Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận.. Các khoảng đồng biến của hàm số là:A[r]
Trang 1Họ, tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho hàm số: 2 1
x y
m m
m m m
a
Câu 5: Gọi M, N lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số: yx33x21 trên 1; 2
Khi đó tổng M+N bằng:
Câu 6: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng:
A Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh
B Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh
C Số đỉnh của mộ hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó
D Số mặt của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó
Trang 2Câu 8: Cho hàm số y f x có đạo hàm ' 2
f x x x x Số điểm cực trị của hàm số là:
Câu 9: Cho hàm số: 1
3 1
mx y
x n
Đồ thị hàm số nhận trục hoành và trục tung làm tiệm cận
ngang và tiệm cận đứng Khi đó tổng m n bằng:
Xác định m để đường thẳng y x m luôn cắt đồ thị hàm số tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn 2 2
m m
m m
Mệnh đề nào sau đây sai
A Đồ thị hàm số luôn nhận điểm I2;1 làm âm đối xứng
B Đồ thị hàm số không có điểm cực trị
C Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A 0; 2
D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ; 2 & 2;
m m
Trang 3A m2 B 0
2
m m
m m
m m
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A y=0 B Không có tiệm cận ngang
Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB2 ;a ADa Tam giác SAB
là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Góc giữa mặt phẳng
SBC và ABCD bằng 45 Khi đó thể tích khối chóp 0 S ABCD là:
Trang 4x y x
2 31
x y x
y x mx m x Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
hàm số nghịch biến trên khoảng ;
Câu 26: Cho hàm số Y f X có bảng biến thiên như hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây đúng:
c
Trang 5B Hàm số đã cho không có cực trị
C Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu
D Hàm số đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu
Câu 27: Cho hàm số: cos 2sin 3
m m
Trang 6Khẳng định nào sau đây đúng:
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 và 1; 4
C Hàm số ngịch biến trên khoảng 2;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
Câu 36: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Các mặt bên SAB , SACcùng vuông góc với mặt đáy ABC; Góc giữa SB và mặt ABC bằng 0
60 Tính thể tích khối chóp
Trang 7Câu 40: Cho khối chóp S ABC Trên 3 cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy 3 điểm A B C sao cho ', ', '
Câu 41: Cho hàm số yx33m x2 m Giá trị của m để trung điểm của hai điểm cực trị của đồ
thị hàm số thuộc d :y1 là:
A 1
13
a
C
3
34
a
4 a
Câu 45: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
A Hình lăng trụ đều có cạnh bên vuông góc với đáy
B Hình lăng trụ đều có các mặt bên là các hình chữ nhật
C Hình lăng trụ đều có các cạnh bên bằng đường cao của lăng trụ
D Hình lăng trụ đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau
Câu 46: Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều Thể tích của hình lăng trụ là V Để
diện tích toàn phần củ hình lăng trụ nhỏ nhất thì cạnh đáy của lăng trụ là:
Câu 48: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
1
2 3
x y x
Trang 8Câu 49: Cho hàm số 1sin 3 sin
Câu 50: Cho hàm số: yx33x2mx1 và d :y x 1 Tìm tất cả các giá trị của tham
số m để đồ thị hàm số cắt (d) tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thoả mãn: 1, 2, 3
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
y=0 là tiệm cận ngang của đths
Để hàm số có 3 đường tiệm cận thì hàm số đã cho phải có 2 TCĐ hay pt x2 2mx40 có 2 nghiệm phân biệt '0
)
;2()2
;(0
Cách tìm khoảng đồng biến của f(x):
+ Tính y’ Giải phương trình y’ = 0
+ Giải bất phương trình y’ > 0
+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y’ ≥ 0 ∀x và có hữu hạn giá trị x để y’ = 0)
– Cách giải
+ Tập xác định: DR
aceboo
p
Trang 10'
)4(416
4
lim
lim
2 3
'
x x
x y
x x x
+ Tìm tập xác định của hàm số (thường là 1 đoạn)
+ Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đó
– Cách giải
TXĐ: D = [-2;2]
b
k.co
Trang 1111
1
0
03312
0
'
312
33123
12
31
'
312
2
2 2
2 2
BBT
x x
x
x
x x y
x
x x x
x y
x x
.623
Trang 12+ Tìm tập xác định của hàm số (thường là 1 đoạn)
+ Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đó
+ Tính tổng gtln và gtnn theo yêu cầu đề bài
'6
3
' 2
x
ktm x
y x
)
2
(
11
2
; 1
y
Max
y Min
y
y Max y
Đáp án B
Câu 6:
Hình đa diện là hình được tạo bởi một số hữu hạn các đa giác Hình đa diện nhỏ nhất là hình chóp tam giác
B sai vì hình chóp tam giác có 4 đỉnh
C sai vì số đỉnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số cạnh
D sai vì số mặt của hình đa diện luôn nhỏ hơn số cạnh
Trang 13;
(
054
)2(3)12
(
m
m m m m
10
)
(
'
)13)(
2()
x x
f
x x
b x
Trang 14- y=0 là TCN 0 0
13
0 x n
mx
x
013
:
pt x n có nghiệm là 0
3
10
+ Xét pt hoành độ giao điểm của đường thẳng và đths Suy ra pt (*)
+ Biện luận: Để đt luôn cắt đths tại 2 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 2 nghiệm phân biệt Tìm được điều kiện của m
+ Giả sử giao điểm là A(a,b); B(c;d)
+ Gọi G là trọng tâm OAB và I là trung điểm AB Tọa độ của I Tọa độ của G
+ G thuộc đường tròn đã cho Thay tọa độ của G vào pt đường tròn thì tìm đc m
(*)012)3()
2)(
m m
3
2 1
2 1
m x
x
m x
Trang 152
;2
2 1 2
I m x x x x I
154
3
3.33
m m
b a x k y
'
)(
b a x k x
x
23
)(1
2
2 3
Do kmi (3x22x)min
Xét
3
12303
12303
139
13
1
x x
x x
oo
s
L
Trang 16Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số phân thức bậc nhất
+ Tìm TCN, TCĐ (nếu có) Từ đó suy ra tâm đối xứng
+ Tính y’, giải phương trình y’ = 0
+ Giải các bất phương trình y’ > 0 và y’ < 0 (hoặc vẽ BBT)
+ Kết luận hàm số đồng biến trên (các) khoảng mà y’ ≥ 0, nghịch biến trên (các) khoảng
y đths không đi qua AC sai
2.1
2)1(11
m m x
m x
m x m x
m
y
/g
Trang 17Để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (17;37) thì:
;
)37
;17(02
)37
;17
2
2
2
332
3 2
1.23
a a
S
S
S
a h
+ Tính y’, giải pt y’=0
+ Vẽ BBT hoặc tìm y’(xo)min
– Cách giải
:
2
00
'6
Trang 18m
m m
m y
m m
208
2 1
m m m t
m m m t
6113
4
m m
Trang 19Gọi y: tổng số tiền thu được và x số lần tăng tiền lên 0,1
Suy ra số tiền thuê mỗi tháng là: (2+0,1x)
Theo bài ra t có mối quan hệ của x, y như sau:
'14
,
0
'
1002
,0)1,02)(
x
y
x x x
x
y
Suy ra tại x=2,5 thì thu nhập đạt cực đại là y=101,25
Suy ra Công ty đó phải cho thuê mỗi căn hộ với giá là: 2,25
Đáp án f D
k
r
Trang 20Câu 19:
– Phương pháp
+ Tính y’, giải pt y’=0
+ Vẽ BBT hoặc tìm y’(xo)min
31
0'3
3
' 2
y x
y x
y x
Ta có y’ có dạng: ax2 1x0 thì cả 4 đáp án đều thỏa mãn
Tại x1 ta loại đáp án A và C do không thỏa mãn f(x)=2
Tại x0,5 0;1ta có:
1;2( )0
16
912
)(,2
;1016
2312
2 4
2 4
ktm x
x y
tm x
x y
Trang 21Kẻ SH ABH là trung điểm của AB (do SAB cân tại S)
BC BH
)
(SHB
BC
Suy ra góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là góc SBH45
Trong SHB có SHHB.tan(45)a
3
3
2.2 3
1
3
1
a a a a S
Trục tung: x=0 Thay vào lần lượt các phương trình ở A, B, C, D
Trường hợp nào ra y<0 thì đúng
Trang 22b a x k y
'
)(
6)1(13
2 3
x k
x k x x
có nghiệm
20
)2)(
2
(
04326)1)(
33
x
x
x x x
x x
Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc 3
+ Tính y’, giải phương trình y’ = 0
Trang 23– Cách giải
Cách 1:
Theo đồ thị hàm số dễ thấy a>0 loại đáp án B,C
Tại x=0 thì y=2 thay vào 2 đáp án A, D A tm
24
a b
b a
min)(
0
0
x y
x y x
max)(
1
1 1
x y
x y x
– Cách giải
Dựa vào bảng biến thiên, ta có:
Ý B Sai vì hàm số có cực trị (cực tiểu) tại xx2
Ý C Sai vì hàm số không có điểm cực đại
ace
o
c
Trang 24Ý D Sai vì hàm số chỉ có điểm cực tiểu mà không có điểm cực đại
Ý A Đúng
Đáp án A
Câu 27:
– Phương pháp:
+ Quy đồng đẳng thức Đưa x, y là ẩn của pt
+ Đưa về pt: asinxbcosxc(*)
+ Biện luận: Để (*) có nghiệm thì 2 2 2
c b
a Từ đó tìm ra max(y) – Cách giải
TXĐ: D=R vì 2cosxsinx40xR
Ta có:
y x
y x
y
y x
y x y
x x
y x y x
y
x x
x x
y
34cos)21(sin
)
2
(
43sin)2(cos
sincos
2
4sin
cos
2
3sin
11
2
0424
11
)34()21
y
y
y y
Trang 25+ Biện luận: Để đt luôn cắt đths tại 2 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 2 nghiệm phân biệt Tìm được điều kiện của m
+ Giả sử giao điểm là A(a,b); B(c;d)
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và đường thẳng đã cho là:
03)
33
(
2
1)
23(2
21
mx
m x m mx
x m
m
m x
x
2
3
2
33
2 1
2 1
Trang 266
04
324
33322
3
02
32
3
02
112
11
2 2
2
2
2 2
1 2
1
2
2 1
m m m
m
m m
m m
m
m x
x m
m x
x
m
m mx m
12
"
( )01)12(24
0
'
1)12(
y
x m x
m y
x m mx
y
Để hàm số đã cho có 1 điểm cực đại thì pt y'0phải có 1 nghiệm duy nhất và y"0
2
11
2(*)
Trang 27)12(2'0126
0)
(
'
)12(212
m m
mx x
g
m mx
00
0120
0120
m m m m m
)(
2)
(
2)1())(
1
(
'
m x
m m m
x
x m m x m
Trang 28)1()0.(
và tiệm cận ngang y a
c
– Cách giải
TXĐ:D=R\ 3
0lim
Gọi phương trình tiếp tuyến với đồ thị hs qua Mx o;y olà: ykxm(d)
+ Dựa vào dữ kiện đề bài để tìm được k và pt của (d) theo m ( giả sử là pt g(m)) ace
Trang 29+ Dựa vào điều kiện tiếp xúc để tìm đc m:
)()(
m g x f
m g x f
có nghiệm
+ Tìm được các cặp giá trị của x, m tương ứng Từ đó tìm được y tương ứng
+ Số giá trị y tìm được chính là số tiếp tuyến cần tìm
– Cách giải
Gọi phương trình tiếp tuyến với đồ thị hs qua Mx o;y olà: ykxm(d)
(d) song song với trục hoành (y=0)
m y
8
18
2
3
2 4
x x
m x
72
10
22018
2 4 2
m x
m x
m x
x
x x
m x
Dựa vào đồ thị ở hình vẽ để suy ra:
+ Số giao điểm của đồ thị và trục hoành
+ Đồ thị đi lên hàm số đồng biến
+ Đồ thị đi xuống hàm số nghịch biến
o
Trang 30– Cách giải
Dựa vào đồ thị ở hình vẽ, suy ra:
- Đths cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt Đáp án A sai
- Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1(1;3) B sai, D đúng
- Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 C sai
Ta có:
Góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) là góc SAB60
)(
)
(
)(
.face
.
Trang 31
3
S SA
+ Tìm chân đường vuông góc
+ Biểu diễn d theo khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó
+ Tính khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó, suy ra d
– Cách giải
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC , K là trung điểm của BC
BC SH ABC
Trang 32Kẻ AN SKN d(A;(SBC)) AN
Ta có:
3
33
22
32
AK AH
a AB
Góc giữa SA và (ABC) là góc SAH Xét SAH vuông ở H:
a AH
SH tan(60)
SAK AK
SA a
60
4
32
72900270
154
m S
SC SB SA
''
Trang 331
''
SC SB SA
+ Xét pt hoành độ giao điểm của đường thẳng và đths Suy ra pt (*)
+ Biện luận: Để đt luôn cắt đths tại 2 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 2 nghiệm phân biệt Tìm được điều kiện của m
+ Giả sử giao điểm là A(a,b); B(c;d)
+ Gọi I là trung điểm AB Tọa độ của I
+ I thuộc đường đã cho Thay tọa độ của I vào pt đường đã cho thì tìm đc m
– Cách giải
m x
y
m x y m x
m
x
y
20
'
63'3
2
2 2
Trang 34– Phương pháp
Chia khối 8 mặt đều thành 2 khối chóp
Tìm đường cao h của 1 khối chóp Tính thể tích của khối chóp đó là V
Thì thể tích khối 8 mặt là 2V
– Cách giải
Chia khối 8 mặt đều thành 2 khối chóp như hình vẽ
Dễ thấy đường cao
22
EF EH
2
2
BD AC
Thể tích 1 khối chóp là:
122
.2
.2
1
a a a
Thể tích khối 8 mặt là:
612.2
3 3
a a
Đáp án D
Câu 43:
– Phương pháp
Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đồ thị hàm số y = g(x)
+ Giải phương trình f(x) = g(x) Nghiệm của phương trình là hoành độ giao điểm
+ Suy ra tọa độ giao điểm
01
4
x
x x
Trang 35o
Trang 363
3
1
2
3'
2
3)60tan(
.'2
32
3
3 ' ' '
'
2 '
'
a S
AK V
a BC
BB
S
a AK
AA
a AB
AK
B BCC B
Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng có đáy là đa diện đều
Lăng trụ đều có các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
S
4
3 2
2 2
2
33
4
3.2.3
Trang 37Giả sử các cạnh của đáy có độ dài là 1 và chiều cao của hình lăng trụ là
h V ABC A B C h S đáy h
4
3
'
'
Gọi N là trung điểm của AC
MB 'C' chia lăng trụ ra thành 2 khối B’C’BCMN và AMNA’B’C’
Trang 385
48
3748
35
48
3)60sin(
.2
1.2
1.3
1
3
'
1 '
' ' ' '
'
'
2 '
V V V
V h V
V V
h h
S
h
V
h h
B
AMN
AMN AMN
b ax y
Trang 39o
o
x y
x y
03'
y y
+ Xét pt hoành độ giao điểm của đường thẳng và đths Suy ra pt (*)
+ Biện luận: Để đt luôn cắt đths tại 3 điểm phân biệt thì pt (*) phải có 3 nghiệm phân biệt Tìm được điều kiện của m .fac
Trang 40+ Giả sử giao điểm là A(a,b); B(c;d); C(x ; o y o) Dựa vào định lý vi-et để giải theo yêu cầu đề bài – Cách giải
Ta có pt hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và đường thẳng (d) là:
0
0)1(3
(*)113
x
x
x m x
x
x mx
x
x
Để đths cắt (d) tại 3 điểm phân biệt thì (*) phải có 3 nghiệm phân biệt
(**) phải có 2 nghiệm phân biệt0
3
2 1
2 1
m x x
x x
)2(51
2
2
9
1.2)(
x x x
x x
x
x
Từ (1) và(2) Không có giá trị nào của m thỏa mãn đề bài
Đáp án B