Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.. a.[r]
Trang 1MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA MÔN TOÁN CU I H C KÌ I L P 5 Ể Ố Ọ Ớ
Mạch kiến thức, kỹ
năng
Số câu
và số điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Số học: H/S biết đọc,
viết, thực hiện các phép
tính với số tự nhiên, phân
số, số thập phân và tỉ số
phần trăm
Số điểm
đ 2đ
Đại lượng và đo đại
lượng: H/S chuyển đổi
các đơn vị đo diện tích,
đo thể tích, số đo thời
gian, vận tốc, đo độ dài
và đo khối lượng thực
hiện các phép tính với số
đo thời gian
Số điểm
Yếu tố hình học: H/S
biết nhận dạng , tính
được chu vi, diện tích và
thể tích các hình đã học
Số điểm
đ Giải bài toán có lời
văn: H/S biết giải và
trình bày bài giải các bài
toán có nội dung hình
học
Số điểm
Tổng
Số điểm
1,5 đ
1đ 1đ 3đ 0,5
đ
NĂM HỌC 2019 - 2020
Trang 2Trường ……….
Họ và tên:………
Lớp:……… Điểm: ………
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – LỚP 5 Môn: Toán Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra: Điểm Lời phê của giáo viên …………
…………
………
………
………
Đề: Câu 1: (1 điểm) Viết các số sau : M1 a) Năm mươi hai phần hai mươi : b) Bốn và ba phần tư :
c) Bảy phẩy bốn mươi hai : d) Số gồm chín đơn vị, ba phần mười :
Câu 2:(0,5 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: M1 25% của 600kg là : a 120kg b 150kg c 180kg d 200kg Câu 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính M2 a) 12 phút 45 giây + 15 phút 37 giây b) 15 giờ 20 phút – 8 giờ 45 phút ……… ………
……… ………
……… ……….
……… ……….
c) 18 phút 40 giây x 7 d) 16 giờ 48 phút : 8 ……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 4: (1 điểm) M1
a) Hỗn số 4
5
100 viết thành số thập phân là:
a 4,05 b 4,005 c 4,5 d 45
Trang 3b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
a 8,5% b 850% c 0,85% d 85%
Câu 5 (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm M2
5m 2 8 dm 2 = ………dm 2 8,6 tạ = ………… kg
Câu 6: (0,5 điểm ) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: M3
Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 270 cm3 ; chiều dài 6 cm ; chiều cao 9 cm Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật đó.
Câu 7: (1 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: M2
Kết quả của biểu thức 16,27 + 10 : 8 là : M2
a 17,52 b 18,27 c 16,29 d 17,25
Câu 8: (1 điểm) Tìm x: M3
a) 3,75 : x = 15 : 10 b) 3,2 x x = 22,4 x 8
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 9: (1 điểm) Một xe máy đi từ A đến B hết 3 giờ với vận tốc 40km/ giờ Hỏi cũng quãng đường AB, một ô tô chạy mất 1,5 giờ thì vận tốc của ô tô là bao nhiêu km/giờ ? M3 Bải giải ……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 4Câu 10: (1 điểm) Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 28m, đáy bé 18m và chiều cao
hơn đáy bé 7m Người ta cấy lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m 2 thu hoạch được 62 kg
thóc Tính số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng đó? M4
Bải giải
……….
……….
……….
……….
……….
………
……….
Hướng dẫn chấm Môn Toán cuối HKII lớp 5
Năm học 2019 -2020
Trang 5Câu 1:(1 điểm) Viết các số sau :
a) b) c) d)
Câu 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a 27 phút 82 giây = 28 phút 22 giây b 6 giờ 35 phút
Câu 5 (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 8 ( 1 điểm)
a) 3,75 : x = 15 : 10 b) 3,2 x x = 22,4 x 8 3,75 : x = 1,5 3,2 x x = 179,2
x = 3,75 : 1,5 x = 179,2 : 3,2
x = 2,5 x = 56
Câu 9: ( 1 điểm) Bài giải
Quãng đường AB dài là:
40 x 3 = 120 ( km ) ( 0,5 điểm) Vận tốc của ô tô là:
120 : 1,5 = 80 ( km/giờ) ( 0,5 điểm ) Đáp số : 80 km/ giờ
Câu 10: ( 1 điểm)
Bài giải
Trang 6Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:
18 +7 = 25 ( m)
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(28+18) x 25 : 2 = 575( m2) ( 0,5 điểm)
Mỗi mét vuông thu hoạch số kí-lô-gam thóc là:
62 : 100 = 0,62 ( kg)
Số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
575 x 0,62 = 356.5 ( kg) ( 0,5 điểm) Đáp số: 356,5 kg thóc
Hoặc
Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:
18 +7 = 25 ( m)
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(28+18) x 25 : 2 = 575( m2) ( 0,5 điểm)
Số ki-lô-gam thóc thu được trên thửa ruộng đó là:
575 x (62 : 100) = 356,5 ( kg) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 356,5 kg thóc