1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đê kiểm tra 45 phút có đáp án học kì 2 môn toán lớp 10 lần 1 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

10 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 374,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nắm vững kiến thức cơ bản về bất đẳng thức và biết sử dụng tính chất của bất đẳng thức, bất đẳng thức Cô-si để chứng minh một bất đẳng thức.. + Nắm vững kiến thức cơ bản về bất đẳng th[r]

Trang 1

KIỂM TRA 45’ KHỐI 10 LẦN 4_Lớp 10A5; 10A8; 10A9 BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH –

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

1 Mục đích: Kiểm tra kiến thức của học sinh về các vấn đề sau:

+ Bất đẳng thức

+ Bất PT và hệ bất PT một ẩn

+ Nhị thức bậc nhất và ứng dụng

+ Tam thức bậc hai và giải bất phương trình

+ Hệ thức lượng trong tam giác

2 Yêu cầu

+ Nắm vững kiến thức cơ bản về bất đẳng thức và biết sử dụng tính chất của bất đẳng thức, bất đẳng thức Cô-si để chứng minh một bất đẳng thức

+ Nắm vững kiến thức cơ bản về bất đẳng thức; bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

+ Biết ứng dụng xét dấu nhị thức và tam thức vào giải bất phương trình

+ Nắm vững kiến thức cơ bản về các hệ thức lượng trong tam giác

Trang 2

MA TRẬN KHUNG:

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

Q

Q

BẤT ĐẲNG

THỨC

BPT và hệ BPT

MỘT ẨN

NHỊ THỨC VÀ

TAM THỨC

HỆ THỨC

LƯỢNG

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ

Trang 3

Chủ đề Câu Mức

A TRẮC NGHIỆM

BẤT ĐẲNG

THỨC

Câu 1 1 Tính chất bất đẳng thức Câu 2 1 Công thức của bất đẳng thức cô si Câu 3 2 Chọn đúng sai

Câu 4 4 Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn

BPT và hệ

BPT

Câu 5 1 Tìm điều kiện của bất PT Câu 6 1 Tìm tập nghiệm của bất PT bậc nhất Câu 7 2 Tìm tập nghiệm của hệ bất PT bậc nhất một ẩn Câu 8 3 Tìm m để bất PT bậc nhất vô nghiệm

NHỊ THỨC

VÀ TAM

THỨC

Câu 9 1 Nhận diện bảng xét dấu của nhị thức Câu 10 1 Tìm tập nghiệm của bất PT (tam thức) Câu 11 2

Tìm tập xác định của hàm sốy ax2 bx c

Câu 12 2

Cho bảng xét dấu của biểu thức f x 

Tìm tập nghiệm của bất

PT f x  0 Câu 13 3 Tìm tập nghiệm của bất PT dạng tích hoặc thương Câu 14 4 Gọi S tập nghiệm của bất PT Chọn khẳng định đúng sai về S Câu 15 4 Tham số m

HỆ THỨC

LƯỢNG

Câu 16 1 Chọn biểu thức đúng/ sai( tam giác vuông) Câu 17 1 Chọn biểu thức đúng/ sai( tam giác bất kì) Câu 18 2 Tính…… trong tam giác vuông

Câu 19 2 Tính…… trong tam giác bất kì Câu 20 4 Bài toán thực tế

B TỰ LUẬN

BẤT ĐẲNG

THỨC

Câu 1 2 Chứng minh bất đẳng thức (sử dụng BDT cosi)

NHỊ THỨC

VÀ TAM

THỨC

Câu 2:

a,b,c

1/2 Giải bất PT, hệ bpt

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Trang 4

A. a b ac bcB. a b  ac bc c , 0.

C.

1 1

a b

a b

D. a b và c d  ac bd

Lời giải Chọn B.

Tính chất của bất đẳng thức

Câu 2. Cho , ,a b c  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?0

A.

1 4

a

a

 

a b

b a  .

a b  ab.

Lời giải Chọn A.

Áp dụng bđt cô-si cho hai số không âm a và

1

a ta có:

Câu 3. Với mọi ,a b  , ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?0

A. a b  0 B. a2 ab b 2  0

C. a2ab b 2  0 D. a b 0

Lời giải Chọn C.

aab b aa    a     b

Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số yx1 3   x trên đoạn 1;3 ?

Lời giải Chọn A

 1;3

x

   , ta có

1 0

x x

x

 

    

 

 Và x1  3 x  (hằng số)4

Do đó áp dụng BĐT Cô-Si ta được

       

2

2

x  x      

Trang 5

Vậy GTLN của hàm số yx1 3   x trên đoạn 1;3 bằng 4.

  là:

A. \ 3; 1  B. \ 3; 1   C. \ 1  D. 3

1 ( ; 3) ;1

x     

Lời giải Chọn B.

Ta có điều kiện 3 0 3 \ 3; 1 

x

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2x  8 0 là:

A.2;  B. 6;  C. 4;  D.  ;6

Lời giải Chọn C.

Ta có: 2x  8 0 x4

2 6 0

17 2 3

x x

 

A.B. 7; 

C. 3;  . D. 7;3

Lời giải Chọn C.

7

x

x

 

A m 0. B. m 0. C. m 0. D m 0.

Lời giải Chọn D.

+ Nếu m 0, bpt

3

x m

không thỏa mãn bất phương trình vô nghiệm

+ Nếu m 0, bpt

3

x m

không thỏa mãn bất phương trình vô nghiệm

+ Nếu m 0, bpt trở thành 0x 3 bpt vô nghiệm.

Trang 6

Câu 9. Bảng xét dấu dưới đây là của nhị thức nào?

x

 

3 2 

 

f x

 0 

A. f x  3 2x B. f x  2x 3 C f x  3x 2 D f x   2 3x

Lời giải Chọn A.

2

f x   x  x

Lập bảng xét dấu

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 3x2 4x  là:1 0

A.

1

;1 3

3

1

;1 3

é ù

ê ú

ê ú

3

Lời giải Chọn C.

Ta có:

3

xx   x  x Lập bảng xét dấu

là:

A. D  B.

2

\ 3

D   

 

3

\ 2

D   

 

Lời giải Chọn C.

Ta có: HSXĐ x2  4 0,   Vậy x D 

Câu 12. Cho biểu thức f x 

có bảng xét dấu như sau:

x  

0 3 

3 x

  0  2

x

0  

 

f x

 0  0 

Trang 7

Tìm tập nghiệm của bất phương trình f x  0

A.  ;0  0;3 B.  ;0  0;3

C.  ;3 D.  ;3

Lời giải Chọn A.

Nên cho BXD 2 dòng

4

x

f x

x

 , nghiệm của bất phương trình f x   0là:

A. x 2  0  x 2 B.   2 x 0  x 2

C. x2  0  x 2 D.   2 x 0  x 2

Lời giải Chọn B.

x  

2 0 2 

x

  0  

2 4

x 

0   0 

 

f x

   0   

Câu 14. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 1 x  2 0 , S là tập nghiệm của bất phương trình2

2 3 2

0 1

x x

x

  

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. S1S2 B. S2 S1 C. S1S2 D. S1S2 2;

Lời giải Chọn A.

Ta có: S 1 (2;)

2 ( 1;1) (2; )

S    

Ta thấy: S1S2

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2mx  có nghiệm?9 0

Trang 8

6 6

m m

 

6 6

m m

  

Lời giải Chọn A

BPT x2mx  có nghiệm 9 0

36 0

6

m m

m

      

Câu 16. Cho ABC vuông tại Ccó đường caoCH Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. BC2 AC2AB2 B. CH2 AC2 AH2

C. CH2 BC2BH2 D. AC2 BC2AB2

Lời giải Chọn B.

Công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông

Câu 17. Cho ABCbất kỳ, gọi BCa AC, b AB, c Khi đó, độ dài đường trung tuyến m2a

là:

A.

bc a

ac b

bc a

ab c

Lời giải Chọn C.

Ta có:

2

a

b c a

m   

Câu 18. Tính diện tích tam giác vuông biết cạnh huyền bằng 5cm, một cạnh góc vuông bằng 3cm?

A. 5cm 2 B. 6cm 2 C. 8cm 2 D. 1 5cm 2

Lời giải Chọn B.

Cạnh góc vuông còn lại có độ dài là: 52 32 4

Vậy diện tích tam giác cần tìm là:

2 1

3.4 6 2

S   cm

Câu 19. Cho tam giác ABCb7cm c, 5cm

3 cos

5

A  Cạnh a có độ dài là:

A. 2 2cm B. 6 2cm C. 3 2cm D. 4 2cm

Trang 9

Lời giải Chọn D.

2 cos 7 5 2.7.5 32 4 2

5

abcbc A     acm

vẽ thì đường tròn đó có bán kính bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn C.

Đường tròn cần tìm nội tiếp tam giác vuông ABC

Ta có: .

S

S p r r

p

với

AC   S  p   

24

2 12

II/ PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1. Chứng minh rằng:

1 2

a a

 

;   ? (1đ).a 0

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương a ,

1

a ta có:

Câu 2. Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau: (4đ)

a/ 3 3 x 5 6x+4

(1đ) b/ 2x2 3x 1 0 (1đ)

b/

2

3 2

0

x x x

(1đ) c/

3 8

x x

 

Lời giải

C D

6m

8m

Trang 10

HD: a/ 3 3 x56x 4 9x15 6 x4 0,5đ

11

3 11

3

b/ 2x2 3x  1 0

Ta có:

2

xx   xv x

0,5đ

Lập BXD, kết luận được nghiệm là:

1

1

2 x 0,5đ

c/

2

3 2

0

x x x

Ta có: 3 2 x x 2  0 x 1 x3 0,25đ

3 0 1  2

3 2x x

 0   0 

x

  0  

VT

 0    0 

KL: Bpt có nghiệm là: x 3 0x1 0,25đ

d/

3 8

x x

 

2

x

    

 



1

x

   KL 0,5đ

Ngày đăng: 12/01/2021, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w