam? A Cuộc biểu tình của 2 v B Hòa thượng Thích Qu Gòn (11- 6 -1963) C Cuộc biểu tình của 70 v D Cuộc đảo chính lật đổ Ng Đ Câu 48 Thực hiện khẩu hi gì? A Giải phóng giai cấp nông n C Khôi phục kinh tế Câu 49 Ý nghĩa nà là kì khôi phục kinh tế ở i A Nền kinh tế bị chiến tr nh ph ư B Tạo điều kiện cho nền kinh C Nâng cao đời sống của n n Đ Củng cố Miền Bắc, cổ Câu 50 Miền Bắc tiến hành c nào? A 1954 - 1956 B 1956 7 ra D Câu B và C đúng n vào niên đại sau đây cho phù hợp: 9 … …… … …………
: …… … ………
: ……… ………
… ……… … …………
…… ………
… ……… … …………
… ……… … …………
: …… … ………
n quân sự chiến tháng nào củ a ch n tranh đặc biệt” của Mĩ ? B Ba Gia (Quả ng Xoài (Biên Hoà) D Ấp Bắc (Mĩ Tho) ng quân sự nào của ta đã làm phá sản v ĩ ? Bình Giã C Đồng Xoài u tranh chính trị tiêu biểu nhất g ăm 1963 c a 2 vạn Tăng ni Phật tử Huế (8-5-1963) ng Thích Quảng Đức tự thiêu để phản đố quy a 70 vạn quần chúng Sài Gòn (16 - 6 -1963) Ngô Đình Diệm (01-11-1963) u hiệu “Người cày có ruộng” Đả g t đ p nông dân B Tiến hành cả ác r D Cải tạo xã hội chủ ào là cơ bản nhất của những thành tựu dạ đư miền Bắc (1954 - 1957)? n tranh tàn phá được phục hồi n kinh tê miền Bắc phát triển a nhân dân vũ cách mạng miền Nam n hành cải tạo quan hệ sản xuấ g B 1956 - 1958 C 1958 - 1960
1961: …… ……… ………… ………
……… ……… ………
……… ………
: …… ………… ………… ………
: ……… ………
: …… ………… ………… ………
: …… ………… ………… ………
……… ……… ………
a ta có tính chất mở màn
ng Ngải)
ề cơ bản “Chiến
D Ba Gia
t trong năm 1963 của đồng bào
i chính quyền Diệm ở Sài
ng ta đã có chủ trương
i cách ruộng đất
nghĩa
t được trong thời
t trong khoảng thời gian
D 1954 - 1957
Trang 8Câu 51 Trong công cuộ
500 xí nghiệp công nghiệ
A Bước đầu phát triển kinh t
C Cải tạo XHCN
đất vào Hợp tác xã nôn nghi
A 82% hộ nông dân với 68 r
B 83% hộ nông dân vớ 8% ru
C 84% hộ nông dân vớ 8% ru
D 85% hộ nông dân với 68 r
Câu 55 Đến cuối năm 1 60 m
n năm 1960, miền Bắc có 172 xí nghiệ nhà
ệp địa phương Đó là kết quả của:
n kinh tế B Khôi phục kinh tế
ất của công cuộc cải tạo quan hệ sả
t phát triển, nhất là trong điều kiện chiế r nh
ời sống cho nhân dân lao động
t, tinh thần cho người đi chiến đấu và ph
i bóc lột người
ã phạm một số sai lầm như đã đồng nhấ
u và các thành phần kinh tế cá thể, thực hiện sai
nguyện, công bằng, dân chủ, cùng có lợ
n kinh tế quốc doanh
n kinh tế tư nhân
p trung giải quyết khâu
nông dân, 68% diện tích đất đai
p do nhà nước quản lý, hơn
ch 5 năm lần thứ nhất nông dân và số ruộng
vào công tư hợp doanh?
1960 là gì?
Trang 9C Địa chủ phong kiến
Câu 61 Nhiệm vụ của cách m
Ạ Tiếp tục đấu tranh vũ trang
vơ, ủng hộ hiệp thương tuy
lớp nhân dân” Đó à phon trào nà ?
Câu 65 Đầu năm 19 , hi
Ngô Đình Diệm mở chiến
ọ để phục vụ cho công cuộc xây dự mi
B Tư sản mại bản
a cách mạng miền Nam sau 1954 là gì?
ũ trang chống thực dân Pháp
chống Mĩ-Diệm, đòi thi hành Hiệp định G
c XHCN, để miền Bắc đủ sức chi viện cho miền
t cộng”, đòi quyền tự do, dân chủ
p thương tuyển cử, được sự hưởng ứng rộng rã c
p nhân dân” Đó là phong trào nào?
đàn áp của Mĩ-Diệm
ủa nhân dân các thành phố lớn Huế à N
“Phong trào hòa bình” ở Sài Gòn - Chợ Lớn
c tiêu hòa bình của nhân dân các thành phố
m ra “đạo luật 10 - 59” vào thời gian nào?
B Tháng 5 - 1959
D Tháng 11 - 1959
m mở rộng chiến dịch “Tố cộng”, “di
i vòng pháp luật”, thực hiện “đạo luậ 1
và ngày càng bị cô lập của chúng
của Mĩ-Diệm
a chế độ gia đình trị
u năm 1955, khi đã đứng được ở miền Nam Việ ,
n dịch nào?
ng” trên toàn miền Nam
c”, “Bài phong”, “Diệt cộng” trên toàn miền Nam
ông thương tiếc” trên toàn miền Nam
ơn bỏ sót” trên toàn miền Nam
Trang 10Câu 66 Hình thức đấu ranh ch
A Đấu tranh vũ trang
C Khởi nghĩa giành lại quy
yếu, kết hợp với lực lượ
D Đấu tranh giữ gìn và p tr
Câu 68 Có Nghị quyế TW
đã nổi dậy vào thờ gian n
A 5-1959 B 6 - 1959
Câu 69 Phong trào “Đồ
đầu vào ngày nào ?
A 17-1-1959 B 17-2
Câu 70 Chính sách nào th
Diệm?
A Gạt hết quân Pháp để
B Phế truất Bạo Đại để
C Hiệp thương tuyển cử êng
D Ra sức “Tố cộng”, “diệ
Câu 71 Trong nội dung cơ
phong trào Đồng Khởi (1960)
A Con đường cách mạng mi
B Khởi nghĩa bằng lực lư
C Trong khởi nghĩa, lự
lượng vũ trang nhân dân
Câu 74 Đại hội nào của Đ
miền Bắc và đấu tran hòa b th
u tranh chống chế độ Mĩ - Diệm của
ng ngày đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 chủ
i quyền làm chủ D Dùng bạo lự ách
ảng lần thứ 15 (đầu năm 1959) đ xác
ng miền Nam là gì?
òi thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ
t hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyề
a giành chính quyền bằng lực lượng chính trị củ
Câu 70 Chính sách nào thể hiện “chiến lược chiến tranh một ”
Mĩ độc chiến miền Nam
ng miền Nam là khởi nghĩa giàn í h q
c lượng chính trị của quần chúng
c lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu
ộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đ
u tranh hòa bình thống nhất nước nhà”?
a nhân dân miền
Trang 11A Đại hội lần thứ I
C Đại hội lần thứ III
Câu 75 Để hoàn thành nh
A Miền Bắc là hậu phương có v tr
B Miền Bắc là hậu p ng, có vai tr
C Miền Bắc là hậu p ng, có nh
D Miền Bắc là hậu phương có n i
Câu 76 Để hoà thành nhi
gì?
A Miền Nam là tiền tuyến, có ai trò b
B Miền Nam là tiền tuyến, v trò qu
C Miền Nam là tiền tuyến, v trò qu
D Miền Nam là tiền tuyến, làm h
Câu 77 Trọng tâm của
là gì?
B Công nghiệp nặng
Câu 78 Đại hội lần I c
A “Đại hội xây dựng CNXH
nhà”
B “Đại hội thực hiện kế ho
C “Đại hội xây dựng mi
C Khu công nghiệp Việ ì à m
D Pin Văn Điển, Sứ Hải Dươ g, D
Câu 80 Thành tựu lớn
năm (1961-1965) là gì?
A Công nghiệp, nông n
B Thương nghiệp ó ph
đời sống nhân dân
C Văn hóa, giáo dục, y tế
D Bộ mặt miền Bắ thay đ
11
B Đại hội lần thứ II
D Đại hội lần thứ IV
hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của miền Bắ
u phương, có vai trò quyết định trực tiếp
u phương, có vai trò quyết định nhất
u phương, có nhiệm vụ chi viện cho cách mạ i
u phương, có nhiệm vụ bảo vệ cách mạng miền Na hoàn thành nhiệm vụ chung, vai trò của cách mạ
n, có vai trò bảo vệ cách mạng XHCN ở
n, có vai trò quyết định nhất
n, có vai trò quyết định trực tiếp nhất
n, làm hậu thuẫn cho cách mạng miền B
a kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961 -
D Xây dựng CNXH
n III của Đảng được Chủ tịch Hồ h Min c đ
hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”
ng miền Bắc thành hậu phương lớn đối vớ
ng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh giả óng n
n 1961 - 1965 miền Bắc đã phát triể
Khu gang thép Thái Nguyên, khu công nghiệp Việt Trì, Thượng
Khu gang thép Thái Nguyên, nhà máy nhiệt điện Uông Bí, thủ
t Trì, nhà máy đường Văn Điển, sứ Hả
i Dương, Dệt 8-3, dệt kim Đông Xuân
n nhất miền Bắc đã đạt được trong thờ
p, nông nghiệp đạt sản lượng cao đủ sức chi viện
p góp phần phát triển kinh tế, củng cố quan hệ s
i mới
Trang 12D Từng bước nâng cao đờ
hợp với điều kiện thời ch
A Được tiến hành uân đ
bị kĩ thuật, phương tiện hi
B Tiến hành hoạt động phá ho
C Đưa quân chư hầu của M
D Thực hiện, Đông Dương hóa c i
Câu 87 Yếu tố nào đượ
đặc biệt”?
A Ngụy quân
C “Ấp chiến lược”
ất của kế hoạch 5 năm (1961- 965) gì?
c thay đổi khác trước rất nhiều
c đủ sức chi viện cho miền Nam
bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH
ng cố và lớn mạnh, có khả năng tự bảo vệ
n nhất của miền Bắc trong thời kì tiến hành
n chủ yếu thành phần kinh tế quố nh và h
n các thành phần kinh tế khác
tiên phát triển công nghiệp nặng, hiện đại hóa n
n kinh tế cá thể, tư nhân
m trong cải cách ruộng đất
ế trong đường lối đưa miền Bắc tiế ch
c coi là cơ sở của công nghiệp
ĩ thuật, sử dụng cơ khí trong công nghiệ
n lên CNXH nhanh, mạnh, vừng chắc
ời sống vật chất và văn hóa cho nhân
i chuyển hướng xây dựng và phát triển
i chiến bắt đầu từ lúc nào?
i dung nào sau đây nằm trong công thức củ Ch
n hành quân đội tay sai, do “cố vấn” Mĩ chỉ huy, dựa v
n chiến tranh của Mĩ
ng phá hoại miền Bắc, phong tỏa biên giới
a Mĩ vào miền Nam Việt Nam
n, Đông Dương hóa chiến tranh
ợc xem là “xương sống” của chiến lư
Trang 13Câu 88 Mĩ, Ngụy xây dự
A Tách cách mạng ra kh
B Hỗ trợ chương tr h “bình
C Kìm kẹp, kiểm soát dâ , n
D A, B và C đúng
Câu 89 Chiến thuật đư
A Gom dân, lập “ấp chiế lư
Câu 91 Số lượng ấp chi
1963 là bao nhiêu và đến năm 1965
B Do Mĩ giật dây cho tướ
C Do chính quyền Ngô Đinh
D Do phong trào đấu tranh th
ỏi dân, nhằm cô lập cách mạng
ình “bình định” miền Nam của Mĩ - Ngụy
m soát dân, nắm chặt dân
ợc sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệ ” là ì?
nh” trên toàn miền Nam
p chiến lược mà Mĩ - Ngụy đã xây dựng ở
n năm 1965 còn lại bao nhiêu?
n Ngụy mâu thuẫn
ớng lĩnh Dương Văn Minh
Đinh Diệm suy yếu
u tranh thắng lợi vang dội của nhân dân miề trên t
ại ở cột A phù hợp với sự kiện ở cột B
B
A “Luật 10-5 9”
ặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việ Nam ra đ
C Nghị quyết TW lần thứ 15
ền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất, khô ph
E “Phong trào hòa bình” ở miền Nam
i hội Đảng toàn quốc lần thứ III
miền Nam năm
o chính của Dương Văn
n Nam trên tất cả
t Nam ra đời
t, khôi phục kinh tế
Trang 14Câu 94 Lực lượng giữ
lượng và trang bị trong “C
A Lực lượng quân ngụy
C Lực lượng quân chư h
Câu 95 “Chiến tranh cụ
tranh xâm lược theo kiểu th
B Lực lượng vù trang miề
C Quân viễn chinh Mĩ đã
D Cách mạng miền N m đ
bộ” của Mĩ
Câu 100 Cuộc phản công chi
trong bao lâu, với bao nh u u
A 5 tháng, với 540 cuộc hàn q ân
C 7 tháng, với 550 cuộc hà h quâ
Câu 101 Trong cuộc ph
quân dân miền Nam loại k
Ạ 68.000 tên địch
ữ vai trò quan trọng và không ngừng g trong “Chiến tranh cục bộ” là lực lượ g ?
ục bộ” của Mĩ ở miền Nam (1965 - J 6
u thực dân cũ?
B Đúng
m nào trong các điểm sau đây là điể h a g
n tranh đặc biệt”?
ng quân viễn chinh Mĩ, quân chư hầu và tiến h h i
ĩ, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ
n tranh thực dân mới nhằm chống lại cách mạ i
c hành quân mang tên “Ánh sáng sao” nhằ thí
ễn ra ở đâu?
B Chu Lai C Vạn Tường
ữa bộ đội chủ lực của ta và quân viễn ứng tỏ điều gì?
i chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ
a đủ khả năng đánh bại quân viễn chinh Mĩ
n Nam chuyền sang giai đoạn mới
u đúng
ạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18-8trang cách mạng miền Nam đủ sức đương đầu v án b
ền Nam đà trường thành nhanh chóng
ã mất khả năng chiến đấu
n Nam đả giành thắng lợi trong việc đánh bại “C
n công chiến lược mùa khô (1965-19 6) c
i bao nhiêu cuộc hành quân lớn nhỏ?
c hành quân B 6 tháng, với 450 cu
c hành quân D 4 tháng, với 450
c phản công chiến lược mùa khô (1965-196 c
i khỏi vòng chiến đấu bao nhiêu tên đị
Trang 15C 86.000 tên địch
Câu 102 Trong ùa kh l
đánh vào miền Đông Nam
A At-tơn-bô-rơ
C Gian-Xơn - xi-ti
Câu 103 Trong ùa khô l
chiến đấu bao n iêu t đ
Câu 4 Vì sao vào Xuân
khởi nghĩa” trên to n m
A Ta chủ quan trong việ
C Thắng lợi thứ tư và bư
D Thắng lợi thứ nă và bư
15
D 76.000 tên địch
Câu 102 Trong mùa khô lần thứ hai Mĩ đã mở các cuộ n quân en h
B Xê-đàn-phôn
D Tất cả các cuộc u trên
Câu 103 Trong mùa khô lần hai (1966-1967), quân dân ta đ
u bao nhiêu tên địch?
B 150.000 tên C 160.000 tên
ên toàn miền Nam?
, tài chính của Mĩ đang khủng hoảng trầm trọn
ng nề trong hai cuộc phản công chiến lượ m khô
n ý chí xâm lược của Mĩ giảm sút, mâu thuẫn trong
i gian ba đợt tấn công và nổi dậy củ quâ o
ủa cuộc tổng công kích, tổng khởi nghĩa
i vòng chiến đấu bao nhiêu tên địch?
B 150.000 tên địch
D 67.000 tên địch
n nhất làm mục tiêu của cuộc tổng cốn
u Thân 1968 không đạt được là gì?
ệc đánh giá cao lực lượng của mình, đánh iá
i, muốn giành thắng lợi lớn, kế n an ộng, kịp thời điều chỉnh kế hoạch rút kh
ch còn đông, cơ sở ở thành thị còn mạnh
ến công kích và tổng nổi dậy Tết Mậ Th 1 68 là
ảy vọt thứ mấy của cách mạng miề
ba và là bước nhảy vọt thứ hai
ba và là bước nhảy vọt thứ nhất
và là bước nhảy vọt thứ hai
năm và là bước nhảy vọt thứ hai
t thúc nhanh chiến tranh
ỏi thành phố sau
u Thân 1968 là
n Nam?
Trang 16B Cứu nguy cho chiến lư
C Ngăn chặn nguồn chi vi
Nam
D Uy hiếp tinh thần, làm lung y quy
đất nước
Câu 112 Cuộc chiến tran phá h
trong thời gian nào?
A Từ 5-8-1964 đến 1
11-C Từ 8-5-1964 đến l-l 1-1968
Câu 113 Trong cuộc chi
bắn rơi bao n iêu áy b y M
A 2.343 máy bay
C 2.334 máy bay
Câu 114 Các khẩu hiệ trong phong à
nước của lực lượng vũ a g, c
A Của lực lượng vũ tr ng
B Của công nhân ………
C Của nông dân ………
Câu 115 Vì sao Mĩ buộ
Bắc?
A Bị thất bại trong “Chi
B Bị thiệt hại nặng nề trong i
C Bị nhân dân Mĩ và nhân dân
D Bị thiệt hại nặng nề ở c
n nhất của cuộc tổng công kích, tổng nổ
ã làm lung lay ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mĩ, buộc ph
n tranh xâm lược
ứt không điều kiện chiến tranh phá hoạ Pa-ri để đàm phán với ta
t ngờ, làm cho Mĩ không dám đưa quân Mĩ
c gây chiến tranh phá hoại miền Bắc lầ
B Ngày 7 - 2 - 1965
D Ngày 2 - 7 - 1965
nhất của Mĩ?
, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hộ
n lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam
n chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ
n, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ củ nhân dâ
n tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhấ
c chiến tranh phá hoại lần thứ nhất củ M
n rơi bao nhiêu máy bay Mĩ?
B 3.234 máy bay
D 3.243 máy bay
u trong phong trào thi đua yêu nướ trang, của giai cấp công nhân, của n dân trang ………
………
………
ộc phải tuyên bố ngừng hẳ né b m
ến tranh cục bộ” ở miền Nam
trong chiến tranh phá hoại miền Bắc
à nhân dân thế giới lên án
cả hai miền Nam - Bắc cuối năm 1968
ổi dậy Tết Mậu
a nhân dân ta ở hai miền
t của Mĩ kéo dài
Trang 17Câu 116 Thắng lợi của dân mi
tranh phá hoại lần thứ
A Khẳng định quyết tâm ch
B Góp phần lung lay ý í xâm
C Buộc Mĩ phải rú quân v
D Câu A và B đúng
lợi của quân dân miền B
định vào thắng lợi của qu d mi
tranh của Mĩ-Ngụy
A Chiến tranh đơn phương
C Chiến tranh cục bộ
Câu 118 Chiến lược toàn c
A “Bên miệng hố chiế tranh”
A Tăng viện trợ kinh tế, g p quâ ng
B Tăng đầu tư vốn, kĩ th
C Tăng viện trợ quân sự, g uâ đ
C “Năm mới thắng lợi mớ
D “Tiến lên ! Toàn thắ
17
a quân dân miền Bắc trong cuộc chiến đnhất của Mĩ đã thể hiện điều gì?
t tâm chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta
n làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ
i rút quân về nước
trông câu sau đây: “Nguồn lực chi việ v
a quân dân miền Nam trong cuộc chiến đ
c toàn cầu mà Nich-xơn đề ra đầu 1969 là
m khác nhau giữa “Chiến tranh đặc biệ “Vi
n tranh thực dân mới của Mĩ
ột bộ phận đáng kể lực lượng chiến đấ M
a một hệ thống cố vấn quân sự Mĩ
y có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chi
, giúp quân ngụy đẩy mạnh chính sách “
ĩ thuật phát triển kinh tế ở miền Nam
, giúp quân đội tay sai tăng số lượ à tra
n tranh phá hoại miền Bác, tăng cường và mở chia
1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộ
i phóng miền Nam Việt Nam đến Hội nghị
p cao ba nước Đông Dương
n công phá hoại miền Bắc lần thứ hai
ộng hoà miền Nam Việt Nam ra đời
a quân dân ta như thế nào?
ĩ thì ta phải chiến đấu quét sạch nó đi”
do, đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”
ng và trang bị hiện đại rộng chiến tranh
c ta?
Pa-ri
ng viên tinh thần chiến