1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Thi tốt nghiệp50 đề thi tot nghiep Toán lớp 9_61016

58 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 534,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh troìn vaìo chæî caïi cuía cáu traí låìi âuïng nháút trong caïc cáu hoíi sau âáy.a. Caïch.[r]

Trang 1

Đề 1:

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Kết quả của phép tính: ( )2

3212327

3 Sắp xếp nào sau đây đúng?

2

+

−+

x

x x

C x= 3hoặc x=− 3 D vô nghiệm

8 Với điều kiện nào thì a2 =−a?

Trang 2

A x=4 B x=-4 C.x=4 hoặc x=-4 D Vô nghiệm

* Trả lời các câu hỏi 3,4&5 với biểu thức sau: A =

1

1

−+

x

x x

x x

3 Điều kiện để Biểu thức A có nghĩa:

25

)31(

7 Biểu thức 33-12 6 được viết dưới dạng bình phương một hiệu là:

A (6− 6)2 B ( )2

62

223

322

49:36

9 Phương trình 8 3

1

2 3

= +

3 2 3

2 3 2 2 3

Giải sai ở bước nào?

A (1) B (2) C (3) D Không bước nào sai

===========================

Trang 3

ĐỀ 3:

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Biểu thức rút gọn của Biểu thức A = x−2+ x2 −4x+4 là :

A 2x-4 nếu (x≥2) B 0 nếu (x<2) C A,B đều đúng D A,B đều sai

2 Trục căn thức dưới mẫu của

25

25+

7−

D

3

54

a

a a

a a

5 Điều kiện để Biểu thức A có nghĩa:

=

03

09

Trang 4

Đề 4:

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1.Câu nào sau đây sai?

3

18

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn của : a b.(b ≥0) ta được:

A a2b B − a2b C a b D Cả 3 câu đều sai

3 Kết quả của phép tính 72

2

12

:1

221

++

=

x

x x

x x

x A

A 3 3 − 3 B 3 − 3 C 3 − 3 3 D 3 − 3

9 Giá trị của biểu thức 6a2 − a2 6 + 1 với

2

3 3

Trang 5

10 Cho đồ thị hàm số y = 2x - 3 A ( xA; yA) ( ; B xB; yB) là 2 điểm trên đồ thị Biết rằng

xB : xA = 2 : 3 và yA + yB = 4 Vậy tọa độ điểm A là:

A A(2 ; 1) B (3 ; 3) C (1 ; -1) D (-2 ; -7)

============================

Trang 6

Đề 6:

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

5 Câu nào đúng , câu nào sai?

(I) Hai đường thẳng y =3x - 1 Vì = 3x + 2 cắt nhau vì b = -1 ≠ b' = 2

(II) Giao điểm của đường thẳng y =

2

;

0

A (I)đúng, (II)sai B.(I)đúng, (II)đúng

C.(I) sai, (II)đúng D .(I) sai, (II) sai

A ( )d1 //( )d2 B.( )d3 //( )d4

C ( )d1 cắt ( )d3 tại điểm có tung độ 1 C.Giao điểm của ( )d1 và ( )d4 là (1 ; -1)

8 Hình nào sau đây chỉ đồ thị của hàm số 1

2 +

y Câu nài sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên R B Hàm số cắt trục tung tại  ;0

43

;21thuộc đồ thị hàm số D Không có câu nào đúng

Trang 7

10 Tìm m để hàm số

3

1 3

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Cho hàm số y = 2x - 1 có đồ thị (d) Câu nào sau đây sai?

A Hàm số y = 2x - 1 đồng biến trên R B (d) cắt trục hoành tại    ; 0   

2 1

C Điểm A (-2 ; -5) thuộc đồ thị D.(d) là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

2 Giá trị nào của a thì 2 đường thẳng y = (3 - 2a)x và y = (a-1)x - 3 song song với nhau?

A a = 4/3 B a = 3/4 C a = -4/3 D a = -3/4

3 Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -4x - 4?

A (2 ; 12) B (1/2 ; 2) C (-3 ; -8) D (4 ; 0)

* Trả lời các câu hỏi 4 , 5 với hàm số sau: y = (3− 2)x−3 2

4 Giá trị của hàm số khi x = 3+ 2 là:

7

2 2 3

Trang 8

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Phương trình nào sau đây là Phương trình bậc nhất 2 ẩn?

23

32

y x

y x

có nghiệm là:

A (x = -1 ; y = 2) B.(x = 2 ; y = 1/2) C (x = 1 ; y = 1) D.( x = -2; y = 5/2)

4 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(-2;0) B(-2;0) là

=

02

73

y x

y x

=+

423

24

y x

y x

C I & II D.Một hệ phương trình khác

*Trả lời câu hỏi 8,9,10 với đề toán sau: " Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3m, nếu tăng thêm mổi chiều 3m thìdiện tích hcn tăng thêm 90m2 Tính chu vi hình chử nhật?

8 Nếu chọn x(m) là c.rộng hcn, y(m) là c.dài hcn, (x>0; y>3) thì hệ phương trình được lập là:

+

= 81

3

y x

x y

+

= 27

3

y x

x y

+

= 87

3

y x

x y

+

= 30

3

y x

x y

Trang 9

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Giá trị nào của m, n thì hệ phương trình:

=

2

12

ny x

y mx

nhận cặp số (-2 ; -1 ) làm nghiệm?

352

23

y x

y x

tương đương với hệ phương trình nào?

2 3

x

x y

2 3

x

y x

A (I) B (II) C (I) & (II) D Không tương đương với (I) & (II)

=

3 0

3

6 2 0

y x

y x

= +

a y x

y x

vô nghiệm ? A.a = 1 B a = -1

C.a = 1 hoặc a =-1 D Một kết quả khác

7 Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?

x y

4

4 2

1 3

x y

x y

A (I) B (II) C (I) & (II) D Không có hệ nào vô nghiệm

* Trả lời câu hỏi 8 & 9 với đề toán sau: "Tìm 2 số biết số thứ nhất gấp 3 lần số thứ hai và hiệu của chúng bằng 10?

y x

3

x y

x y

A (I) B (II) C (I) & (II) D Không có hệ nào đúng

9 Số nhỏ là:

============================

ĐỀ 10:

Trang 10

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Biểu diễn tập nghiệm của Phương trình x - y = 3 là nình nào?

=

115

2

122

3

y x

y x

có nghiệm là : A.(x = -3 ; y = 2) B (x = 3 ; y = -2) C ( x = 2 ; y = -3 ) D (x = -2 ; y = 3 )

3 Cho hàm số y = ax + b có đồ thị (d), biết rằng (d) qua 2 điểm A(1 ; 3 ) B (2 ; 2 ) Vậy giá trị a , b là:

A a = -4 ; b = -1 B a = -1 ; b = 4 C a = 1 ; b = 3 D a = 2 ; b =2

4 Cặp số (1 ; -2 ) là nghiệm của Phương trình nào?

A 3x - 2y = 7 B 0x - 2y = 4 C 3x + 0y = 3 D Cả 3 p.t trên

32

12

y x

y x

có nghiệm là:

A.(x = 2 ; y = 5) B (x = 1 ; y = 3)

C Vô số nghiệm(x ∈R;y =1+2x D Vô nghiệm

* Trả lời câu hỏi 6&7với đề toán sau:

"Tìm một số có 2 chữ số biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 6 đ.v, nếu đổi chổ 2 chữ số cho nhau ta được mới và tổng số cũ và số mới là 132"

Trang 11

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Giá trị nào của a thì đường thẳng ã - 2y = 4 đi qua điểm ( -3 ; 2 ) ?

=

−1

22

y x

y x

12

2

ny mx

ny mx

=

a y x

y ax

2

132

12

x y

x y

5

x y

x y

=

340

120

y x

y x

=

10

302

y x

y x

ĐỀ 12:

Trang 12

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Cho hàm số y = a 2

x (a≠ 0) Câu nào sau đây đúng?

a Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi số thực x ≠ 0

b Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi số thực x≠ 0

c Nếu x = 0 thì y = 0

d Cả 3 câu trên đều đúng

2 Phương trình nào sau đây có 2 nghiệm phân biệt?

5 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2

x /3

a (-1 ; -1/3) b (-2 ; 4/3) c -3 ; 3) d (-1/3 ; -3)

6 Giá rtị nào của m thì Phương trình 2

x - 2x + 3 = 0 có 2 nghiệm phân biệt?

Trang 13

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1.Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

d Không có câu nào sai

3 Tên (P) lấy 2 điểm M và N có hoành độ lần lượt là -2 và 1 Phương trình đường thẳng

c y =

-2

1x+

4 Độ dài đoạn thẳng MN là:

a

4

3 2

b

4

17 3

c 4 d

427

5 Với giá trị nào của a thì Phương trình 2

x - 2ax - 4a - 4 = 0 có 2 nghiệm phân biệt?

a a > 2 b a ≠ 2 c a ≠ -2 d Cả 3 câu trên đều đúng

6 Phương trình x3 - 4x = 0 có 1 nghiệm là:

a x = 0 b x = 2 c x = -2 d Cả 3 câu trên đều đúng

7 Câu nào đúng , câu nào sai?

a (I) sai , (II) đúng b (I) đúng, (II) sai

c (I) sai, (II) sai d (I) đúng, (II) đúng

8 Gia trị nào của a thì Phương trình 2

x - 3x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm x1 + x2 = 5

a m = -1 b m = 1 c m = 3 d m = -3

9 Lập một Phương trình bậc 2 khi biết 2 nghiệm là

2 5

2 5 +

25

25

Trang 14

4 Phương trình trùng phương x4+ 5x2+ 4 = 0 có số nghiệm là :

a 4 nghiệm b 2 nghiệm c 1 nghiệm d Vô nghiệm

5 Giá trị nào của a thì đường thẳng (d) : y = x + a tiếp xúc với Parabol (P): y = 2

8 Giá trị nào của m thì Phương trình (1) có 2 nghiệm x1 và x2thỏa x1+x2+x1x2 = 11 (2)

a m = -4/3 b m = 4/3 c m = -3/4 d Không có giá trị m thỏa (2)

7

xy

y x

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2

x ?

a (-2 ; -4 ) b (1/2 ; - 1/4) c ( -3 ; -9 ) d Cả 2 câu trên đều đúng

2 Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?

a 3x2- 5x = 0 b 9x2- 12x + 4 =0 c 3x2+ 5 = 0 d x2- 4x + 3 = 0

3 Tọa độ giao điểm của (d): y = x và (P): y = 2

x là :

a (0 ; 0) b (1 ; 1) c a và b đều đúng d a sai hoặc b sai

4 Giá trị nào của a thì Phương trình a 2

x - x - 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt?

a a > -1/4 b a≠ 0 c Cả a và b d a hoặc b

Trang 15

* Trả lời câu hỏi 5 , 6 và 7 với đề toán sau: " Hai xe khởi hành cùng lúc từ địa điểm A đến địa điểm A cách nhau 60 km Xe thứ nhất chạy nhanh hơn xe thứ hai 10 km/h nên đến sớm hơn xe thứ hai 30 phút Tìm vận tốc của mỗi xe?

5 Nếu gọi x (km/h) là vận tốc xe thứ hai thì Phương trình của bài toán là:

7 Thời gian xe thứ nhất đi hết quãng đường là:

a 1 gờ 30 phút b 1 giờ 45 phút c 2 giờ d 2 giờ 15 phút

3 4 Phương trình trùng phương x4+ 3 x2+ 2 = 0 có nghiệm là :

a x = ±1 b x = ± 2 c.x = ±1 hay x = ± 2 d.Vô nghiệm

4 Phương trình x−1= x−1 có nghiệm là :

a x = 1 b x = 2 c x = 1 hay x = 2 Vô số nghiệm x ≥1

5 Tích các nghiệm của Phương trình 5 2

x - 2x + 1 = 0 là:

a 1/5 b -1/5 c 2/5 d Không tồn tại

* Trả lời các câu hỏi 5 , 6 và 7 với Phương trình 2

x -5x +4m -3 = 0 (1)

Trang 16

6 Biết Phương trình có 1 nghiệm bằng 2 Tìm m và nghiệm còn lại ta được:

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1.Tam giác nào sau đây vuông nếu biết độ dài 3 cạnh là:

c cotgB = 4/5 d Không có câu nào đúng

4 Cho biết sinα = 3/5, tgα bằng bao nhiêu?

a 4/5 b 3/4 c.4/3 d.5/4

5 Cho biết sinα = 0,4568 Vậy số đo góc α làm tròn đến phút là:

a 270 11' b.270 10' c 270 13' d.270 23'

* Trả lời câu hỏi 6,7 và 8 với bài toán sau: "Cho tam giác ABC vuông tại A, có BC = 2cm,

∠ACB = 600, kẻ đường cao AH của tam giác "

6 Độ dài các đoạn thẳng AB , AC lần lượt là:

a 12 3 cm; 6cm b.6 3 cm ; 6cm

c 6cm ; 6 3 cm d Một kết quả khác

7 Độ dài đoạn thẳng AH là:

8 Câu nào sau đây sai?

a sinC = cosB b tgC = cotgB c cotgB = 3 d tgC = 3 /2

9 Tính cos270 32' (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

a 0,82 b 0,89 c.0,38 d 0,29

10 Câu nào sau đây đúng? Câu nào sau đây sai?

(I) sin2 300 + cos2 300 = 1 (II) Tg280 = 0

0

62sin

28sin

a (I) đúng, (II) đúng b (I) sai, (II) sai

c (I) đúng , (II) sai d (I) sai, (II) đúng

ĐỀ 18:

Trang 17

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1.Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 20, BC = 29 , ta có tgB = ?

2 Kết quả nào sau đây sai?

a sinn600 = cos600 b tg 450 = cotg450

c sin750 = cos150 d Không có câu nào sai

3 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB : AC = 5 : 12, BC = 39 Độ dài các cạnh AB , AC là:

c Tgα = 15/8 d Không có câu nào sai

7 Độ dài x , y trong hình vẽ là bao nhiêu?

a 35,54 b 36,54 c 37,57 d 38,54

9 Cho tam giác ABC vuông , AC = 24, ∠Cho tam giác ABC = 600

Kẻ đường cao AH, độ dài AH là:

Trang 18

1 Tính độ dài đoạn thẳng x trong hình vẽ sau ( tính gần đúng làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

4 Tam giác ABC có dạng đặc biệt nào?

a ∆Tam giác ABC vuông tại A b ∆Tam giác ABC vuông tại B

c ∆Tam giác ABC vuông tại C d.∆Tam giác ABC là ∆thường

5 Kẻ đường cao BH Độ dài BH là ( tính gần đúng làm tròn đến 3 chữ số thập phân)

9 Môtt cái thang dài 2/5m dựng vào tường ở khoảng cavhs an toàn khi góc tạo bởi thang và mặt đất 1 góc 620 Vậy chân thang cách tường bao nhiêu mét ( tính gần đúng làm tròn đến 3 chữ số thập phân)

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1.Cho đường tròn (O; 15) và dây cung AB = 24 Khoảng cách từ dây AB đến O là:

a 12 b 9 c 8 d 6

2 Cho đoạn thẳng OI = 8, vẽ đường tròn (O;10) và đường tròn (I;2) Hai đường tròn (O) và(I) có vị trí như thế nào đối với nhau?

a Cắt nhau b tiếp xúc ngoài c tiếp xúc trong d (O) đựng (I)

3 Cho đường tròn (O;6) và đường thẳng a có Khoảng cách đến O là d, điều kiện để đường thẳng a là cát tuyến của đường tròn (O) là;

a d<6 b d=6 c d ≤ 6 d d ≥ 6

Trang 19

4 Gọi d là Khoảng cách từ 2 tâm đường tròn (O;R) và (I;r) (R>I>0) Điều kiện để 2 đường tròn ở ngoài nhau?

28

c 2929

28

d 2021 20

9 tam giác Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là 7 , 24, 25, có bán kính đường tròn ngoại

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1.Từ điểm A ngoài đường tròn , vẽ 2 tiếp tuyến AB, AB với (O) (B,C là các tiếp điểm Câu nào sau đây sai?

a AB = AC b ∠BAO = ∠ CAO c AO là đường trung trực của BC d.∆ABC đều

2 Cho đường tròn (O;8) và đường thẳng a có khoảng cách đến O là OH Tính OH để đường thẳng a và đường tròn (O) có điểm chung

a OH = 8 b OH ≥8 c OH ≤ 8 d OH < 8

3 Cho 2 đường tròn (O;6) và (O; 8) và đường tròn (I;R) Điều kiện cho R để đường tròn

I tiếp xúc với cả 2 đường tròn trên

a R = 1 b R = 7 c A,B đều đúng d A,B đều sai

4 Đường tròn (O;4) nội tiếp ∆ đều Độ dài cạnh ∆ đều là bao nhiêu?

a 2 3 c 4 3 c 6 3 d.8 3

5 Cho ∆ ABC nội tiếp đường tròn (O), biết ∠A = 650 ; ∠B = 500 Gọi I,K,L là trung điểm AB,AC,BC Câu nào sau đây đúng?

Trang 20

a OI< OL <OK B OL< OK< OI C OK< OI<OL D Cả 3 đều sai

6 Cho ∆ ABC cân tại A có ∠BAC = 450và BC = 6 nội tiếp đường tròn (O;R) , ta có R

2 d Một kết quả khác

10 Cho đường tròn (O;R) và 2 bán kính OA , OB vuông góc nhau, các tiếp tuyến tại A

và B của (O) cắt nhau tại S Câu nào sau đây sai?

a Tứ giác OASB là hình vuông b SA = SB = R c ∠SAB = 450 d Không có câu nào sai

==========================

ĐỀ 22:

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1 Hai đường tròn (O;12) và (I;16) có độ dài dât chung là 19,2 Vậy khoảng cách 2 tâm là:

a 20 b.5,6 c A,B đều đúng d A,B đều sai

2 Cho đường tròn (O;2) và đường tròn (I;R) với OI = 5 Giá trị của R để (O) và (I) cắt nhau

a 3 < R < 7 b 2 < R < 5 c R < 3 d R > 5

3 Gọi d là khoảng cách 2 tâm 2 đường tròn (O;R) và (I;r) Điều kiện để 2 đường tròn đựng nhau (R > r > 0) là:

a d > R + r b d < R – r c d = R + r d d = R – r

Trang 21

* Trả lời câu hỏi 4,5,và 6 với đề toán sau; “ Cho 2 đường tròn (O;R) và (I;r) ( R > r > 0) tiếp xúc ngoài nhau tại A; vẽ tiếp tuyến chung BC; ( B thuộc (O); C thuộc (I)); tiếp tuyến tại A cắt BC tại M, BC cắt đường thẳng OI tại S “

4 Câu nào sau đây sai?

a M là trung điểm BC b ∆ ABC vuông tại A

c ∆ OIM vuông tại M d Không có câu nào sai

5 Cho biết R = 3 ; r = 1 Độ dài đoạn thẳng BC là:

6 Cho biết R = 3a; r = a (a>o cho trước), độ dài các đoạn thẳng SO và SI là;

a SO = 8a; SI = 4a b SO = 5a; SI = a

c SO = 6a; SI = 2a d SO = 7a; SI =2a

7 Tính bán kính đường tròn nội tiếp ∆ đều biết đường tròn ngoại tiếp ∆ đó có bán kính

6

a 3 b.2 3 c.3 2 d.3 3

*Trả lời câu hỏi 8 và 9 với đề toán sau: " Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB , M là điểm trên đường tròn , tiếp tuyến tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B ở C và D ,

AM cắt OC ại E,BM cắt OD tại F "

8 Câu nào sau đây sai?

a.AC + BD = CD b.∆COD Vuông tại O

c AC.BD = R2 d.OEMF là hình vuông

9 Gọi K là trug điểm CD Câu nào sau đây đúng?

a AB là tiếp tuyến đường tròn đường kính b OK = 1/2 CD

ĐỀ 23:

Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu

1.Cho đường tròn (O;8) và I với OI = 10 Giá trị nào của R thì đường tròn (I;R) tiếp xúc với (O):

Trang 22

a 2 b.18 c 2 hoặc 18 d Một kết quả khác

2 Cho 2 đường tròn (O;3) và (O;5) Gọi AB là dây cung cảy đường tròn (O;5) Đọ dài AB

là bao nhiêu để AB là tiếp tuyến (O;3)?

a 10 b 8 c 2 hoặc 18 d 3

3 Cho tam giác ABC đều ngoại tiếp (O;5) Bán kính đường tròn ngoạu tiếp tam giác Cho tam giác ABC là bao nhiêu?

a 5 3 b 5 c 10 3 d 10

4 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 15; AC = 20 Vẽ đường tròn (A;;R) Giá trị R để

tiếp tuyến đường tròn (A) là:

6 Câu nào sau đây đúng?

a IN//OM b (O) tiếp xúc trong với (I)

c ON//MB d Cả 3 câu đều đúng

7 Tính theo R diện tích tứ giác ONMB ta được:

Trang 23

1 Trên đường tròn (O) lấy 4 điểm theo thứ tự A, B, C,

D sao cho sđ AB = 1000, sđ BC = 600, sđ CD = 1300 Cách sắp xếp nào sau đây đúng?

A AB > BC > CD > DA B AB > BC > DA > CD

C CD > AB > DA > BC D CD > AB > BC > DA

2 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), biết

0 0

40 ,

=

A SđAB = 800 B AB = AC (Cung)

C ∠AOC = ∠BOC D Không có câu nào sai

3 Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và (O; 6cm) là?

A 64π (cm2) B 60π (cm2), C 72π (cm2), D Một đáp án khác

4 Cho đường tròn (O; 4cm) và cung AB có sđAB = 800 Độ dài cung AB là (lấy π ≈ 3 , 14 làm tròn đến hai chữ số thập phân)?

cm

5 Trên đường tròn (O) lấy cụng AB có sđAB = 600, trên cung lớn AB lấy hai điểm C và D (C thuộc cung CD) sao cho sđCD = 1500, AD cắt BC tại I, AC cắt BD tại K Số

đo của góc CID và góc CKD là:

A 750 và 300 B 1500 và 600 C 1050 và

6 Các tứ giác nào nội tiếp đường tròn:

A Tứ giác BFEC B Tứ giác AEDB

C Tứ giác CEHD D Cả ba Tứ giác trên

7 Sđ AB = 900, sđAC = 1200 Góc ÈD có số đo bao nhiêu?

Trang 24

Đề 25

Khoanh tròn vào chữ cái của câu trả lời đúng nhất

trong các câu hỏi sau đây

1 Xem hình, số đo góc α là

3 Cho đường tròn (O; R) và dây cung AB = R Trên cung

nhỏ AB lấy điểm m Số đo góc AMB là:

A 600 B 900 C 1500 D 1200

4 Trên đường tròn (O; R) lấy 2 điểm A, B biết số đo

cung lớn Ab là 2700 Độ dài dây AB (tính theo R) là:

“ Cho đường tròn (O;R) đường kính AB, M là điểm trên

đường tròn sao cho ∠MAB =300, tiếp tuyến tại M của

(O) cắt đường thẳng AB tại S”

5 Góc MSA có số đo bao nhiêu?

khác

6 Câu nào sau đây sai?

C ∆SMB ~ ∆SAM D Không có câu nào sai

7 Để lập luận SM2 = SA SB, các bạn Tuấn và Hân

thực hiện như sau:

Bạn Tuấn:

Hai tam giác ∆SAM và ∆SMB có : chung

∠ SMB = ∠ SAM (góc giữa tia tiếp tuyến và một dây

và góc nội tiếp cùng chắn cung MB)

Nên ∆SMB ~ ∆SAM

Do đó

SM

SB SA

∠OMS = 900 (tính chất tiếp

M

S B

Trang 25

Nhận xét bài làm của hai bạn Tuấn và Hân

A Tuấn sai, Hân sai B Tuấn đúng, Hân đúng

C Tuấn đúng, Hân sai D Tuấn sai, Hân đúng

8 Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp?

2 Cho đường tròn (O) và hai dây AB, AC sao cho ∠BAC =

500 Vậy sđBC là:

18,84(cm) thì diện tích hình tròn đó là: (lấy π ≈ 3 , 14)

Trang 26

C ∆AHB ~ ∆CAB D BC = 2AB

7 Độ dài các đọan thẳng AC và AH lần lượt là:

A.6 3cm; 3 3cm B 3 3 cm; 8 cm

C 6 3cm; 12cm D 8cm; 12cm

8 Phân giác ∠ABC cắt đường tròn (O) tại D và cắt AC tại E Cách nào sau đay đúng khi chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp?

(I) ∠ DHC =∠ BAD (tứ giác ADHB nội tiếp)

(∆ABC vuông tại A) (∆ ADB vuông tại D)

Suy ra ∠ BAD = ∠ DEA

do đó ∠ DHC = ∠ DEA

Vậy tứ giác HDEC nội tiếp (Một góc ngoài bằng góc trong góc đối diện)

(II) ∠ ACB + ∠ ABC =900 (∆ABC vuông tại A)

∠ BDH =∠ BAH (góc nội tiếp cùng chắn cung BH) Mà ∠ BAH + ∠ ABC = 900 ( ∆AHB vuông tại H)

Suy ra ∠ ACB = ∠ BDH

Vậy tứ giác HDEC nội tiếp (một góc ngoài bằng góc trong góc đối diện)

A (I) đúng, (II) đúng B (I) sai, (II) sai

C (I) đúng, (II) sai D (I) sai, (II) đúng

9 Cho đường tròn (O;R) và dây cung AB sao cho sđAB

=900 Chu vi hình viên phân giới hạn bởi dây cung AB là:

D

2

)22(π + R

BAC DAE

BAD

Trang 27

10 Trên đường tròn (O) đặt liên tiếp các điểm A, B,

C, D sao cho:

sđAB: sđBC : sđCD : sđDA= 4:3:2:1 AC cắt BD tại I Số

đo ∠ AIB là:

A Cung AB< BC< CA B BC < CA < AB

A

4

)2(π − a2

4

)4( −π a2

2

)2(π − a2

D

2

)4( −π a2

* Trả lời các câu hỏi 6, 7 và 8 với giả thiết của bài toán sau:

“ Cho ∆ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O;R) sao cho sđAB =900, sđAC = 1200 Lấy D, E là điểm chính giữa các cung AB và AC DE cắt AB, AC tại H và K”

6 Câu nào sau đây đúng?

A ∠BAC = 750 B ∠ AHK = ∠ AKH = 500 30’

đúng

7 Chu vi hình phẳng giới hạn bởi AB, cung BC, AC là:

Trang 28

A ( )

3

) 3 3 2

3

(

dvdt R

π + +

2

) 3 2 2 2 (

dvdt R

π + +

6

) 5 3 6 2

6

(

dvdt R

π + +

Trong các đề 28, 29 lấy π ≈ 3 , 14, (làm tròn đến hai chữ số thập phân)

1 Diện tích mặt cầu có bán kính 5cm là:

A 628 cm2 B 314 cm2 C 942 cm2 D 471

cm2

2 Diện tích xung quanh hình trụ là 452, 16 mm2, chiều cao hình trụ là 12mm Vậy bán kính hình tròn đáy là:

A 2 cm B 3cm C 4cm D 6cm

3 một hình nón có diện tích xung quanh là 37,68 cm2

và bán kính đường tròn đáy là 3cm Độ dài đường sinh là:

4 Một hình chă nhật ABCD, AB = 10 cm, AD = 12 cm, quay một vòng quanh cạnh AB, thể tích hình sinh ra là:

6 Tính diện tích xung quanh của

hình vẽ), ta có kết quả:

A 2586,13 cm2 B 2865,31 cm2

Trang 29

8 h nón có diện tích đáy là 113,04 cm2, chiều cao là

8 cm Độ dài đường sinh là:

A.5 cm B 6 cm C 8cm D 10 cm

9 Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 5 cm, AC = 12 cm Quay một vòng quanh cạnh AC Diện tích xung quanh của hình phát sinh là:

1 Hình trụ có thể tích 200cm3, diện tích đáy là 10cm2

thì chiều cao hình trụ là:

Ngày đăng: 12/01/2021, 23:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w