1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Trắc nghiệm động học chất điểm

9 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 37,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a độ dời chất điểm thực hiện được bằng 40cm b tốc độ trung bình của chất điểm bằng 20cm/s c vận tốc trung bình có độ lớn bằng 10cm/s d quãng đường chất điểm đi được bằng 40cm 16/ Đại lư[r]

Trang 1

Chuyển động cơ - Chuyển động thẳng đều Gv: Nguyễn Đình Can 1/ Chọn phỏt biểu SAI:

a Một vật chuyển động khi toạ độ của vật thay đổi theo thời gian

b Một vật chuyển động khi cú sự dời chỗ của vật so với vật mốc

c Một vật chuyển động thỡ khoảng cỏch từ vật đến vật mốc thay đổi

d Một vật chuyển động khi vị trớ của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian

2/ Chọn phỏt biểu đỳng:

a Đối với mặt trăng, trỏi đất đứng yờn b Đối với trỏi đất, mặt trời đứng yờn

c Đối với một toà nhà, trỏi đất đứng yờn d Đối với đầu mũi kim đồng hồ, trục quay đứng yờn 3/ Trong chuyển động nào sau đõy, vật KHễNG được xem là chất điểm

a Trỏi đất quay quanh mặt trời b Mặt trời quay quanh tõm ngõn hà

c Mặt trăng quay quanh trỏi đất d Trỏi đất tự quay quanh trục

4/ Trong chuyển động nào sau đõy, vật được xem là chất điểm

a Guồng quay mỏy tuốt lỳa quay quanh trục b Đoàn tàu đi vào ga

c Cỏnh cửa quay quanh bản lề d Vệ tinh địa tĩnh chuyển động trờn quỹ đạo

5/ Chọn phỏt biểu đỳng:

a Khoảng thời gian phụ thuộc vào cỏch chọn gốc thời gian

b Thời điểm khụng phụ thuộc vào cỏch chọn gốc thời gian

c Khoảng cỏch giữa hai vị trớ phụ thuộc vào cỏch chọn gốc toạ độ

d Toạ độ của một vị trớ phụ thuộc vào cỏch chọn trục toạ độ

6/ Chuyển động nào sau đõy KHễNG phải là chuyển động tịnh tiến?

a Chuyển động của pittụng trong xilanh b Chuyển động của khoang ngồi trờn đu quay

7/ Một vật chuyển động tịnh tiến thỡ

a quỹ đạo của mọi điểm phải đồng dạng nhau

b quỹ đạo của mọi điểm trờn vật giống hệt nhau

c quỹ đạo của mọi điểm là những đường trũn đồng tõm

d quỹ đạo của mọi điểm là quỹ đạo thẳng

8/ Một hành khỏch ngồi trờn toa tàu chuyển động theo hướng Bắc - Nam Chọn kết luận đỳng:

a Đối với toa tàu, đường ray chuyển động theo hướng Nam - Bắc

b Đối với hành khỏch, đường ray chuyển động theo hướng Bắc - Nam

c Đối với toa tàu, hành khỏch chuyển động theo hướng Bắc - Nam

d Đối với hành khỏch, đường ray đứng yờn

9/ Xột một chất điểm chuyển động thẳng từ điểm M1 cú toạ độ x1 đến điểm M2 cú tọa độ x2 Độ dời của chất điểm là

c khoảng cỏch giữa M1 và M2 d hiệu số giữa x1 và x2

10/ Hai địa điểm A và B cú khoảng cỏch theo đường chim bay bằng 60km Một ụtụ đi từ A đến B thỡ độ dời của ụtụ

c bằng khoảng cỏch giữa A và B d bằng quóng đường ụtụ đi từ A đến B

11/ Chọn phỏt biểu sai:

a độ dời và đường đi bằng nhau nếu chất điểm chuyển động thẳng

b độ dời và đường đi là hai khỏi niệm khỏc nhau

c độ dời và đường đi cựng được đo bằng đơn vị chiều dài

d độ dời cú độ lớn luụn nhỏ hơn hoặc bằng đường đi

12/ Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động trong một khoảng thời gian đang xột là:

13/ Số chỉ của kim đồng hồ trờn hộp đồng hồ của xe mỏy là:

14/ Một vận động viờn chạy hết một vũng quanh sõn vận động cú chu vi 800m mất 40s Chọn kết luận đỳng:

a tốc độ trung bỡnh của vận động viờn bằng 20m/s

b vận động viờn thực hiện một độ dời bằng 800m

c vận tốc trung bỡnh của vận động viờn bằng 20m/s

d vận động viờn thực hiện một độ dời bằng ± 800m

Động học chất

điểm

Trang 2

Chuyển động cơ - Chuyển động thẳng đều Gv: Nguyễn Đình Can 15/ Một chất điểm chuyển động dọc theo hai cạnh liờn tiếp của một tam giỏc đều cạnh 20cm mất 2s Chọn kết luận SAI:

a độ dời chất điểm thực hiện được bằng 40cm b tốc độ trung bỡnh của chất điểm bằng 20cm/s

c vận tốc trung bỡnh cú độ lớn bằng 10cm/s d quóng đường chất điểm đi được bằng 40cm 16/ Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm và hướng của chuyển động tại một thời điểm là

17/ Chọn phỏt biểu ĐÚNG:

a tốc độ tức thời luụn bằng vận tốc tức thời

b tốc độ trung bỡnh luụn bằng vận tốc trung bỡnh

c tốc độ tức thời bằng độ lớn của vectơ vận tốc tức thời

d tốc độ trung bỡnh bằng độ lớn của vectơ vận tốc trung bỡnh

18/ Chuyển động thẳng đều là chuyển động trong đú:

a vật cú quỹ đạo thẳng, vận tốc tức thời khụng đổi theo thời gian

b vật đi được những quóng đường bằng nhau trong những thời gian bằng nhau

c vật cú tốc độ tức thời khụng đổi theo thời gian

d vật cú vận tốc tức thời khụng đổi theo thời gian

19/ Chọn kết luận SAI:

Trong chuyển động thẳng đều

a tốc dộ tức thời bằng vận tốc tức thời b vectơ vận tốc tức thời của vật khụng đổi

c vận tốc trung bỡnh bằng vận tốc tức thời d tốc độ trung bỡnh bằng tốc độ tức thời

20/ Đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều là đường thẳng

a cú hệ số gúc luụn lớn hơn 0 b cú hệ số gúc bằng tốc độ tức thời

c cú hệ số gúc bằng 0 vỡ song song trục Ot d cú hệ số gúc bằng vận tốc tức thời

21/ Một người đi xe mỏy khởi hành từ thị trấn A lỳc 6 giờ sỏng để đến thị trấn B cỏch đú 120km, người này đến B lỳc 9 giờ sỏng.Giả sử chuyển động là thẳng đều Chọn gốc thời gian lỳc 6 giờ sỏng, gốc toạ độ tại A, chiều dương từ A đến B, phương trỡnh chuyển động

a x=-40t (km,h) b x=120-40t (km,h) c x=40t (km,h) d x=120+40t (km,h) 22/ Một người đi xe mỏy khởi hành từ thị trấn A lỳc 6 giờ sỏng để đến thị trấn B cỏch đú 120km, người này đến B lỳc 9 giờ sỏng.Giả sử chuyển động là thẳng đều Chọn gốc thời gian lỳc 6 giờ sỏng, gốc toạ độ tại B, chiều dương từ A đến B, phương trỡnh chuyển động

23/ Một bọt khớ chuyển động thẳng đều trong ống AB dài 1,2m và đi từ A đến B mất 1phỳt Chọn gốc thời gian lỳc bọt khớ qua A, gốc toạ độ tại A và chiều dương từ B đến A, phương trỡnh chuyển động

24/ Một bọt khớ chuyển động thẳng đều trong ống AB dài 1,2m và đi từ A đến B mất 1phỳt Chọn gốc thời gian lỳc bọt khớ qua B, gốc toạ độ tại B và chiều dương từ A đến B, phương trỡnh chuyển động

25/ Trong cỏc chuyển động thẳng đều cú phương trỡnh chuyển động sau đõy, phương trỡnh nào cho biết gốc thời gian được chọn lỳc vật qua vị trớ cỏch gốc toạ độ 2m

a x=2t (cm,s) b x=-1+2t (cm,s) c x=2+2(t-1) (cm,s) d x=-2+t (cm,s)

26/ Cho đồ thị x(t) của một chất điểm chuyển động thẳng như sau:

Phương trỡnh chuyển động của chất điểm là

a x=5+10t (m,s) b x=10+2t (m,s)

c x=10-5t (m,s) d x=10-2t (m,s)

27/ Cho đồ thị x(t) của một chất điểm chuyển động thẳng như sau:

Độ dời chất điểm thực hiện trong giõy thứ 2 bằng

28/ Cho đồ thị x(t) của một chất điểm chuyển động thẳng như sau:

Chọn kết luận đỳng:

a Chất điểm chuyển động với vận tốc 2,5m/s ngược chiều dương

b Chất điểm chuyển động với vận tốc 0,4m/s ngược chiều dương

c Chất điểm chuyển động với tốc độ 2,5m/s ngược chiều dương

d Chất điểm chuyển động với tốc độ 0,4m/s ngược chiều dương

x(m)

t(s)

O

10

5

x ( m) t ( s )

O -10

4

Động học chất

điểm

Trang 3

Chuyển Động thẳng biến đổi đều Gv: Nguyễn Đình Can

1/ Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng cú

a vận tốc tức thời khụng đổi b toạ độ biến đổi đều theo thời gian

c tốc độ tức thời khụng đổi d gia tốc tức thời khụng đổi

2/ Trong chuyển động thẳng, gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiờn nhanh hay chậm của

3/ Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều

4/ Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương

a v>0 và a<0 b v>0 hoặc a>0 c v>0 và a>0 d v>0 và a>0 hoặc v<0, a<0 5/ Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều ngược chiều dương

a v<0 và a<0 c v<0 và a>0 d v<0 hoặc a<0 b v>0 và a<0 hoặc v<0, a>0 6/ Một ụ tụ bắt đầu chuyển động trờn đường thẳng, sau 5s đạt tốc độ 36km/h Chọn chiều dương CÙNG chiều chuyển động, gia tốc của ụ tụ bằng

7/ Một ụ tụ bắt đầu chuyển động trờn đường thẳng, sau 5s đạt tốc độ 36km/h Chọn chiều dương CÙNG chiều chuyển động, độ dời ụ tụ thực hiện được trong thời gian trờn bằng:

8/ Một ụ tụ bắt đầu chuyển động trờn đường thẳng, sau 5s đạt tốc độ 36km/h Chọn chiều dương NGƯỢC chiều chuyển động, gia tốc của ụ tụ bằng

9/ Một ụ tụ bắt đầu chuyển động trờn đường thẳng, sau 5s đạt tốc độ 36km/h Chọn chiều dương NGƯỢC chiều chuyển động, độ dời ụ tụ thực hiện được trong thời gian trờn bằng:

10/ Một ụ tụ đang chạy với tốc độ 54km/h thỡ hóm phanh, sau khi đi được quóng đường 50m thỡ dừng Chọn chiều dương CÙNG chiều chuyển động, gia tốc của ụ tụ bằng

11/ Một ụ tụ đang chạy với tốc độ 54km/h thỡ hóm phanh, sau khi đi được quóng đường 50m thỡ dừng Chọn chiều dương CÙNG chiều chuyển động, thời gian từ lỳc ụ tụ bắt đầu hóm phanh đến lỳc dừng bằng

12/ Một ụ tụ đang chạy với tốc độ 54km/h thỡ hóm phanh, sau khi đi được quóng đường 50m thỡ dừng Chọn chiều dương NGƯỢC chiều chuyển động, gia tốc của ụ tụ bằng

13/ Cho chuyển động thẳng cú phương trỡnh vận tốc: v=-0,1t ( t ≥ 0) Trong đú v đo bằng m/s, t đo bằng

s Tớnh chất chuyển động của chất điểm là:

a chậm dần đều theo chiều dương, gia tốc bằng 0,1m/s2

b chậm dần đều ngược chiều dương, gia tốc bằng -0,1m/s2

c nhanh dần đều theo chiều dương, gia tốc bằng 0,1m/s2

d nhanh dần đều ngược chiều dương, gia tốc bằng -0,1m/s2

14/ Cho chuyển động thẳng cú phương trỡnh vận tốc: v=2-0,1t ( t ≥ 0) Trong đú v đo bằng m/s, t đo bằng

s Chất điểm đổi chiều chuyển động tai thời điểm

15/ Cho phương trỡnh vận tốc của cỏc chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều sau đõy (trong đú t đo bằng s, v đo bằng m/s) Chất điểm tương ứng với phương trỡnh nào cú thể đổi chiều chuyển động?

v=-2+0,2t ( t ≥ 0)

16/ Cho phương trỡnh chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều như sau: x=5t-0,5t2

( t ≥ 0) Trong đú x đo bằng m, t đo bằng s Tớnh chất chuyển động của chất điểm là

a nhanh dần đều theo chiều dương b chậm dần đều theo chiều dương

c nhanh dần đều ngược chiều dương d chậm dần đều ngược chiều dương

17/ Cho phương trỡnh chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều như sau: x=5t-0,5t2

( t ≥ 0) Trong đú x đo bằng m, t đo bằng s Phương trỡnh vận tốc của chất điểm là

a v=5-t ( t ≥ 0) b v=0,5-5t ( t ≥ 0) c v=5-0,5t ( t ≥ 0) d v=1-5t

( t ≥ 0)

18/ Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, lỳc qua A chất điểm cú tốc độ 0,2m/s Sau khi đi được đoạn đường AB=1m, chất điểm cú tốc độ 0,4m/s Chọn gốc thời gian lỳc chất điểm qua A, gốc toạ độ tại A

và chiều dương CÙNG chiều chuyển động Phương trỡnh chuyển động của chất điểm là

a x=0,2t+0,1t2 (m) b x=0,2t+0,2t2 (m) c x=0,2t+0,03t2 (m) d x=0,2t+0,06t2 (m)

Động học chất

điểm

Trang 4

19/ Cho phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều như sau: x=5t-0,5t2

( t ≥ 0) Trong đó x đo bằng m, t đo bằng s Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm

20/ Cho phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều như sau: x=5t-0,5t2

( t ≥ 0) Trong đó x đo bằng m, t đo bằng s Chất điểm đổi chiều chuyển động tại vị trí có toạ độ

21/ Một chất điểm bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều gọi s1 là quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian t tính từ lúc bắt đầu chuyển động; s2 là quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian 3t tính từ lúc bắt đầu chuyển động thì

22/ Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường chất điểm đi được trong 1 giây trước hơn quãng đường chất điểm đi được trong 1 giây kế tiếp là 0,5m Chọn chiều dương CÙNG chiều chuyển động, gia tốc của chất điểm là

23/ Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, biết toạ độ của vật ở cuối giây thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là x1=1m, x2=2m và x3=4m Gia tốc của chất điểm bằng bao nhiêu?

24/ Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, biết toạ độ của vật ở cuối giây thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là x1=1m, x2=2m và x3=2,5m Gia tốc của chất điểm bằng bao nhiêu?

25/ Hai chất điểm A và B bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc lần lượt là a và 2a Gọi

v A , v B là vận tốc hai chất điểm đạt được sau cùng một khoảng thời gian t từ lúc bắt đầu chuyển động Chọn hệ thức đúng:

v A=2 vB

26/ Hai chất điểm A và B bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc lần lượt là a và 2a Gọi

v A , v B là vận tốc hai chất điểm đạt được sau khi đi được cùng một quãng đường s từ lúc bắt đầu chuyển động Chọn hệ thức đúng:

a vA= vB

vB

vA= √ 2 vB

27/ Cho đồ thị v(t) của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều như hình vẽ:

Tính chất chuyển động của chất điểm là

a chậm dần đều, theo chiều dương với gia tốc 1,25m/s2

b nhanh dần đều, theo chiều dương với gia tốc 1,25m/s2

c chậm dần đều, theo chiều dương với gia tốc 0,8m/s2

d nhanh dần đều, theo chiều dương với gia tốc 0,8m/s2

28/ Độ dời chất điểm thực hiện được trong giây thứ hai là

29/ Cho đồ thị v(t) của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều như hình

vẽ:

Tính chất chuyển động của chất điểm là

a nhanh dần đều, ngược chiều dương với gia tốc -1,25m/s2

b chậm dần đều, ngược chiều dương với gia tốc -0,8m/s2

c chậm dần đều, ngược chiều dương với gia tốc -1,25m/s2

d nhanh dần đều, ngược chiều dương với gia tốc -0,8m/s2

30/ Quãng đường chất điểm đi được trong hai giây trên là

31/ Cho đồ thị v(t) của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều như hình vẽ:

Tính chất chuyển động của chất điểm là

a chậm dần đều, ngược chiều dương với gia tốc 2m/s2

b chậm dần đều, ngược chiều dương với gia tốc -0,5m/s2

c nhanh dần đều, ngược chiều dương với gia tốc 2m/s2

d nhanh dần đều, ngược chiều dương với gia tốc 0,5m/s2

32/ Phương trình vận tốc của chất điểm là:

a v=-4-2t (m/s) b v=-4+0,5t (m/s) c v=-4+2t (m/s) d v=-4-0,5t (m/s)

O

t(s) v(m/s)

2 2,5

O

v(m/s)

t(s)

2 -2,5

O

v(m/s)

t(s)

2

-4

§éng häc chÊt

®iÓm

Trang 5

Sù r¬i tù do Gv: NguyÔn §×nh Can

1/ Chọn câu SAI:

a Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vĩ độ địa lý nơi khảo sát

b Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật rơi

c Gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng và hướng xuống

d Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào độ cao so với mặt đất

2/ Hai giọt mưa từ mái nhà rơi tự do xuống mặt đất Thời điểm chúng rời mái nhà cách nhau 0,5s Khi đến đất, thời điểm chạm đất của chúng cách nhau bao lâu?

3/ Hai vật có khối lượng m và 2m được thả rơi từ cùng một độ cao, ở cùng một nơi trên trái đất, bỏ qua sức cản của không khí Chọn kết luận đúng:

a Thời gian rơi của vật m bằng thời gian rơi của vật 2m

b Thời gian rơi của vật 2m gấp đôi thời gian rơi của vật m

c Thời gian rơi của vật m gấp đôi thời gian rơi của vật 2m

d Thời gian rơi của vật m gấp 4 lần thời gian rơi của vật 2m

4/ Một vật được thả rơi tự do tại độ cao h, tốc độ của vật đạt được khi chạm đất là:

5/ Một vật được thả rơi tự do tại độ cao h, thời gian rơi của vật là:

6/ Một vật được thả rơi từ độ cao 5m so với mặt đất, tại nơi có g=10m/s2 Tốc độ của vật lúc chạm đất bằng bao nhiêu?

7/ Một vật được thả rơi từ độ cao 5m so với mặt đất, tại nơi có g=9,8m/s2 Thời gian từ lúc thả đến lúc vật chạm đất bằng bao nhiêu?

8/ Hai vật được thả rơi từ cùng một nơi trên trái đất từ độ cao h1 và h2, biết h1=2h2 Thời gian rơi của của hai vật lần lượt bằng t1 và t2 Chọn hệ thức đúng:

a t1= √ 2

t1= √ 2 t2

9/ Hai vật được thả rơi tự do tại cùng một nơi trên trái đất, thời gian rơi của hai vật là t1 và t2, biết t1=1,2t2 Độ cao ban đầu của hai vật lần lượt là h1 và h2 Chọn hệ thức đúng:

10/ Hai vật được thả rơi từ cùng một nơi trên trái đất từ độ cao h1 và h2 Tốc độ của hai vật khi chạm đất lần lượt bằng v1 và v2, biết v1=1,6v2 Chọn hệ thức đúng:

11/ Tỉ số giữa quãng đường vật rơi tự do trong giây thứ n và trong n giây đầu tiên là:

a n2− 1

n− 1

2

n −

1

n2

12/ Trong sự rơi tự do, quãng đường vật rơi được trong khoảng thời gian 1s liên tiếp nhau hơn kém nhau một lượng bằng bao nhiêu?

g2

13/ Một vật rơi tự do từ độ cao h, quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng được tính theo công thức:

g −

2

g

2 g(h− 1)

14/ Một vật rơi tự do từ độ cao h, thời gian để vật rơi 1m cuối cùng được tính theo công thức

§éng häc chÊt

®iÓm

Trang 6

a √ 2

g ( √ h−h− 1 )

2

g ( √ h−h− 1 ) c √ g

2 ( √ h−h− 1 ) d

g

2( √h−h− 1)

2

15/ Một vật rơi tự do tại nơi có g=10m/s2, trong giây cuối cùng vật rơi được quãng đường 10m Thời gian từ lúc thả vật đến lúc vật chạm đất bằng bao nhiêu?

16/ Một vật rơi tự do tại nơi có g=10m/s2, từ độ cao 20m Quãng đường vật rơi được trong giây đầu tiên và trong giây cuối cùng hơn kém nhau một đoạn bằng bao nhiêu?

17/ Thời gian từ lúc một vật được thả rơi tự do đến khi chạm đất bằng t (giây) Thời gian để vật rơi được nửa đoạn đường đầu là:

2 t

t

2 t

2

18/ Hai bi A và B được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao hA=12,8m và hB Biết bi A chạm đất trước bi B 0,2s Lấy g=10m/s2,, hiệu số giữa hB và hA bằng bao nhiêu?

19/ Một vật được ném lên từ mặt đất với tốc độ 4,9m/s Cho gia tốc rơi tự do bằng 9,8m/s2 Độ cao cực đại

mà vật đạt được bằng bao nhiêu?

20/ Một vật được ném lên từ mặt đất với tốc độ 4m/s Cho gia tốc rơi tự do bằng 10m/s2 Thời gian giữa hai lần vật đạt tốc độ 1,5m/s bằng bao nhiêu?

21/ Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi cho đến lúc vật cách mặt đất đoạn h/4 là:

2 g

22/ Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Tại độ cao nào, so với mặt đất, vật đạt tốc độ bằng một nửa tốc độ lúc chạm đất?

a √3 h

3 h

h

4

23/ Thời gian từ lúc một vật bắt đầu rơi tự do đến lúc chạm đất là t Thời gian để vật rơi được nửa đoạn đường đầu tiên là

t

t

t

2

24/ Thời gian từ lúc một vật bắt đầu rơi tự do đến lúc chạm đất là t Thời gian để vật đạt tốc độ bằng nửa tốc

độ lúc chạm đất là

t

t

√ 2

25/ Thời gian từ lúc một vật bắt đầu rơi tự do đến lúc chạm đất là t Thời gian để vật rơi được nửa đoạn đường cuối cùng là

2 −1

3 t

t

√ 2

§éng häc chÊt

®iÓm

Trang 7

Chuyển động tròn đều Gv: Nguyễn Đình Can 1/ Trong chuyển động cong, vectơ vận tốc tại một điểm trờn quỹ đạo cú phương

a vuụng gúc với quỹ đạo tại điểm đang xột

b tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đang xột

c vuụng gúc với mặt phẳng tiếp xỳc với quỹ đạo tại điểm đang xột

d nằm trong mặt phẳng tiếp xỳc với quỹ đạo tại điểm đang xột

2/ Một chất điểm chuyển động trờn quỹ đạo trũn tõm O, vectơ vận tốc tại điểm M trờn quỹ đạo cú phương

a vuụng gúc với vectơ gia tốc tại M b trựng với vectơ gia tốc tại M

c vuụng gúc với bỏn kớnh OM d vuụng gúc với tiếp tuyến của đường trũn tại M 3/ Chọn cõu SAI:

Một chất điểm chuyển động trũn đều trờn quỹ đạo trũn tõm O, vectơ vận tốc tại một điểm M trờn quỹ đạo cú phương

a vuụng gúc với bỏn kớnh OM b tiếp tuyến với quỹ đạo tại M

c trựng với bỏn kớnh OM d vuụng gúc với vectơ gia tốc tại M

4/ Một chất điểm chuyển động trũn đều thỡ

5/ Chọn cõu đỳng:

Trong chuyển động trũn đều

a gia tốc đặc trưng cho sự biến thiờn nhanh hay chậm của tốc độ gúc

b gia tốc bằng 0 vỡ khụng cú sự biến thiờn của vectơ vận tốc theo thời gian

c gia tốc đặc trưng cho sự biến thiờn nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc

d gia tốc đặc trưng cho sự biến thiờn nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc

6/ Một chất điểm chuyển động trũn đều quay được 900vũng /phỳt Tốc độ gúc của chất điểm bằng

15

15 π (rad/ s)

7/ Một chất điểm chuyển động trũn đều quay được 900vũng /phỳt, trờn quỹ đạo cú bỏn kớnh 12cm Tốc độ dài của chất điểm bằng

1,8

3,6 π (m/s)

8/ Một vật rắn quay đều quanh trục xuyờn qua vật Tất cả cỏc điểm trờn vật (trừ cỏc điểm trờn trục quay) chuyển động trũn đều với cựng

9/ Một vật rắn quay đều quanh trục xuyờn qua vật Biết tốc độ dài tại một điểm cỏch trục quay 12cm là v

Hỏi tại những điểm cỏch trục quay đoạn bao nhiờu tốc độ dài sẽ bằng v

10/ Một vật rắn quay đều quanh trục xuyờn qua vật Biết gia tốc tại một điểm cỏch trục quay 12cm là a Hỏi tại những điểm cỏch trục quay đoạn bao nhiờu tốc độ gia tốc sẽ bằng a

11/ Hai chất điểm chuyển động trũn đều trờn cỏc quỹ đạo trũn cú bỏn kớnh R1 và R2, số vũng mà chỳng quay được trong cựng một thời gian bằng nhau Gọi v1 và v2 là tốc độ dài tương ứng của hai chất

điểm Chọn hệ thức đỳng:

R2=

v2

R12

R22=

v22

R1

R2=

v1

R12

R22=

v12

v22

12/ Hai chất điểm chuyển động trũn đều trờn cỏc quỹ đạo trũn cú bỏn kớnh R1 và R2, số vũng mà chỳng quay được trong cựng một thời gian bằng nhau Gọi a1 và a2 là gia tốc tương ứng của hai chất điểm Chọn hệ thức đỳng:

Động học chất

điểm

Trang 8

a R1

R2

= a1

a2

R2

= a2

a1

c R12

R22= a12

R12

R22=a22

a12

13/ Hai chất điểm chuyển động tròn đều trên các quỹ đạo có bán kính R1=R và R2=2R Biết chúng có cùng gia tốc hướng tâm, tỉ số giữa các chu kỳ T1 và T2 là:

T1

T1

T2

T1=√2

14/ Hai chất điểm chuyển động tròn đều có cùng tốc độ dài trên các quỹ đạo có bán kính R1=R và R2=2R Chọn kết luận đúng:

a không đủ dữ kiện để xác định chất điểm nào đổi hướng chuyển động nhanh hơn

b hai chất điểm đổi hướng chuyển động nhanh chậm như nhau

c chất điểm có bán kính quỹ đạo R1 đổi hướng chuyển động nhanh hơn

d chất điểm có bán kính quỹ đạo R2 đổi hướng chuyển động nhanh hơn

15/ Hai ô tô chuyển động với cùng tốc độ 100km/h và cùng hướng Tốc độ tương đối giữa hai ô tô là

16/ Hai ô tô chuyển động với cùng tốc độ 100km/h theo hai hướng ngược nhau Tốc độ tương đối giữa hai ô

tô là

17/ Hai ô tô chuyển động với cùng tốc độ 100km/h theo hai hướng vuông góc nhau Tốc độ tương đối giữa hai ô tô là

18/ Hai ô tô chuyển động với cùng tốc độ 100km/h theo hai hướng hợp nhau góc 60o Tốc độ tương đối giữa hai ô tô là

19/ Hai ô tô chuyển động với cùng tốc độ 100km/h theo hai hướng hợp nhau góc 120o Tốc độ tương đối giữa hai ô tô là

20/ Một toa tàu đang chuyển động với tốc độ 100km/h Từ toa tàu người ta bắn ra một quả đạn theo phương ngang với tốc độ 250km/h đối với toa tàu Biết đạn được bắn ra theo hướng cùng hướng chuyển động của tàu, tốc độ của đạn đối với đất bằng bao nhiêu?

¤ Đáp án của đề thi:

1[28]c 2[28]c 3[28]d 4[28]d 5[28]d 6[28]c 7[28]b 8[28]a 9[28]a 10[28]a 11[28]a 12[28]c 13[28]b 14[28]a 15[28]a 16[28]a 17[28]c 18[28]a 19[28]a 20[28]d 21[28]c 22[28]a 23[28]d 24[28]d 25[28]d 26[28]d 27[28]a 28[28]c

¤ Đáp án của đề thi:

1[32]d 2[32]c 3[32]d 4[32]c 5[32]a 6[32]c 7[32]d 8[32]b 9[32]a 10[32]a 11[32]b 12[32]c 13[32]d 14[32]b 15[32]d 16[32]b 17[32]a 18[32]c 19[32]a 20[32]c 21[32]d 22[32]c 23[32]c 24[32]c 25[32]b 26[32]b 27[32]b 28[32]c 29[32]a 30[32]a 31[32]a 32[32]c

¤ Đáp án của đề thi:

1[25]b 2[25]c 3[25]a 4[25]a 5[25]b 6[25]c 7[25]d 8[25]d 9[25]d 10[25]b 11[25]c 12[25]a 13[25]a 14[25]b 15[25]c 16[25]a 17[25]d 18[25]c 19[25]d 20[25]c 21[25]d 22[25]c 23[25]b 24[25]b 25[25]b

§éng häc chÊt

®iÓm

Trang 9

¤ Đáp án của đề thi:

1[20]b 2[20]c 3[20]c 4[20]a 5[20]c 6[20]b 7[20]d 8[20]c 9[20]d 10[20]b 11[20]c 12[20]a 13[20]c 14[20]c 15[20]b 16[20]c 17[20]a 18[20]a 19[20]b 20[20]c

Ngày đăng: 12/01/2021, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w