Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có khối lượng bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z.. Tiến hành các thí nghiệm sau:.[r]
Trang 1ĐỀ MINH HỌA
SỐ 05
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108
Câu 1: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 3: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí Chất đó là
Câu 4: Metyl acrylat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 5: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là
A H2SO4 (loãng) B CuCl2 C NaOH D AgNO3
Câu 6: Alanin không phản ứng được với chất nào dưới đây?
A axit clohidric B nước brom C axit sunfuric D natri hiđroxit
Câu 7: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 9: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilopectin B Polietilen C Amilozo D Poli (vinyl clorua)
Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
Câu 11: Khi thuỷ phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D axit gluconic
Câu 12: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,
Công thức của natri cacbonat là
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư Dung dịch thu được sau
phản ứng tăng lên so với ban đầu (m – 2) gam Khối lượng (gam) muối clorua tạo thành trong dung dịch là
Câu 14: Cho 4,68 gam kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2
(đktc) Kim loại M là
Câu 15: Cho các chất: phenol, stiren, benzen, anilin Số chất tác dụng được với nước brom là
Câu 16: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 14,85 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và
axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 67% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
A 2,39 lít B 7,91 lít C 10,31 lít D 1,49 lít
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N
Trang 2Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Đây là thí nghiệm chứng minh
A tính tan nhiều trong nước của NH3 B tính tan nhiều trong nước của HCI
C khả năng phản ứng mạnh với nước của HCl D khả năng phản ứng mạnh với nước của NH3
Câu 19: Cho các phản ứng sau:
(a) NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O (b) NH4HCO3 + 2KOH K2CO3 + NH3 + 2H2O
(c) NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O (d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn 2
Câu 20: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt nhưng không
ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A fructozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột
C glucozơ và xenlulozơ D fructozơ và tinh bột
Câu 21: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4)
Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó Fe bị ăn mòn trước là
Câu 22: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 23: Cho dãy các chất: Cr2O3, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 24: Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N Số polime có chứa nitơ
trong phân tử là
Câu 25: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do
đó) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 15,66 gam nước Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
A 2,760 gam B 1,242 gam C 1,380 gam D 2,484 gam
Câu 27: X là hợp chất hữu cơ đơn chức Cho X tác dụng với NaOH thu được Y và Z Biết Z không tác dụng được
với Na và có sơ đồ chuyển hóa sau:
o
Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong X là
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
Trang 3(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm, kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
(c) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl
(d) Mg được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân
(e) Kim loại nhôm bền trong không khí và hơi nước là do có màng oxit Al2O3 bảo vệ
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Đốt cháy 2,14 gam hỗn hợp M gồm ankan X và anken Y (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3), thu được 3,36 lít
CO2 (đktc) Số nguyên tử cacbon có trong phân tử của X và Y tương ứng là
Câu 31: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít, ở điều kiện tiêu chuẩn) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của m là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Hòa tan 2,88 gam XSO4 vào nước thu được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ) trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì ở catot thu được kim loại và tổng số mol khí (ở cả 2 bên điện cực) là 0,024 mol Giá trị của m là
A 0,784 B 0,91 C 0,896 D 0,336
Câu 34: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm 2 muối của
2 axit cacboxylic no có mạch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol no, đơn chức Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2 Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z là
A 54,18% B 32,88% C 58,84% D 50,31%
Câu 35: Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thu được kết tủa có khối lượng là (m – 3,995) gam m có giá trị là
Trang 4Câu 36: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có khối lượng bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch KOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được m1 gam kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Na2CO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được m2 gam kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được m3 gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m3 < m1 = m2 Hai chất X, Y lần lượt là:
A NaCl, FeCl2 B NaNO3, Fe(NO3)2 C KCl, Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2, CaCl2
Câu 38: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T
trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) và chất Y CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là
- HẾT -
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Kim loại nào sau đây cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất?
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Câu 3: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen cĩ khả năng lọc khơng khí Chất đĩ là
Câu 4: Metyl acrylat cĩ cơng thức là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH=CH2
Câu 5: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là
A H2SO4 (lỗng) B CuCl2 C NaOH D AgNO3
Câu 6: Alanin khơng phản ứng được với chất nào dưới đây?
A axit clohidric B nước brom C axit sunfuric D natri hiđroxit
Câu 7: Kim loại Al khơng tan được trong dung dịch nào sau đây?
Câu 8: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 9: Polime nào sau đây cĩ cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nĩng chảy muối halogenua của nĩ?
Câu 11: Khi thuỷ phân hồn tồn tinh bột hoặc xenlulozơ ta thu được sản phẩm là
A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D axit gluconic
Câu 12: Natri cacbonat là hĩa chất quan trọng trong cơng nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,
Cơng thức của natri cacbonat là
Câu 13: Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư Dung dịch thu được sau
phản ứng tăng lên so với ban đầu (m – 2) gam Khối lượng (gam) muối clorua tạo thành trong dung dịch là
Câu 14: Cho 4,68 gam kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 1,344 lít khí H2
(đktc) Kim loại M là
Câu 15: Cho các chất: phenol, stiren, benzen, anilin Số chất tác dụng được với nước brom là
Câu 16: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 14,85 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ và
axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO3 67% (d = 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
Phản ứng điều chếxenlulozơ trinitrat :
Suy ra V l0,31 lít
Câu 17: Đốt cháy hồn tồn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2 Cơng thức phân tử của X là
o
2
O , t
X n : n 0,2: 0,1 2:1 X làC H N
Trang 6A C2H7N B C4H11N C C2H5N D C4H9N
Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Đây là thí nghiệm chứng minh
A tính tan nhiều trong nước của NH3 B tính tan nhiều trong nước của HCI
C khả năng phản ứng mạnh với nước của HCl D khả năng phản ứng mạnh với nước của NH3
Câu 19: Cho các phản ứng sau:
(a) NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O (b) NH4HCO3 + 2KOH K2CO3 + NH3 + 2H2O
(c) NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O (d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Số phản ứng cĩ phương trình ion rút gọn 2
Câu 20: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, tinh thể khơng màu, dễ tan trong nước, cĩ vị ngọt nhưng khơng
ngọt bằng đường mía Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, khơng cĩ mùi vị Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A fructozơ và xenlulozơ B glucozơ và tinh bột
Câu 21: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4)
Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đĩ Fe bị ăn mịn trước là
Câu 22: Thủy phân este mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm cĩ phản ứng tráng bạc Số cơng thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 23: Cho dãy các chất: Cr2O3, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
H2SO4 lỗng là
Câu 24: Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N Số polime cĩ chứa nitơ trong phân tử là
Câu 25: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Câu 26: Đốt cháy hồn tồn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do
đĩ) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 15,66 gam nước Xà phịng hĩa m gam X (H = 90%) thì thu được khối lượng glixerol là
3 5 3
C H (OOCR)
C H (OOCR)
0,9 0,87
?
X làchất béo no C H (OOCR) (k 3) n 0,015
A 2,760 gam B 1,242 gam C 1,380 gam D 2,484 gam
Câu 27: X là hợp chất hữu cơ đơn chức Cho X tác dụng với NaOH thu được Y và Z Biết Z khơng tác dụng được
với Na và cĩ sơ đồ chuyển hĩa sau:
o
Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong X là
Trang 7Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nĩng Cu(NO3)2
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nĩng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl lỗng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm, kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Khơng thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhơm
(c) Cĩ thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl
(d) Mg được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lị phản ứng hạt nhân
(e) Kim loại nhơm bền trong khơng khí và hơi nước là do cĩ màng oxit Al2O3 bảo vệ
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Đốt cháy 2,14 gam hỗn hợp M gồm ankan X và anken Y (tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3), thu được 3,36 lít
CO2 (đktc) Số nguyên tử cacbon cĩ trong phân tử của X và Y tương ứng là
o 2
n 2n 2
n 2n 2
m 2m
m 2m
2
O , t
n 2n 2
C H
C H
C H
C H
CO : 0,15 mol
X làC H
2
BT C : 0,02n 0,03m 0,15 n m 3
Câu 31: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít, ở điều kiện tiêu chuẩn) được biểu diễn bằng đồ thị bên Giá trị của m là
4m gam 4x mol a lít y mol
3m gam 3x mol ; (a b) lít (y+z) mol
2m gam 2x mol (a 3,36) lít (y 0,15) mol
4m
197 2x 8x (y 0,15) z 0,05
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, cĩ thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bơi trơn máy đều cĩ thành phần chính là chất béo
Trang 8(c) Cao su sau khi được lưu hĩa cĩ tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hịa) xảy ra hiện tượng đơng tụ protein
(e) Thành phần chính của bơng nõn là xenlulozơ
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, cĩ thể bơi vơi tơi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Hịa tan 2,88 gam XSO4 vào nước thu được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y (với điện cực trơ) trong thời gian t giây thì được m gam kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì ở catot thu được kim loại và tổng số mol khí (ở cả 2 bên điện cực) là 0,024 mol Giá trị của m là
2
2
2 2
2
2
3 2 2
3 2
O M
M
M(NO )
Bảo toàn electron trong quátrình điện phân :
n 0,014
2t (s) :
2 ) 160, M làCu (* * ) Từ(* ) và(* * ) suy ra: m 0,014.64 0,896
Câu 34: Cho 0,08 mol hỗn hợp X gồm 4 este mạch hở phản ứng vừa đủ với 0,17 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y Cho tồn bộ Y phản ứng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm 2 muối của
2 axit cacboxylic no cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh và 6,88 gam hỗn hợp T gồm 2 ancol no, đơn chức Mặt
khác, đốt cháy hồn tồn 0,01 mol X cần vừa đủ 0,09 mol O2 Phần trăm khối lượng của muối cĩ phân tử khối lớn hơn trong Z là
C 58,84% D 50,31%
NaOH X
3 quy đổ i 3 2
2 2 hỗ n hợp X
Hai muối trong Z cómạch C không nhánh nên axit chỉcótối đa 2 chức
n : n (1;2)
X gồm este đơn chức vàhai chức
HCOOCH : x mol (COOCH ) : y mol X
CH : z mol
H : 0,17 mol
2 o
o
3 0,17 mol H
3 2
Ni , t
2 hỗ n hợp Y
2 t
2 2
hỗ n hợp Z
HCOOCH : x mol (COOCH ) : y mol
CH : z mol
HCOONa: x mol
CH OH : (x 2y) mol
CH : b mol
CH : a mol
X
NaOH
2 2
z 0,4 BTE : 8x 14y 6z 0,17.2 0,09.8.4
x 0,05
; Từ y 0,03 14
hỗ n hợp Z
l (CH COONa) : 0,03 mol
%(CH COONa) 50,31%
Câu 35: Cho m gam Na vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và AlCl3 0,4M Sau phản ứng thu được kết tủa cĩ khối lượng là (m – 3,995) gam m cĩ giá trị là
Trang 9
3 3
3 3
3
3
3
Al
Al
Nếu dung dịch sau phản ứng cóNa , Cl , Al
m 3n 0,425
(loại)
78 Nếu dung dịch sau phản ứng cóNa
4
4
4
4
[Al (OH) ] 0,425
[Al (OH) ]
, Cl , AlO hay [Al(OH) ] m
m 10,235 23
m 3,995
78
Câu 36: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nĩng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đĩ rĩt 2 ml dung dịch NaCl bão hịa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc cĩ vai trị vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hịa là để tránh phân hủy sản phẩm.
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn cịn C2H5OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 37: Hịa tan hồn tồn hai chất rắn X, Y (cĩ số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch KOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Na2CO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và n3 < n1 = n2 Hai chất X, Y lần lượt là:
A NaCl, FeCl2 B NaNO3, Fe(NO3)2 C KCl, Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2, CaCl2
Câu 38: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T là este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T và glixerol (với số mol của X bằng 8 lần số mol của T) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối cĩ tỉ lệ mol 1 : 3 và 3,68 gam glixerol Đốt cháy hồn tồn F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O và 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T
trong E cĩ giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
2
2 0,45 mol O
quy đổ i
2 2 2
CO : 0,4 mol HCOONa: 0,4 mol (BT Na)
BT C : a 0,2
BT H : b 0,1
H(CH ) ( H )COON
Mặt khác, F có F gồm
R'COONa 3
2 3 quy đổ i
T
2
a: 0,1 mol CH CH COONa: 0,1 mol
HCOOH : 0,3 mol
C H COOH : 0,1 mol 23,06 (0,3.46 0,1.72 3,68)
H O : z mol
X
0,24
0,3 0,24 sốgốc HCOO trong T 2 T làC H COOC H (OOCH) %T 26,27% gần nhất với 26%
0,03
Câu 39: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3 a% vừa đủ thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 cĩ khối lượng 31,35 gam và dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là
Trang 10
2
2 2
3
NO
NO NO
NO
NO NO
FeS Fe O NO NO
0,01
x y 0,675
Fe SO NO
x 3y 2x z muố i Fe SO NO
56(x 3y) 96.2x
15,344
22,4
3
62z HNO NO (NO, NO )
0,685 0,225
HNO
15x y 0,705
x 9y z 0 552x 504y 62z 30,15 30,15
x 0,045
y 0,03
0,91.63
100
Câu 40: Hỗn hợp E gồm chất X (CmH2m+4O4N2, là muối của axit cacboxylic 2 chức) và chất Y CnH2n+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức) Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol E cần dùng vừa đủ 0,58 mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O Mặt khác, cho 0,2 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH, cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp hai muối khan Giá trị của a là
2
0,58 mol O quy đổ i
E
NaOH
BTE : 8x 5y 6z 0,58.4 y 0,08
BT H : 8x 5y 2z 0,84.2 z 0,16
4 2
hỗ n hợp E NaOH
3
hỗ n hợp E
mu
(COONH ) : 0,12 mol
át khí
H(CH ) COONH : 0,08 mol
NH H(CH ) COONH : 0,08 H(CH ) COONa: 0,08
m ối 23,76 gam