1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 năm học 2016-2017 trường THPT A hải hậu | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết phương trình đường tròn có đường kính AB.. b) Gọi  là góc giữa đường thẳng AB và đường thẳng d.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN: TOÁN - LỚP 10

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể giao đề)

I Trắc nghiệm: (2.0 điểm)

Câu 1: Phương trình m x2   1 x m nghiệm đúng với mọi x   khi:

A m = 0 B m = 1 C m = -1 D m = 2

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình (x21)(x2 3x2) là: 0

A ( ; ) ( ;1  2 ) B ( ;2 ) C ( ; )1 2 D ( ; ]1

Câu 3: Số nghiệm của phương trình 2x1 3 x 2

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 4: Với   là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai: ,

A sin() sin cos  cos sin  B cos() cos cos  sin sin 

C cos() cos cos    sin sin  D sin(  ) sin cos   cos sin 

Câu 5: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-1) và B(-6;2)

A

1 3

2

 

3 3 6

 

 

 C

3 3 1

 

 

 D

3 3 1

 

 

Câu 6: Phương trình đường tròn tâm I(1;2) bán kính R = 5 là:

A (x1)2(y2)2 25 B (x1)2(y 2)2 5

C (x1)2(y 2)2  D 5 (x1)2(y 2)2 25

Câu 7: Cho (E) có phương trình chính tắc

1

16 9

Tâm sai của Elip là:

A e 1 B

7 4

e 

C

3 4

e 

D

5 4

e 

Câu 8: Phương trình chính tắc của (E) có tiêu cự bằng 6 và qua điểm A(5;0) là:

A

1

25 16

B

1

25 9

C

1

25 16

D

0

25 9

II Tự luận ( 8.0 điểm)

Câu 1: (1.0 điểm)

Điều tra về số con của 30 gia đình ở xóm A, kết quả thu được như sau:

Tìm mốt, số trung vị và số trung bình của mẫu số liệu trên

Câu 2: (1.0 điểm) Cho

4

0

cos  ;    

Tính cos 2 và tan

Câu 3: (2.0 điểm)

1) Giải phương trình sau:

2 2 1

x x

Trang 2

2) Giải bất phương trình sau:

2

xxx  x

Câu 4: (3.0 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x – 4y – 15 = 0 và điểm A(2;-2); B(-6;4).

a) Viết phương trình đường tròn có đường kính AB

b) Gọi  là góc giữa đường thẳng AB và đường thẳng d Tính cos(3)

c) Viết phương trình  đi qua A và cách B một khoảng bằng 8

Câu 5: (1.0 điểm) Giải bất phương trình sau

1 3

x    x  

………… Hết………

Trang 3

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 10 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017

I Trắc nghiệm

II Tự luận

Câu 1

(1,0 điểm)

Số trung bình

0 1 1 7 2 15 3 5 4 2

2 30

Chú ý: HS không cần giải thích vẫn cho điểm bình thường.

0,5

Câu 2 (1.0

điểm)

25

5

nên

3 0

5

sin   sin 

Vậy

3 4

tan 

Chú ý: HS không tính sin, sử dụng công thức

2

2

1

1 tan

cos

Tính đúng tan 2  cho 0,25 điểm; giải thích và suy ra tan cho 0,25 điểm.

0,25

Câu 3.1

(1,0 điểm)

1) đk: x 1

Ta có phương trình x x( 1) 2 2(x1)x2 x 0 0,5

Giải phương trình

0

1

x

x

 KL:

0,5

Câu 3.2

(1,0 điểm)

2) ĐK

3 2 0

x x

 bpt

0,25

Đặt 3x22x t t( 0)

Ta có bpt: t2 - 2t – 8 < 0  -2 < t < 4 0,25 Giải bpt:

3

xx  xx  xx     x

Đối chiếu điều kiện bpt có nghiệm T =

0 2

3 2] [

Câu 4.1

(1,0 điểm)

Đường tròn đường kính AB có tâm I (2;1), bán kính R = AB/2= 5 0,25 Phương trình đường tròn: (x-2)2 + (y -1 )2 = 25 0,5

Câu 4.2

(1,0 điểm) b) Ta có AB  ( ; )8 6

, Đường thẳng AB qua A (2;-2) có VTPT n ( ; )3 4

 phương trình: 3(x-2)+ 4(y+2)= 0

0,25

Trang 4

Đường thẳng d có VTPT n ' ( ;3 4 )

0,25

7 25

' ' | | cos | cos( ; ) |

| | | |

n n

n n

7 3

25

cos( ) cos 

Chú ý: HS không viết PT đường thẳng AB cho điểm tương đương.

0,25

Câu 4.3

(1,0 điểm)

Đường thẳng  đi qua A có phương trình a(x-2)+b(x+2)=0 với a2b2 0

Vì d(B,  ) = 8 nên 2 2

8

| a b|

0,25

(*)

b

Với b = 0 chọn a = 1 phương trình đường thẳng x-2 = 0 0,25 Với 7b = 24a Chọn a = 7 suy ra b = 24 phương trình đường thẳng

7x + 24y + 34 = 0

Câu 5:

(1,0 điểm)

Đk: 2    x 1

Bpt

3

3

3

.

.

.

   

0,25

Đặt

2 1

2

x   x  t x x   BPT có dạng t3    t 6 0 t 2

0,25

Với t  Suy ra: 2

Đúng với mọi x   ( ; )2 1

0,25

Ghi chú: Mọi cách làm đúng cho điểm tương đương.

Ngày đăng: 12/01/2021, 21:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w