1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài nguyên - Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Quận Long Biên

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 848 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.. II..[r]

Trang 1

Môn Hóa Lớp 8

Giáo viên : Đỗ Thị Hồng Nhung Trường THCS Gia Thụy

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

tác dụng với oxi

Trang 3

I Định nghĩa

- Hãy nhận xét điểm giống nhau về thành phần của các hợp chất trên?

- Các hợp chất trên đều gồm 2 nguyên tố, trong

đó có 1 nguyên tố là oxi

- Oxit là gì ?

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có

một nguyên tố là oxi

- Cho các hợp chất: CO2, P2O5, MgO

Trang 4

I Định nghĩa

- Hãy nhận xét điểm giống nhau về thành phần của các hợp chất trên?

- Các hợp chất trên đều gồm 2 nguyên tố, trong

đó có 1 nguyên tố là oxi

- Oxit là gì ?

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có

một nguyên tố là oxi

- Cho các hợp chất: CO2, P2O5, MgO

Trang 5

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của

hai nguyên tố, trong

đó có một nguyên tố

là oxi

- VD: CaO, Na2O,

SO2…

- Hãy phân biệt oxit với hợp chất khác trong bảng sau:

Các CTHH CTHH của oxit Hợp chất khác

1 SO3

2 Na2O

3 Na2CO3

4 H2SO4

5 MnO2

6 Fe2O3

x x

x

x

x x

- Tại sao Na2CO3, H2SO4 không phải là oxit?

Trang 6

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.

Trang 7

I Định nghĩa

II Công thức

- CTHH dạng chung : MxOy

- Nêu công thức dạng chung của hợp chất 2 nguyên tố ?

MxOy

- Nêu biểu thức quy tắc hóa trị của hợp chất gồm hai nguyên tố ?

- Biểu diễn qui tắc hoá trị của oxit theo qui tắc hoá trị của hợp chất 2 nguyên tố?

- Theo qui tắc hoá trị, ta

có: n.x = II.y

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có một

nguyên tố là oxi

-Ta biết hoá trị của O là II, giả sử nguyên tố M

có hoá trị là: n n II

- Khi đó ta có : MxOy

Gọi M là kí hiệu của 1 nguyên tố khác trong CTHH của oxit ; x, y lần lượt là chỉ số của M và

O Hãy viết công thức dạng chung của oxit

(AxBy )

Trang 8

II Công thức

- CTHH dạng chung : MxOy

- Theo qui tắc hoá trị, ta có: n.x = II.y

Trang 9

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có

một nguyên tố là oxi

II Công thức

- Hãy cho biết các đại lượng:

+ x:

+ y:

+ n:

là chỉ số của n.tố M

là chỉ số của oxi

là hoá trị của n.tố M

( x,y là số nguyên dương và tối giản)

- Từ CT: MxOy

- CT dạng chung : MxOy

- Theo qui tắc hoá trị, ta

Hoá trị của M

Trang 10

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có

một nguyên tố là oxi

II Công thức

-CT dạng chung: MxOy

-Theo qui tắc hoá trị, ta có:

n.x = II.y

III Phân loại:

Nhóm I Nhóm II

SO3 Na2O

CO2 CaO

P2O5 CuO

-Oxit tạo bởi phi kim và oxi -Oxit tạo bởi kim loại và oxi

a, Oxit axit: thường là oxit

của phi kim và tương ứng

với 1 axit

b, Oxit bazơ: là oxit của

kim loại và tương ứng với

1 bazơ

Bài tập: Cho một số oxit sau: SO3, Na2O,

CO2, CaO, P2O5, CuO

- Dựa vào thành phần nguyên tố, hãy phân loại các oxit trên thành 2 nhóm Giải thích sự sắp xếp đó ?

- Mỗi oxit tạo bởi phi kim và oxi có 1 axit tương ứng gọi là oxit axit

- VD:+ SO3 H2SO4 + CO2 H2CO3 + P2O5 H3PO4

- Mỗi oxit tạo bởi kim loại và oxi có 1 bazơ tương ứng

gọi là oxit bazơ

- VD:+ Na2O NaOH + CaO Ca(OH)2 + CuO Cu(OH)2

- Oxit gồm 2 loại chính:

Trang 11

III Phân loại:

a, Oxit axit: thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit.

VD: SO2, P2O5 …

b, Oxit bazơ: là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ.

Vd: CaO, Na2O, Al2O3 …

- Oxit gồm 2 loại chính:

Trang 12

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có

một nguyên tố là oxi

II Công thức

- CT dạng chung: MxOy

- Oxit bazơ chỉ là oxit của kim loại, vì phi kim không tạo oxit bazơ

- Tại sao oxit axit thường là oxit của phi kim ? + Lưu ý:

- Đây là 2 loại oxit chính, khi nghiên cứu sâu, người ta còn 1 số loại oxit khác nữa như: oxit lưỡng tính, oxit trung tính mà ta sẽ tiếp tục nghiên cứu ở lớp 9

Vì thực tế, có 1 số oxit kim loại cũng là oxit axit VD: Mn2O7 có axit tương ứng là HMnO4

a, Oxit axit: thường là oxit

của phi kim và tương ứng

với 1 axit

b, Oxit bazơ: là oxit của

kim loại và tương ứng với

1 bazơ

III Phân loại:

- Oxit gồm 2 loại chính:

Trang 13

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có một

nguyên tố là oxi.

II Công thức

- CT dạng chung: MxOy

- Gọi tên các oxit : FeO :

Fe2O3:

- Mỗi oxit có 1 tên gọi, làm thế nào để gọi tên oxit

khi biết CTHH và ngược lại?

- VD, đọc tên của các oxit:

+ Na2O:

+ CaO : + CuO :

- Tên oxit được gọi như thế nào?

IV Cách gọi tên

- Tên oxit : tên nguyên tố + oxit

Sắt (II) oxit Sắt (III) oxit

- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :

+ Tên oxit bazơ:

Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit

- Tại sao lại gọi là sắt (II) oxit và sắt (III) oxit?

II III

a, Oxit axit: thường là oxit

của phi kim và tương ứng

với 1 axit

b, Oxit bazơ: là oxit của

kim loại và tương ứng với

1 bazơ

III Phân loại:

- Oxit gồm 2 loại chính:

Natri oxit Canxi oxit Đồng oxit

Trang 14

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có

một nguyên tố là oxi

II Công thức

- CT dạng chung: MxOy

IV Cách gọi tên

- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :

+ Tên oxit bazơ : Tên kim loại + oxit (kèm theo hoá trị)

Các tiền tố ( tiếp đầu ngữ ) : tri: nghĩa là 3 mono: nghĩa là 1 tetra: nghĩa là 4

đi : nghĩa là 2 pen ta: nghĩa là 5

-Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit

- Gọi tên của:

+ SO2: + SO3: + P2O5:

Lưu huỳnh đioxit Lưu huỳnh trioxit

Điphotpho pentaoxit

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị : +Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit

(có tiền tố chỉ (có tiền tố chỉ

số n.tử phi kim) số n.tử oxi)

a, Oxit axit: thường là oxit

của phi kim và tương ứng

với 1 axit

b, Oxit bazơ: là oxit của

kim loại và tương ứng với

1 bazơ

III Phân loại:

- Oxit gồm 2 loại chính:

Trang 15

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có

một nguyên tố là oxi

II Công thức

- CT dạng chung: MxOy

IV Cách gọi tên

- Nếu kim loại có nhiều hoá trị : + Tên oxit bazơ : Tên kim loại + oxit (kèm theo hoá trị)

-Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :

+Tên oxit axit :

a, Oxit axit: thường là oxit

của phi kim và tương ứng

với 1 axit

b, Oxit bazơ: là oxit của

kim loại và tương ứng với

1 bazơ

III Phân loại:

- Oxit gồm 2 loại chính:

Tên phi kim + oxit

(có tiền tố chỉ số (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) nguyên tử oxi)

Trang 16

IV Cách gọi tên

- Nếu kim loại có nhiều hoá trị :

+ Tên oxit bazơ : Tên kim loại + oxit

(kèm theo hoá trị)

- Nếu phi kim có nhiều hoá trị :

(có tiền tố chỉ số (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) nguyên tử oxi)

Trang 17

I Định nghĩa

- Oxit là hợp chất của hai

nguyên tố, trong đó có

một nguyên tố là oxi

II Công thức

- CT dạng chung: MxOy

IV Cách gọi tên

Điền từ hoặc CTHH thích hợp vào chỗ trống

trong bảng sau:

CrO Crom oxit

Cr2O3 oxit Cacbon đioxit (khí cacbonic)

NO2 Nitơ .oxit Đinitơ pentaoxit

- Tên oxit: Tên nguyên tố + oxit

a, Oxit axit: thường là oxit

của phi kim và tương ứng

với 1 axit

b, Oxit bazơ: là oxit của

kim loại và tương ứng với

1 bazơ

III Phân loại:

- Oxit gồm 2 loại chính:

Trang 18

Đáp án:

PHT số 2

CrO Crom (II) oxit

Cr2O3 Crom (III) oxit

CO2 Cacbon đi oxit (khí cacbonic)

NO2 Nitơ đi oxit

N2O5 Đi nitơ penta oxit

Trang 19

CTHH CTHH đúng CTHH

sai

Sửa lại NaO

CaO

K2O

MgO

Al2O3

Cu2O

CrO Crom Oxit

Cr2O3 Oxit

Cacbon đioxit (khí cacbonic)

NO2 Nitơ .oxit Đinitơ pentaoxit

Nhóm: …… PHT số 2 (T/gian: 3’)

Điền từ hoặc CTHH thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau:

Nhóm: …… PHT số 1 (T/gian: 3’)

Hãy đánh dấu x vào cột CTHH đúng

hoặc sai và sửa lại cho đúng :

- Cho biết hoá trị: Na:I , Ca:II, K:I ,

Mg:II, Al:III, Cu: II

Ngày đăng: 13/01/2021, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w