1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

de luyen thi thpt quốc gia de 7 hoctoancapba.com quangninh2015 de 07

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 195,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm xác suất của các biến cố sao cho chỉ có một người bắn trúng mục tiêu.[r]

Trang 1

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1* (2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1

1

x y x

=

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng 2

Câu 2* (1điểm)

sin(2 ) 16 2 3.sin cos 20 sin ( )

2) Cho z là số phức Tìm m để phương trình 2

mz m z i có hai nghiệm phân biệt

1 ; 2 sao cho | 1 | + | 2 | 2 ≥

Câu 3* (0,5 điểm) Giải pt sau: 8.3x + 3.2x = 24 + 6x

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình : 43 32 2 2 1

1

x x y x y

x y x xy



Câu 5*(1 điểm): Tính tích phân: I = 4

0

tan ln(cos ) cos

dx x

π

Câu 6 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các

mặt bên là các tam giác cân tại đỉnh S Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600 Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng ∆ : 2x + 3y +

4 = 0 Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng ∆ sao cho đường thẳng AB và ∆ hợp với nhau góc 450

Câu 8* (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1) và hai đường

thẳng ( ) : 1

− − và

( ') :

x y z

Chứng minh: điểm M, (d), (d’) cùng nằm trên một mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng

đó

Câu 9* (0 ,5 điểm) Hai người cùng bắn vào một mục tiêu Xác suất bắn trúng của từng người

là 0,8 và 0,9 Tìm xác suất của các biến cố sao cho chỉ có một người bắn trúng mục tiêu Câu 10: (1 điểm) Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

a b b c c a 3

ab c bc a ca b

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1.1 *Tập xác định :D =R \ 1{ }

*Tính ' 1 2 0

( 1)

x

− Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( −∞ ;1) và (1; +∞ )

*Hàm số không có cực trị

*Giới hạn

1

x

Lim y+

→ = +∞

1

x

Lim y

→ = −∞

2

x Lim y

→+∞ = 2

x Lim y

→−∞ =

Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2

*Bảng biến thiên

*Vẽ đồ thị

0.25

0.25

0.25

0.25

1.2 *Tiếp tuyến của (C) tại điểm M x( 0 ; (f x0 )) ∈ ( )C có phương trình

y=f x'( 0)(x x− 0) +f x( 0)

x+ xyx + x − = (*)

*Khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2

4 0

2 2

2

1 ( 1)

x x

giải được nghiệm x0 = 0 và x0 = 2

*Các tiếp tuyến cần tìm : x+ − =y 1 0 và x+ − =y 5 0

0.25

0.25

0.25

0.25

2.1 *Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

os2 3 sin 2 10 os( ) 6 0

6

os(2 ) 5 os( ) 3 0

c x π c x π

2

2 os ( ) 5 os( ) 2 0

c x π c x π

Giải được 1

c x+π = −

và os( ) 2

6

c x+π = −

(loại)

*Giải os( ) 1

c x π + = − được nghiệm 2

2

x π k π

6

x π k π

= − +

0.25

0.25

2.2 Để pt có 2 nghiệm (*)

Với thì pt đã cho là pt bậc hai có nên pt có 2

nghiệm

0.25

Trang 3

Theo bài ra :

Kết hợp với điều kiện (*) ta được thỏa mãn bài toán

0.25

3 Pt đã cho tương đương (3x -3)(8-2x )= 0

Từ đó tìm được x=1 hoặc x=3 0.25 0.25

4

*Biến đổi hệ tương đương với (32 2)2 1 3

x xy x y

x y x xy



*Đặt ẩn phụ x23 xy u

x y v

=

 , ta được hệ 2 1

1

v u

 = −

− = −

*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)

*Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)

0.25

0.25

0.25

0.25

5 *Đặt t=cosx

Tính dt=-sinxdx , đổi cận x=0 thì t=1 ,

4

x =π thì 1

2

t =

Từ đó

1

1 2

1 1

2

1

ln ;

u t dv dt

t

Suy ra

1

2 1 2

2

*Kết quả 2 1 2ln 2

2

I = − −

0.25

0.25

0.25

0.25

6 *Vẽ hình

*Gọi H là trung điểm BC , chứng minh SH ⊥ (A BC)

*Xác định đúng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) , (SAC) với mặt đáy

60

SEH =SF H =

*Kẻ H KSB , lập luận suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và

(SBC)

bằng H K A

*Lập luận và tính được AC=AB=a , 2

2

a

tan 60

2

a

SH =H F =

*Tam giác SHK vuông tại H có 2 2 2

10

K H a

H K =H S +H B ⇒ =

0.25

0.25

0.25

Trang 4

*Tam giác AHK vuông tại H có

2 20 2

tan

3 3

10

a

A H

A K H

K H

a

23

A K H

0.25

7

*∆ có phương trình tham số 1 3

2 2

= −

 = − +

 và có vtcp u = −( 3; 2)

ur

*A thuộc ∆ ⇒A(1 3 ; 2 2 ) − t − + t

*Ta có (AB; ∆)=450 1

os( ; )

2

c A B u

2

A B u

A B u

uuuur ur ur

169 156 45 0

*Các điểm cần tìm là 1 2

0.25

0.25

0.25

0.25

8 *(d) đi qua M1 (0; 1; 0) − và có vtcp uuur1= (1; 2; 3) − −

(d’) đi qua M 2 (0;1; 4) và có vtcp uuur2 = (1; 2;5)

*Ta có u uuur uur1; 2 = − − ( 4; 8; 4) ≠Our , M Muuuuuuur1 2 = (0; 2; 4)

Xét u uuur uur uuuuuuur1; 2.M M1 2 = − +16 14=0

 (d) và (d’) đồng phẳng

*Gọi (P) là mặt phẳng chứa (d) và (d’) => (P) có vtpt nur = (1; 2; 1) − và

đi qua M1 nên có phương trình x+ 2y z− + = 2 0

*Dễ thấy điểm M(1;-1;1) thuộc mf(P) , từ đó ta có đpcm

0.25

0.25

0.25 0.25

9 Gọi A là biến cố của người bắn trúng mục tiêu với xác suất là 0.8

B là biến cố của người bắn trúng mục tiêu với xác suất là 0.9

Gọi C là biến cố cần tính xác suất thì C=A B +A B.

Vậy xác suất cần tính là P(C)=0,8.(1-0,9)+(1-0,8).0,9=0,26 0.25 0.25

V T

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) =>

1-a,1-b,1-c dương

*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

3

(1 )(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )

V T

0.25

0.25

0.25

Trang 5

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

Chú ý: Học sinh làm theo cách khác mà vẫn đúng vẫn được tính điểm tối đa!

Ngày đăng: 12/01/2021, 22:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w