1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kinh Te Vi Mo - nop

133 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính treân moãi ñôn vò saûn phaåm ôû caùc möùc saûn löôïng khaùc nhau khi doanh nghieäp ñuû thôøi gian vaø ñieàu kieän thieát laäp baát cöù quy moâ saûn xuaát naøo. Chi phí trung bình da[r]

Trang 1

KINH TẾ VI MÔ

GV: THS TRẦN THANH HiỀN

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 TS Lê Bảo Lâm - TS Nguyễn Như Ý, Kinh tế vi

mô, NXB Thống kê, TPHCM, 2005

2 TS Ng Như Ý- ThS Trần Thị Bích Dung, Câu

hỏi, bài tập, trắc nghiệm Kinh tế vi mô, NXB

Thống kê, TPHCM, 2005

3 Bộ giáo dục và đào tạo, Kinh tế vi mô, Hà Nội,

NXB giáo dục, 2004.

4 Kark E Case, Ray C Fair, Principles of

Microeconomics, New Jersey, Prentice Hall 2002

Trang 3

NỘI DUNG

Chương 1: NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

Chương 2: CUNG -CẦU – LÝ THUYẾT VỀ GIÁ CẢ

Chương 3: LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI

TIÊU DÙNG

Chương 4: LÝ THUYẾT SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ

Chương 5: HÀNH VI DOANH NGHIỆP TRONG CÁC LOẠI THỊ TRƯỜNG

Prepared by Tran Huu Tran Huy (MBA)

Trang 4

Chương 1:

NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ

1 Kinh tế học – Kinh tế vi mô – Kinh tế vĩ mô

2 Những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp

3 Đường giới hạn khả năng sản xuất

4 Chu chuyển hoạt động kinh tế

Trang 5

I.1 Khái niệm:

1 KINH TẾ HỌC, KT VI MÔ, KT VĨ MÔ:

Kinh tế học  lựa chọn của cá nhân và xã hội để sử dụng nguồn tài nguyên có giới hạn

 thỏa mãn nhu cầu của con người.

Nhu cầu vô hạn Khả năng hữu hạn

Qui luật khan hiếm

><

Trang 6

1.2 Kinh tế học vi mô – Kinh tế học vĩ mô:

Trang 7

1.3 Kinh tế học thực chứng và kinh tế

học chuẩn tắc:

- Kinh tế học thực chứng (positive economics):

giải thích các hoạt động kinh tế, các hiện tượng kinh tế một cách khách quan, khoa học

- Kinh tế học chuẩn tắc (normative economics):đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc các quan điểm cá nhân về các hoạt động kinh tế.

Trang 8

Ví dụ:

1 Nhà nước nên quy định mức lương tối

thiểu cao hơn để tạo điều kiện cho người lao động cải thiện đời sống

2 Thuế đánh vào một loại hàng hoá nào

đó tăng làm cho cung về hàng hoá đó giảm

3 Khi thu nhập tăng, cầu về mì gói giảm

4 Chính phủ nên giảm chi để cân đối

ngân sách hơn là tăng thu

5 Không nên định mức lương tối thiểu

quá cao vì như thế sẽ làm tăng số người thất nghiệp

Trang 9

6.Thuế xăng dầu tăng sẽ ảnh hưởng đến việc tiêu thụ xăng dầu như thế nào?

7.Chi tiêu cho quốc phòng nên chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong ngân sách?

8.Giá cả sinh hoạt thời gian gần đây tăng làm cho thu nhập thực tế của dân cư giảm sút

9.Có nên trợ cấp hoàn toàn tiền khám, chữa bệnh cho người già không?

10.Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế tới mức độ nào?

Trang 10

2 NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN CỦA TỔ

Phân phối TN Phân phối sản phẩm Sản xuất cái gì?

Sản xuất như thế nào?

Sản xuất cho ai?

1 Sản xuất cái gì? (What)

2 Sản xuất như thế nào? (How)

3 Sản xuất cho ai? (for Whom)

Trang 11

2.2 Các hệ thống tổ chức sản

xuất:

Hệ thống kinh tế mệnh lệnh (chỉ huy, kế hoạch hoá tập trung: command economy):

- CP, Nhà nước đề ra các chỉ tiêu kế hoạch

- Cơ cấu sản phẩm sản xuất không phù hợp với

cơ cấu sản phẩm tiêu dùng

Trang 12

2.2 Các hệ thống tổ chức sản

xuất:

Hệ thống kinh tế thị trường (laissez-faire economy: the free market):

- Giải quyết bằng cơ chế thị trường thông qua hệ

thống giá cả

- Phân hóa giai cấp, giàu nghèo

- Tạo ra chu kỳ kinh doanh

- Tạo ra các tác động ngoại vi

- Thiếu vốn đầu tư cho hàng hóa công cộng

- Tạo thế độc quyền

- Thơng tin khơng cân xứng giữa người mua và bán

Trang 13

2.2 Các hệ thống tổ chức sản xuất:

 Hệ thống Kinh tế hỗn hợp

(mixed economy)

- Giải quyết bằng cơ chế thị trường có sự can

thiệp của CP

Trang 14

3 MÔ HÌNH KINH TẾ:

a Sơ đồ dòng chu chuyển:

THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ

Cầu hàng hoá

và DV

Chi tiêu

Cung hh và dvụ Doanh thu

Chi phí các ytsx Thu nhập

CHÍNH PHỦ

Trang 15

b ẹửụứng giụựi haùn khaỷ naờng saỷn xuaỏt

(PPF: Production Possibility Frontier)

PPF  theồ hieọn mửực saỷn lửụùng toỏi ủa maứ neàn kinh

teỏ coự theồ saỷn xuaỏt, khi sửỷ duùng toaứn boọ caực nguoàn lửùc cuỷa neàn kinh teỏ moọt caựch coự hieọu quaỷ.

Đờng PPF nghiêng xuống từ trái sang phải thể hiện

2 nguyên tắc kinh tế:

Thứ nhất: có một giới hạn về các hàng hoá

dịch vụ đợc sản xuất ra nhằm thể hiện sự khan hiếm

Thứ hai: chỉ có thể tăng sản lợng sản xuất ra của hàng hoá này bằng việc giảm sản lợng của hàng hoá khác và ngợc lại điều này thể hiện chi phí cơ hội.

Trang 17

CUNG - CẦU –

LÝ THUYẾT GIÁ CẢ

Chương 2:

Trang 18

1 Cầu

2 Cung

3 Cân bằng cung – cầu trên thị

trường:

4 Sự co giãn của cung – cầu

5 Sự can thiệp của chính phủ vào

giá thị trường

5.1 Giá trần – giá sàn

5.2 Thuế và trợ cấp

Trang 19

1 Cầu (Demand):

1.1 Số lượng cầu (QD: Quantity demanded):

 số lượng của một loại hàng

hoá hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng mua tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.

Trang 20

1.2 Hàm số cầu:

QD = f ( Giá SP, thu nhập , Sở thích

quan ( hàng thay thế và hàng bổ sung ), giá dự kiến trong tương lai, quy mô thị trường )

(a<0)

Trang 22

Dịch chuyển đường cầu:

Di chuyển dọc theo đường cầu

Giá thay đổi

1.4 Thay đổi của đường cầu:

- sang phải  giá như cũ, Q D

- sang trái  giá như cũ, Q D

Trang 23

2 CUNG (SUPPLY):

2.1 Số lượng cung (QS: Quantity

supplied) :

 số lượng hàng hoá - dịch vụ mà

người sản xuất sẵn lòng bán tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.

Trang 24

2.2 Hàm số cung:

= f (Giá SP, giá yếu tố sx ,

công nghệ , số lượng DN , giá dự kiến trong tương lai ,

chính sách thuế và những quy định của chính phủ , điều kiện tự nhiên )

Trang 25

* Biểu cung:

* Đường cung:

P 60

Trang 26

2.4 Sự thay đổi của đừơng cung:

(S 2 ) (S 3 ) (S 1 )

(S) P

theo đường cung Dịch chuyển đường cung:

Giá thay đổi

(S) trái: P khơng đổi, Q S

(S) phải: P khơng đổi, Q S

P 0

Q 0

Q 2 Q 1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung (khác giá) thay đổi

Trang 27

3.CÂN BẰNG CUNG – CẦU TRÊN THỊ TRƯỜNG:

3.1 Giá cả và sản lượng cân bằng:

P QD QS Aùp lực lên giá cả

7 6 5 4 3

40 70 100 130 160

140 120 100 80 60

Giảm Giảm

Tăng Tăng

Cân bằng

Trang 28

Q

Trang 29

4 SỰ CO GIÃN CUNG CẦU:

4.1 Sự co giãn của cầu:

4.1.1 Sự co giãn của cầu theo giá:

Q

P P

Q P

P Q Q

P

Q

D D

ED = % thay đổi của lượng cầu

% thay đổi của giá

 Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi giá cả

hàng hóa thay đổi Nó là tỷ lệ % thay đổi trong lượng cầu khi giá sản phẩm thay đổi 1% (…)

Trang 30

D D

D

Q

P P

Q

P P Q Q

E  

Trang 31

* Tính theo đoạn cầu:

2 / ) (

) (

2 / ) (

) (

%

%

1 2

1 2

1 2

1 2

P P

P P

Q Q

Q Q

P P Q Q

P

Q

D D

1 2

1 2

1 2

P P

P

P Q

Trang 32

2 1

2 1

1 2

P P

P P

Q Q

Trang 33

E D = 0 : cầu hoàn toàn không co giãn

E D =  : cầu co giãn hoàn toàn

E D = -1 hay :  Cầu co giãn một đơn vị

E D <-1 hay ED  1: Cầu co giãn nhiều

Trang 35

* Mối quan hệ giữa Tổng

P tăng, Qd giảm ít ->Tr tăng

Trang 36

* Các nhân tố ảnh hưởng đến E D :

Tính chất của sản phẩm:

+ sản phẩm thiết yếu:

+ sản phẩm cao cấp:

Tính thay thế của sản phẩm:

+ có nhiều sản phẩm thay thế tốt:

+ không có nhiều sp thay thế:

Trang 37

* Các nhân tố ảnh hưởng đến E D (tt):

D

E

Vị trí của mức giá trên đường cầu:

P càng cao  càng lớn

Tỉ phần chi tiêu của sản phẩm trong thu nhập:

chiếm tỉ trọng chi tiêu lớn trong thu nhập

E D càng lớn

Thời gian:

+ Đối với một số hàng lâu bền:

E D ngắn hạn >E D dài hạn.

+ Đối với mặt hàng khác:

E D ngắn hạn < E D dài hạn.

Trang 39

4.1.2 Sự co giãn của cầu theo thu nhập:

Thông thường E I >0:

+ E I <1: hàng thiết yếu

+ E I > 1: hàng cao cấp

Hàng cấp thấp: E I < 0

Q

I I

Q I

I Q Q

I

Q

D D

EI = % thay đổi của lượng cầu

% thay đổi của thu nhập

 Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi thu

nhập thay đổi 1% (…)

Trang 40

4.1.3 Sự co giãn chéo của cầu:

(Sự co giãn giao đối)

E XY < 0: X và Y là 2 mặt hàng bổ sung

E XY > 0: X và Y là 2 mặt hàng thay thế

E XY =0:X và Y là 2 mặt hàng không liên quan

DX

Y

Y DX

Y Y

DX DX

Y

DX XY

Q

P P

Q P

P

Q Q

% thay đổi của lượng cầu hàng X

% thay đổi của giá hàng Y

EXY =

 Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu hàng X khi

giá hàng Y thay đổi 1%

Trang 41

4.2 Sự co giãn của cung:

Q

P c

Q

P P

Q P

P Q Q

P

Q E

S

S S

S S

ES = % thay đổi của lượng cung

% thay đổi của giá

 Thể hiện sự thay đổi của lượng cung khi

giá thay đổi 1%

Trang 42

ES > 1: cung co giãn nhiều

ES < 1: cung co giãn ít

Es = 1: cung co giãn 1 đơn vị

ES = 0: cung hoàn toàn không co giãn

ES = : cung co giãn hoàn toàn

Phân loại:

Trang 44

5.SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH PHỦ VÀO GIÁ THỊ TRƯỜNG:

5.1 Giá trần ( giá tối đa – ceiling price) và

giá sàn ( giá tối thiểu – floor price)

Trang 45

Giá sàn (giá tối thiểu)

lượng dư thừa P

Q

Trang 47

Câu hỏi:

Ai sẽ là người chịu thuế

xuất? hay người tiêu dùng?

Trang 48

P 0

(S 0 ) (S 1 )

Trang 50

LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG

Chương 3:

Trang 51

1 LÝ THUYẾT VỀ LỢI ÍCH:

Trang 52

1.1 Lợi ích ( Hữu dụng: U- Utility):

 sự thoả mãn mà người TD nhận khi

tiêu dùng một loại hàng hoá, DV.

1.2 Tổng lợi ích(Tổng hữu

dụng: TU – Total Utility):

 tổng mức thoả mãn mà người TD

nhận khi tiêu dùng một lượng sản phẩm

trong một đơn vị thời gian.

Trang 53

1.3 Lợi ích biên (Hữu dụng biên: MU – Marginal Utility):

 sự thay đổi trong tổng hữu

dụng khi người TD sử dụng thêm 1 đơn vị SP trong mỗi đơn

vị thời gian.

MUn = TUn – TU n-1

MU = TU/Q

MU = dTU/dQ

Trang 54

TU TU

MU

Q

Q

4 3 2 1 0 -1 -2

-Điểm bão hòa

Trang 55

TU TU

MU

Q Q

- Khi MU > 0 TU 

- Khi MU < 0  TU 

- Khi MU = 0  TUmax

Trang 56

1.4 Tối đa hoá hữu dụng:

1.4.1 Mục đích và giới hạn tiêu dùng:

 Tối đa hoá hữu dụng nhưng phải

tính toán vì thu nhập có giới hạn.

1.4.2 Nguyên tắc:

Trang 57

Q MU x Thứ tự lựa

chọn MU y Thứ tự lựa

chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

40 36 32 28 24 20 16 12 8 4

30 26 22 18 16 14 12 10 8 6

I = 12đ

PX = 1đ

PY = 1đ

TU max = TU X7 +TU Y5 =

Trang 58

Bài tập:thu nhập 15 đ, P X = 2, P Y = 1 đ.

30 28 26 24 22 20 16 10

TU max = TU X4 +TU Y7 =

Trang 59

X, Y,Z : số lượng hàng hoá X, Y và Z mà

người tiêu dùng cần mua

Y X

x

P

MU P

MU P

MU

X.P X + Y.P Y + Z.P Z + … = I (1)

(2)

• Một người cĩ thu nhập (I: Income),

mua các loại hàng hố X, Y và Z với giá

P X , P Y và P Z

Trang 60

1.5 Hình thành đường cầu:

• 1.5.1 Hình thành đường cầu cá nhân

• 1.5.2 Hình thành đường cầu thị

trường:

Trang 61

Đường cầu thị trường bằng tổng đường cầu cá

nhân có trong thị trường, cộng theo hoành độ

1.5.2 Hình thành đường cầu thị trường:

Trang 62

2 PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC:

Giả thiết:

- Sở thích có tính hoàn chỉnh.

- Người tiêu dùng thích nhiều hơn ít.

- Sở thích có tính bắc cầu.

Trang 63

2.1 Đường cong bàng quan (đường đẳng ích, đường đẳng dụng, đường đồng mức thoả mãn – Indifferent curve):

 tập hợp các phối hợp khác nhau

giữa 2 hay nhiều loại SP cùng mang lại một mức thoả mãn cho người tiêu dùng.

Trang 64

PHỐI HỢP X Y

A B C D

3 4 5 6

7 4 2 1

Trang 66

Tỷ lệ thay thế biên tế: (Tỉ suất thay thế cận biên)

 trên đồ thị MRS là độ dốc của đường đẳng ích

MRS XY (Marginal Rate of Substitute of X for Y:

Tỉ lệ thay thế biên của hàng X cho hàng Y):

 số lượng sản phẩm Y giảm xuống khi tiêu

dùng tăng thêm 1 đơn vị X nhằm đảm bảo tổng lợi ích vẫn không đổi.

Y

X XY

MU

MU X

Trang 67

Các dạng đặc biệt của đường bàng quan:

Y

X

Y

X

X và Y là 2 hàng hoá

thay thế hoàn toàn X và Y là 2 hàng hoá bổ sung hoàn toàn

Trang 68

hàng hoá X hoàn toàn

không có giá trị hàng hoá Y hoàn toàn không có giá trị

Trang 69

2.2 Đường ngân sách (Budget line):

tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 sản phẩm mà người tiêu dùng có thể mua được ứng với một mức thu nhập và giá cả hàng hoá cho trước.

XP X + YP Y = I (Phương trình đường ngân sách)

X P

P P

I Y

Y

X Y

.

Trang 71

Sự dịch chuyển đường ngân sách:

- Thu nhập thay đổi

Trang 72

Sự dịch chuyển đường ngân sách:

- Giá X thay đổi

Trang 73

2.3 Nguyên tắc tối đa hĩa hữu dụng:

X 1

Y 1

Phối hợp tối ưu:

+ Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan

+ Độ dốc của đường ngân sách

bằng với độ dốc của đường bàng quan

+ MRS XY = -P X /P Y

Trang 74

Y X

x

P

MU P

MU P

MU

X.P X + Y.P Y + Z.P Z + = I (1)

(2)

Trang 75

2 sản phẩm khi giá cả 1 SP thay đổi, các yếu tố khác không đổi

Trang 77

2.5 Đường Engel(tt):

X

I

X I

X

I

Hàng cao cấp Hàng thiết yếu

Hàng cấp thấp

Trang 78

4 3 2 1 0 -1

Trang 79

Chương 4:

LÝ THUYẾT

SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ

Trang 80

1 LÝ THUYẾT SẢN XUẤT:

1 1 Hàm sản xuất:

Dạng tổng quát:

Q: số lượng sản phẩm đầu ra

Xi: số lượng yếu tố sản xuất i

Dạng đơn giản:

Q = f (K, L)

K: vốn L: Lao động

Trang 81

* Hàm sản xuất ngắn hạn và dài hạn:

Trang 82

Ví dụ:

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

0 3 7 12 16 19 21 22 22 21 15

3 4 5 4 3 2 1 0 -1 -6

3,00 3,50 4,00 4,00 3,80 3,50 3,14 2,75 2,33 1,50

Trang 83

-1 3 Quy luật năng suất biên giảm dần:

Khi sử dụng ngày càng tăng một yếu tố sản xuất biến đổi, trong khi các yếu tố khác được giữ nguyên, thì năng suất biên của yếu tố sản xuất biến đổi đĩ sẽ ngày càng giảm xuống.

Trang 85

2.1 Phối hợp các yếu tố sản xuất với chi phí tối thiểu

Trang 86

20

20 20

20

20

Ví dụ: Hàm sản xuất của 1 xí nghiệp được

mô tả qua bảng sau:

Trang 87

SƠ ĐỒ ĐẲNG LƯỢNG

Trang 88

Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên (tỉ suất thay thế kỹ thuật

K

L LK

MP

MP L

Trang 89

Các dạng đặc biệt của đường đẳng lượng

Trang 91

c) Phối hợp các yếu tố sản xuất tối ưu:

A

E

K TC/P K

Trang 92

Đường đẳng lượng tiếp xúc với đường

P

P MP

MP P

P MRTS      

Trang 93

Gọi K, L : số lượng K và L cần đầu tư

PK : giá vốn và PL : giá lao động

TC: Tổng chi phí (Total Costs)

L

L K

K

P

MP P

MP 

K.P K + L.P L = TC (1)

(2)

Nguyên tắc tổng quát:

Trang 94

 Hàm sản xuất Cobb – Doughlass:

 +  > 1: năng suất tăng dần theo quy mô

; 0

(    

Trang 95

2 LÝ THUYẾT CHI PHÍ:

2.1 Chi phí kinh tế – chi phí kế toán

– chi phí cơ hội:

Trang 96

Chi phí kế toán

+ Chi phí cơ hội Chi phí kinh tế

Doanh thu

Chi phí kế toán

-Lợi nhuận kế toán

Doanh thu

Chi phí kinh teá Lợi nhuận kinh tế

Trang 98

2.2.2 Các chỉ tiêu chi phí bình quân:

* Chi phí cố định bình quân ( Chi phí cố định trung bình - Average Fixed Cost – AFC ):

AFC = TFC/Q

* Chi phí biến đổi bình quân (Chi phí biến đổi trung bình - Average Variable Cost – AVC ):

AVC = TVC /Q

Trang 99

* Chi phí bình quaân (Chi phí trung bình – Average Cost – AC ):

Trang 100

Chi phí cố định trung bình AFC

Trang 101

* Chi phí biên (Marginal Cost – MC ):

 phần thay đổi trong tổng chi phí hay tổng chi phí

biến đổi khi thay đổi 1 đơn vị sản lượng.

MC = TCn – TCn-1 = TVCn – TVCn-1

Q

TVC Q

TC MC

dTC

Trang 104

2.3 Chi phí sản xuất trong dài hạn:

2.3.1 Chi phí trung bình dài hạn (LAC):

SAC 2

SAC 1

Trang 105

 chi phí thấp nhất có thể có

tính trên mỗi đơn vị sản phẩm ở các mức sản lượng khác nhau khi doanh nghiệp đủ thời gian và điều kiện thiết lập bất cứ quy mô sản xuất nào.

Chi phí trung bình dài hạn (LAC):

Trang 106

2.3.2 Chi phí biên dài hạn (LMC):

 phần thay đổi trong tổng chi phí dài

hạn khi thay đổi 1 đơn vị sản phẩm

được sản xuất trong dài hạn.

LMC

LAC

q

LMC < LAC LAC  LMC > LAC LAC  LMC = LAC  LAC min

Trang 107

S ản lượng tối ưu của

Quy mô sản xuất tối ưu

Q 0

Q 0 : LAC min = SAC min = LMC = SMC

LAC SAC

LMC SMC

Trang 108

Chương 5:

HÀNH VI CỦA DOANH NGHIỆP TRONG

CÁC LOẠI THỊ TRƯỜNG

1 Thị trừơng cạnh tranh hồn tồn

2 Thị trường độc quyền hồn tồn

3 Thị trường cạnh tranh độc quyền

4 Thị trường độc quyền nhĩm

Trang 109

Máy bay, sắt thép, dầu thô

Cạnh tranh độc quyền Dầu gội đầu,

xà bông

Cạnh tranh hoàn hảo Lúa mì, gạo

Một DN

Một ít DN

Nhiều DN

LỌAI SẢN PHẨM?

Sản phẩm giống hệt Sản phẩm

phân biệt

Trang 110

1 Thị trường cạnh tranh hoàn toàn (Perfect

competition market):

1.1 Đặc điểm của thị trường:

Nhiều người tham gia vào thị trường thị phần của từng người rất nhỏ  người mua và người bán không có khả năng ảnh hưởng đến giá

Việc gia nhập và rút lui khỏi thị trường của

DN và cá nhân: dễ dàng

Sản phẩm đồng nhất

Thông tin hoàn hảo.

Trang 111

1.2 Đặc điểm của doanh nghiệp:

P P

Trang 112

* Doanh thu bieân (MR- Marginal revenue):

MR = TRn – TRn-1

q

TR MR

Trang 113

* Doanh thu trung bình

(AR- Average Revenue):

P q

TR

AR  

(AR) (MR) P

Q (d)

P

Trang 114

1.3 PHÂN TÍCH NGẮN HẠN:

Sản lượng đạt tối đa hoá lợi nhuận:

Lợi nhuận: TPr – Total Profit

Nguyên tắc để đạt tối đa hoá lợi nhuận:

 sản xuất tại q*: MR = MC = P

Trang 115

* Tối đa hoá lợi nhuận:

Trang 116

2.1.4 Đường cung Doanh nghiệp:

AC AVC

Trang 117

Thị trường :

- chỉ có một người bán một sản phẩm riêng biệt

và nhiều người mua.

- không có sản phẩm thay thế tốt

- Có rào cản lớn trong việc gia nhập ngành

2 THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN

(monopoly):

2.1 Đặc điểm của thị trường độc quyền:

Trang 118

* Nguyên nhân dẫn đến độc quyền:

 Hiệu quả kinh tế của quy mô  ĐQ tự nhiên

 Lợi thế về tự nhiên

 Độc quyền bằng phát minh sáng chế

 Độc quyền sở hữu tài nguyên thiên nhiên

 Quy định của chính phủ

Ngày đăng: 13/01/2021, 01:54

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w