Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn.. Gợi ý..[r]
Trang 1SOẠN TIẾNG ANH 6 MỚI THEO TỪNG UNIT
UNIT 4: MY NEIGHBOURHOOD - SKILLS 1
I Mục tiêu bài học
1 Aims:
By the end of this lesson, students can
- read for specific and general information about good things and bad things in a neighborhood
2 Objectives:
- Vocabulary: the lexical items related to the topic “My neighborhood”
II Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Skills 1
Reading
1 Find these words in Khang's blog What do they mean? Tìm những
từ sau trong blog của Khang Chúng có nghĩa là gì?
Đáp án
suburbs: vùng ngoại ô
backyard: sân sau
dislike: không thích
incredibly: một cách đáng kinh ngạc
beaches: bãi biển
2 Read Khang's blog Then answer the questions Đọc blog của Khang Trả lời câu hỏi.
Đáp án
Trang 21 It’s in the suburbs of Da Nang City.
2 Because it has beautiful parks, sandy beaches, and fine weather
3 They are very friendly!
4 Because there are many modern buildings and offices in the city
Hướng dẫn dịch
Blog của Khang
Chào mừng đến thế giới của tôi!
Trang chủ về tôi Hình ảnh Đường dẫn (đường liên kết)
Khu phố của tôi
Bây giờ tôi về nhà rồi Hội An thật tuyệt! Khu phố của tôi rất khác Nó nằm ở ngoại ô Đà Nẵng
Có nhiều điều về nó mà tôi rất thích
Nó thật tuyệt để tổ chức các hoạt động ngoài trời Bởi vì nó có những công viên xinh đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp Có hầu hết mọi thứ mà tôi cần ở đây: cửa hàng, nhà hàng, chợ Mọi nhà đều có một sân sau và sân trước Mọi người ở đây đều rất thân thiện Họ thân thiện hơn những người khác ở nhiều nơi khác! Và thức ăn rất ngon
Tuy nhiên, có một điều mà tôi không thích về nó Bây giờ, có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại,
vì thế đường phố rất đông đúc và nhộn nhịp suốt ngày
Ai có thể viết về điều mà bạn thích và không thích về khu phố của bạn nào?
3 Read Khang's blog again and fill in the table with the information Đọc blog của Khang và điền thông tin vào bảng sau.
Đáp án
LIKE (Thích) DISLIKE (Không thích)
- be great for outdoor activities - many modern buildings and offices
Trang 3- have almost everything here: shops, restaurants
and markets
- Every house has a backyard and front yard
- friendly people
- good food
- busy and crowded street during the day
Speaking
4 Look at the map of Khang's neighbourhood In pairs, ask and answer questions about how to get to the places on the map (Nhìn vào bản đồ khu phố của Khang Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời những câu hỏi về cách để đến được các nơi trên bản đồ.
Gợi ý 1
A: Can you tell me the way to the bus stop?
B: First, go straight Take the first turning on the left After that go straight again It's to the right of you
A: Thank you
Gợi ý 2
A: Can you tell me the way to the cinema?
B: First, go straight Take the third turning on the right Then Go straight again It's to the right of you
5 Work in pairs Ask and answer questions about the way to get to the places in your town/in your village/near your school Làm việc theo cặp Hỏi và trả lời những câu hỏi về đường đến các nơi trong thị trấn của em/ trong làng em/ gần trường bạn.
Gợi ý
Trang 4A : Excuse me , Where is the market?
B : First, go straight Walk for 5 minutes Then take the first turning on the right
A :Thank you And where is the theatre?
B : Yes, Go straight, then turn left on the second turning After that go straight again And it’s opposite of you
A : Thank you very much
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: