1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

22. TS247 DT Đề thi thử thpt qg môn toán trường thpt phan chu trình phu yen lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 9151 1484718192

32 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: một số bài toán chỉ yêu cầu tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số mà không nói trên đoạn nào nhưng nếu tập xác định của hàm số đó là một đoạn thì ta vẫn có thể sử d[r]

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Yên ĐỀ THI THỬ TN THPT 2016_2017

Trường THPT Phan chu trinh

Câu 1: Hàm số : 1 3

34

yxx đồng biến trên các khoảng nào :

mC) m 33 D) m33

Câu 5: Đồ thị hàm số : 3

1

x y x

Câu 7 Tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số : y = x 3 +3x 2 +1 tại điểm A(0;1) , cắt (C) tại điểm B khác A ; tìm

tọa độ của điểm B; ww

c

r

Trang 2

A) B(-3;1) B) B(-1;3) C) B(1;5) D) B(-2;5)

Câu 8: Đồ thị hàm số : 2 1

1

x y x

-1 -2

10:10

7:73.3

Trang 3

Câu 13: Với ( 1) , ( 1) , ( 1)9;(1 2)

1 3

1 3

3am C.

2

1 2

3aD.Đáp án khác Câu 17: Phương trình: 31x 31x 10

có:

A 2 nghiệm âm B.Vô nghiệm

C 2 nghiệm dương D 1 nghiệm âm, 1 nghiệm dương

Câu 18: P.trình: 32x14.3x10

có hai nghiệm x1, x2 trong đó x1x2thì kết luận nào đúng:

A 2x1x2 0 B.x12x2 1 C x1x2 2 D x1.x2 1

Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình: 9x10.3x90

là tập hợp nào sau đây:

A.( 0 ; 2 ) B (  4 ; 0 ) C.(  1 ; 3 ) D ( 1 ; 3 )

Câu 20: Tập nghiệm của bpt: log0,5log9x2 1là:

A.[ 3 ;  ) B [  3 ; 3 ] C.(  ;  3 ]  [ 3 ;  ) D.4

Câu 21 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D Gọi O là giao điểm của AC và BD Tỉ số thể tích của khối chóp

O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C D’ là

Câu 22 Cho hình chóp S ABC với SASB SB, SC SC, SA SA, a SB, b, SCc Thể tích của hình

Trang 4

C

363

a

D. 3a3

Câu 24.Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy

của hìn nón Khi đó diện tích xung quanh của hình nón đó là

3

4 aC

27

Câu 27 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, hình chiếu vuông góc của S lên mặt

phẳng (ABC) là trung điểm H của BC, I là trung điểm của SC, mặ phẳng (SAB) tạo với đáy một góc bằng 600

Câu 28 Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB AC a  , CA'a 3 Gọi

M là trung điểm AC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và '

x

x CB) xsinx c x C os  C) xsinxsinx C D)

2os2

2

x C

2cot2

x C

C)

2tan2

x C

  D)

2tan2

x C

Trang 5

I xx dx trở thành:

A) 1  

2 0

1

I uu du B) 0  

11

I uu du C) 1 

2

2 2 0

1

4 2 1

ln3ln 1

13

I  dt B)

4 1

1 12

22

Trang 6

t y

t x

12

21 (P) và  giao nhau tại điểm có tọa độ

A (1;2;-1) B (0;-1;3) C (-1;3;-2) D (3;1;0) Câu 41 Cho (P): 2x-y+z-m=0 và A(1;1;3) Tìm m để d(A;(P))= 6

Câu 42 Cho (P) : x-2y+2z -3=0, mặt cầu (S) có tâm I(-3;1;1) và tiếp xúc với (P) (S) có bán kính:

Câu 43 Cho M(1;2;3); N(-2;1;5) Tập hợp tất cả những điểm cách đều M,N nằm trên:

2

3()2

1(:)

(S x 2  y 2 z 2  C

2

41

23

32

1:

B (P): 3x+y-2z+8=0 D Cả ba đáp án trên đều sai

Câu 44 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1,2,4) và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho

VOABC= 36

126

3xyz C 1

42

4xyz B 1

123

Trang 7

Câu 47: Cho z=a+bi khác 0 Số phức z-1 có phần thực là:

g

n

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1:

-Phương pháp

Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):

+ Tính y’ Giải phương trình y’ = 0

+ Giải bất phương trình y’ > 0 (hoặc vẽ bảng biến thiến)

+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y’ ≥ 0 ∀x và có hữu hạn giá trị x để y’ = 0)

00

x x

Trang 9

-Phương pháp 1: sử dụng bảng biến thiên hàm số Đây là phương pháp chung cho các bài toán tìm giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Ta làm theo các bước sau:

+Tìm tập xác định của hàm số

+Tìm y', cho y' = 0 giải nghiệm

+Lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên để kết luận

Phương pháp 2: áp dụng để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trê [a, b] Ta làm theo các bước sau:

;4)2(

3

;120

f

Max

f f

f

x

x x

Trang 10

+ Giải các phương trình lập được suy ra tham số m

+ Kiểm tra các giá trị m tìm được với điều kiện (*) để chọn m phù hợp

x mx

m m B m

)0:(04

4

3 4

4

TM m

m KTM m

m m m

m m m BC

Trang 11

(

012)2(

"

2

0)0(

"

00

'

6

"

;6

y x

y

x y x

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) qua A(0;1) là:y1

Xét phương trình hoành độ giao điểm x 3 +3x 2 +1 =1

Trang 12

0; 1

0

;21

Oy

B

A đths

Ox

A

-Đáp án B

Câu 9:

-Phương pháp 1: sử dụng bảng biến thiên hàm số Đây là phương pháp chung cho các bài toán tìm giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Ta làm theo các bước sau:

+Tìm tập xác định của hàm số

+Tìm y', cho y' = 0 giải nghiệm

+Lập bảng biến thiên, dựa vào bảng biến thiên để kết luận

Phương pháp 2: áp dụng để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên[a, b] Ta làm theo

(Có thể thử đáp án để làm nhanh bài toán này)

32

2

2 2

e

m/

/

Trang 13

Đáp án C ta giải phương trình: xxxx  x

2

12

2

2 2

-Cách giải

Dễ thấy: a > 0 Nên loại đáp án A

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm bậc 3 nên loại đáp án B

Tại (2;3) trên đths thì pt yx3 3x1thỏa mãn

Trang 14

* Tập xác định D = R, y = ax > 0, ∀x ∈ R

* Hàm số đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi 0 < a < 1

* Đồ thị qua điểm (0 ; 1), nằm phía trên trục hoành và nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

• Với u(x) là hàm sô theo X có đạo hàm là u’(x) thì:

y = au có y' = au u' lna ; y = eu có y' = eu u'

Cách giải

Từ lý thuyết ở trên ta suy ra đáp án A, C, D sai, B đúng

-Đáp án B

Câu 13:

-Phương pháp : Để so sánh hai luỹ thừa, ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ

+Nếu hai luỹ thừa có cùng cơ số ( lớn hơn 1 ) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn

+Nếu hai luỹ thừa có cùng số mũ ( lớn hơn 0 ) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn

Trang 15

+ Tập xác định D = R, y = ax > 0, ∀x ∈ R

+Hàm số đồng biến trên R khi a > 0, nghịch biến trên R khi 0 < a < 1

-Cách giải

Ta thấy: x22x20xhàm số đã cho đồng biến trên R Nên đáp án A đúng

Dễ thấy đáp án B đúng vì hàm số đã cho đồng biến trên R và không có Max, Min Nên đáp án C đúng

log

log

log

c b c

b

b b

a a

a

a a

Trang 16

12

32

13log2

3)

Trang 17

log

1log

log

0log

3

2 1

x x

Trang 18

SC SA

Trang 19

SA AC là hình chiếu của SA xuống mặt phẳng (ABCD)

Góc giữa SC và mp(ABCD) là góc SCA60

;

a BD

3

S SA

Trang 20

14

+Xác định đường cao khối chóp Xác định tâm vòng tròn ngoại tiếp đáy

+Dựng trục đường tròn đáy: Là đường thẳng qua tâm vòng tròn ngoại tiếp đáy và vuông góc với đáy( Đường thẳng này song song với đường cao của khối chóp)

+Dựng mặt phẳng trung trực của một cạnh bên cắt trục đường tròn tại điểm là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp (Thông thường ta xác định tâm theo cách kẻ vuông góc với 1 cạnh tại trung điểm của nó)

com/gr

p

Trang 21

+Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp

-Cách giải

Gọi G,G’ lần lượt là trọng tâm của ABC và A’B’C’  GG là trục đường tròn ngoại tiếp 2 đáy

Vì ABCA’B’C’ là lăng trụ đều GG’ vuông với 2 đáy và C G’=CG

Gọi I là trung điểm của GG’ GI=G’I và AI=BI=CI

 C’G’I= CGI CI=C’I

I là tâm khối cầu ngoại tiếp tứ diện ACB’C’

Trang 22

Câu 27:

-Phương pháp

Cách tìm khoảng cách d từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng:

+ Tìm chân đường vuông góc

+ Biểu diễn d theo khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó

+ Tính khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó, suy ra d

-Cách giải

Gọi M là trung điểm ABHMABAB(SMH)SMABSABcân ở S

2

3)

60tan(

MH SH

31

1

1

2 2

Trang 23

+ Cách 1 : Dựa vào định nghĩa ( Xác định đường vuông góc chung )

Cách này thường được tiến hành khi ta biết được hai đường thẳng ; vuông góc với nhau Khi đó ta làm như sau :

Bước 1 : Xác định một mặt phẳng (P) chứa vuông góc với đường thẳng Tức là đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P) , trong đó có đường thẳng

Bước 2 : Tìm giao điểm I của đường thẳng với mặt phẳng (P) Từ I kẻ IH vuông góc với , với H ε Khi đó IH là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ;

Bước 3 : Tính độ dài đoạn thẳng IH

Ta thường vận dụng hệ thức lượng tam giác và tam giác đồng dạng ; định lý Pitagor để tính độ dài đoạn IH + Cách 2 : Dựa vào khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

+ Cách 3: dùng phương pháp tọa độ trong không gian

Trang 24

;2

a MN

B

C

d

a z y x MN

B

n vtpt

MN

B

M B NM

vtcp MN B

a M

a N

a a

B

7

7214

2))

;1

;2(::

)

'

(

22

;2

;1'

;2

;0

;1:

:)'()0

;0

;2();

2

2

;0

;0(

;2

udv

-Cách giải

Đặt

x v

xdx

dv

dx du

cot

Đặt tsinxdtcosxdx

-Cách làm w f

e

Trang 25

 

x

xdx dx

cot

Đặt tsinxdtcosxdx

C

x C

t t

2

x v

dx x du dv

xdx

u

x

C x x

x

42

ln1

1 1

1

2 2

e

-Đáp án B

Câu 33:

ww

Trang 26

-Phương pháp: đaoh hàm u để được du thay cho dx sau đó thế u thay cho x

ln62

1ln31

x tdt

x t

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x);y = g(x); y = p(x)

+ Đối với trường hợp bài phức tạp f(x);g(x);p(x) là các đa thức

)()

(

)()

(

))

p

x p x

f

x g x

f

Vẽ hình (đồ thị mô phỏng 3 hàm số trên) để gọi diện tích hình phẳng tương ứng w fa

e oo

Trang 27

+ Đối với các bài toán có y = g(x); x = a; x=b; y=f(x)

Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường

x x

x

x x

x

x

044

22

20

2

00

Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường

3

283

23

2222

2 0 3 2

Trang 28

( đi qua M(xo;yo;zo) và có vtcp ua;b;c()có pt chính tắc là:

c

z z b

y y a

Trang 29

(

,

(

0:

)(

;

;

;

c b a

d cz by ax P

M

d

d cz by ax P z

y

x

M

o o o

3126

Trang 30

R c

b a

d cz by ax P

I

d

d cz by

ax

P

o o

(

,

(

0:

)

(

-Cách giải

R P

Cách làm nhanh nhất cho dạng bài này là thay vào đáp án

Đáp án nào thỏa mãn cả 2 điểm đã cho thì đáp án đó là đáp án đúng

-Cách giải

Từ tọa độ M, N đã cho Suy ra MN có vtcp = (3;1;-2)

Nên loại được 2 đáp án C, A

I là trung điểm của MN thì I(-1/2;3/2;4) thay vào (P) thấy thỏa mãn

Thay tọa độ M vào các đáp án thì loại đáp án B vì không thỏa mãn

Và loại đáp án C vì tỷ lệ a:b:c không thỏa mãn

Trang 31

Câu 45:

-Phương pháp

di c z

bi

a

z1  ; 2   trong đó: a là phần thực; b là phần ảo; i là số ảo

i bc ad bd ac di c bi

2

2

;2

2

b a z z b

2

2

;2

2

b a z z b

b b

a

a b

a

bi a bi a z

Trang 32

i b a

b b a

a b

bi

a

z

'''''

'

'

'''

a z

34

34

112

32

i

z

i zi z i

z

z

đk

211

3

14

)1

Ngày đăng: 13/01/2021, 00:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w