Nhóm 2: Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP của các nước thu nhập cao khác với nước có thu nhập thấp ở chỗ nào?... Nhật Bản gấp 33 lần Campuchia Phát triển kinh tế-xã h[r]
Trang 2Tiết 9 - Bài 7
Trang 3“Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản thoát khỏi cuộc chiến, các nước thuộc địa
dần dần giành độc lập Nền kinh tế các nước đều kiệt quệ, đời sống nhân dân vô cùng cực khổ Hầu hết các nước đều thiếu lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng, thiếu công cụ và phương tiện sản xuất…”
Trang 4Quốc gia
Cơ cấu GDP (%) GDP
(tỉ USD)
GDP /người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Quốc 43,9 46,1 9240,27 Trung bình cao
Campuch
ia 25,6 40,7 15,27 1.007 Thấp
1,2 2,3
10
33,5
18
33.870 73.017 25.977
6.807 1.907
Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội của một số nước châu Á, năm 2013
Trang 5THẢO LUẬN NHÓM ( 2 phút )
Dựa vào bảng 7.2, em hãy cho biết:
Nhóm 1: Nước có bình quân GDP đầu người cao nhất so với nước thấp nhất chênh nhau khoảng bao nhiêu lần?
Nhóm 2: Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu GDP của các nước thu nhập cao khác với nước có thu nhập thấp ở chỗ nào?
Trang 6Quốc gia
Cơ cấu GDP (%) GDP
(tỉ USD)
GDP /người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Quốc 43,9 46,1 9240,27 Trung bình cao
Campuch
ia 25,6 40,7 15,27 1.007 Thấp
1,2 2,3
10
33,5
18
33.870 73.017 25.977
6.807 1.907
Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội của một số nước châu Á, năm 2013
Trang 7Nhật Bản gấp 33 lần
Campuchia
Phát triển kinh tế-xã hội không đồng đều
1,5 53 23,6
Quốc gia
Cơ cấu GDP (%) GDP GDP
/người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Nhật Bản 1,2 27,5 71,4 4.730.300 34.870 Cao
Campuch
ia 35,5 25,6 40,9 19,29 1.007 Thấp
Trang 8-Tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ cấu
GDP của các nước thu nhập cao khác với
nước có thu nhập thấp ở chỗ nào?
- Nước có tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong
cơ cấu GDP càng cao thì nhu nhập càng thấp.
- Nước có tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong
cơ cấu GDP càng thấp thì nhu nhập càng cao.
Công nghiệp, dịch vụ đóng vai trò quyết định trong cơ cấu GDP của
một quốc gia
Quốc gia
Cơ cấu GDP (%) GDP GDP
/người (USD)
Mức thu nhập
Nông nghiệp
Công nghiệp
Dịch vụ
Trang 9Nhóm 1: Nhóm nước phát triển cao nhất.
Nhóm 2: Nhóm nước công nghiệp mới.
Nhóm 3: Nhóm nước đang phát triển có tốc
độ phát triển công nghiệp khá cao.
Nhóm 5: Nhóm nước giàu nhưng trình độ
phát triển chưa cao.
Tìm hiểu tên và đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước sau:
Nhóm 4: Nhóm nước đang phát triển chủ yếu
dựa vào nông nghiệp.
Trang 10cao Nhật Bản phát triển toàn diện. Nền kinh tế - xã hội
Nhóm 1: Nhóm nước phát triển cao nhất
Trang 11Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập
Trang 12Nhóm nước phát triển cao nhất
Tôkyô Nhật Bản
Trang 13Các sản phẩm công nghệ cao của Nhật Bản
Trang 15Nhóm 2: Nhóm nước công nghiệp mới.
Mức độ công nghiệp
hóa khá cao và
nhanh.
Trang 16Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập
Trang 17Xin-ga-po Hồng Kông
Nhóm nước công nghiệp mới.
Trang 18trò quan trọng, dịch vụ phát triển, tốc độ tăng trưởng kinh tế khá
cao.
Trung Quốc
Ấn Độ, Thái Lan, Ma-lai-xi-a Nhóm 3: Nhóm nước tốc độ tăng trưởng kinh
tế khá cao.
Trang 19Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập
Trang 20Trung Quốc
Ấn Độ Ma-lai-xi-a
Thái Lan
Trang 21Nhóm 4: Nhóm nước đang phát triển nền kinh
tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp.
Trang 22Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập
Trang 23Nhóm nước đang phát triển, chủ yếu dựa vào nông nghiệp
Lào
Campuchia
Mi-an-ma
Trang 24Cô-oét, Bru-nây, Ả-rập-xê-út Nhóm 5: Nhóm nước giàu nhưng trình độ
phát triển kinh tế - xã hội chưa cao
Trang 25Hình 7.1: Lược đồ phân loại các quốc gia và vùng lãnh thổ châu Á theo thu nhập
Trang 26Nhóm nước giàu nhưng trình độ phát triển KT-XH chưa cao
BRU-NÂY
Trang 27Khai thác dầu khí ở
Cô-oét
Đường ống dẫn dầu ở Ả Rập Xê-Út
Trang 28Nhóm nước Tên nước và
vùng lãnh thổ Đặc điểm phát triển kinh tế-xã hội
Nền kinh tế chủ yếu dựa vào
nông nghiệp.
Tốc độ công nghiệp hóa nhanh, nông nghiệp vẫn đóng vai trò quan trong, dịch vụ phát triển, tốc
độ tăng trưởng kinh tế khá cao.
Trung Quốc,
Ấn Độ, Thái Lan,Ma-lai-xi-a
Nguồn dầu khí phong phú được nhiều nước khác đầu tư khai
thác, xuất khẩu, thu ngoại tệ.
Cô-oét, Bru-nây, Ả-rập-xê-út
Nhật Bản Nền kinh tế - xã hội phát triển
Trang 29Trẻ em chơi đùa tại những khu nhà ổ chuột ở Pa-ki-xtan
Trang 30Những khu nhà ổ chuột ở Mi-an-ma
Trang 31Những khu nhà ổ chuột ở Ấn Độ
Trang 32Dòng người tị nạn ở các quốc gia châu Á
Trang 33Khu nhà ổ chuột ở thành
phố Mum-bai
Trung tâm thành phố
Mum-bai
Trang 34C Trung Quốc, Việt Nam
D Trung Quốc, Thái Lan
Trang 35Câu 3: Việt Nam nằm trong nhóm nước nào?
A Thu nhập thấp
B Thu nhập trung bình
C Thu nhập cao
B
Câu 4: Quốc gia nào sau đây không được coi
là nước công nghiệp mới?
A Hàn Quốc B Đài Loan
C Thái Lan C D Xin-ga-po
Trang 36Nhóm 3: Dịch vụ (phân tích bảng 7.2 làm rõ vai trò của dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước và vùng lãnh thổ châu Á).