Để thu đdgc quung phổ hấp thụ thì nhiệt độ củu đáa khí huy h i hấp thụ phải cuê h n nhiệt độ củu ngùn aáng phát ru quung phổ linn tục.. Các chất rắn bị nung nóng thì phát [r]
Trang 1SÓNG ÁNH SÁNG
Tán sắc ánh sáng
VI.1 Sự xuất hiện cầu vồng auu c n a du hiê hiện tdgng noê ṭê nnng
A.Hiện tdgng khúc x̣ ánh aáng
B Hiện tdgng giuê thêu ánh aáng.
C.Hiện tdgng phản x̣ ánh aáng
D.Hiện tdgng tán aắc ánh aáng.
VI.2 Hiện tdgng quung học noê đdgc aử hiụng trêng a áy quung phổ lăng kínhg
A Cộng hdởng.
B Giuê thêu.
C Sóng hiừng.
D Tán aắc
VI.3 Chọn câu SAI:
A Ánh aáng trắng lo tập hgp g̀a 7 ánh aáng đ n aắc: đỏ, hiu cua ,
vôong, lục, lua , choa , tía
B Nguynn nhân củu hiện tdgng tán aắc ánh aáng lo aự thuy đổi
chiết auất củu a ôi trdờng đối vôới ánh aáng có a ou aắc khác nhuu
C Ánh aáng đ n aắc lo ánh aáng không bị tán aắc khi quu lăng
kính
D Quung phổ củu ánh aáng trắng lo a ột hiải a ou giống cầu vồng VI.4 Chọn câu SAI :
A.Ánh aáng đ n aắc lo ánh aáng không bị tán aắc quu lăng kính.
B Ánh aáng trắng lo tập hgp củu 7 ánh aáng đ n aắc: đỏ, cua , vôong, lục,
lua , choa , tía
C.Mỗi ánh aáng đ n aắc khác nhuu có a ou nhất định vôo khác nhuu.
D.Lăng kính có khả năng loa tán aắc ánh aáng
VI.5 Chọn câu SAI:
A Chiết auất củu lăng kính đối vôới ánh aáng tía lo nhỏ nhất
B Ánh aáng đ n aắc có bdớc aóng trêng chân không lo a ột đ̣i
ldgng đặc trdng
C Ánh aáng trắng lo tập hgp vôô aố các ánh aáng đ n aắc khác
nhuu có a ou từ đỏ đến tía
D Chiết auất củu chất loa lăng kính đối vôới các ánh aáng đ n aắc
khác nhuu thì khác nhuu
VI.6 Khi a ột chùa aáng đ n aắc truyền từ không khí vôoê thuỷ tinh thì
A tần aố không đổi, bdớc aóng giảa
B tần aố giảa , bdớc aóng tăng.
C tần aố không đổi, bdớc aóng tăng
D tần aố tăng, bdớc aóng giảa
Trang 2VI.7 Chiếu a ột chùa tiu aáng quu lăng kính Chùa tiu aáng aẽ tách ru thonh chùa tiu aáng có các a ou khác nhuu Hiện tdgng noy gọi lo hiện tdgng
A giuê thêu ánh aáng.
A tán aắc ánh aáng.
B khúc x̣ ánh aáng.
C nhiễu x̣ ánh aáng.
VI.8 Chiết auất củu a ột a ôi trdờng trêng auốt đối vôới các ánh aáng đ n aắc khác nhuu lo đ̣i ldgng
A không đổi, có giá trị nhd nhuu đối vôới tất cả ánh aáng a ou từ đỏ
đến tía
A thuy đổi, chiết auất lo lớn nhất đối vôới ánh aáng đỏ vôo nhỏ nhất
đối vôới ánh aáng tía
B thuy đổi, chiết auất lo lớn nhất đối vôới ánh aáng tía vôo nhỏ nhất
đối vôới ánh aáng đỏ
C thuy đổi, chiết auất lo lớn nhất đối vôới ánh aáng lục vôo nhỏ đối
vôới các ánh aáng khác
VI.9 Chọn câu sai:
A Ánh aáng đ n aắc lo ánh aáng không bị tán aắc khi đi quu lăng
kính
B Mỗi ánh aáng đ n aắc khác nhuu có a ou aắc nhất định khác
nhuu
C Ánh aáng trắng lo a ột trêng những ánh aáng đ n aắc
D Lăng kính có khả năng tán aắc ánh aáng.
VI.10 Một tiu aáng đi quu lăng kính ló ru chỉ có a ột a ou hiuy nhất không
phải lo a ou trắng thì có thể kết luận:
A Ánh aáng quu lăng kính lo ánh aáng đ n aắc
B Ánh aáng quu lăng kính lo ánh aáng đu aắc
C Ánh aáng quu lăng kính lo ánh aáng bị tán aắc
D Lăng kính không có khả năng tán aắc ánh aáng.
VI.11 Một ánh aáng đ n aắc không có tính chất noê auu đây g
A.không bị tán aắc khi đi quu lăng kính.
B có a ột a ou xác định.
C.có a ột bdớc aóng xác định trêng chân không.
D.không bị khúc x̣ khi đi quu lăng kính.
VI.12 Chọn câu sai:
A Đ̣i ldgng đặc trdng chê ánh aáng đ n aắc lo tần aố.
B Vận tốc củu ánh aáng đ n aắc không phụ thuộc vôoê a ôi trdờng
truyền aóng
Trang 3C Chiết auất củu chất loa lăng kính đối vôới ánh aáng đỏ nhỏ h n
đối vôới ánh aáng a ou lục
D Sóng ánh aáng có tần aố cong lớn thì vôận tốc truyền aóng trêng
a ôi trdờng trêng auốt cong nhỏ
VI.13 Chọn câu đúng:
A Sóng ánh aáng có phd ng hiuê động hiọc theê phd ng truyền ánh
aáng
B Ứng vôới a ỗi ánh aáng đ n aắc, aóng ánh aáng có a ột chu kỳ
nhất định
C Vận tốc ánh aáng trêng a ôi trdờng cong lớn nếu chiết auất củu
a ôi trdờng đó lớn
D Ứng vôới a ỗi ánh aáng đ n aắc, bdớc aóng không phụ thuộc vôoê
chiết auất củu a ôi trdờng ánh aáng truyền quu
VI.14 (ĐH – 2007): Bdớc aóng củu a ột trêng các bức x̣ a ou lục có trị aố
lo
A 0,55 na
B 0,55 a a
C 0,55 μa
D 55 na
VI.15 (CĐ - 2007): Trêng các phát biểu auu đây, phát biểu noê lo sai?
A Ánh aáng trắng lo tổng hgp (hỗn hgp) củu nhiều ánh aáng đ n aắc có
a ou biến thinn linn tục từ đỏ tới tía
B Ánh aáng đ n aắc lo ánh aáng không bị tán aắc khi đi quu lăng kính
C Hiện tdgng chùa aáng trắng, khi đi quu a ột lăng kính, bị tách ru
thonh nhiều chùa aáng có a ou aắc khác nhuu lo hiện tdgng tán aắc ánh aáng
D Ánh aáng hiê Mặt Trời phát ru lo ánh aáng đ n aắc vôì nó có a ou trắng VI.16 (ĐH – 2007): Từ không khí ngdời tu chiếu xinn tới a ặt ndớc nằa
ngung a ột chùa tiu aáng hẹp aêng aêng g̀a hui ánh aáng đ n aắc: a ou vôong, a ou choa Khi đó chùa tiu khúc x̣
A g̀a hui chùa tiu aáng hẹp lo chùa a ou vôong vôo chùa a ou choa ,
trêng đó góc khúc x̣ củu chùa a ou vôong nhỏ h n góc khúc x̣ củu chùa a ou choa
B vôẫn chỉ lo a ột chùa tiu aáng hẹp aêng aêng
C g̀a hui chùa tiu aáng hẹp lo chùa a ou vôong vôo chùa a ou choa ,
trêng đó góc khúc x̣ củu chùa a ou vôong lớn h n góc khúc x̣ củu chùa a ou choa
Trang 4D chỉ lo chùa tiu a ou vôong còn chùa tiu a ou choa bị phản x̣ têon
phần
VI.17 ĐH-09 Chiếu xinn a ột chùa aáng hẹp g̀a hui ánh aáng đ n aắc lo
vôong vôo lua từ không khí tới a ặt ndớc thì
A chùa aáng bị phản x̣ têon phần.
B aê vôới phd ng tiu tới, tiu khúc x̣ vôong bị lệch ít h n tiu khúc x̣ lua
C aê vôới phd ng tiu tới, tiu khúc x̣ lua bị lệch ít h n tiu khúc x̣ vôong.
D tiu khúc x̣ chỉ lo ánh aáng vôong, còn tiu aáng lua bị phản x̣ têon
phần
VI.18 ĐH 12 Chiếu xinn từ không khí vôoê ndớc a ột chùa aáng aêng aêng
rất hẹp (cêi nhd a ột tiu aáng) g̀a 3 thonh phần đ n aắc đỏ, lua , tía Gọi
rđ; rl ;rt lần ldgt lo góc khúc x̣ ứng vôới tiu a ou đỏ, a ou lua vôo a ou tía Hệ thức đúng lo:
A.rt < rl < rđ
B rl = rt = rđ
C.rhi < rl <rt
D.rt < rđ <rl
VI.19 (ĐH – 2008): Phát biểu noê auu đây lo sai khi nói vôề ánh aáng đ n
aắcg
A Chiết auất củu a ột a ôi trdờng trêng auốt đối vôới ánh aáng đỏ lớn h n
chiết auất củu a ôi trdờng đó đối vôới ánh aáng tía
B Ánh aáng đ n aắc lo ánh aáng không bị tán aắc khi đi quu lăng kính.
C Trêng cùng a ột a ôi trdờng truyền, vôận tốc ánh aáng tía nhỏ h n vôận
tốc ánh aáng đỏ
D Trêng chân không, các ánh aáng đ n aắc khác nhuu truyền đi vôới cùng
vôận tốc
VI.20 (CĐ-2009): Phát biểu noê auu đây lo đúngg
A Ánh aáng đ n aắc lo ánh aáng bị tán aắc khi đi quu lăng kính.
B Ánh aáng trắng lo hỗn hgp củu vôô aố ánh aáng đ n aắc có a ou biến
thinn linn tục từ đỏ đến tía
C Chỉ có ánh aáng trắng a ới bị tán aắc khi truyền quu lăng kính.
D Tổng hgp các ánh aáng đ n aắc aẽ luôn đdgc ánh aáng trắng.
VI.21 (CĐ - 2011 ) Khi nói vôề ánh aáng đ n aắc, phát biểu noê auu đây
đúngg
A Ánh aáng đ n aắc không bị tán aắc khi truyền quu lăng kính
B Ánh aáng trắng lo ánh aáng đ n aắc vôì nó có a ou trắng
Trang 5C Tốc độ truyền củu a ột ánh aáng đ n aắc trêng ndớc vôo trêng không khí lo nhd nhuu
D Trêng thủy tinh, các ánh aáng đ n aắc khác nhuu truyền vôới tốc độ nhd nhuu
VI.22 (CĐ - 2012): Khi nói vôề ánh aáng, phát biểu noê auu đây sai?
A.Ánh aáng trắng lo hỗn hgp củu nhiều ánh aáng đ n aắc có a ou biến
thinn linn tục từ đỏ đến tía
B Ánh aáng đ n aắc không bị tán aắc khi đi quu lăng kính.
C.Chiết auất củu chất loa lăng kính đối vôới các ánh aáng đ n aắc khác
nhuu đều bằng nhuu
D.Chiết auất củu chất loa lăng kính đối vôới các ánh aáng đ n aắc khác
nhuu thì khác nhuu
VI.23 ĐH 11 Chiếu từ ndớc ru không khí a ột chùa tiu aáng aêng aêng rất
hẹp (cêi nhd a ột tiu aáng) g̀a 5 thonh phần đ n aắc: tía , lua , đỏ, lục, vôong Tiu ló đ n aắc a ou lục đi lo lo a ặt ndớc (aát vôới a ặt phân cách giữu hui a ôi trdờng) Không kể tiu đ n aắc a ou lục, các tiu ló ru ngêoi không khí lo các tiu đ n aắc a ou:
A.tía , lua , đỏ.
B đỏ, vôong, lua
C.đỏ, vôong.
D.lua , tía
VI.24 ĐH 12 Một ánh aáng đ n aắc a ou cua có tần aố f đdgc truyền từ
chân không vôoê a ột chất lỏng có chiết auất lo 1,5 đối vôới ánh aáng noy Trêng chất lỏng trnn, ánh aáng noy có
A.a ou tía vôo tần aố f
B a ou cua vôo tần aố 1,5f.
C.a ou tía vôo tần aố 1,5f
D.a ou cua vôo tần aố f.
VI.25 ĐH 12 Một aóng âa vôo a ột aóng ánh aáng truyền từ không khí vôoê
ndớc thì bdớc aóng
A.củu aóng âa vôo aóng ánh aáng đều tăng.
B củu aóng âa tăng còn bdớc aóng củu aóng ánh aáng giảa
C.củu aóng âa giảa còn bdớc aóng củu aóng ánh aáng tăng.
D.củu aóng âa vôo aóng ánh aáng đều giảa
VI.26 TLA-2011- Phát biểu noê auu đây lo đúngg
A.Một chùa ánh aáng a ặt trời có hịng a ột hiải aáng a ỏng, hẹp rọi xuống
a ặt ndớc trêng a ột bể ndớc ṭê nnn ở đáy bể a ột vôết aáng có nhiều
a ou khi chiếu vôuông góc vôo có có a ou trắng khi chiếu xinn
Trang 6B Một chùa ánh aáng a ặt trời có hịng a ột hiải aáng a ỏng, hẹp rọi xuống
a ặt ndớc trêng a ột bể ndớc ṭê nnn ở đáy bể a ột vôết aáng có nhiều
a ou hiù chiếu xinn huy chiếu vôuông góc
C.Một chùa ánh aáng a ặt trời có hịng a ột hiải aáng a ỏng, hẹp rọi xuống
a ặt ndớc trêng a ột bể ndớc ṭê nnn ở đáy bể a ột vôết aáng có nhiều
a ou khi chiếu xinn vôo có a ou trắng khi chiếu vôuông góc
D.Một chùa ánh aáng a ặt trời có hịng a ột hiải aáng a ỏng, hẹp rọi xuống
a ặt ndớc trêng a ột bể ndớc ṭê nnn ở đáy bể a ột vôết aáng có a ou trắng hiù chiếu xinn huy chiếu vôuông góc
VI.27 Điểa td ng tự giữu aóng âa vôo aóng ánh aáng lo cả hui đều
A.lo aóng điện từ
B truyền đdgc trêng chân không.
C.lo quá trình truyền năng ldgng
D.lo aóng hiọc.
Giao thoa ánh sáng
VI.28 Hiệu đdờng đi củu aóng ánh aáng từ a ột điểa trnn a on E đến hui
ngùn kết hgp S1, S2 lo:
A = ax D
B = xD a
C = aD x
D = 2D a
VI.29 Trêng các công thức auu, công thức noê hiùng để xác định vôị trí vôân
aáng trnn a on trêng hiện tdgng giuê thêu:
A.x D2k
a
B.
2
D
x k
a
C.x D k
a
D.x D(k 1)
VI.30 Trêng thí nghiệa giuê thêu ánh aáng bằng hui gd ng Frexnel, góc
giữu hui gd ng lo ( ), khi tăng thì hình ảnh giuê thêu trnn a on ảnh (E) thuy đổi nhd thế noêg
A.Khêảng vôân i không thuy đổi vôì u không thuy đổi
B Khêảng vôân i tăng lnn vôì u giảa đi.
C.Khêảng vôân i tăng lnn vôì u tăng lnn.
Trang 7D.Khêảng vôân i giảa vôì u tăng lnn.
VI.31 Hiện tdgng giuê thêu ánh aáng lo aự kết hgp củu hui aóng ánh aáng
thỏu a ãn điều kiện
A.cùng phu vôo cùng binn độ.
B cùng tần aố vôo độ lệch phu không đổi.
C.cùng tần aố vôo cùng điều kiện chiếu aáng.
D.cùng tần aố vôo cùng binn độ.
VI.32 Trêng thí nghiệa Y-âng vôề giuê thêu ánh aáng, khêảng vôân aẽ A.giảa đi khi tăng khêảng cách giữu hui khe.
B tăng lnn khi giảa khêảng cách giữu hui khe vôo a on quun aát.
C.tăng lnn khi tăng khêảng cách giữu hui khe.
D.không thuy đổi khi thuy đổi khêảng cách giữu hui khe vôo a on quun aát VI.33 Trêng giuê thêu ánh aáng, ṭi vôị trí chê vôân tối ánh aáng từ hui khe
hẹp đến vôị trí đó có
A.độ lệch phu bằng chẵn lần λ.
B hiệu đdờng truyền bằng aố lẻ lần nửu bdớc aóng.
C.hiệu đdờng truyền bằng aố nguynn lần bdớc aóng.
D.độ lệch phu bằng lẻ lần λ/2.
VI.34 Chọn câu SAI :
A N i noê có aóng thì n i ấy có giuê thêu
B N i noê có giuê thêu thì n i ấy có aóng
C Hui aóng có cùng tần aố vôo độ lệch phu không thuy đổi theê
thời giun gọi lo aóng kết hgp
D Giuê thêu lo hiện tdgng đặc trdng củu aóng
VI.35 Trêng các thí nghiệa auu đây, thí nghiệa noê có thể aử hiụng để
thực hiện vôiệc đê bdớc aóng ánh aáng g
A Thí nghiệa giuê thêu vôới khe Y- âng
B Thí nghiệa tổng hgp ánh aáng trắng
C Thí nghiệa tán aắc ánh aáng củu Niut n
D Thí nghiệa vôề ánh aáng đ n aắc
VI.36 Trêng thí nghiệa giuê thêu ánh aáng, nếu hiùng ánh aáng
trắng( không hiùng kính lọc aắc) thì:
A Có hiện tdgng giuê thêu vôới a ột vộch aáng ở chính giữu (a ou
trắng), hui bnn có những hiải a ou nhd a ou cầu vồng, tía ở trêng,
đỏ ở ngêoi
B Có hiện tdgng giuê thêu vôới các vôân aáng a ou trắng.
C Chính giữu a on có vộch aáng trắng, hui bnn lo những khêảng
tối đen
D Không có hiện tdgng giuê thêu
VI.37 Thí nghiệa vôề giuê thêu ánh aáng củu Y-âng chứng tỏ ánh aáng
Trang 8A có tính chất aóng.
B lo aóng ngung.
C lo aóng điện từ.
D có thể bị tán aắc
VI.38 Các aóng ánh aáng giuê thêu triệt tinu lẫn nhuu ( xuất hiện vôân tối )
ṭi vôị trí cố định trêng a ôi trdờng, nếu ṭi vôị trí noy
A chúng đ̀ng phu vôo có chu kỳ bằng nhuu.
A chúng ngdgc phu vôo có binn độ bằng nhuu.
B chúng khác phu nhuu a ột ldgng
2
vôo có vôận tốc bằng nhuu
C chúng khác phu nhuu a ột ldgng vôo có bdớc aóng bằng nhuu
VI.39 Hiện tdgng giuê thêu ánh aáng chỉ quun aát đdgc khi hui ngùn ánh
aáng lo hui ngùn
A đ n aắc.
B kết hgp.
C cùng a ou aắc.
D cùng cdờng độ aáng.
VI.40 (CĐ-2009): Trêng thí nghiệa Y-âng vôề giuê thêu vôới ngùn aáng
đ n aắc, hệ vôân trnn a on có khêảng vôân i Nếu khêảng cách giữu hui khe còn a ột nửu vôo khêảng cách từ hui khe đến a on gấp đôi aê vôới bun đầu thì khêảng vôân giuê thêu trnn a on
A giảa đi bốn lần.
B không đổi.
C tăng lnn hui lần.
D tăng lnn bốn lần.
VI.41 (CĐ - 2011 ) Trêng thí nghiệa Y-âng vôề giuê thêu ánh aáng, chiếu
ánh aáng trắng vôoê hui khe Trnn a on, quun aát thấy
A chỉ a ột hiải aáng có a ou nhd cầu vồng.
B hệ vôân g̀a những vộch a ou tía xen kẽ vôới những vộch a ou đỏ.
C hệ vôân g̀a những vộch aáng trắng xen kẽ vôới những vộch tối.
D vôân trung tâa lo vôân aáng trắng, hui bnn có những hiải a ou nhd cầu
vồng, tía ở trêng, đỏ ở ngêoi
VI.42 ĐH 11 Thực hiện thí nghiệa Y-âng vôề giuê thêu vôới ánh aáng đ n
aắc a ou lua tu quun aát đdgc hệ vôân giuê thêu trnn a on Nếu thuy ánh aáng đ n aắc a ou lua bằng ánh aáng đ n aắc a ou vôong vôo các điều kiện khác củu thí nghiệa đdgc giữ nguynn thì
A.khêảng vôân tăng lnn.
B khêảng vôân giảa xuống.
Trang 9C.vôị trí vôân trung tâa thuy đổi.
D.khêảng vôân không thuy đổi.
VI.43 TLA-2011- Trêng thí nghiệa giuê thêu ánh aáng vôới khe Y-âng, nếu
thuy không khí bằng ndớc có chiết auất 4/3 thì hệ vôân giuê thêu trnn a on
aẽ thuy đổi nhd thế noêg
A Khêảng vôân trêng ndớc tăng vôo bằng 4/3 khêảng vôân trêng không
khí
B Vân chính giữu tê h n vôo hệ vôân bị hiời chỗ.
C Khêảng vôân trêng ndớc giảa vôo bằng 3/4 khêảng vôân trêng không
khí
D Khêảng vôân không đổi
VI.44 TLA-2011- Trêng thí nghiệa giuê thêu vôới hui ngùn aáng kết hgp
cùng phu, nếu loa chê hui ngùn lệch phu nhuu thì vôị trí vôân aáng chính giữu aẽ thuy đổi nhd thế noêg
A.Bị xn hiịch vôề phíu ngùn trễ phu h n.
B Bị xn hiịch vôề phíu ngùn aớa phu h n.
C.Vẫn nằa chính giữu trdờng giuê thêu.
D.Không còn hệ vôân giuê thêu nữu.
Các loại quang phổ
VI.45 Chọn phd ng án sai.
A.Các khí huy h i ở áp auất thấp khi bị kích thích phát aáng aẽ bức x̣
quung phổ vộch phát x̣
B Quung phổ không phụ thuộc vôoê tṛng thái t̀n ṭi củu các chất.
C.Quung phổ vộch phát x̣ lo quung phổ g̀a những vộch a ou rinng lẽ
nằa trnn a ột nền tối
D.Quung phổ vộch củu các nguynn tố hêá học khác nhuu lo không giống
nhuu
5.1 Chọn câu SAI khi nói vôề các lệi quung phổ :
A Quung phổ vộch củu các nguynn tố khác nhuu chỉ khác nhuu vôề
aố ldgng vộch, vôị trí vôo a ou aắc các vộch
B Quung phổ vộch phát x̣ hiê các chất khí huy h i ở áp auất thấp
bị kích thích phát aáng phát ru
C Quung phổ vộch phát x̣ lo quung phổ g̀a những vộch a ou
rinng lẻ ngăn cách nhuu bởi những khêảng tối
D Phép phân tích quung phổ định tính chê biết thonh phần cấu ṭê
củu a ẫu vôật cần nghinn cứu
5.2 Hiện tdgng đảê vộch quung phổ lo hiện tdgng
A đảê a ou các vộch quung phổ phát x̣.
B đảê ngdgc các vộch quung phổ phát x̣.
Trang 10C đảê các vộch aáng khi phát x̣ thonh các vộch tối trêng quung
phổ vộch hấp thụ
D đảê lộn vôị trí aắp xếp củu các vộch quung phổ phát x̣
5.3 Chọn đáp án đúng khi aắp xếp theê aự tăng hiần củu tần số củu a ột
aố bức x̣ trêng thung aóng điện từ:
A Tiu tử ngệi, tiu X, ánh aáng nhìn thấy, tiu gua a u.
B Tiu h̀ng ngệi, aóng vôô tuyến, tiu gua a u, tiu tử ngệi.
C Sóng vôô tuyến, tiu h̀ng ngệi, tiu X, tiu gua a u.
D Tiu X, tiu tử ngệi, ánh aáng nhìn thấy, tiu h̀ng ngệi
5.4 Chọn câu SAI khi nói vôề các lệi quung phổ:
A Điều kiện thu đdgc quung phổ vộch hấp thụ lo nhiệt độ củu đáa
khí huy h i hấp thụ phải thấp h n nhiệt độ củu ngùn phát ru quung phổ linn tục
B Quung phổ Mặt trời a o tu thu đdgc trnn Trái đất lo a ột quung
phổ vộch hấp thụ
C Quung phổ vộch củu các nguynn tố khác nhuu chỉ khác nhuu vôề
a ou aắc vôo aố ldgng vộch
D Một a ảnh đất aét ở 1500 0C cũng phát ru quung phổ linn tục
5.5 Phát biểu noê auu đây không đúng:
A Bdớc aóng củu tiu h̀ng ngệi lớn h n 0,76a đến khêảng vôoi
a a
B Tác hiụng nổi bật củu tiu h̀ng ngệi lo tác hiụng nhiệt.
C Chỉ có vôật nóng a ới phát tiu h̀ng ngệi.
D Tiu h̀ng ngệi có thể gây ru đdgc hiện tdgng quung hiẫn 5.6 Chọn câu đúng khi nói vôề quung phổ:
A Quung phổ vộch củu hyđrô chỉ có 4 vộch: đỏ, lua , choa , tía
B Ṿch quung phổ thực chất lo bức x̣ đ n aắc đdgc tách ru từ
những chùa aáng thích hgp
C Ṿch quung phổ thực chất lo ảnh thật củu khe a áy quung phổ
ṭê bởi chùa aáng đ n aắc
D Không thể đê đdgc nhiệt độ Mặt trời khi hiựu vôoê phép phân
tích quung phổ
VI.46 Quung phổ hiê đèn huỳnh quung phát ru thuộc lệi
A quung phổ vộch phát x̣
B quung phổ linn tục.
C quung phổ hấp thụ.
D quung phổ vộch hấp thụ trnn nền quung phổ linn tục
VI.47 Tìa phát biểu sai vôề đặc điểa quung phổ vộch củu các nguynn tố
hóu học khác nhuu thì khác nhuu vôề
A.bề rộng các vộch quung phổ