diện tích bằng 1 m và cạnh 2 BC x m để làm một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD thành hai hình chữ nhật ADNM và BCNM, trong [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút
Ngày thi: 31/03/2019 Mục tiêu: Đề thi thử Toán THPT QG 2019 trường THPT chuyên Ngoại Ngữ – Hà Nội với 50 câu hỏi
trắc nghiệm, đề bám sát cấu trúc đề minh họa THPT QG 2019 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, lượng kiến thức được phân bố như sau: 92% lớp 12, 8% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10 Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó như câu 45, 49 nhằm phân loại tối đa học sinh Đề thi giúp học sinh củng cố lại toàn bộ các kiến thức Toán THPT mà các em đã ôn tập trong quãng thời gian vừa qua, qua đó biết được những nội dung kiến thức Toán mà bản thân còn yếu và nhanh chóng cải thiện để bước vào kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 với một sự chuẩn bị tốt nhất.
Trang 210
Câu 16 [TH]: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 4, trục Ox, đường thẳng x 3
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục hoành
A.
73
V
(đvtt) B
53
I
B I 4 ln 2 C
17
ln 24
I
D
15
ln 22
I
Trang 3Câu 19 [TH]:Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 5 3x 28
x y
x y
Câu 24 [TH]: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bằng 2a Tính
diện tích xung quanh S xq
Trang 4Câu 27 [TH]:Cho hàm số 2
1
x y
đây KHÔNG thuộc đường thẳng d?
Câu 30 [VD]:Cho lăng trụ tam giác đều tất cả các cạnh bằng a nội tiếp trong một hình trụ (T) Gọi V V1, 2
lần lượt là thể tích của khối trụ (T) và khối lăng trụ đã cho Tính tỉ số
1 2
4 33
V V
C
1 2
39
V V
D
1 2
33
V V
Câu 32 [TH]: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình bên
Trong các giá trị a b c d, , , có bao nhiêu giá trị âm?
Câu 33 [VD]: Cho hàm số y ex e x, khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 D. Hàm số đồng biến trên
Câu 34 [VD]:Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1 z 2i và z 1
Trang 5Câu 36 [VD]:Cho hộp kín chứa 50 quả bóng kích thước bằng nhau, được đánh số từ 1 đến 50 Bốc ngẫunhiên cùng lúc 2 quả bóng từ hộp trên Gọi P là xác suất bốc được 2 quả bóng có tích của 2 số ghi trên 2
quả bóng là một số chia hết cho 10, khẳng định nào sau đây đúng?
A 0,2P0,25 B 0,3P0,35 C 0,25P0,3 D 0,35P0,4Câu 37 [VD]: Độ pH của một dung dịch được tính theo công thức pH log H
3
B
6tan
2
C
2tan
3
D
3tan
2
Câu 39 [VD]:Cho tam giác ABC vuông tại B và nằm trong mặt phẳng (P) có AB2 ,a BC2 3a Một
điểm S thay đổi trên đường thẳng vuông góc với (P) tại A S A
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC Biết rằng khi S thay đổi thì bốn điểm A, B, H, K thuộc mặt cầu cố định Tính bán kính R của mặt cầu đó
a
C.
12 6161
a
6112
Câu 42 [VD]: Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC AB AC a BC , 2x (trong đó a là hằng số
và x thay đổi thuộc khoảng
30;
24
a
C
3 max
212
Trang 6A a b 1 B a b 2 C. a b 1 D a b 0
Câu 44 [VD]: Cho các số phức z z z thay đổi thỏa mãn các điều kiện sau: , ,1 2 iz2i4 3
; phần thựccủa z bằng 2; phần ảo của 1 z bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 T z z12 z z 22
Câu 45 [VDC]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu S1 , S2 lần lượt có phương
trình là x2y2z2 2x 2y 2z 22 0, x2y2z2 6x4y2z Xét các mặt phẳng 5 0 Pthay đổi nhưng luôn tiếp xúc với cả hai mặt cầu đã cho Gọi A a b c ; ;
là điểm mà tất cả các mặt phẳng
P đi qua Tính tổng S a b c
A
52
S
B.
52
S
C.
92
S
D.
92
Câu 47 [VD]: Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có
diện tích bằng 1m và cạnh 2 BCx m để làm một thùng
đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau:
Chia hình chữ nhật ABCD thành hai hình chữ nhật ADNM
và BCNM, trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò
thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM,
phần hình chữ nhật BCNM được cắt một hình tròn để làm
đáy của hình trụ trên (phần inox còn thừa được bỏ đi)
Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn
nhất (coi như các mép nối không đáng kể)
Câu 48 [VD]: Gọi C
là đồ thị hàm số
71
x y x
, A, B là các điểm thuộc C
có hoành độ lần lượt là 0
và 3 M là điểm thay đổi trên C
sao cho 0x M , tìm giá trị lớn nhất của diện tích ABM3
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 8Bước 1: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và nhận n P
H là hình chiếu của A lên mặt phẳng P
thì tọa độ giao điểm H của d và P
Trang 92 2
Trang 10Các em có thể giải theo cách trực tiếp:
Gọi w a bi là một căn bậc hai của z Khi đó w2 z a bi 2 3 4i
Giải phương trình trên tacũng thu được đáp án
Trang 11Xét phương trình hoành độ giao điểm y x2 4 0 x2
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh Ox là:
Cách giải:
Trang 13Đọc bảng biến thiên để suy ra GTLN và GTNN của hàm số
Tam giác ABC vuông cân có BC2a nên ABAC a 2l
Vậy diện tích xung quanh S xq rl .a a 2a2 2
Trang 14Đường thẳng x x 0 được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x
nếu một trong các điều kiện
Trang 15- Thể tích khối trụ V1r h2 với r là bán kính đáy.
- Tính thể tích khối lăng trụ V2 Sh với S là diện tích đáy.
Cách giải:
Diện tích tam giác đáy
2
34
a
S
Chiều cao tam giác ABC là
32
Trang 16+) Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;d
nằm phía dưới trục hoành nên d 0+) xlim y
nên a 0+) Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung nên phương trình y ' 0 có hai nghiệmtrái dấu 3ac0 c0 do a 0
+) Điểm uốn U có hoành độ dương nên phương trình y '' 0 có nghiệm 3 0 0
Có 2 trong 4 số a b c d, , , mang giá trị âm
Trang 17Vậy có hai số phức thỏa mãn là z11,z2 i
Để tìm đủ cận tích phân ta đi giải phương trình f x 0
Sử dụng phương pháp tích phân từng phần để tính toán
+ Trong hai quả bóng bốc được có ít nhất một quả có số chia hết cho 10
+ Trong hai quả bốc được có một quả có chữ số hàng đơn vị bằng 5 và một quả có chữ số hàng đơn vị là2,4,6,8
Đếm số khả năng có lợi cho biến cố và tính xác suất
Cách giải:
Xét phép thử T: “Bốc ngẫu nhiên 2 trong 50 quả bóng”
Số phần tử khong gian mẫu 2
50
n C
Gọi A là biến cố: “Tích hai số ghi trên hai bóng chia hết cho 10:
+) TH1: Trong hai quả bốc được có ít nhất 1 quả có số chia hết cho 10
Số cách chọn để trong hai quả không có quả nào có số chia hết cho 10 là C452
Trang 18 Số cách chọn để trong hai quả có ít nhất 1 quả có số chia hết cho 10 là C502 C452 235
+) TH2: Trong hai quả bốc được có 1 quả có chữ số hàng đơn vị là 5 và 1 quả có chữ số hàng đơn vị là2,4,6,8
Số cách chọn để có được hai số trên (không phân biệt thứ tự) là C C 51 201 100
giữa SC và SO hay SCO.
Hình vuông ABCD cạnh 2a nên
OC AC a a Tam giác SOC vuông tại O nên
OC a CSO
Trang 19Tam giác vuông SAB có SA SB2 AB2 3a
Trang 20Dựa vào điều kiện có nghiệm của hệ đề phân tích các trường hợp xảy ra của tham số m.
4 4
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì O AH
với H là trung điểm BC.
Trang 21x
hay V S ABC. đạt GTLN tại
64
a
x
Khi đó
2 2
3 max
chứa đường thẳng d nên n Q u n u Q 0 a 1 b.2 1 0 a2b1
Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng P ; Q
b
b b lớn nhất hay
2 2
Trang 2215
+ Phần thực của z bằng 2 nên tập hợp điểm 1 M biểu diễn 1 z là đường thẳng 1 x 2
+ Phần ảo của z bằng 1 nên tập hợp điểm 2 M biểu diễn 2 z là đường thẳng 2 y 1
Trang 23Xác định vị trí điểm A rồi sử dụng định lý Ta-let để có tỉ lệ cạnh và suy ra tọa độ A.
tiếp xúc với cả hai mặt cầu S1 ; S2
lần lượt tại H; K Khi đó giao điểm của HK
và OI chính là điểm A cần tìm.
Xét tam giác AIH có OK/ /HI (cùng vuông với HK) nên
1 2
- Nhân cả hai vế của đẳng thức bài cho với e f x
- Lấy tích phân hai vế cận từ -1 đến 0 và tính A.
Trang 24Sử dụng bất đẳng thức Cô-si để tìm GTLN của thể tích.
Cho ba số a b c không âm, theo BĐT Cô-si ta có , ,
3 3
.27
- Gọi tọa độ điểm M thuộc đồ thị hàm số.
- Tính khoảng cách từ M đến AB suy ra diện tích.
- Từ đó sử dụng phương pháp hàm số tìm GTLN của diện tích tam giác ABM.
Cách giải:
Ta có: A0; 7 , B3; 1 AB3 5
Trang 25xác định trên K thì hàm số đồng biến trên K khi f x' 0; x K
(dấu = xảy ra tạihữu hạn điểm)
Dựa vào đồ thị để đánh giá khoảng đồng biến của hàm f x' từ đó suy ra hàm g x'
Trang 26Chọn: A
Câu 50:
Phương pháp:
- Đặt ẩn phụ tx 1, tìm điều kiện của t, đưa phương trình về ẩn t
- Sử dụng phương pháp hàm số, xét tính tương giao đồ thị và suy ra số nghiệm của phương trình ẩn t
- Từ đó kết luận số nghiệm của phương trình ẩn x.
Cách giải:
Đặt tx 1 1, phương trình trở thành t e2 t log 2 0 t e2 t log 2
Xét hàm yf t t e t2 t, 1
có f t' 2te tt e2 t t t 2e t 0 t0 do t1Bảng biến thiên:
có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn 1 t1 0 t2
Nhận thấy tx 1 x t 1 nên với mỗi t 1 ta có tương ứng 2 giá trị của x.
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
Chọn: A