Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat.. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể t[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 1 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A Thạch cao khan B Thạch cao nung C Đá vôi D Thạch cao sống Câu 42 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
A Cu B Na C Al D K.
Câu 43 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A Al(OH)3 B Ca(OH)2 C Al2(SO4)3 D NaOH.
Câu 44 Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?
A NaCl B CH3COOH C Mg(OH)2 D H2O
Câu 45 Tristearin là chất béo ở trạng thái rắn Công thức của tristearin là
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H21COO)3C3H5
Câu 46 Trong các ion sau: Ca2+; Cu2+; Ag+, Fe3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Ca2+ B Ag+ C Fe3+ D Cu2+
Câu 47 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ.
Câu 48 Anilin phản ứng với dung dịch X tạo kết tủa trắng Chất X là
A Br2 B HCl C NaCl D NaOH.
Câu 49 Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A Hematit đỏ B Pirit sắt C Manhetit D Xiđerit.
Câu 50 Al2O3 tan được trong dung dịch nào sau đây?
A Na2SO4 B NaOH C NaCl D NH3
Câu 51 Khi đốt than trong phòng kín sinh ra khí độc nào?
A NO B CO2 C H2S D CO.
Câu 52 Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
A Amilopectin B Poli(vinyl clorua) C Xenlulozơ D Polietilen.
Câu 53 Cho phản ứng hóa học: KOH + HCl → KCl + H2O Phản ứng nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O B 2KOH + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2KCl
C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
Câu 54 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic Chất X và chất Y lần lượt là
A Glucozơ, etyl axetat B Glucozơ, anđehit axetic.
C Ancol etylic, anđehit axetic D Glucozơ, ancol etylic.
Câu 55 Hòa tan hoàn toàn 9,2 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) và
dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
A 26,95 B 27,45 C 25,95 D 33,25.
Câu 56 Trong các polime sau: polietilen, tơ nitron, xenlulozơ, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6, có bao
nhiêu polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
A 5 B 2 C 3 D 4.
Mã đề: 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 57 Hình vẽ bên mô tả phương pháp chưng cất
thường:
Phương pháp này thường được dùng để tách các chất
lỏng có đặc điểm nào sau đây?
A Các chất lỏng có nhiệt độ sôi gần bằng nhau.
B Các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều.
C Các chất lỏng không trộn lẫn được vào nhau.
D Các chất lỏng tan hoàn toàn vào nhau.
Câu 58 Cho 9 gam một amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với axit HCl thu được 16,3 gam muối Số đồng phân của X là
A 3 B 4 C 1 D 2.
Câu 59 Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm đều phản ứng với CO thành kim loại
(b) Các kim loại Mg, Cu, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
(c) Để một thanh thép ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa học
(d) Gắn miếng Zn vào vỏ tàu phần ngâm nước để bảo vệ vỏ tàu bằng thép
Số phát biểu đúng là
A 3 B 4 C 2 D 1.
Câu 60 Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 2 B 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2
C Phân tử X có 5 liên kết π D Công thức phân tử của X là C52H102O6
Câu 61 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric và xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 90% tính theo
axit nitric) Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat thì khối lượng xenlulozơ cần dùng là
A 11 B 10 C 9 D 15.
Câu 62 Trong các dung dịch sau: metylamin, anilin, etyl axetat, lysin, số dung dịch làm đổi màu quỳ tím
là
A 2 B 1 C 3 D 4.
Câu 63 Cho 425 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,25 mol AlCl3 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 15,6 B 11,7 C 7,8 D 19,5.
Câu 64 Trong các chất sau: Al, Si, NaHCO3, Al(OH)3, Fe(OH)3, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 3 B 4 C 2 D 5.
Câu 65 Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl đun nóng
(b) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Cho kim loại Mg vào dung dịch HCl loãng
(e) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng
(f) Nung nóng Fe(NO3)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có chất khí sinh ra là
A 2 B 4 C 5 D 3.
Câu 66 Cho các phát biểu sau:
(a) Ăn mòn điện hóa học không phát sinh dòng điện
(b) Kim loại xesi được dùng làm tế bào quang điện
(c) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
(d) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào phèn chua thì thu được kết tủa
(e) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất
(f) Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
Trang 3A 3 B 4 C 2 D 5.
Câu 67 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và hỗn hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 154,56 gam O2 thu được 150,48 gam CO2
Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
A 300 B 180 C 150 D 120.
Câu 68 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,25M
vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết
tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của V là
A 1,2 B 2,3
C 1,6 D 1,5.
Câu 69 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol butađien, 0,2 mol etilen và 0,4 mol H2 Cho hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được V lít hỗn hợp Y (đktc) Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thấy có 32 gam brom đã
phản ứng Giá trị V là
A 11,20 B 10,08 C 13,44 D 12,32.
Câu 70 Cho chất hữu cơ X có công thức C7H18O2N2 và thực hiện các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X + NaOH → X1 + X2 + H2O (2) X1 + 2HCl → X3 + NaCl
(3) X4 + HCl → X3 (4) X4 → tơ nilon-6 + H2O
Phát biểu đúng là
A Phân tử khối của X lớn hơn của X 3 B X 2 làm quỳ tím hóa hồng
C Các chất X, X 4 đều có tính lưỡng tính D Nhiệt độ nóng chảy của X 1 thấp hơn X4
Câu 71 Cho hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) vào bình chứa dung dịch Ba(HCO3)2 thu được m gam kết tủa2 X và dung dịch Y Thêm tiếp dung dịch HCl 1,0M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 320 ml Biết Y phản ứng vừa đủ với 160 ml dung dịch NaOH 1,0M Giá trị
của m là
A 7,88 B 15,76 C 11,82 D 9,85.
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch I2 làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím
(b) Các este đều nhẹ hơn H2O và tan tốt trong nước
(c) Tơ xenlulozơ axetat được sản xuất từ xenlulozơ
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(e) Alanin dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
(f) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A 4 B 2 C 5 D 3.
Câu 73 Cho 60,2 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 15,947% về khối lượng)
tan hết vào nước, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí H2 (đktc) Cho V lít dung dịch HCl
0,5M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
A 3,6 B 1,2 C 1,4 D 2,8.
Câu 74 Cho X, Y là 2 axit cacboxylic hai chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, Z, T là hai este hơn kém
nhau 1 nhóm CH2, Y và Z là đồng phân của nhau, (MX < MY < MT) Đốt cháy 23,04 gam hỗn hợp E gồm
X, Y, Z và T cần dùng 20,48 gam O2 Mặt khác, 5,76 gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch
NaOH 0,5M thu được 1,4 gam hỗn hợp 3 ancol có số mol bằng nhau (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Phần trăm về khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 36 B 18 C 20 D 40.
Câu 75 Đốt cháy hoàn toàn a mol chất hữu cơ X (chứa C, H, O) thu được x mol CO2 và y mol H2O với x
= y + 5a Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X thu được 43,2 gam chất hữu cơ Y Đun nóng Y với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp E chứa hai muối natri của 2 axit
Trang 4cacboxylic có cùng số nguyên tử C và phần hơi chứa ancol Z Đốt cháy toàn bộ E thu được CO2, 12,6 gam H2O và 31,8 gam Na2CO3 Số nguyên tử H có trong X là
A 14 B 8 C 12 D 10.
Câu 76 Cho 12,48 gam X gồm Cu và Fe tác dụng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu
được chất rắn Y gồm các muối và oxit Hòa tan vừa hết Y cần dùng 360 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 dư vào Z, thu được 75,36 gam chất rắn Mặt khác, hòa tan hết 12,48 gam X trong dung dịch HNO3 nồng độ 31,5%, thu được dung dịch T và 3,36 lít khí NO
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong T gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 77 Cho 3 dung dịch (1), (2), (3) chứa lần lượt 3 chất tan X, Y, Z trong nước có cùng nồng độ mol
Tiến hành các thí nghiệm sau
TN1: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO
TN2: Trộn 2 ml dung dịch (1) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO
TN3: Trộn 2 ml dung dịch (2) với 2 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V3 lít khí NO
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện
và V1 < V2 < V3 Ba chất X, Y, Z lần lượt là
A NaNO3, HNO3, H2SO4 B KNO3, HCl, H2SO4
C NaNO3, H2SO4, HNO3 D H2SO4, KNO3, HNO3
Câu 78 Điện phân dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) cường độ dòng điện không đổi
2,68A Sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y giảm 20,55 gam so với dung dịch X Thêm tiếp lượng Al
dư vào dung dịch Y, sau phản ứng thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch sau phản ứng chứa 2 chất tan có số mol bằng nhau Giá trị của t là
A 8 B 6 C 7 D 5.
Câu 79 Hình vẽ mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm
Một học sinh dựa vào thí nghiệm trên đã nêu ra các phát biểu sau:
(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy H2O
(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa
(c) Ống nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới tháo ống dẫn khí
(e) CaO là chất bảo vệ ống thủy tinh, tránh bị nóng chảy
Số phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
A 2 B 4 C 1 D 3.
Câu 80 Đun nóng 41,49 gam hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và tripeptit Y (C7H13N3O4) trong 350
ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch T chứa ba muối và HCl dư Cho dung dịch T tác dụng vừa đủ
với 508 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
A 100,15 B 93,06 C 98,34 D 100,52.
Trang 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
LẦN 1 Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P
= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
I CẤU TRÚC ĐỀ:
Lớp MỤC LỤC Thông hiểu Nhận biết Vận dụng thấp Vận dụng cao TỔNG
12
Hoá học thực tiễn
11
II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:
- Cấu trúc: 62,5% lý thuyết (25 câu) + 37,5% bài tập (15 câu)
- Nội dung:
+ Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11
+ Đề thi có cấu trúc giống đề minh hoạ
Mã đề: 132
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6
III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:
PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 56 Chọn C.
Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là polietilen, tơ nitron, poli(vinyl clorua).
Câu 59 Chọn C.
(a) Sai, Các oxit của kim loại kiềm không có phản ứng với CO thành kim loại.
(b) Sai, Cu có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch, thuỷ luyện hoặc nhiệt luyện Câu 60 Chọn D.
X có công thức là (C15H31COO)(C17H33COO)2C3H5 hay C55H102O6
Câu 62 Chọn A.
Dung dịch làm đổi màu quỳ tím là metylamin, lysin
Câu 64 Chọn B.
Chất tác dụng được với dung dịch NaOH là Al, Si, NaHCO3, Al(OH)3
Câu 65 Chọn B.
(a) NaOH + NH4Cl to NaCl + NH3 + H2O
(b) Fe không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội
(c) 3NH3 + AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
(d) Mg + HCl MgCl2 + H2
(e) FeS + HCl FeCl2 + H2S
(f) 2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2
o
t
Câu 66 Chọn C.
(a) Sai, Ăn mòn điện hóa học có phát sinh dòng điện.
(c) Sai, Không thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
(e) Sai, Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng hợp chất.
(f) Sai, Hàm lượng cacbon trong thép thấp hơn trong gang.
Câu 67 Chọn D.
Giả sử X có 2 gốc oleat và 1 gốc stearat X là C57H106O6
Áp dụng độ bất bão hoà:nCO2 nH O2 (πgốc + πchức – 1).nX πgốc = 2 (thoả mãn)
Khi cho X tác dụng Br2 thì: nBr2 2nX = 0,12 mol V = 120 ml
Câu 68 Chọn C.
BaSO
3
Al (SO ) Al
Câu 69 Chọn B.
BTKL
pư pư = 0,3 mol mà pư = 0,45 V = 10,08 (l)
BTLK:
2
H
Câu 70 Chọn C.
- Các phản ứng xảy ra:
o
5
nilon 6 n
nH O
H N2 [CH ] COOH (2 5 X4) HClClH N3 [CH ]2 5COOH (X3)
Trang 7
H N2 [CH ] COONa ( )2 5 X1 2HClClH N3 [CH ] COOH2 5 (X3) NaCl
H N[CH ] COO NH CH (X) NaOH H N[CH ] COONa X( ) CH NH (X ) H O
A Sai, Phân tử khối của X là 162 trong khi phân tử khối của X 3 là 167,5
B Sai, X 2 làm quỳ tím hóa xanh
C Đúng, X và X 4 đều có tính lưỡng tính
D Sai, Nhiệt độ nóng chảy của X 1 lớn hơn X 4
Câu 71 Chọn C.
Đặt Na CO2 3: 2a molKHCO : a mol3 và Ba(HCO3)2: b mol
Khi cho Y tác dụng với NaOH thì: a + 2b = 0,16 (1)
Khi cho HCl vào bình thì: 4a + a + 2b = 0,32 (2)
Từ (1), (2) suy ra: a = 0,04; b = 0,06 mBaCO3 197.b 11,82 (g)
Câu 72 Chọn D.
(b) Sai, Các este nhẹ hơn H2O và ít tan trong nước
(d) Sai, Đipeptit không có phản ứng với Cu(OH)2
(f) Sai, Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.
Câu 73 Chọn D
2 3
n 0, 6 moln 0, 2 mol
2 H OH
n 2n 0,8 mol
mà Al2O3 + 2OH– 2AlO2 + H2O nên suy ra nOH dư = 0,4 mol
3
–
2
: 0, 4 mol
OH : 0, 4
A
mol
lO
Câu 74 Chọn A.
2
BT: O
CO
CO H O NaOH
H O
n
Nhận thấy: nCO2 nH O2 nE Các chất trong E đều no, hai chức có công thức lần lượt là C3H4O4,
C4H6O4, C5H8O4
+ Nếu Z là (COO)2C2H4 thì T là CH3OOC-COOC2H5
Câu 75 Chọn B.
Đốt cháy E thu được H2O (0,7 mol) và Na2CO3 (0,3 mol)
Muối thu được là RCOONa (0,2 mol) và R’(COONa)2 (0,2 mol)
NaOH
C H COONa
a 5
BTKL
Y là CH2(COO)2(C2H5COO)C3H5 và nCO2 nH O2 5nX (tức là có 6 liên kết π)
Vậy X là CH2(COO)2(CH≡C-COO)C3H5 8 nguyên tử H
Câu 76 Chọn B.
Khi cho Y tác dụng với HCl thì: nO2 nH 0,09 mol nCl2 0,06 mol
4
Trong 75,36 (g) chất rắn gồm BT: ClAgCl : 0, 48 mol và Ag (0,06 mol) nFe 2 0,06 mol
Trang 8
Khi cho X tác dụng với HNO3 thu được dung dịch T gồm Fe(NO3)2 (x); Fe(NO3)3 (y); Cu(NO3)2 (0,09)
2x 3y 0,09.2 0,15.3 y 0,03
mdd T mXmdd HNO3 mNO 127,98 (g)
Vậy C% Fe(NO3)3 = 5,67%
Câu 77 Chọn A.
Vì V3 là lớn nhất nên dung dịch (2), (3) là hai axit (1) là dung dịch chứa muối nitrat
Phương trình ion: 4H+ + NO3- + 3e NO + 2H2O
Dựa vào đáp án ta suy ra các chất X, Y, Z lần lượt là NaNO3, HNO3, H2SO4
Câu 78 Chọn B.
Hai chất tan là Na2SO4 (0,05 mol) và Al2(SO4)3 (0,05 mol)
Dung dịch X chứa CuSO4: 0,2 mol và NaCl: 0,1 mol
Tại catot có Cu (0,2 mol) và H2 (a mol) và tại anot có Cl2 (0,05 mol) và O2 (b mol)
và mdd giảm = 0,2.64 + 2a + 0,05.71 + 32b = 20,55 BT: e 2a 0, 2.2 0, 05.2 4b
a = 0,1 và b = 0,125 Vậy t = 6h
Câu 79 Chọn A.
(a) Sai, Khí metan rất ít tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy H2O
(d) Sai, Khi kết thúc thí nghiệm phải tháo ống dẫn khí trước rồi mới tắt đèn cồn.
(e) Sai, Mục đích của việc dùng vôi (CaO) trộn với xút (NaOH) là là để ngăn không cho NaOH làm thủng
ống nghiệm dẫn đến nguy hiểm
Câu 80 Chọn C.
2
H NCH C OONH : x mol x 3y 0,35.2 0,508.2,5 x 0,12
Muối thu được là GlyNa (0,42 mol); AlaNa (0,15 mol) ; NaCl (0,7 mol) m = 98,34 (g)