1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuong II 7 Phep tru hai so nguyenGA Thi GV Gioi

12 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó, viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài, em sẽ biết được tên nhà bác học.. S..[r]

Trang 1

4 – 1 =… 4 + (-1) =…

4 – 2 =… 4 +( -2) =…

4 – 3 =… 4 + (-3) =…

4 – 4 =… 4 + (-4) =…

3 2 1

1 2

4 – 2 = 4 + (-2)

4 – 3 = 4 + (-3)

4 – 4 = 4 + (-4)

1 Tính rồi so sánh kết quả của phép tính theo hàng ngang.

Trang 2

Ở các đẳng thức trên, từ

vế trái sang vế phải đã có

sự thay đổi gì?

4 – 1 = 4 + (-1)

4 – 2 = 4 + (-2)

4 – 3 = 4 + (-3)

4 – 4 = 4 + (-4)

1 Tính rồi so sánh kết quả của phép tính theo hàng ngang:

Trang 3

Ta nhận thấy:

chuyển thành

chuyển thành

Phép cộng

số đối của nó

1 Tính rồi so sánh kết quả của phép tính theo hàng ngang:

4 – 1 = 4 + (-1)

4 – 2 = 4 + (-2)

4 – 3 = 4 + (-3)

4 – 4 = 4 + (-4) Chuyển

Số đối

Phép trừ

Số trừ

Vậy: a – b = a +

Trang 4

a - b =

- Chuyển thành +

Số đối

Quy tắc : Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

2 Hiệu của hai số nguyên:

Cho ta nói: Hiệu của a và b ký hiệu a - b

Trang 5

4 – 5 = 4 + (-5)= -1 được viết là 4 – 5 = -1

4 – 6 = 4 + (-6)= -2 được viết là 4 – 6 = -2

3 Ví dụ:

14 – 26 = …

4 – (-1)=…

(-4) – (-25)=…

- Điền số thích hợp vào ô trống:

-12 5

21

Trang 6

a) 12-6; b) 23 –(-35); c) (-145)-(254)

Bài 1 Tính:

Bài 2 Thực hiện phép tính:

a) [(-3)-4]+8; b)(-2)-(-4)-5; c) 0-(-2)+6

4 Bài tập áp dụng:

Nhận xét: Phép trừ trong N không phải bao giờ cũng thực hiện được, còn trong Z luôn thực hiện được.

Trang 7

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào các ô vuông trong các phép tính dưới đây Sau đó, viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài, em sẽ biết được tên nhà bác học.

S -2 - 7 =

E -9 - (-1) =

T -3 - (-11) =

M 0 -15 =

I -1 - 9 =

A 5 - 7 =

C -7 - (-2) =

-2 -5 -9 -10 -15 -8 8

Trang 8

S -2 - 7 =

E -9 – (-1) =

T -3 - (-11) =

M 0 -15 =

I -1 - 9 =

A 5 – 7 =

C -7 – (-2) =

-2 -5 -9 -10 -15 -8 8

-5 -8 -15

-10 -2

8 -9

C

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào các ô vuông trong các phép tính dưới đây Sau đó, viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài, em sẽ biết được tên nhà bác học.

Trang 9

nhà thiên văn và toán học nổi tiếng Phidias Người cha đã đích thân dạy dỗ và hướng ông đi vào con đường khoa học tự nhiên Acsimet có nhiều đóng góp to lớn trong lĩnh vực Vật lý,

Toán học và Thiên văn học Tương truyền rằng ông đã tìm ra định luật về sức đẩy của nước khi đang tắm.

Trang 11

Bài 52(sgk) : Tính tuổi thọ của nhà bác học Ác-si-mét, biết rằng ông sinh năm -287 và mất năm -212.

Bài giải:

Tuổi thọ của bác học Ác-si-mét là:

(-212) - (-287) = (-212) + 287 = 75 (tuổi)

Trang 12

 Nắm vững các quy tắc trừ hai số nguyên.

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Ngày đăng: 13/01/2021, 01:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w