Vì SA=SB=SM nên S.ABM là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau.. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b=c.[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
KỲ THI KSCĐ LỚP 12 LẦN I NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi: Toán học
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)
a
C
32.6
x mx
ư ệ
Trang 225(a 1)
Câu 9: Đồ ị ố 1
4
x y x
Câu 13: Cho hình chóp S ABCD y ABCD là hình vuông cạnh a SA, vuông góc v i mặt phẳng
ABCD, SAa 2 G i là góc giữa SC và mặt phẳng ABCD Ta có giá trị của tan là:
Câu 14: Cho a0,a1; ,x y0 Trong ệ ề ệ ề sai ?
A log ( )a x loga x loga y
C log (a xy)loga xloga y D log (a xy)
Câu 15: Cho hình chóp t ều S ABCD có cạ y ằng a 2, cạnh bên bằng 2 a G i M là trung
m của SC Mặt phẳng qua AM D ắt SB SD, lầ ượt tại P và Q Th tích khố diện S APMQ là:
Trang 3Câu 17: Khố d ệ ều nào sau có số ỉnh nhiều nhất
A Khối nhị th p diệ ề 2 ặ ề B Khối t diệ ều
C Khối bát diệ ề 8 ặ ề D Khối th p nhị diệ ề 12 ặ ề
Câu 18: Cho hàm sốy2x44x22 Hàm số ồng biến trên khoảng nào?
Trang 4Câu 23: Cho hàm số 1
1
x y x
ư ng thẳng y 2x m Đ ều kiện cầ ủ ồ thị của hai hàm số
ắt nhau tạ 2 m A B, phân biệ ồng th m củ ạn thẳng AB ộ bằng 5
H ố ệ ệ ủ ồ ị ố bao nhiêu?
Câu 28: Cho a b, 0; , R ệ ề ây sai?
Trang 5Câu 31: C ố 2 1
1
x y x
Câu 33: Cho hình chóp tam giácS ABC c y ABC ều cạnh 2a 3,SASBSC3 a G i
là góc giữa mặt bên và mặ y ị của cos là:
A 6
30
1
5.5
Câu 34: Cho a b, 0; , R ệ ề ây đ n ?
Trang 6Câu 37: Cho hàm số 1 3 2
2 ( 1) 33
y x x m x m Hàm số ồng biến trên R v i giá trị m là
3 4a 6b
2
1 1 1log 360
2 6a 3b
2
1 1 1log 360
Câu 44: Trong các khẳ ịnh sau khẳ ị
A Khố d ệ ều loại p q là khố d ệ ều có ; p ỉnh, q mặt
B Khố d ệ ều loại p q là khố d ệ ều có ; p mặt, q ỉnh
C Khố d ệ ều loại p q là khố d ện lồi th a mãn mỗi mặt củ ều; p cạnh và
mố ỉnh củ ỉnh chung củ q mặt
D Khố d ệ ều loại p q là khố d ện lồi th a mãn mỗ ỉnh củ ỉnh chung củ ; p
mặt và mối mặt của nó là mộ ều qcạnh
Trang 7Câu 45: G C m cực trị củ ồ thị hàm số y2x44x21 H i diện tích tam giác ABC là bao nhiêu ?
a
C
33.3
Câu 49: Th tích khối t diệ ều có cạnh bằng 2 là:
A 2 2
2
w
a
o
O
Trang 8L p bảng biến thiên ta nh n thấy Đạ f‟ =1 i dấu từ dươ
âm Nên Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;2)
+ Tất cả ồ thị dạng y=f(x) chỉ có 1 gia m duy nhất v i trụ é ươ
ộ m giữ ồ thị và trục tung ta thay x=0
+ Nếu tìm số m giữ ồ thị y=f(x) và trụ T ượ ươ ộ m
f = S ấm máy tìm số nghiệm ta sẽ suy ược số m ( áp dụng nhiề ồ thị hàm số b c 3)
Trang 9+ Nh n thấy khi nố ượ ư ng trung bình củ ươ ng
+ Q ư ng trung bình của tam giác BAC 1
+ Thay các giá trị ồ thị hàm số :
3
3
22
g x
có các tiệm c ng là xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
S Q
R
P
N M
Trang 10Tìm giá trị l n nhất (nh nhất) của hàm số 1 ạn [a;b]
+ T y‟ ệm x1, x2, thuộc [a;b] củ ươ y‟ =
+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),
+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị l n nhất trong các giá trị GT N ủa hàm số trên [a;b], giá trị nh nhất trong các giá trị GTNN ủa hàm số trên [a;b]
- Cách giải:
V i x thuộ ạn [0;2] ta có f x'( ) 12 x212 ;x3 f x'( ) 0 x 0(tm x); 1(tm)
Ta có y(0)= 0 ; y(1)=1 ; y(2)=-16
V y giá trị nh nhất của hàm số là y(2)=- 6
Trang 11Đồ thị hàm số 1
4
x y x
+ Các hàm số c b c chẵ ồng biến trên ℝ ạ f „ c b c lẻ nên
ều kiệ f „ ≥ ∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại B
+ Hàm số b c 1 trên b c 1 không liên tục trên R ( bị ạn tại x=2) nên Loại A
+ yx3x23x 1 y'3x22x3 nh n thấy y‟= ệm thự ều kiệ f „ ≥
∀x ∈ ℝ không xảy ra ⇒ Loại D
+yx3x22x 3 y'3x22x 2 2x2 (x 1)2 1 0 x R N ồ thị hàm số ồng biến trên R
11
sin, 1 Sin 0
11sin
11
x x
x
m m
Trang 12+ T p giá trị của hàm số trên là R nên Loại C
+ Khi 0 suy ra lim 0
Trang 132 2 1 1
Trang 14Mặt khác trên bảng biế ạ f‟ i dấu từ â dươ =
V y hàm số ồng biến trên khoảng (0;)
Chọn đáp án C
Câu 19:
- Phươn pháp:
+ Xét số m củ ồ thị hàm số y= f x y= > Từ ều kiện ( )của m
V h S Độ d ư ng cao của hình chóp nối từ ỉ ế â ư ng tròn ngoại tiếp củ y)
+ T ều ư ng tròn ngoại tiếp R=
3
a
- Cách giải:
Vì SA=SB=SM nên S.ABM là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau
G O â ư ng tròn ngoại tiếp tam giác AMB SO(AMB)
+ Tam giác AMB là tam ều cạnh a
OA=OB=OM=
3
a
+ Vì SO(AMB) Tam giác SOB vuông tại O
Áp dụ ịnh lý Pitago ta có:
2 2
33
i
Trang 15miny 10 Dấ “=” ảy ra khi và chỉ khi x=-4
maxy10 Dấ “=” ảy ra khi và chỉ khi x=4
Tuy nhiên hàm số liên tục trên khoảng (-4,4) nên x không th bằng -4 hoặc 4
Trang 161 ( 2 )( 1)
2 ( 1) 1 0(1)
x
x m x x
g x
có các tiệm c ng à xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
+ Đồ thị hàm số
f x y
Trang 17+ Đạ y‟ ủa hàm số i dấu từ dươ â m x=-2
H ều t y 1 ều và có các cạnh bên bằng nh u
Hoặ ị ĩ H ều t y 1 ều và có chân
ư ng cao hạ từ ỉnh xuống mặ y ù â ư ng tròn ngoại tiế y
+ Áp dụng bấ ẳng th c cô si cho 3 số dươ
Trang 183(a b c ) 3abc Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
30( ) 3( 6).3.3 810
+ Nếu Tiếp tuyến vuông góc v ư ng thẳng (d) f‟ 0).k=-1
+ Nếu Tiếp tuyến song song v ư ng thẳng (d) f‟ 0)=k
+ P ươ ếp tuyến tạ y=f‟ x0).(x-x0)+f(x0)
Tam giác SAD vuông tạ H ư ng cao
Áp dụng hệ th ượng trong tam giác vuông:
ace
/
T
Trang 19+ Hình chóp có các cạnh bên bằ ư ng cao của hình chóp sẽ ược lấy từ ỉ ến tâm
ư ng tròn ngoại tiếp của mặ y
+ T ều cạ ư ng tròn ngoại tiếp bằng
+ Tam giác SIB vuông tại I Áp dụng Pitago ta có:IS SB2IB2 (3 )a 2(a 3)2 6a
+ Tam giác OIB vuông tại I Áp dụng Pitago ta có:IO OB2IB2 (2 )a 2(a 3)2 a
Trang 20+ Cos( ) 6
6
IO IS
g x
có các tiệm c ng là xx x1, x2, ,xx n v i x x1, 2, ,x n là các nghiệm của g(x) mà không là nghiệm của f(x)
+Đồ thị hàm số
f x y
+ Th tích khố ụ = Đư ng cao Diệ y T ộ d ư D i )
Th tích khố ụ l n nhất khi và chỉ khi Diệ y N P n nhất
+ Mặ T N P i là 60 cm Nên khi dạ ều thì có diện tích l n nhất
Trang 21+ Mặt phẳng ch ư ng cao của hình chóp và song song v C ỉ C D ều mặt phẳng 1 khoảng bằng ½ cạ y
+ Mặt phẳng ch ư ng cao của hình chóp và song song v C C ỉnh A,B,C,D ều mặt phẳng 1 khoảng bằng ½ cạ y
Trang 233' 8 8
1
41
.4
2 sin cos 2 1 sin 1 cos
2 sin cos 2 (1 sin ).(1 sin )
2 sin cos 2 1 sin cos sin cos
Trang 24+ Hàm số b 3 2 ư ng hợp : Không có cực trị , hoặc có 2 cực trị 1 m cự ạ 1 m cực ti u)
1.48