1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

HSG vật lý 11DE 38 DA HSG Nghe An lop 9

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong thời gian thuyền đi từ A đến B thì ca nô kịp đi được 4 lần quãng đường đó và về đến B cùng một lúc với thuyền. Hướng và độ lớn vận tốc của nước sông. Dây nối trong bộ đèn có điện[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn thi: VẬT LÝ

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Một chiếc thuyền bơi từ bến A đến bến B ở cùng một bên bờ sông với vận tốc đối với

nước là v1 = 3km/h Cùng lúc đó một ca nô chạy từ bến B theo hướng đến bến A với vận tốc đối với nước là v2 = 10km/h Trong thời gian thuyền đi từ A đến B thì ca nô kịp đi được 4 lần quãng

đường đó và về đến B cùng một lúc với thuyền Hãy xác định:

a Hướng và độ lớn vận tốc của nước sông

b Nếu nước chảy nhanh hơn thì thời gian ca nô đi và về B (với quảng đường như câu a) có thay đổi không? Vì sao?

Câu 2: Dùng nguồn điện có hiệu điện thế không đổi

U0 = 32V để thắp sáng một bộ bóng đèn

cùng loại (2,5V-1,25W) Dây nối trong bộ đèn

có điện trở không đáng kể Dây nối từ bộ bóng đèn

đến nguồn điện có điện trở là R =1Ω

a) Tìm công suất tối đa mà bộ bóng có thể tiêu thụ

b) Tìm cách ghép bóng để chúng sáng bình thường

Câu 3: Trong một bình bằng đồng có đựng một lượng nước đá có nhiệt độ ban đầu là t1 = − 50C

Hệ được cung cấp nhiệt lượng bằng một bếp điện Xem rằng nhiệt lượng mà bình chứa và lượng chất trong bình nhận được tỷ lệ với thời gian đốt nóng (hệ số tỷ lệ không đổi) Người ta thấy rằng trong 60 s đầu tiên nhiệt độ của hệ tăng từ t1 = − 50C đến t2 = 00C, sau đó nhiệt độ không đổi trong 1280s tiếp theo, cuối cùng nhiệt độ tăng từ t2 = 00C đến t3 = 100C trong 200s Biết nhiệt dung riêng của nước đá là c1 = 2100 J/(kg.độ), của nước là c2 = 4200 J/(kg.độ) Tìm nhiệt nóng chảy của nước đá

Câu 4:

Một gương phẳng G rộng đặt ngửa, nằm ngang, sát với

chân một bức tường cao thẳng đứng Người ta đặt một thước

thẳng MN có chiều dài l = 20cm nghiêng với mặt gương một

góc α = 300 Một chùm ánh sáng song song rộng, hợp với

phương ngang một góc β=450 chiếu vào gương Biết mặt

phẳng chứa thước và các tia sáng gặp nó là mặt phẳng thẳng

đứng vuông góc với tường (Hình vẽ 3)

Xác định chiều dài bóng của thước thu được trên tường

Câu 5:

Nêu một phương án thực nghiệm xác định điện trở của một ampe kế Dụng cụ gồm: một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi, một ampe kế cần xác định điện trở, một điện trở R0 đã biết giá trị, một biến trở con chạy Rb có điện trở toàn phần lớn hơn R0, hai công tắc điện K1 và K2, một số dây dẫn đủ dùng Các công tắc điện và dây dẫn có điện trở không đáng kể

Chú ý: Không mắc ampe kế trực tiếp vào nguồn

- - - Hết - - -

Hä vµ tªn thÝ sinh:

ĐỀ THI DỰ BỊ

1

Trang 2

Sè b¸o danh:

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2010 - 2011

ĐÁP ÁN ĐỀ DỰ BỊ Môn: Vật lý

Câu 1

(2,5đ)

đến B với vận tốc u ( u < 3km/h )

0,5

- Thời gian thuyền chuyển động từ A đến B là: t1 =

u v

S

+ 1

- Thời gian chuyển động của ca nô là: t2 =

u v

S u v

S

+

+

2

2 2

Theo bài ra: t1 = t2 ⇔

u v

S

+ 1

=

u v

S u

v

S

+

+

2

2 2

Hay:

u

v1 +

1

=

u v u

v2 − + 2 +

2

2 ⇒ u2 + 4v2u+ 4v1v2 −v22 = 0 (1) Giải phương trình (1) ta được: u ≈ - 0,506 km/h

0,5

2

2 2

2 2

2 2

2 2

4 ) (

2 2 2

u v

v S u

v

u v u v S u v

S u v

S

=

− + +

= +

+

Khi nước chảy nhanh hơn (u tăng) ⇒ v2 - u2giảm ⇒ t2tăng (S, v2 không

Câu 2

(2đ) a) Gọi I là dòng điện qua R, công suất của bộ đèn là : P = U.I – RI2 = 32.I – I2 hay: I2 – 32I + P = 0

Phương trình bậc 2 ẩn là I, tham số P, tính ∆

256 0

16

Vậy công suất lớn nhất của bộ đèn là Pmax = 256W

b) Gọi m là số dãy đèn, n là số đèn trong một dãy:

*Giải theo công suất :

Khi các đèn sáng bình thường: I d = 0 , 5 (A) và I = m.I d = 0 , 5m

Từ đó: U0.I = RI2 + 1,25m.n Hay 32.0,5m = 1.(0,5)2 = 1,25m.n

⇒64 = m + 5n ; m, n nguyên dương Giải phương trình (1) ta có 12 nghiệm sau :

0,5

0,5

0,5

0,5

2

Trang 3

Câu 3

(2,5đ) Gọi mxlà khối lượng của bình, c+ Trong T1= 60sđầu tiên, bình và nước đá tăng nhiệt độ từ xlà nhiệt dung riêng của đồng

C

1 = − 5 đến t 0C

2 = 0 , kT1 =(m1 ⋅c1 +m xc x)(t2 −t1) (1) + Trong T2= 1280s tiếp theo, nước đá tan ra, nhiệt độ của hệ không đổi:

kT2 =m1⋅ λ (2) +Trong T3= 200scuối cùng, bình và nước tăng nhiệt độ từ

C

2 = 0 đến t 0C

T

Từ (1) và (3):

1 2

1 1

1

t t

kT c m c

=

2 3

3 2

1

t t

T k c m c

= + (5) Lấy (5) trừ đi (4): ( )

1 2 1 2

3

3 1

2 1

t t

T k t t

T k c c m

=

Chia 2 vế của 2 phương trình (2) và (6):

1 2 1 2 3 3 2

1 2 1 2

3 3 2 1

2

t t

T t t T T t

t

T k t t

T k

T k c

c

=

=

− λ

Vậy: ( )

1 2 1 2 3 3

1 2 2

t t

T t t T

c c T

= λ

( )

kg

J /

10 36 , 3 336000

5 0

60 0

10 200

2100 4200

= λ

Câu 4

(2đ) Phần chùm tia sáng phản xạ từ

gương không bị MN chắn hắt lên tường

tạo ra vùng sáng trên tường, còn phần

bị MN chắn sẽ tạo bóng của MN trên

tường Phần chùm sáng tới chiếu trực

tiếp lên thước không phản xạ trên

gương Do đó bóng của thước trên

tường là đoạn AB như hình 5

Phân tích cho 0,5đ

Hình

vẽ cho 0,5đ

Từ hình vẽ ta thấy AB = NK mà theo định luật phản xạ ánh sánh ta có:

IN = IH + HN = MH.tanβ + MN.cosα

= MN.sinα.tanβ + MN.cosα = ( 1 3 ) 10 ( 1 3 ) 27 , 3 cm

l

A

B

β

N

M

G

α Hình 5

K

I H

3

Trang 4

Câu 5

(1đ) - - Bố trí mạch điện như hình vẽ (hoặc mô tả đúng cách mắc) Bước 1: Chỉ đóng K1: số chỉ ampe kế là I1

Ta có: U = I1(RA + R0) (1)

- Bước 2: Chỉ đóng K2 và dịch chuyển con

chạy để ampe kế chỉ I1 Khi đó phần biến trở

tham gia vào mạch điện có giá trị bằng R0

- Bước 3: Giữ nguyên vị trí con chạy của biến

trở ở bước 2 rồi đóng cả K1 và K2, số chỉ ampe

kế là I2

Ta có: U = I2(RA + R0/2) (2)

- Giải hệ phương trình (1) và (2) ta tìm được:

1 2 0

2 1

A

I I R R

I I

=

0,25 0,25 0,25

0,25

Chú ý: Học sinh giải cách khác nhưng vẫn đúng bản chất vật lý vẫn cho điểm tối đa

Mỗi lần sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm nhưng toàn bài không trừ quá 3 lần

R

U

K

K1

2

0

b

4

Ngày đăng: 12/01/2021, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w