Giải thành thạo các bài toán có lời văn dạng nhiều hơn, ít hơn Bài toán giải bằng hai phép tính 6.. Nhận diện các hình, đếm hình hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình tứ giác
Trang 1YÊU CẦU CẦN ĐẠT MÔN TOÁN
1 Học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 – Lớp 1
2 Học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 – lớp 2
3 Biết cộng trừ các số trong phạm vi 100
4 Các dạng bài tìm X ( tìm số hạng chưa biết, tìm số trừ, tìm số bị trừ)
5 Giải thành thạo các bài toán có lời văn dạng nhiều hơn, ít hơn ( Bài toán giải bằng hai phép tính)
6 Nhận diện các hình, đếm hình ( hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình tứ giác)
7 Học thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5 ( học thuộc được các bảng nhân chia khác càng tốt)
8 Hoàn thành tốt các bài tập liên quan đến các bảng nhân đã học LƯU Ý: Các bài tập nên làm riêng ra một quyển vở rõ ràng cụ thể
Các bậc phụ huynh tùy vào năng lực của con lựa chọn các bài tập thích hợp để hoàn thành
Trang 2CÁC BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN PHÉP CỘNG, TRỪ
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
25 ; 52 ; 37 ; 92 ; 19 ; 24 ; 73; 48
b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
28 ; 81 ; 56 ; 34 ; 90 ; 19 ; 25
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Số bé nhất có một chữ số là 1 b) Có 10 số có 1 chữ số
c) Số bé nhất có 1 chữ số là 0 d) Số liền sau của số 57 la số 56
e) Có 8 số có 1 chữ số f) Số liền trước của số 99 là số 98
g) Có 10 số có 1 chữ số h) Số 100 là số có một chữ số
i) Số liền sau của số 57 la số 56 j) Số 57 là số có hai chữ số
k) Số liền trước của số 99 là số 98 l) Số lớn nhất có hai chữ số là số 99 m) Số 100 là số có một chữ số n) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số
100 o) Số bé nhất có một chữ số là 1 p) Số lớn nhất có hai chữ số là số 99 q) Số bé nhất có 1 chữ số là 0 r) Sô 34 là số lẻ
s) Có 8 số có 1 chữ số t) Số 98 là số chẵn lớn nhất có hai chữ
số
Bài 4: Tính
a) 29+13-14 b) 89+1+10 c) 79-52-25 d) 27+29-25 e) 68-12+24
g) 37+19-20 h) 91-45+54 i) 27+54-45 k)61-25+18 l) 42+29-32
m) 82-19-25 n) 62-25+19 o) 62+19-25 53-18+5 73-17-6
Trang 3Bài 5: Tìm X
a) x + 25=52 g) x – 26 = 92-54 b) x – 36 = 29 h) 78+19-x = 69 c) 75 – x = 28 i) 67+18-x = 29+29 d) x – 38= 15+17 k) 95-59+x = 100 e) 88 – x= 42-13 l) 42-15+x=72
Bài 6: Đàn gà nhà em có 16 con gà trống và 27con gà mái Hỏi đàn gà nhà em
có tất cả nbao nhiêu con?
Bài 7: Một cửa hàng buổi sáng bán được 57 hộp kẹo, buổi chiều bán được 25 hộp kẹo Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán được bao nhiêu hộp kẹo?
Bà 8: Năm nay con 12 tuổi, bố hơn con 38 tuổi Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
Bài 9: Một cửa hàng có 8 chục thùng mì, đã bán hết 27 thùng mì Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu thùng mì?
Bài 10: Nhà Văn có một đàn gà Sau khi mẹ bán 39 con thì còn lại 25 con Hỏi đàn gà nhà Văn trước khi bán có bao nhiêu con?
Bài 11: Hằng năm nay 12 tuổi, Hằng ít hơn Lan 5 tuổi Hỏi sang năm Lan bao nhiêu tuổi?
Bài 12: Nguyệt có 9 bông hoa Ánh có 2 bông hoa Hồng có số hoa nhiều hơn Nguyệt nhưng ít hơn tổng số hoa của Nguyệt và Ánh Hỏi Hồng có bao nhiêu bông hoa?
Bài 13: Khúc gõ thứ nhất dài 8dm Khúc gỗ thứ nhất ngắn hơn khúc gỗ thứ hai 5 cm Hỏi khúc gỗ thứ hai dài bao nhiêu?
Bài 14: Chiều rộng cái bàn đo được 3dm Chiều dài cái bàn được 68cm Hỏi
cả chiều rộng và chiều dài cái bàn đo được bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 15: Mỗi túi gạo đều nặng 26kg Hỏi cả hai túi có bao nhiêu ki-lô-gam?
a) 29+13-14
= 42-14
=28
Mẫu
Trang 4Bài 16: Hoàn có 36 con tem Hùng có ít hơn Hoàn 12 con tem Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con tem?
Bài 17: Tìm hai số có hiệu bằng 8 và tổng bằng 8?
INBOX TRỰC TIẾP ĐỂ CÓ TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHẤT
- Nội dung bám sát chương
trình học
- Phù hợp với mọi đối tượng
học sinh ( 4 mức)
- Đầy đủ cả Toán và Tiếng
Việt