tính treân moãi ñôn vò saûn phaåm ôû caùc möùc saûn löôïng khaùc nhau khi doanh nghieäp ñuû thôøi gian vaø ñieàu kieän thieát laäp baát cöù quy moâ saûn xuaát naøo. Chi phí trung bình da[r]
Trang 1KINH TẾ VI MÔ
GV: THS TRẦN THANH HiỀN
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 TS Lê Bảo Lâm - TS Nguyễn Như Ý, Kinh tế vi
mô, NXB Thống kê, TPHCM, 2005
2 TS Ng Như Ý- ThS Trần Thị Bích Dung, Câu
hỏi, bài tập, trắc nghiệm Kinh tế vi mô, NXB
Thống kê, TPHCM, 2005
3 Bộ giáo dục và đào tạo, Kinh tế vi mô, Hà Nội,
NXB giáo dục, 2004.
4 Kark E Case, Ray C Fair, Principles of
Microeconomics, New Jersey, Prentice Hall 2002
Trang 3NỘI DUNG
Chương 1: NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
Chương 2: CUNG -CẦU – LÝ THUYẾT VỀ GIÁ CẢ
Chương 3: LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI
TIÊU DÙNG
Chương 4: LÝ THUYẾT SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
Chương 5: HÀNH VI DOANH NGHIỆP TRONG CÁC LOẠI THỊ TRƯỜNG
Prepared by Tran Huu Tran Huy (MBA)
Trang 4Chương 1:
NHẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
1 Kinh tế học – Kinh tế vi mô – Kinh tế vĩ mô
2 Những vấn đề kinh tế cơ bản của doanh nghiệp
3 Đường giới hạn khả năng sản xuất
4 Chu chuyển hoạt động kinh tế
Trang 5I.1 Khái niệm:
1 KINH TẾ HỌC, KT VI MÔ, KT VĨ MÔ:
Kinh tế học lựa chọn của cá nhân và xã hội để sử dụng nguồn tài nguyên có giới hạn
thỏa mãn nhu cầu của con người.
Nhu cầu vô hạn Khả năng hữu hạn
Qui luật khan hiếm
><
Trang 61.2 Kinh tế học vi mô – Kinh tế học vĩ mô:
Trang 71.3 Kinh tế học thực chứng và kinh tế
học chuẩn tắc:
- Kinh tế học thực chứng (positive economics):
giải thích các hoạt động kinh tế, các hiện tượng kinh tế một cách khách quan, khoa học
- Kinh tế học chuẩn tắc (normative economics): đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc các quan điểm cá nhân về các hoạt động kinh tế.
Trang 8Ví dụ:
1 Nhà nước nên quy định mức lương tối
thiểu cao hơn để tạo điều kiện cho người lao động cải thiện đời sống
2 Thuế đánh vào một loại hàng hoá nào
đó tăng làm cho cung về hàng hoá đó giảm
3 Khi thu nhập tăng, cầu về mì gói giảm
4 Chính phủ nên giảm chi để cân đối
ngân sách hơn là tăng thu
5 Không nên định mức lương tối thiểu
quá cao vì như thế sẽ làm tăng số người thất nghiệp
Trang 96.Thuế xăng dầu tăng sẽ ảnh hưởng đến việc tiêu thụ xăng dầu như thế nào?
7.Chi tiêu cho quốc phòng nên chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong ngân sách?
8.Giá cả sinh hoạt thời gian gần đây tăng làm cho thu nhập thực tế của dân cư giảm sút
9.Có nên trợ cấp hoàn toàn tiền khám, chữa bệnh cho người già không?
10.Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế tới mức độ nào?
Trang 102 NHỮNG VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN CỦA TỔ
Phân phối TN Phân phối sản phẩm Sản xuất cái gì?
Sản xuất như thế nào?
Sản xuất cho ai?
1 Sản xuất cái gì? (What)
2 Sản xuất như thế nào? (How)
3 Sản xuất cho ai? (for Whom)
Trang 112.2 Các hệ thống tổ chức sản
xuất:
Hệ thống kinh tế mệnh lệnh (chỉ huy, kế hoạch hoá tập trung: command economy):
- CP, Nhà nước đề ra các chỉ tiêu kế hoạch
- Cơ cấu sản phẩm sản xuất không phù hợp với
cơ cấu sản phẩm tiêu dùng
Trang 122.2 Các hệ thống tổ chức sản
xuất:
Hệ thống kinh tế thị trường (laissez-faire economy: the free market):
- Giải quyết bằng cơ chế thị trường thông qua hệ
thống giá cả
- Phân hóa giai cấp, giàu nghèo
- Tạo ra chu kỳ kinh doanh
- Tạo ra các tác động ngoại vi
- Thiếu vốn đầu tư cho hàng hóa công cộng
- Tạo thế độc quyền
- Thơng tin khơng cân xứng giữa người mua và bán
Trang 132.2 Các hệ thống tổ chức sản xuất:
Hệ thống Kinh tế hỗn hợp
(mixed economy)
- Giải quyết bằng cơ chế thị trường có sự can
thiệp của CP
Trang 143 MÔ HÌNH KINH TẾ:
a Sơ đồ dòng chu chuyển:
THỊ TRƯỜNG HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ
Cầu hàng hoá
và DV
Chi tiêu
Cung hh và dvụ Doanh thu
Chi phí các ytsx Thu nhập
CHÍNH PHỦ
Trang 15b ẹửụứng giụựi haùn khaỷ naờng saỷn xuaỏt
(PPF: Production Possibility Frontier)
PPF theồ hieọn mửực saỷn lửụùng toỏi ủa maứ neàn kinh
teỏ coự theồ saỷn xuaỏt, khi sửỷ duùng toaứn boọ caực nguoàn lửùc cuỷa neàn kinh teỏ moọt caựch coự hieọu quaỷ.
Đờng PPF nghiêng xuống từ trái sang phải thể hiện
2 nguyên tắc kinh tế:
Thứ nhất: có một giới hạn về các hàng hoá
dịch vụ đợc sản xuất ra nhằm thể hiện sự khan hiếm
Thứ hai: chỉ có thể tăng sản lợng sản xuất ra của hàng hoá này bằng việc giảm sản lợng của hàng hoá khác và ngợc lại điều này thể hiện chi phí cơ hội.
Trang 17CUNG - CẦU –
LÝ THUYẾT GIÁ CẢ
Chương 2:
Trang 181 Cầu
2 Cung
3 Cân bằng cung – cầu trên thị
trường:
4 Sự co giãn của cung – cầu
5 Sự can thiệp của chính phủ vào
giá thị trường
5.1 Giá trần – giá sàn
5.2 Thuế và trợ cấp
Trang 191 Cầu (Demand):
1.1 Số lượng cầu (QD: Quantity demanded):
số lượng của một loại hàng
hoá hoặc dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn lòng mua tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.
Trang 201.2 Hàm số cầu:
QD = f ( Giá SP, thu nhập , Sở thích
quan ( hàng thay thế và hàng bổ sung ), giá dự kiến trong tương lai, quy mô thị trường )
(a<0)
Trang 22Dịch chuyển đường cầu:
Di chuyển dọc theo đường cầu
Giá thay đổi
1.4 Thay đổi của đường cầu:
- sang phải giá như cũ, Q D
- sang trái giá như cũ, Q D
Trang 232 CUNG (SUPPLY):
2.1 Số lượng cung (QS: Quantity
supplied) :
số lượng hàng hoá - dịch vụ mà
người sản xuất sẵn lòng bán tại mỗi mức giá trong một đơn vị thời gian.
Trang 242.2 Hàm số cung:
= f (Giá SP, giá yếu tố sx ,
công nghệ , số lượng DN , giá dự kiến trong tương lai ,
chính sách thuế và những quy định của chính phủ , điều kiện tự nhiên )
Trang 25
* Biểu cung:
* Đường cung:
P 60
Trang 262.4 Sự thay đổi của đừơng cung:
(S 2 ) (S 3 ) (S 1 )
(S) P
theo đường cung Dịch chuyển đường cung:
Giá thay đổi
(S) trái: P khơng đổi, Q S
(S) phải: P khơng đổi, Q S
P 0
Q 0
Q 2 Q 1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung (khác giá) thay đổi
Trang 273.CÂN BẰNG CUNG – CẦU TRÊN THỊ TRƯỜNG:
3.1 Giá cả và sản lượng cân bằng:
P QD QS Aùp lực lên giá cả
7 6 5 4 3
40 70 100 130 160
140 120 100 80 60
Giảm Giảm
Tăng Tăng
Cân bằng
Trang 28Q
Trang 294 SỰ CO GIÃN CUNG CẦU:
4.1 Sự co giãn của cầu:
4.1.1 Sự co giãn của cầu theo giá:
Q
P P
Q P
P Q Q
P
Q
D D
ED = % thay đổi của lượng cầu
% thay đổi của giá
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi giá cả
hàng hóa thay đổi Nó là tỷ lệ % thay đổi trong lượng cầu khi giá sản phẩm thay đổi 1% (…)
Trang 30D D
D
Q
P P
Q
P P Q Q
E
Trang 31* Tính theo đoạn cầu:
2 / ) (
) (
2 / ) (
) (
%
%
1 2
1 2
1 2
1 2
P P
P P
Q Q
Q Q
P P Q Q
P
Q
D D
1 2
1 2
1 2
P P
P
P Q
Trang 322 1
2 1
1 2
P P
P P
Q Q
Trang 33E D = 0 : cầu hoàn toàn không co giãn
E D = : cầu co giãn hoàn toàn
E D = -1 hay : Cầu co giãn một đơn vị
E D <-1 hay ED 1: Cầu co giãn nhiều
Trang 35* Mối quan hệ giữa Tổng
P tăng, Qd giảm ít ->Tr tăng
Trang 36* Các nhân tố ảnh hưởng đến E D :
Tính chất của sản phẩm:
+ sản phẩm thiết yếu:
+ sản phẩm cao cấp:
Tính thay thế của sản phẩm:
+ có nhiều sản phẩm thay thế tốt:
+ không có nhiều sp thay thế:
Trang 37* Các nhân tố ảnh hưởng đến E D (tt):
D
E
Vị trí của mức giá trên đường cầu:
P càng cao càng lớn
Tỉ phần chi tiêu của sản phẩm trong thu nhập:
chiếm tỉ trọng chi tiêu lớn trong thu nhập
E D càng lớn
Thời gian:
+ Đối với một số hàng lâu bền:
E D ngắn hạn >E D dài hạn.
+ Đối với mặt hàng khác:
E D ngắn hạn < E D dài hạn.
Trang 394.1.2 Sự co giãn của cầu theo thu nhập:
Thông thường E I >0:
+ E I <1: hàng thiết yếu
+ E I > 1: hàng cao cấp
Hàng cấp thấp: E I < 0
Q
I I
Q I
I Q Q
I
Q
D D
EI = % thay đổi của lượng cầu
% thay đổi của thu nhập
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi thu
nhập thay đổi 1% (…)
Trang 404.1.3 Sự co giãn chéo của cầu:
(Sự co giãn giao đối)
E XY < 0: X và Y là 2 mặt hàng bổ sung
E XY > 0: X và Y là 2 mặt hàng thay thế
E XY =0:X và Y là 2 mặt hàng không liên quan
DX
Y
Y DX
Y Y
DX DX
Y
DX XY
Q
P P
Q P
P
Q Q
% thay đổi của lượng cầu hàng X
% thay đổi của giá hàng Y
EXY =
Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu hàng X khi
giá hàng Y thay đổi 1%
Trang 414.2 Sự co giãn của cung:
Q
P c
Q
P P
Q P
P Q Q
P
Q E
S
S S
S S
ES = % thay đổi của lượng cung
% thay đổi của giá
Thể hiện sự thay đổi của lượng cung khi
giá thay đổi 1%
Trang 42ES > 1: cung co giãn nhiều
ES < 1: cung co giãn ít
Es = 1: cung co giãn 1 đơn vị
ES = 0: cung hoàn toàn không co giãn
ES = : cung co giãn hoàn toàn
Phân loại:
Trang 445.SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH PHỦ VÀO GIÁ THỊ TRƯỜNG:
5.1 Giá trần ( giá tối đa – ceiling price) và
giá sàn ( giá tối thiểu – floor price)
Trang 45Giá sàn (giá tối thiểu)
lượng dư thừa P
Q
Trang 47Câu hỏi:
Ai sẽ là người chịu thuế
xuất? hay người tiêu dùng?
Trang 48P 0
(S 0 ) (S 1 )
Trang 50LÝ THUYẾT LỰA CHỌN CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
Chương 3:
Trang 511 LÝ THUYẾT VỀ LỢI ÍCH:
Trang 521.1 Lợi ích ( Hữu dụng: U- Utility):
sự thoả mãn mà người TD nhận khi
tiêu dùng một loại hàng hoá, DV.
1.2 Tổng lợi ích(Tổng hữu
dụng: TU – Total Utility):
tổng mức thoả mãn mà người TD
nhận khi tiêu dùng một lượng sản phẩm
trong một đơn vị thời gian.
Trang 531.3 Lợi ích biên (Hữu dụng biên: MU – Marginal Utility):
sự thay đổi trong tổng hữu
dụng khi người TD sử dụng thêm 1 đơn vị SP trong mỗi đơn
vị thời gian.
MUn = TUn – TU n-1
MU = TU/Q
MU = dTU/dQ
Trang 54TU TU
MU
Q
Q
4 3 2 1 0 -1 -2
-Điểm bão hòa
Trang 55TU TU
MU
Q Q
- Khi MU > 0 TU
- Khi MU < 0 TU
- Khi MU = 0 TUmax
Trang 561.4 Tối đa hoá hữu dụng:
1.4.1 Mục đích và giới hạn tiêu dùng:
Tối đa hoá hữu dụng nhưng phải
tính toán vì thu nhập có giới hạn.
1.4.2 Nguyên tắc:
Trang 57Q MU x Thứ tự lựa
chọn MU y Thứ tự lựa
chọn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
40 36 32 28 24 20 16 12 8 4
30 26 22 18 16 14 12 10 8 6
I = 12đ
PX = 1đ
PY = 1đ
TU max = TU X7 +TU Y5 =
Trang 58Bài tập:thu nhập 15 đ, P X = 2, P Y = 1 đ.
30 28 26 24 22 20 16 10
TU max = TU X4 +TU Y7 =
Trang 59X, Y,Z : số lượng hàng hoá X, Y và Z mà
người tiêu dùng cần mua
Y X
x
P
MU P
MU P
MU
X.P X + Y.P Y + Z.P Z + … = I (1)
(2)
• Một người cĩ thu nhập (I: Income),
mua các loại hàng hố X, Y và Z với giá
P X , P Y và P Z
Trang 601.5 Hình thành đường cầu:
• 1.5.1 Hình thành đường cầu cá nhân
• 1.5.2 Hình thành đường cầu thị
trường:
Trang 61Đường cầu thị trường bằng tổng đường cầu cá
nhân có trong thị trường, cộng theo hoành độ
1.5.2 Hình thành đường cầu thị trường:
Trang 622 PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC:
Giả thiết:
- Sở thích có tính hoàn chỉnh.
- Người tiêu dùng thích nhiều hơn ít.
- Sở thích có tính bắc cầu.
Trang 632.1 Đường cong bàng quan (đường đẳng ích, đường đẳng dụng, đường đồng mức thoả mãn – Indifferent curve):
tập hợp các phối hợp khác nhau
giữa 2 hay nhiều loại SP cùng mang lại một mức thoả mãn cho người tiêu dùng.
Trang 64PHỐI HỢP X Y
A B C D
3 4 5 6
7 4 2 1
Trang 66Tỷ lệ thay thế biên tế: (Tỉ suất thay thế cận biên)
trên đồ thị MRS là độ dốc của đường đẳng ích
MRS XY (Marginal Rate of Substitute of X for Y:
Tỉ lệ thay thế biên của hàng X cho hàng Y):
số lượng sản phẩm Y giảm xuống khi tiêu
dùng tăng thêm 1 đơn vị X nhằm đảm bảo tổng lợi ích vẫn không đổi.
Y
X XY
MU
MU X
Trang 67 Các dạng đặc biệt của đường bàng quan:
Y
X
Y
X
X và Y là 2 hàng hoá
thay thế hoàn toàn X và Y là 2 hàng hoá bổ sung hoàn toàn
Trang 68hàng hoá X hoàn toàn
không có giá trị hàng hoá Y hoàn toàn không có giá trị
Trang 692.2 Đường ngân sách (Budget line):
tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 sản phẩm mà người tiêu dùng có thể mua được ứng với một mức thu nhập và giá cả hàng hoá cho trước.
XP X + YP Y = I (Phương trình đường ngân sách)
X P
P P
I Y
Y
X Y
.
Trang 71Sự dịch chuyển đường ngân sách:
- Thu nhập thay đổi
Trang 72Sự dịch chuyển đường ngân sách:
- Giá X thay đổi
Trang 732.3 Nguyên tắc tối đa hĩa hữu dụng:
X 1
Y 1
Phối hợp tối ưu:
+ Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan
+ Độ dốc của đường ngân sách
bằng với độ dốc của đường bàng quan
+ MRS XY = -P X /P Y
Trang 74Y X
x
P
MU P
MU P
MU
X.P X + Y.P Y + Z.P Z + = I (1)
(2)
Trang 752 sản phẩm khi giá cả 1 SP thay đổi, các yếu tố khác không đổi
Trang 772.5 Đường Engel(tt):
X
I
X I
X
I
Hàng cao cấp Hàng thiết yếu
Hàng cấp thấp
Trang 784 3 2 1 0 -1
Trang 79Chương 4:
LÝ THUYẾT
SẢN XUẤT VÀ CHI PHÍ
Trang 801 LÝ THUYẾT SẢN XUẤT:
1 1 Hàm sản xuất:
Dạng tổng quát:
Q: số lượng sản phẩm đầu ra
Xi: số lượng yếu tố sản xuất i
Dạng đơn giản:
Q = f (K, L)
K: vốn L: Lao động
Trang 81* Hàm sản xuất ngắn hạn và dài hạn:
Trang 82Ví dụ:
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
0 3 7 12 16 19 21 22 22 21 15
3 4 5 4 3 2 1 0 -1 -6
3,00 3,50 4,00 4,00 3,80 3,50 3,14 2,75 2,33 1,50
Trang 83-1 3 Quy luật năng suất biên giảm dần:
Khi sử dụng ngày càng tăng một yếu tố sản xuất biến đổi, trong khi các yếu tố khác được giữ nguyên, thì năng suất biên của yếu tố sản xuất biến đổi đĩ sẽ ngày càng giảm xuống.
Trang 852.1 Phối hợp các yếu tố sản xuất với chi phí tối thiểu
Trang 8620
20 20
20
20
Ví dụ: Hàm sản xuất của 1 xí nghiệp được
mô tả qua bảng sau:
Trang 87SƠ ĐỒ ĐẲNG LƯỢNG
Trang 88Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên (tỉ suất thay thế kỹ thuật
K
L LK
MP
MP L
Trang 89 Các dạng đặc biệt của đường đẳng lượng
Trang 91c) Phối hợp các yếu tố sản xuất tối ưu:
A
E
K TC/P K
Trang 92 Đường đẳng lượng tiếp xúc với đường
P
P MP
MP P
P MRTS
Trang 93Gọi K, L : số lượng K và L cần đầu tư
PK : giá vốn và PL : giá lao động
TC: Tổng chi phí (Total Costs)
L
L K
K
P
MP P
MP
K.P K + L.P L = TC (1)
(2)
Nguyên tắc tổng quát:
Trang 94 Hàm sản xuất Cobb – Doughlass:
+ > 1: năng suất tăng dần theo quy mô
; 0
(
Trang 952 LÝ THUYẾT CHI PHÍ:
2.1 Chi phí kinh tế – chi phí kế toán
– chi phí cơ hội:
Trang 96Chi phí kế toán
+ Chi phí cơ hội Chi phí kinh tế
Doanh thu
Chi phí kế toán
-Lợi nhuận kế toán
Doanh thu
Chi phí kinh teá Lợi nhuận kinh tế
Trang 982.2.2 Các chỉ tiêu chi phí bình quân:
* Chi phí cố định bình quân ( Chi phí cố định trung bình - Average Fixed Cost – AFC ):
AFC = TFC/Q
* Chi phí biến đổi bình quân (Chi phí biến đổi trung bình - Average Variable Cost – AVC ):
AVC = TVC /Q
Trang 99* Chi phí bình quaân (Chi phí trung bình – Average Cost – AC ):
Trang 100Chi phí cố định trung bình AFC
Trang 101* Chi phí biên (Marginal Cost – MC ):
phần thay đổi trong tổng chi phí hay tổng chi phí
biến đổi khi thay đổi 1 đơn vị sản lượng.
MC = TCn – TCn-1 = TVCn – TVCn-1
Q
TVC Q
TC MC
dTC
Trang 1042.3 Chi phí sản xuất trong dài hạn:
2.3.1 Chi phí trung bình dài hạn (LAC):
SAC 2
SAC 1
Trang 105 chi phí thấp nhất có thể có
tính trên mỗi đơn vị sản phẩm ở các mức sản lượng khác nhau khi doanh nghiệp đủ thời gian và điều kiện thiết lập bất cứ quy mô sản xuất nào.
Chi phí trung bình dài hạn (LAC):
Trang 1062.3.2 Chi phí biên dài hạn (LMC):
phần thay đổi trong tổng chi phí dài
hạn khi thay đổi 1 đơn vị sản phẩm
được sản xuất trong dài hạn.
LMC
LAC
q
LMC < LAC LAC LMC > LAC LAC LMC = LAC LAC min
Trang 107S ản lượng tối ưu của
Quy mô sản xuất tối ưu
Q 0
Q 0 : LAC min = SAC min = LMC = SMC
LAC SAC
LMC SMC
Trang 108Chương 5:
HÀNH VI CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
CÁC LOẠI THỊ TRƯỜNG
1 Thị trừơng cạnh tranh hồn tồn
2 Thị trường độc quyền hồn tồn
3 Thị trường cạnh tranh độc quyền
4 Thị trường độc quyền nhĩm
Trang 109Máy bay, sắt thép, dầu thô
Cạnh tranh độc quyền Dầu gội đầu,
xà bông
Cạnh tranh hoàn hảo Lúa mì, gạo
Một DN
Một ít DN
Nhiều DN
LỌAI SẢN PHẨM?
Sản phẩm giống hệt Sản phẩm
phân biệt
Trang 1101 Thị trường cạnh tranh hoàn toàn (Perfect
competition market):
1.1 Đặc điểm của thị trường:
Nhiều người tham gia vào thị trường thị phần của từng người rất nhỏ người mua và người bán không có khả năng ảnh hưởng đến giá
Việc gia nhập và rút lui khỏi thị trường của
DN và cá nhân: dễ dàng
Sản phẩm đồng nhất
Thông tin hoàn hảo.
Trang 1111.2 Đặc điểm của doanh nghiệp:
P P
Trang 112* Doanh thu bieân (MR- Marginal revenue):
MR = TRn – TRn-1
q
TR MR
Trang 113* Doanh thu trung bình
(AR- Average Revenue):
P q
TR
AR
(AR) (MR) P
Q (d)
P
Trang 1141.3 PHÂN TÍCH NGẮN HẠN:
Sản lượng đạt tối đa hoá lợi nhuận:
Lợi nhuận: TPr – Total Profit
Nguyên tắc để đạt tối đa hoá lợi nhuận:
sản xuất tại q*: MR = MC = P
Trang 115* Tối đa hoá lợi nhuận:
Trang 1162.1.4 Đường cung Doanh nghiệp:
AC AVC
Trang 117Thị trường :
- chỉ có một người bán một sản phẩm riêng biệt
và nhiều người mua.
- không có sản phẩm thay thế tốt
- Có rào cản lớn trong việc gia nhập ngành
2 THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN
(monopoly):
2.1 Đặc điểm của thị trường độc quyền:
Trang 118* Nguyên nhân dẫn đến độc quyền:
Hiệu quả kinh tế của quy mô ĐQ tự nhiên
Lợi thế về tự nhiên
Độc quyền bằng phát minh sáng chế
Độc quyền sở hữu tài nguyên thiên nhiên
Quy định của chính phủ